Tóm tắt Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Quyết định 229/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của quyết định này:
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với các chỉ tiêu cụ thể được phân chia rõ ràng theo các biểu mẫu đính kèm, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất cụ thể được phép phân bổ và sử dụng trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông trong năm 2019 (chi tiết tại biểu số 01).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại biểu số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại biểu số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích khác nhằm tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết tại biểu số 04).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động giám sát, thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng quý, UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 229/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 13 tháng 3 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh Kon Tum về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tu Mơ Rông;
Xét đề nghị của UBND huyện Tu Mơ Rông tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 24/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 01/3/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt tại
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đắk Hà | Xã Đắk Na | Xã Đắk Rơ Ông | Xã Đắk Sao | Xã Đắk Tơ Kan | Xã Măng Ri | Xã Ngọc Lây | Xã Ngọc Yêu | Xã Tê Xăng | Xã Tu Mơ Rông | Xã Văn Xuôi | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 85.744,25 | 9.424,13 | 8.400,68 | 6.256,77 | 8.768,17 | 6.802,43 | 4.427,03 | 9.140,29 | 13.301,67 | 4.693,50 | 5.573,82 | 8.290,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82.226,72 | 8.885,16 | 8.266,99 | 6.103,77 | 8.536,82 | 6.520,54 | 4.285,28 | 8.434,43 | 12.728,40 | 4.532,67 | 5.231,45 | 8.036,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.641,81 | 139,22 | 152,85 | 246,89 | 167,61 | 188,33 | 122,57 | 82,76 | 300,83 | 88,21 | 91,06 | 61,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.590,67 | 139,22 | 147,01 | 240,70 | 152,33 | 181,58 | 122,57 | 82,76 | 292,61 | 88,21 | 88,12 | 55,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.889,14 | 2.763,89 | 1.656,42 | 2.713,62 | 1.518,69 | 2.262,45 | 679,06 | 1.480,81 | 2.656,68 | 1.653,92 | 1.288,30 | 1.215,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.069,07 | 98,81 | 785,81 | 658,42 | 967,84 | 551,42 | 274,36 | 295,24 | 245,91 | 141,45 | 35,67 | 14,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 22.474,83 | - | 2.918,27 | 594,70 | 1.177,60 | 1.725,84 | 2.420,58 | 3.213,89 | 7.505,61 | 111,22 | 2.807,12 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33.484,88 | 5.882,84 | 2.753,03 | 1.889,60 | 4.704,80 | 1.792,40 | 788,70 | 3.361,73 | 2.019,37 | 2.537,87 | 1.009,30 | 6.745,24 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,94 | 0,40 | 0,61 | 0,54 | 0,28 | 0,10 | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 665,05 | 150,00 | 40,00 | 30,00 | 20,00 | 95,00 | 70,00 | 110,05 | 50,00 | 20,00 | 65,00 | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.706,73 | 498,99 | 90,01 | 93,46 | 108,95 | 163,93 | 112,89 | 115,06 | 175,42 | 125,24 | 103,54 | 119,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 154,09 | 153,72 | - | - | - | - | 0,27 | - | - | 0,10 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,11 | 1,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,32 | 0,20 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,42 | 0,61 | - | - | 1,17 | - | - | - | 0,15 | 1,27 | 2,22 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 589,39 | 217,85 | 18,06 | 30,85 | 23,55 | 62,71 | 19,15 | 35,66 | 38,21 | 62,69 | 33,40 | 47,26 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 41,67 | 0,06 | - | - | 0,12 | - | 41,49 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,25 | 1,10 | - | - | - | 2,15 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 453,20 | 65,48 | 30,23 | 27,42 | 26,71 | 26,92 | 39,45 | 35,35 | 89,72 | 41,92 | 33,63 | 36,37 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,39 | 8,30 | 0,41 | 0,52 | 0,63 | 0,71 | 0,38 | 0,52 | 0,20 | 0,26 | 1,18 | 0,28 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,97 | - | 0,13 | 0,30 | 