Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 23/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 22 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/ PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ bộ Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh công bố tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 304/TT-SXD ngày 14 tháng 4 năm 2008 về việc đề nghị ban hành Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Kèm theo biên bản hội nghị liên Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường họp ngày 14 tháng 4 năm 2008),

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quy định áp dụng:

1. Đơn giá bồi thường nhà và công trình kiến trúc khác gắn liền với đất là cơ sở xác định giá trị bồi thường nhà và công trình kiến trúc khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

2. Nhà, công trình kiến trúc khác gắn liền với đất xây dựng không đúng quy trình kỹ thuật xây dựng và hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước không được bồi thường theo đơn giá này.

3. Đối với những công tác xây lắp chưa có trong đơn giá bồi thường nhưng đã ban hành đơn giá xây dựng cơ bản chi tiết tại bộ Đơn giá xây dựng cơ bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, khi xác định giá trị bồi thường tính theo đơn giá xây dựng cơ bản chi tiết nêu trên và cơ cấu dự toán xây lắp theo quy định hiện hành của Nhà nước tại thời điểm lập dự toán kinh phí bồi thường.

4. Trường hợp nhà và công trình kiến trúc khác gắn liền với đất chưa có trong đơn giá bồi thường và chưa ban hành đơn giá xây dựng cơ bản chi tiết trong bộ Đơn giá xây dựng cơ bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Hội đồng bồi thường cấp huyện, thành, thị phối hợp với Hội đồng thẩm định phương án bồi thường của cấp có thẩm quyền khảo sát thực tế và đề xuất phương pháp tính toán, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5. Thời gian áp dụng:

- Các phương án bồi thường nhà cửa, công trình kiến trúc khác đã có Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt và có thông báo trả tiền trước ngày 01 tháng 5 năm 2008 thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt;

- Các phương án bồi thường nhà cửa, công trình kiến trúc khác đã có Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền nhưng chưa có thông báo trả tiền trước ngày 01 tháng 5 năm 2008 phải phê duyệt lại;

- Các phương án bồi thường và phương án bổ sung bồi thường về nhà cửa, công trình kiến trúc khác được lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt từ ngày 01 tháng 5 năm 2008 thực hiện theo giá mới.

6. Những trường hợp khác Hội đồng bồi thường có văn bản gửi Sở Xây dựng để nghiên cứu, hướng dẫn hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải quyết cụ thể.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành liên quan hướng dẫn các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2008 và thay thế Quyết định số 2044/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Thanh Nghị

 

ĐƠN GIÁ

BỒI THƯỜNG NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Số TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

2

3

4

 

PHẦN 1

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ

 

 

I

Nhà 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ mác 75-99, cao 18m, mái bằng, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

m2XD

10.281.000

II

Nhà 4 tầng, cao tường 14,5m, mái bằng, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Xây tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75 - 99

m2XD

7.998.000

2

Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ mác 75 - 99

m2XD

8.225.000

III

Nhà 3 tầng, cao tường 11,4 m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Mái bằng

 

 

1.1

Xây tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.340.000

1.2

Khung bê tông cốt thép. tường xây gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.491.000

2

Mái lợp ngói 22 viên/m2, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5

 

 

2.1

Xây tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

m2XD

4.985.000

2.2

Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.137.000

3

Mái lợp Phibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡ

 

 

3.1

Xây tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

m2XD

4.898.000

3.2

Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.050.000

4

Mái lợp tôn màu mạ kẽm dầy 0,42mm, xà gồ thép

 

 

4.1

Xây tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.160.000

4.2

Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ mác 75-99

m2XD

5.311.000

IV

Nhà xây 2 tầng, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép, tường xây 110, gạch chỉ mác 75-99

 

 

1.10

Mái bằng

 

 

1.11

Tường cao 8,1m

m2XD

4.013.000

1.12

Tường cao 7,5m

m2XD

3.869.000

1.13

Tường cao 7,0m

m2XD

3.745.000

1.14

Tường cao 6,5m

m2XD

3.621.000

1.15

Tường cao 6,0m

m2XD

3.498.000

1.16

Tường cao 5,4m

m2XD

3.345.000

1.20

Mái lợp ngói 22 viên/m2, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5

 

 

1.21

Tường cao 8,1m

m2XD

3.659.000

1.22

Tường cao 7,5m

m2XD

3.515.000

1.23

Tường cao 7,0m

m2XD

3.391.000

1.24

Tường cao 6,5m

m2XD

3.268.000

1.25

Tường cao 6,0m

m2XD

3.144.000

1.26

Tường cao 5,4m

m2XD

2.991.000

1.30

Mái lợp Phibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡ

 

 

1.31

Tường cao 8,1m

m2XD

3.572.000

1.32

Tường cao 7,5m

m2XD

3.428.000

1.33

Tường cao 7,0m

m2XD

3.304.000

1.34

Tường cao 6,5m

m2XD

3.108.000

1.35

Tường cao 6,0m

m2XD

3.057.000

1.36

Tường cao 5,4m

m2XD

2.904.000

1.40

Mái lợp tôn màu mạ kẽm dầy 0,42mm, xà gồ thép

 

 

1.41

Tường cao 8,1m

m2XD

3.833.000

1.42

Tường cao 7,5m

m2XD

3.689.000

1.43

Tường cao 7,0m

m2XD

3.566.000

1.44

Tường cao 6,5m

m2XD

3.442.000

1.45

Tường cao 6,0m

m2XD

3.318.000

1.46

Tường cao 5,4m

m2XD

3.165.000

2

Tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

 

 

2.10

Mái bằng

 

 

2.11

Tường cao 8,1m

m2XD

3.902.000

2.12

Tường cao 7,5m

m2XD

3.762.000

2.13

Tường cao 7,0m

m2XD

3.642.000

2.14

Tường cao 6,5m

m2XD

3.521.000

2.15

Tường cao 6,0m

m2XD

3.401.000

2.16

Tường cao 5,4m

m2XD

3.252.000

2.20

Mái lợp ngói 22 viên/m2, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5

 

 

2.21

Tường cao 8,1m

m2XD

3.548.000

2.22

Tường cao 7,5m

m2XD

3.408.000

2.23

Tường cao 7,0m

m2XD

3.288.000

2.24

Tường cao 6,5m

m2XD

3.168.000

2.25

Tường cao 6,0m

m2XD

3.047.000

2.26

Tường cao 5,4m

m2XD

2.899.000

2.20

Mái lợp Phibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡ

 

 

2.21

Tường cao 8.1m

m2XD

3.461.000

2.22

Tường cao 7,5m

m2XD

3.321.000

2.23

Tường cao 7,0m

m2XD

3.201.000

2.24

Tường cao 6,5m

m2XD

3.080.000

2.25

Tường cao 6,0m

m2XD

2.960.000

2.26

Tường cao 5,4m

m2XD

2.811.000

2.30

Mái lợp tôn màu mạ kẽm dầy 0,42mm, xà gồ thép

 

 

2.31

Tường cao 8,1m

m2XD

3.722.000

2.32

Tường cao 7,5m

m2XD

3.582.000

2.33

Tường cao 7,0m

m2XD

3.462.000

2.34

Tường cao 6,5m

m2XD

3.342.000

2.35

Tường cao 6,0m

m2XD

3.222.000

2.36

Tường cao 5,4m

m2XD

3.073.000

V

Nhà I tầng mái bằng, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

 Khung bê tông cốt thép, tường xây 110, gạch chỉ mác 75-99

 

 

1.1

Tường cao 4,2m

m2XD

1.924.000

1.2

Tường cao 3,7m

m2XD

1.809.000

1.3

Tường cao 3,2m

m2XD

1.692.000

1.4

Tường cao 2,7m

m2XD

1.576.000

2

Tường chịu lực 220, gạch chỉ mác 75-99

 

 

2.1

Tường cao 4,2m

m2XD

1.871.000

2.2

Tường cao 3,7m

m2XD

1.759.000

2.3

Tường cao 3,2m

m2XD

1.645.000

2.4

Tường cao 2,7m

m2XD

1.532.000

VI

Nhà xây gạch chỉ mác 75-99, mái lợp ngói 22 viên/m2, xà gồ gỗ, cầu phong gỗ xẻ N 4-5, không trần, nền đất,

 

 

1

Tường cao 3,3m

 

 

1.1

Tường xây 220

m2XD

1.269.000

1.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

1.087.000

1.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

806.000

2

Tường cao 2,7m

 

 

2.1

Tường xây 220

m2XD

1.156.000

2.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

999.000

2.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

834.000

3

Tường cao 2,3m

 

 

3.1

Tường xây 220

m2XD

994.000

3.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

890.000

3.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

764.000

VII

Nhà xây gạch chỉ mác 75-99, mái lợp ngói mũi và ngói chiếu xà gồ gỗ, cầu phong gỗ xẻ N 4-5, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3m

 

 

1.1

Tường xây 220

m2XD

1.304.000

1.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

1.125.000

1.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

844.000

2

Tường cao 2,7m

 

 

2.1

Tường xây 220

m2XD

1.195.000

2.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

1.037.000

2.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

872.000

3

Tường cao 2,3m

 

 

3.1

Tường xây 220

m2XD

1.032.000

3.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

928.000

3.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

802.000

VIII

Nhà xây gạch chỉ mác 75-99, mái lợp Phi Brô xi măng, xà gồ gỗ tròn N 4-5, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3m

 

 

1.1

Tường xây 220

m2XD

1.138.000

1.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

985.000

1.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

822.000

2

Tường cao 2,7m

 

 

2.1

Tường xây 220

m2XD

1.048.000

2.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

896.000

2.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

730.000

3

Tường cao 2,3m

 

 

3.1

Tường xây 220

m2XD

890.000

3.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

786.000

3.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

660.000

IX

Nhà xây gạch chỉ mác 75-99, mái lợp tôn màu mạ kẽm dầy 0,42 mm xà gồ thép, không trần , nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3m

 

 

1.1

Tường xây 220

m2XD

1.430.000

1.2

Tường hồi xây 220 , tường trước + sau xây 110

m2XD

1.246.000

1.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

965.000

2

Tường cao 2,7m

 

 

2.1

Tường xây 220

m2XD

1.319.000

2.2

Tường hồi xây 220 , tường trước + sau xây 110

m2XD

1.158.000

2.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

993.000

3

Tường cao 2,3m

 

 

3.1

Tường xây 220

m2XD

1.153.000

3.2

Tường hồi xây 220 , tường trước + sau xây 110

m2XD

1.049.000

3.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

923.000

X

Nhà xây gạch chỉ mác 75-99, mái lợp lá cọ, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3m

 

 

1.1

Tường xây 220

m2XD

1.126.000

1.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

973.000

1.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

811.000

2

Tường cao 2,7m

 

 

2.1

Tường xây 220

m2XD

1.036.000

2.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

885.000

2.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

718.000

3

Tường cao 2,3m

 

 

3.1

Tường xây 220

m2XD

879.000

3.2

Tường hồi xây 220, tường trước + sau xây 110

m2XD

775.000

3.3

Tường xây 110 bổ trụ

m2XD

649.000

XI

Nhà xây gạch xỉ, tường dầy 180, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3 m

m2XD

808.000

2

Tường cao 2,7 m

m2XD

735.000

3

Tường cao 2,3 m

m2XD

683.000

XII

Nhà xây gạch xỉ , tường dầy 180, mái lợp Phibrô xi măng, xà gồ gỗ tròn N 4-5, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3 m

m2XD

705.000

2

Tường cao 2,7 m

m2XD

632.000

3

Tường cao 2,3 m

m2XD

581.000

XIII

Nhà xây gạch xỉ , tường dầy 180, mái lợp tôn màu mạ kẽm dày 0,42mm, xà gồ thép, không trần, nền đất