0,31 | 0,23 | 0,07 | - | 0,13 | - | 0,80 | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,70 | 5,00 | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 50,81 | 4,01 | 6,56 | 4,23 | 5,97 | 6,74 | 7,28 | 3,81 | 3,60 | 3,80 | 2,63 | 2,18 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 30,84 | 8,65 | - | - | - | 3,70 | - | 0,54 | 11,20 | - | 3,75 | 3,00 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,90 | 0,94 | 0,46 | 1,24 | 0,85 | 0,87 | - | 0,34 | 1,59 | 1,37 | 0,82 | 0,42 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,10 | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, suối | SON | 339,75 | 30,86 | 34,16 | 28,90 | 49,52 | 59,20 | 4,80 | 38,84 | 30,62 | 13,83 | 25,11 | 23,91 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,82 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,82 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.810,80 | 39,98 | 43,68 | 59,54 | 122,40 | 117,96 | 28,86 | 590,80 | 397,85 | 35,59 | 238,83 | 135,31 |
BIỂU SỐ 02. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đắk Hà | Xã Đắk Na | Xã Đắk Rơ Ông | Xã Đắk Sao | Xã Đắk Tơ Kan | Xã Măng Ri | Xã Ngọc Lây | Xã Ngọc Yêu | Xã Tê Xăng | Xã Tu Mơ Rông | Xã Văn Xuôi | ||||
|
| Tổng |
| 351,53 | 162,70 | 5,03 | 5,79 | 5,06 | 0,66 | 1,74 | 117,60 | 24,89 | 3,08 | 21,44 | 3,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 182,84 | 153,53 | 2,57 | 5,35 | 3,38 | 0,28 | 0,79 | 5,96 | 2,28 | 2,32 | 3,05 | 3,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,39 | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,39 | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,33 | 50,21 | 1,89 | 2,51 | 1,78 | 0,28 | 0,75 | 3,42 | 1,08 | 1,92 | 2,31 | 3,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,08 | 52,93 | 0,68 | 2,84 | 1,60 |
| 0,04 | 2,54 | 1,20 | 0,40 | 0,70 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,00 | 50,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 168,69 | 9,17 | 2,46 | 0,44 | 1,68 | 0,38 | 0,95 | 111,64 | 22,61 | 0,76 | 18,39 | 0,21 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 157,61 | 0,50 | 2,20 | 0,44 | 0,98 | 0,30 | 0,79 | 111,10 | 22,53 | 0,76 | 17,94 | 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,21 | 2,21 | 0,10 | - | 0,70 | - | - | 0,10 | - | - | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,35 | 0,04 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,48 | 6,46 | 0,16 | - | - | 0,08 | 0,16 | 0,44 | 0,08 | - | 0,10 | - |
BIỂU SỐ 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đắk Hà | Xã Đắk Na | Xã Đắk Rơ Ông | Xã Đắk Sao | Xã Đắk Tơ Kan | Xã Măng Ri | Xã Ngọc Lây | Xã Ngọc Yêu | Xã Tê Xăng | Xã Tu Mơ Rông | Xã Văn Xuôi | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 204,94 | 160,53 | 3,07 | 5,85 | 3,88 | 0,68 | 1,29 | 6,46 | 12,98 | 2,82 | 3,55 | 3,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,39 | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,39 | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,00 | 53,71 | 2,39 | 2,91 | 1,78 | 0,43 | 1,05 | 3,42 | 6,38 | 2,02 | 2,43 | 3,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 71,51 | 53,43 | 0,68 | 2,94 | 2,10 | 0,25 | 0,24 | 3,04 | 6,60 | 0,80 | 1,08 | 0,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 53,00 | 53,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
BIỂU SỐ 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đắk Hà | Xã Đắk Na | Xã Đắk Rơ Ông | Xã Đắk Sao | Xã Đắk Tơ Kan | Xã Măng Ri | Xã Ngọc Lây | Xã Ngọc Yêu | Xã Tê Xăng | Xã Tu Mơ Rông | Xã Văn Xuôi | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,42 | 7,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,70 | 6,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,60 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - |
- 1Quyết định 284/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 472/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 310/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 284/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 472/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 310/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- 9Quyết định 1233/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Số hiệu: 229/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Lê Ngọc Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