 

 

1

Tường cao 3,3 m

m2XD

967.000

2

Tường cao 2,7 m

m2XD

894.000

3

Tường cao 2,3 m

m2XD

842.000

XIV

Nhà xây gạch xỉ tường dầy 180, mái lợp lá cọ, không trần, nền dất

 

 

1

Tường cao 3,3 m

m2XD

694.000

2

Tường cao 2,7 m

m2XD

621.000

3

Tường cao 2,3 m

m2XD

569.000

XV

Nhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5 m, không bó nền nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

333.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

292.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

300.000

XVI

Nhà tre ngâm, mái lợp phibrô xi măng, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

252.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

211.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

221.000

XVII

Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

242.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

201.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

210.000

XVIII

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N 4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

450.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

408.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

380.000

XIX

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp phibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ N 4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

347.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

306.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

277.000

XX

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

337.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

295.000

3

Tường trình đất dầy 0.4m

m2XD

267.000

XXI

Nhà sàn, cột gỗ tròn N4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong gỗ, gỗ xẻ N4-5, lợp ngói đỏ, không vách, nền đất

 

 

1

Mái lợp ngói đỏ

m2XD

552.000

2

Mái lợp phibrô xi măng

m2XD

448.000

3

Mái lợp lá cọ

m2XD

438.000

 

PHẦN II

 

 

I

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP CÔNG TÁC BÊ TÔNG

 

 

1

Bê tông nền sỏi 1x2, vữa mác 200

m3

760.000

2

Bê tông nền sỏi 1x2, vữa mác 150

m3

696.000

3

Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2, vữa mác 200

m3

7.531.000

4

Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao > 4m, đá 1x2, vữa mác 200

m3

7.596.000

5

Bê tông cốt thép dầm, sỏi 1x2, mác 200

m3

6.089.000

6

Bê tông sàn mái có cốt thép, đá 1x2, mác 200

 

283.000

7

Bê tông cốt thép Ô văng đá 1x2, mác 200

 

303.000

8

Bê tông gạch vỡ, vữa tam hợp mác 50

 

317.000

II

CÔNG TÁC CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC

 

 

1

CẤP ĐIỆN

 

 

1.1

Cấp điện vào tầng 1 nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

86.000

1.2

Cấp điện vào tầng 2, 3, 4 nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

71.000

1.3

Cấp điện vào tầng 1 nhà không có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

62.000

1.4

Cấp điện vào tầng 2,3 ,4 nhà không có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

58.000

2

CẤP NƯỚC

 

 

2.1

Cấp , thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

30.000

2.2

Cấp , thoát nước vào tầng 2, 3, 4 nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

đ/m2 sàn

24.000

III

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT , ĐẮP ĐẤT

 

 

1

ĐÀO ĐẤT

 

 

1.1

Đào đất khối lượng <= 150m3

m3

40.000

1.2

Đào đất khối lượng > 150m3<= 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

40.000

 

- Khối lượng >150m3 đến 300m3

m3

15.000

1.3

Đào đất khối lượng > 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

40.000

 

- Khối lượng >150m3 đến 300m3

m3

15.000

 

- Khối lượng > 300 m3

m3

10.000

2

ĐẮP ĐẤT

 

 

2.1

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng <= 150m3

m3

35.000

2.2

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng> 150m3<= 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

35.000

 

- Khối lượng >150m3 đến 300m3

m3

16.000

2.3

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng > 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

35.000

 

- Khối lượng >150m3 đến 300m3

m3

16.000

 

- Khối lượng > 300 m3

m3

9.000

2.4

Đắp đất nền móng công trình

m3

46.000

2.5

Đắp miệng lò nung vật liệu xây dựng bằng đất nhồi

m3

106.000

I V

CÔNG TÁC LÀM GIẾNG

 

 

1

Giếng đào, đường kính < = 1m, sâu < = 8m

m3

194.000

2

Giếng đào, đường kính > 1m, sâu < = 8m

m3

127.000

3

Giếng đào, đường kính < = 1m, sâu > 8m

m3

217.000

4

Giếng đào, đường kính > 1m, sâu > 8m

m3

143.000

5

Giếng khoan độ sâu <= 45m (đã có ống bao)

md

60.000

V

CÔNG TÁC LÁNG VỮA

 

 

1

Láng nền sàn dầy 3cm, có đánh màu, vữa XM mác 75, cao <= 16m

m2

30.000

2

Láng Granitô nền, cao <=4m

m2

195.000

3

Láng Granitô cầu thang

m2

367.000

VI

CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

 

 

1

Lát nền gạch chỉ vữa tam hợp mác 50

m2

86.000

2

Lát gạch lá nem 20x20 vữa tam hợp mác 50

m2

82.000

3

Lát gạch hoa xi măng 20x20 vữa tam hợp mác 50 cao <=16m

m2

83.000

4

Lát gạch liên doanh VGRACERA 20x20, vữa TH mác 50, cao<=16m

m2

114.000

5

Lát gạch hoa Trung Quốc, KT 30x30, vữa TH mác 50, cao <= 16m

m2

84.000

6

Lát gạch liên doanh, gạch Đồng Tâm 30x30 loại I màu đẹp, vữa TH mác 50, cao <=16m

m2

114.000

7

Lát gạch liên doanh, gạch CERAMIC 40x40 loại I, vữa TH50, cao <=16m

m2

116.000

8

Lát gạch liên doanh, gạch GRANIT Thạch bàn 40x40 mã I vữa TH mác 50, cao < =16m

m2

206.000

9

Lát gạch liên doanh, gạch CERAMIC 50x50 loại I, vữa TH50, cao <=16m

m2

124.000

10

Lát gạch liên doanh, gạch GRANIT Thạch bàn 50x50 mã I vữa TH mác 50, cao < =16m

m2

216.000

11

Lát đá xẻ 30x30cm màu vân mây , màu lông chuột cao <= 16m

m2

143.000

12

Lát bậc cầu thang bằng đá xẻ (đá vân màu vàng Thanh Hoá)

m2

166.000

13

Lát bậc cầu thang bằng đá xẻ (đá vân màu đen Thanh Hoá)

m2

142.000

14

Lát bậc cầu thang bằng đá xẻ ( đá GRANIT)

m3

320.000

VII

CÔNG TÁC LÀM MÁI

 

 

1

Lợp mái ngói 22 viên/m2 + xà gồ + cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5

m2

136.000

2

Lợp mái Phibrô xi măng + xà gồ gỗ mỡ

m2

55.000

3

Lợp mái tấm nhựa + xà gồ gỗ mỡ

m2

87.000

4

Lợp mái tôn Đông Anh+ xà gồ thép U 80x40x3

m2

272.000

5

Lợp mái tôn Đông Anh sóng ngói + xà gồ thép U 80x40x3

m2

282.000

6

Lợp mái tôn kim loại không mạ màu + xà gồ thép U 80x40x3

m2

191.000

7

Lợp mái tôn kim loại không mạ màu + xà gồ bằng gỗ mỡ

m2

98.000

8

Lợp mái tôn kim loại không mạ màu + xà gồ bằng tre

m2

71.000

9

Lợp mái lá cọ + buộc đòn tay + rui mè + đánh nóc

m2

46.000

VIII

CÔNG TÁC ỐP GẠCH , ĐÁ

 

 

1

Ốp tường gạch men 11x115cm vữa xi măng mác 75 cao <= 16m

m2

134.000

2

Ốp tường gạch men 20x15cm vữa xi măng mác 75 cao <= 16m

m2

134.000

3

Ốp tường gạch Trung Quốc 40x90, vữa xi măng mác 75, cao <=16m

m2

121.000

4

Ốp tường gạch liên doanh 20x25cm, gạch VGLACERA, vữa xi măng mác 75

m2

172.000

5

Ốp tường gạch liên doanh 20x25cm, gạch Đồng Tâm, VXM mác 75

m2

149.000

6

Ốp tường gạch liên doanh 20x25cm, gạch COSECO Đà Nẵng vữa xi măng mác 75

m2

139.000

7

Ốp tường gạch liên doanh 30x30, gạch VGLACERA loại I, vữa xi măng mác 75

m2

159.000

8

Ốp tường gạch liên doanh 30x30, gạch GRANIT - Thạch Bàn loại I vữa XM mác 75

m2

195.000

9

Ốp tường gạch liên doanh 30x30, gạch Đồng Tâm loại I, vữa xi măng mác 75

m2

168.000

10

Ốp tường gạch liên doanh 30x30, gạch GRANIT - VGLACERA loại I vữa XM mác 75

m2

174.000

11

Ốp tường gạch liên doanh 40x40, gạch Đồng Tâm loại I, vữa xi măng mác 75

m2

155.000

12

Ốp tường gạch liên doanh 40x40, gạch CERAMIC loại I, vữa xi măng mác 75

m2

152.000

13

Ốp tường gạch liên doanh 40x40, gạch GRANIT - Thạch Bàn loại Ivữa XM mác 75

m2

247.000

14

Ốp tường gạch liên doanh 50x50, gạch GRANIT - Thạch Bàn loại I vữa XM mác 75

m2

250.000

15

Ốp tường gạch liên doanh 50x50, gạch CERAMIC loại I, vữa xi măng mác 75

m2

158.000

16

Ốp chân tường bằng gạch men Trung Quốc, KT 13x50 cao <= 16m

m2

125.000

17

Ốp chân tường bằng gạch men liên doanh, KT 10x30 cao <=16m

m2

184.000

18

Ốp tường bằng đá GRANIT vữa xi măng mác 75 cao cách nền sàn <=1m

m2

320.000

19

Ốp tường bằng đá xẻ Thái Nguyên, KT 20x20, VXM mác 75

m3

261.000

20

Ốp cột bằng đá xẻ Thái Nguyên, KT 20x20, VXM mác 75

m2

299.000

IX

CÔNG TÁC TRÁT

 

 

1

Trát tường d= 1,5cm, vữa XM mác 75, h < =16m

m2

34.000

2

Trát tường d= 1,5cm, vữa XM mác 50,h < =16m

m2

32.000

3

Trát tường d= 1,5cm, vữa TH mác 25,h < =16m

m2

31.000

4

Trát tường d= 1,5cm, vữa TH mác 50, h < =16m

m2

33.000

5

Trát đắp gờ phào, chỉ vữa xi măng mác 75

md

14.000

6

Trát tường chống vang vữa xi măng mác 75

m2

48.000

7

Trát đá rửa tường, vữa xi măng mác 75 cao <= 16m

m2

101.000

8

Trát đá rửa cột, vữa xi măng mác 75 cao <= 16m

m2

134.000

9

Trát GRANITÔ thành ô văng, sê nô dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75

m2

296.000

X

CÔNG TÁC LÀM TRẦN

 

 

1

Trần cót ép

m2

105.000

2

Trần nhựa Bạch Đằng chính phẩm

m2

159.000

3

Trần nhựa Đài Loan chính phẩm

m2

113.000

4

Trần Vôi rơm

m2

133.000

5

Trần gỗ dán

m2

153.000

6

Trần mè gỗ N 4-5 cao <= 16m

m2

173.000

7

Trần bằng tấm Thạch cao chống cháy, cách âm KH:3c, KT 600x600

m2

257.000

8

Trần bằng tấm Thạch cao phủ PVC, KH: HB3; KT: 610x1220x9

m2

255.000

9

Trần bằng tấm Thạch cao Con Voi Thái Lan, KT: 1200x2440x9

m2

344.000

XI

CÔNG TÁC LÀM VÁCH

 

 

1

Vách toóc xi

m2

69.000

2

Vách bùn rơm

m2

42.000

3

Vách ngăn bằng ván gỗ N 4-5 dầy 2cm, ghép khít

m2

125.000

4

Vách ngăn bằng ván gỗ N 4-5 dầy 2cm, chồng mí

m2

152.000

5

Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗ

m2

102.000

6

Vách bằng cây nứa tép, khung hóp

m2

22.000

7

Vách ngăn bằng cây trúc, cây vầu nhỏ, khung hóp

m2

71.000

XII

CÔNG TÁC XÂY GẠCH

 

 

1

Xây tường gạch chỉ dầy <=110, cao <=4m, vữa tam hợp mác 25

m3

1.274.000

2

Xây tường gạch chỉ dầy <=110, cao <=4m, vữa tam hợp mác 50

m3

1.297.000

3

Xây tường gạch chỉ dầy <=110, cao >4m, vữa tam hợp mác 25

m3

1.302.000

4

Xây tường gạch chỉ dầy <=110, cao >4m, vữa tam hợp mác 50

m3

1.325.000

5

Xây tường gạch chỉ dầy <=330, cao <=4m, vữa tam hợp mác 25

m3

1.120.000

6

Xây tường gạch chỉ dầy <=330, cao <=4m, vữa tam hợp mác 50

m3

1.149.000

7

Xây tường gạch chỉ dầy <=330, cao >4m, vữa tam hợp mác 25

m3

1.149.000

8

Xây tường gạch chỉ dầy <=330, cao >4m, vữa tam hợp mác 50

m3

1.167.000

9

Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 cao <=4m

m3

1.359.000

10

Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 cao >4m

m3

1.417.000

11

Xây tường bằng gạch mác <75, tường 110, cao <=4m, VTH mác 50

m3

903.000

12

Xây tường bằng gạch mác <75, tường 110, cao >4m, VTH mác 50

m3

996.000

13

Xây tường bằng gạch mác <75, tường 330, cao <=4m, VTH mác 50

m3

817.000

14

Xây tường bằng gạch mác <75, tường 330, cao >4m, VTH mác 50

m3

914.000

15

Xây tường bằng gạch Si - Li -cát, tường <=330, vữa xi măng mác 25, cao <= 4m

m3

626.000

16

Xây tường bằng gạch Si - Li -cát, tường >330, vữa xi măng mác 25, cao <= 4m

m3

630.000

17

Xây tường bằng gạch Xỉ KT: 8x15x26, tường <=110, VTH mác 25, cao <=4m

m3

736.000

18

Xây tường bằng gạch Xỉ KT: 8x15x26, tường <=330, VTH mác 25, cao <=4m

m3

681.000

19

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch mộc + bùn

m3

214.000

20

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch loại B + bùn

m3

362.000

VIII

CÔNG TÁC XÂY ĐÁ , XẾP ĐÁ

 

 

1

Xây đá hộc tường thẳng, dầy <=60, cao <=2m, vữa XM mác 75

m3

543.000

2

Xây đá hộc tường thẳng, dầy <=60, cao >2m, vữa XM mác 75

m3

595.000

3

Xây đá mỏ, đá cuội tường thẳng , dầy <=60 cm, cao <= 2m, vữa xi măng mác 50

m3

424.000

4

Xây đá mỏ, đá cuội tường thẳng , dầy <=60 cm, cao <= 2m, vữa tam hợp mác 10

m3

367.000

5

Xây đá mỏ, đá cuội tường thẳng, dầy <=60 cm, cao > 2m, vữa xi măng mác 50

m3

502.000

6

Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng

m3

246.000

7

Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng vữa xi măng mác 50

m3

301.000

8

Xếp đá mỏ , đá cuội khan không chít mạch mặt bằng

m3

175.000

9

Xếp đá mỏ , đá cuội khan có chít mạch mặt bằng vữa XM mác 50

m3

233.000

XIV

CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC

 

 

1

Hiên tây bê tông cốt thép

m2

1.074.000

2

Sảnh, ban công bê tông cốt thép chiều dài <= 2,1m

m2

715.000

3

Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông cao <=4m, VXM mác 75

m2

151.000

5

Mặt sàn ván gỗ dầy 2cm

m2

193.000

6

Nền cơ vôi

m2

12.000

7

Trạm khắc trên kết cấu của nhà gỗ

m2

100.000

8

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10

m2

24.000

9

Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước mầu cao <= 16m

m2

4.000

10

Bả ma tít vào tường

m2

32.000

11

Sơn Silicát vào tường đã bả

m2

24.000

12

Sơn chống thấm tường

m2

27.000

13

Sản xuất lắp dựng cửa bằng nứa đan lóng đôi

m2

51.000

14

Sản xuất lắp dựng cột gỗ, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn N4-5

m2

896.000

15

Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700 đến 760mm (bao gồm: tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)

md

455.000

16

Gia công ốp gỗ cầu thang bằng gỗ nghiến

m2

348.000

17

Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh cao 800mm

md

420.000

18

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ N4, KT: 2x10

md

23.000

 

PHẦN III

 

 

 

GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN ĐƯỜNG ỐNG THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC

 

 

I

CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT

 

 

1

Cửa gỗ Đinh cánh dầy 4 cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ Đinh bưng kính màu 5 ly (Ô kính > 350mm)

m2

1.093.000

 

+ Cửa đi Pa nô kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

1.495.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

1.495.000

 

+ Cửa đi chớp

m2

1.553.000

 

+ Cửa Sổ gỗ Đinh kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

1.415.000

 

+ Cửa sổ gỗ Đinh panô đặc

m2

1.415.000

 

+ Cửa sổ gỗ Đinh Pa nô chớp

m2

1.473.000

2

Nẹp khuôn cửa

 

 

 

+ Nẹp cửa gỗ đinh rộng 3 - 4cm

md

18.000

 

+ Nẹp cửa gỗ de, dổi rộng 3 - 4cm

md

9.000

3

Cửa gỗ Lim cánh dầy 4cm véc ni, sơn bóng

 

 

 

- Cửa đi Pa nô kính gỗ Lim phun sơn bóng (Ô kính 200x200mm)

m2

1.265.000

 

- Cửa đi Pa nô đặc gỗ Lim phun sơn bóng

m2

1.438.000

 

- Cửa đi chớp phun sơn bóng

m2

1.438.000

 

- Cửa sổ Pa nô đặc gỗ Lim phun sơn bóng

m2

1.185.000

 

- Cửa sổ chớp phun sơn bóng

m2

1.358.000

 

- Cửa sổ Pa nô kính gỗ Lim phun sơn bóng (Ô kính 200x200mm)

m2

1.358.000

4

Cửa khung gỗ Nghiến cánh dầy 4cm véc ni, sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ Nghiến bưng kính màu 5 ly (Ô kính > 350mm)

m2

552.000

 

+ Cửa đi gỗ Nghiến Pa nô kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

633.000

 

+ Cửa đi gỗ Nghiến Pa nô đặc

m2

736.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ nghiến

m2

748.000

 

+ Cửa sổ gỗ Nghiến kính màu (Ô kính 250x250mm)

m2

563.000

 

+ Cửa sổ gỗ Nghiến Pa nô đặc

m2

666.000

 

+ Cửa sổ chớp gỗ nghiến

m2

678.000

5

Cửa gỗ Chò Chỉ cánh dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly (Ô kính>=350mm)

m2

518.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

633.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

748.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

782.000

 

- Cửa sổ khung gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

583.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

698.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

732.000

6

Cửa gỗ Dổi cánh dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly( ô kính ≥350mm)

m2

541.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

690.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

759.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

828.000

 

- Cửa Sổ khung gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

640.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

709.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

778.000

7

Cửa gỗ De cánh dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly (Ô kính ≥350x350mm)

m2

380.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

483.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

518.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

552.000

 

- Cửa Sổ khung gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

443.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

478.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

512.000

8

Cửa gỗ Sao cánh dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly (ô kính ≥350x350mm)

m2

483.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

598.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

644.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

690.000

 

- Cửa sổ khung gỗ kính màu 5 ly ( Ô kính 250x250mm)

m2

548.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

594.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

640.000

9

Cửa gỗ Dẻ, Kháo cánh dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly (Ô kính ≥350x350mm)

m2

345.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly ( Ô kính 250x250mm)

m2

380.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

403.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

403.000

 

- Cửa sổ khung gỗ kính màu 5 ly ( Ô kính 250x250mm)

m2

340.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

363.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

363.000

10

Cửa gỗ Hồng sắc cánh dầy 4cm, sơn bóng

 

 

 

+ Cửa đi khung gỗ bưng kính màu 5 ly (Ô≥350x350mm)

m2

219.000

 

+ Cửa đi Pa nô gỗ kính màu 5 ly (Ô kính 250x250mm)

m2

328.000

 

+ Cửa đi Pa nô đặc

m2

368.000

 

+ Cửa đi chớp gỗ

m2

380.000

 

- Cửa sổ khung gỗ kính màu 5 ly ( Ô kính 250x250mm)

m2

288.000

 

- Cửa sổ Panô đặc

m2

328.000

 

- Cửa sổ chớp

m2

340.000

 

- Cửa ván ghép

m2

115.000

II

KHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI (đã có chi phí lắp đặt)

 

 

1

- Gỗ Đinh

 

 

 

250x70mm

md

449.000

 

250x60mm

md

437.000

 

140x70mm

md

253.000

 

100x60mm

md

202.000

 

80x70mm

md

156.000

2

- Gỗ Lim

 

 

 

250x70mm

md

449.000

 

250x60mm

md

437.000

 

140x60mm

md

265.000

 

110x60mm

md

207.000

3

- Gỗ Nghiến

 

 

 

250x70mm

md

242.000

 

250x60mm

md

219.000

 

140x70mm

md

161.000

 

100x70mm

md

133.000

 

100x60mm

md

115.000

4

- Gỗ Chò chỉ, gỗ Dổi

 

 

 

250x70mm

md

219.000

 

250x60mm

md

207.000

 

100x70mm

md

104.000

 

100x60mm

md

92.000

5

- Gỗ Dẻ, gỗ Kháo ( gỗ nhóm 5 )

 

 

 

250x70mm

md

127.000

 

250x60mm

md

110.000

 

100x70mm

md

69.000

 

100x60mm

md

58.000

III

CỬA, VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM

(cả lắp đặt hoàn chỉnh)

 

 

1

- Vách nhôm Trung Quốc (25x50) kính Đáp cầu 5 ly loại ô KT: 1300x850mm

m2

310.000

2

- Vách nhôm Trung Quốc (76x38) kính Đáp cầu 5 ly loại ô KT: 1300x850mm

m2

346.000

3

- Vách kính khung nhôm Đài Loan (38x76) kính Đáp cầu dầy 5 ly. Loại ô KT: 1000x750mm

m2

394.000

4

- Vách kính khung nhôm Đài Loan (38x76) kính Việt Nhật dầy 5 ly. Loại ô KT: 1000x750mm

m2

420.000

5

- Vách kính khung nhôm Đài Loan (38x76) kính Việt Nhật dầy 5 ly. Loại ô KT: 900x600mm

m2

444.000

6

- Vách kính khung nhôm Trung Quốc (38x76) kính Việt Nhật dầy 5 ly. Loại ô KT: 900x600mm

m2

370.000

7

- Vách nhôm Đài Loan khung (38x76), bưng nhôm lá

m2

582.000

8

- Cửa liền vách nhôm TQ (25x76) kính trắng ASIA-TQ 5 ly

m2

490.000

9

- Cửa liền vách nhôm TQ (25x76) kính nội 5 ly

m2

454.000

10

- Cửa khung nhôm Đài Loan 76x50 bưng nhựa Đài Loan

m2

492.000

11

- Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x50mm

 

 

 

kính Nhật 5 ly màu xanh đen

m2

576.000

12

- Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76x38mm kính Nhật 5 ly màu trắng

m2

552.000

13

- Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38, mm kính Nhật 5 ly màu trắng

m2

576.000

14

- Cửa đi cánh lùa khung nhôm trắng Đài Loan 76x50,mm kính Nhật 5 ly màu trắng

m2

552.000

15

- Cửa sổ cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x38, mm kính Nhật 5 ly màu xanh đen

m2

576.000

16

- Cửa sổ cánh mở khung nhôm trắng ĐL 76x38mm kính Nhật 5 ly màu trắng

m2

564.000

17

- Cửa sổ cánh lùa khung nhôm trắng TQ 76x38mm kính Nhật 5 ly màu trắng

m2

492.000

18

- Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm bưng nhôm lá

m2

694.000

19

- Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm bưng nhôm lá

m2

682.000

20

- Cửa thuỷ lực kính Nhật 10 mm

m2

612.000

21

- Cửa thuỷ lực kính Nhật 12 mm

m2

672.000

IV

VẬT LIỆU ĐIỆN

 

 

1

Cột điện vuông bằng bê tông cốt thép

 

 

 

CV6,5 - 250(A) 140-310x224

cột

708.000

 

CV7,5 - 290(A) 140-335x237

cột

834.000

 

CV7,5 - 380(B) 140-335x237

cột

954.000

2

Cáp đồng bọc cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3ruột) CADISUN

 

 

 

3x4+1x2,5

md

46.000

 

3x6+1x4

md

66.000

 

3x10+1x6

md

104.000

3

Dây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất

 

 

 

PVC-CU/PVC/PVC.450-750V CADISUN Thượng Đình

 

 

 

VC 1x4

md

10.000

 

VC1x6

md

15.000

 

Dây xúp đôi 2x2

md

9.000

 

Dây xúp đôi 2x2,5

md

11.000

V

KÍNH CÁC LOẠI

 

 

1

Kính trắng Đáp cầu dầy 3 mm

m2

53.000

2

Kính trắng Đáp cầu dầy 5 mm

m2

87.000

3

Kính Việt - Nhật màu xanh đen dầy 5 ly

m2

99.000

4

Kính Việt - Nhật màu trắng dầy 5 ly

m2

93.000

VI

ỐNG NƯỚC CÁC LOẠI

 

 

1

ỐNG KẼM VÀ PHỤ KIỆN

 

 

1.10

Ống kẽm LDHP

 

 

 

Ống xanh Ф15

md

33.000

 

Ống xanh Ф20

md

43.000

 

Ống xanh Ф26

md

65.000

 

Ống xanh Ф33

md

84.000

 

Ống xanh Ф40

md

97.000

1.20

Phụ kiện ống kẽm

 

 

1.21

Cút thép các loại

 

 

 

Ф15

cái

4.000

 

Ф20

cái

5.000

 

Ф26

cái

9.000

 

Ф33

cái

13.000

 

Ф40

cái

17.000

 

Ф50

cái

27.000

1.22

TE thép các loại

 

 

 

Ф15

cái

5.000

 

Ф20

cái

8.000

 

Ф26

cái

12.000

 

Ф33

cái

18.000

 

Ф40

cái

22.000

 

Ф50

cái

37.000

1.23

Côn thép các loại

 

 

 

D15

cái

3.000

 

D20

cái

5.000

 

D25

cái

7.000

 

D32

cái

12.000

 

D40

cái

13.000

 

D50

cái

20.000

1.24

Măng sông ống kẽm

 

 

 

Ф15

cái

3.000

 

Ф20

cái

5.000

 

Ф26

cái

7.000

 

Ф33

cái

12.000

 

Ф40

cái

13.000

 

Ф50

cái

20.000

1.25

Rắc co thép các loại

 

 

 

Ф15

cái

11.000

 

Ф20

cái

14.000

 

Ф26

cái

20.000

 

Ф33

cái

31.000

 

Ф40

cái

41.000

 

Ф50

cái

58.000

2

ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA TIỀN PHONG

 

 

2.10

Ống nhựa Tiền Phong PVC dẫn nước

 

 

 

Ống PVC Ф21

md

5.000

 

Ống PVC Ф27

md

6.000

 

Ống PVC Ф34

md

8.000

 

Ống PVC Ф42

md

11.000

 

Ống PVC Ф48

md

13.000

 

Ống PVC Ф60

md

17.000

 

Ống PVC Ф76

md

23.000

 

Ống PVC Ф90

md

28.000

 

Ống PVC Ф110

md

41.000

2.20

Ống nhựa Tiền Phong PVC thoát nước

 

 

 

Ống PVC Ф27

md

4.000

 

Ống PVC Ф34

md

5.000

 

Ống PVC Ф42

md

6.000

 

Ống PVC Ф48

md

10.000

 

Ống PVC Ф60

md

11.000

 

Ống PVC Ф76

md

15.000

 

Ống PVC Ф90

md

20.000

 

Ống PVC Ф110

md

24.000

2.30

Phụ kiện ống nhựa Tiền phong

 

 

2.31

Cút

 

 

 

 Ф21

cái

800

 

Ф 27

cái

1.000

 

Ф34

cái

2.000

 

Ф42

cái

3.000

 

Ф48

cái

4.000

 

Ф60

cái

5.000

 

Ф76

cái

10.000

 

Ф90

cái

14.000

 

F110

cái

26.000

2.32

 

 

 

F21

cái

1.000

 

F 27

cái

2.000

 

F34

cái

3.000

 

F42

cái

4.000

 

F48

cái

5.000

 

F60

cái

9.000

 

F76

cái

14.000

 

F90

cái

21.000

 

F110

cái

36.000

2.33

Măng sông + Côn

 

 

 

F21

cái

400

 

F 27

cái

500

 

F34

cái

1.200

 

F42

cái

1.600

 

F48

cái

1.800

 

F60

cái

2.600

 

F76

cái

4.500

 

F90

cái

7.000

 

F110

cái

11.000

VII

VAN CÁC LOẠI

 

 

1

Van bi

 

 

 

F15

cái

29.000

 

F20

cái

46.000

 

F25

cái

64.000

 

F32

cái

107.000

2

Van phao các loại

 

 

 

Van phao Đài loan D21

cái

74.000

 

Van phao Đài loan D27

cái

102.000

 

Van phao Đài loan D34

cái

110.000

 

Van phao SG D21

cái

37.000

 

Van phao SG D27

cái

40.000

 

Van phao Italia D15

cái

64.000

3

Phao điện

cái

52.000

VIII

ỐNG CỐNG BÊ TÔNG

 

 

1

Ống cống bê tông cốt thép các loại

 

 

 

Ống cống D=20 Cm (một cốt thép)

md

30.000

 

Ống cống D=30 Cm (một cốt thép)

md

82.000

 

Ống cống D=40 Cm (một cốt thép)

md

146.000

 

Ống cống D=50 Cm (một cốt thép)

md

156.000

 

Ống cống D=60 Cm (Hai cốt thép)

md

178.000

 

Ống cống D=75 Cm H13 (Hai cốt thép)

md

360.000

 

Ống cống D=75 Cm H30 (Hai cốt thép)

md

504.000

 

Ống cống D=100 Cm (Hai cốt thép)

md

660.000

 

Ống cống D=150 Cm (Hai cốt thép)

md

1.176.000

2

Ống cống thường không cốt thép

 

 

 

Ống cống D=20 Cm

md

28.000

 

Ống cống D=30 Cm

md

34.000

 

Ống cống D=40 Cm

md

53.000

 

Ống cống D=50 Cm

md

60.000

 

Ống cống D=60 Cm

md

72.000

 

Ống cống D=75 Cm

md

96.000

 

Ống cống D=100 Cm

md

108.000

 

Cống hạ Giếng đường kính 75-90cm, cao 0,5m

cái

54.000

 

Cống hạ Giếng đường kính 100cm, cao 0,5m

cái

60.000

IX

THIẾT BỊ VỆ SỊNH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)

 

 

 

Xí bệt

 

 

 

C117 VN màu trắng (sản phẩm INAX)

bộ

1.155.000

 

C117 VN màu nhạt (sản phẩm INAX)

bộ

1.265.000

 

C108 VN màu trắng (sản phẩm INAX)

bộ

1.430.000

 

Xí bệt VINATAS

bộ

473.000

 

Xí bệt Thái Bình

bộ

385.000

 

Xí xổm

 

 

 

Xí xổm VINATAS

bộ

121.000

 

Xí xổm Thái Bình

bộ

88.000

 

Tiểu Nam U0210

cái

241.000

 

Tiểu Nam U0220

cái

269.000

X

VẬT LIỆU KHÁC

 

 

1

Cửa sắt xếp thành phẩm

 

 

 

Cửa sắt xếp U 2 ly không bọc tôn

m2

439.000

 

Cửa sắt xếp U 3 ly không bọc tôn

m2

462.000

 

Cửa sắt xếp U 2 ly bọc tôn hoa

m2

509.000

 

Cửa sắt xếp U 3 ly bọc tôn hoa

m2

532.000

2

Sen hoa sắt

 

 

 

Sen hoa sắt dẹt loại đẹp 5,8 - 7,0kg/m2

m2

147.000

 

Sen hoa sắt vuông thành phẩm

 

 

 

Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

285.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

255.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 12x12 mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

370.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

332.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách 100x200mm

m2

424.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

390.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

508.000

 

Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

455.000

3

Lan can sắt vuông ( cao trung bình 70cm) thành phẩm

 

 

 

Loại không có tay vịn

m2

231.000

 

Loại có tay vịn bằng ống thép mạ kẽm fi40

m2

385.000

4

Trụ Lan can cầu thang gỗ nghiến cao từ 1,0m đến 1,2m, đường kính đế 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

575.000

5

Con tiện các loại

 

 

 

- Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mm

cái

30.000

 

- Con tiện lan can bằng sứ

cái

5.000

 

- Con tiện lan can bằng bê tông

cái

5.000

6

Lưới thép mạ kẽm B40 2 ly

m2

29.000

7

Cửa sắt khung bằng thép hộp

 

 

 

- Cửa sắt khung bằng thép hộp 25x50mm, 30x60mm, nan cửa bằng thép hộp 14x14mm khoảng cách nan = 15mm (cả lắp đặt)

m2

693.000

 

- Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D= 42-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm không bịt tôn

m2

601.000

 

- Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D= 42-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm có bịt tôn

m2

662.000

 

PHẦN IV

 

 

 

BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ

 

 

1

Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất > 3 năm)

cái

1.997.000

2

Mộ đất đã cải táng

cái

1.080.000

 

PHẦN V

 

 

 

BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT

 

 

1

Lắp cửa gỗ vào khuôn

m2

22.000

2

Lắp cửa gỗ không có khuôn

m2

40.000

3

Lắp đặt chậu rửa 1 vòi

bộ

47.000

4

Lắp đặt chậu rửa 2 vòi

bộ

56.000

5

Lắp đặt bồn tắm có sen

bộ

140.000

6

Lắp đặt bồn tắm không có sen

bộ

150.000

7

Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có hương sen

bộ

19.000

8

Lắp đặt vòi rửa 2 vòi có 1 hương sen

bộ

23.000

9

Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ 1 cục

bộ

281.000

10

Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ 2 cục

bộ

323.000

11

Lắp đặt Gương soi

bộ

12.000

12

Lắp đặt bình đun nước nóng

bộ

173.000

 

PHẦN VI

 

 

 

BỒI THƯỜNG CHI PHÍ THÁO DỠ

 

 

1

Tháo dỡ chậu rửa (Lvabô)

bộ

9.000

2

Tháo dỡ bồn tắm

bộ

40.000

3

Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ

bộ

53.000

4

Tháo dỡ bình đun nước nóng

bộ

18.000