Quyết định 2260/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của Quyết định này:
- Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất cụ thể của huyện Nguyên Bình trong năm 2019, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Thực hiện phân chia chi tiết diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể trong năm 2019 theo số liệu chi tiết tại Biểu 06/CH kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu, diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2019 theo quy định tại Biểu 07/CH.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích, vị trí các khu đất thuộc diện thu hồi trong năm 2019 để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo Biểu 08/CH.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc các mục đích khác theo Biểu 09/CH.
- Hồ sơ bản đồ kèm theo: Kế hoạch sử dụng đất được chuẩn hóa và thể hiện trực quan thông qua Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, cùng các bản vẽ chi tiết về vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án nằm trong kế hoạch.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình
Để đảm bảo kế hoạch được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức được biết, đảm bảo tính minh bạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi thủ tục phải bám sát và phù hợp tuyệt đối với Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2260/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2724/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019: Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Theo biểu 09/CH.
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nguyên Bình | Thị trấn Tĩnh Túc | Xã Yên Lạc | Xã Triệu Nguyên | Xã Ca Thành | Xã Thái Học | Xã Vũ Nông | Xã Minh Tâm | Xã Thể Dục | Xã Bắc Hợp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..+(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76,929.21 | 1,677.21 | 1,930.56 | 3,086.20 | 3,197.42 | 6,966.41 | 2,085.90 | 2,448.34 | 1,565.45 | 2,530.23 | 1,500.90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,903.42 | 145.35 | 86.27 | 56.62 | 35.89 | 197.64 | 10.54 | 63.78 | 161.78 | 160.47 | 111.86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,516.48 | 184.51 | 107.60 | 203.85 | 370.27 | 522.02 | 439.61 | 669.27 | 170.65 | 154.92 | 107.42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 554.56 | 24.61 | 23.16 | 9.90 | 6.19 | 17.79 | 7.48 | 43.27 | 10.89 | 21.76 | 21.34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 56,936.22 | 1,317.59 | 417.49 | 2,775.46 | 2,784.99 | 6,228.51 | 1,628.18 | 1,671.30 | 1,214.63 | 2,190.64 | 1,257.65 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10,635.92 |
| 1,291.28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 339.59 |
|
| 40.26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 40.48 | 3.80 | 3.57 | 0.11 | 0.08 | 0.45 | 0.09 | 0.72 | 7.50 | 2.44 | 2.63 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.54 | 1.35 | 1.19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,671.52 | 122.40 | 137.26 | 28.69 | 28.85 | 109.87 | 46.04 | 59.07 | 70.05 | 78.24 | 57.91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40.36 | 9.09 |
|
|
|
| 4.00 |
| 7.76 | 1.09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.57 | 0.47 | 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.20 | 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19.87 | 1.92 | 6.58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 104.83 | 8.52 | 51.43 |
|
| 25.40 | 0.13 | 0.61 |
| 6.54 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 593.48 | 38.51 | 21.60 | 15.51 | 17.69 | 33.84 | 23.19 | 32.63 | 15.91 | 24.59 | 32.57 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 1.78 |
| 0.13 |
|
|
|
|
| 0.09 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2.80 | 1.68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 332.56 |
|
| 9.22 | 9.61 | 21.00 | 16.20 | 18.86 | 23.42 | 18.20 | 15.96 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 50.47 | 31.31 | 19.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6.22 | 0.97 | 0.15 | 0.36 | 0.10 | 0.09 | 0.20 | 0.37 | 0.36 | 0.13 | 0.45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3.27 | 1.99 | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35.85 | 8.91 | 2.41 |
| 0.20 |
| 0.16 | 0.40 | 16.22 | 0.25 | 0.42 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5.28 |
|
|
|
|
| 0.53 | 4.53 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4.42 | 0.31 | 0.21 | 0.14 | 0.03 | 0.17 | 0.10 | 0.05 | 0.18 | 0.22 | 0.21 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.22 | 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.54 | 0.09 |
|
|
|
| 0.28 | 0.02 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 446.79 | 18.18 | 13.62 | 3.46 | 1.22 | 29.35 | 1.25 | 1.60 | 6.11 | 27.22 | 8.30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22.01 | 0.12 | 21.83 |
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,196.03 | 110.10 | 177.85 | 240.70 | 159.36 | 554.02 | 96.75 | 540.13 | 88.40 | 169.29 | 183.10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 4,155.38 | 1,909.71 | 1,930.56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Mai Long | Xã Lang Môn | Xã Minh Thanh | Xã Hoa Thám | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thịnh Vượng | Xã Hưng Đạo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..+(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76,929.21 | 5,202.05 | 2,443.62 | 2,075.86 | 6,021.76 | 7,657.41 | 5,345.14 | 4,987.74 | 7,532.06 | 4,609.47 | 4,065.48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,903.42 | 195.07 | 93.97 | 183.03 | 104.91 | 210.29 | 257.34 | 379.39 | 268.55 | 48.81 | 131.86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37.50 | 3.23 | 33.01 |
|
| 1.26 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,516.48 | 543.76 | 140.22 | 156.97 | 195.31 | 465.73 | 162.72 | 269.40 | 437.91 | 59.89 | 154.45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 554.56 | 12.19 | 38.20 | 20.33 | 23.35 | 50.21 | 47.75 | 65.50 | 48.23 | 37.38 | 25.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 56,936.22 | 4,449.76 | 2,064.91 | 1,714.34 | 5,589.40 | 5,623.28 | 1,670.81 | 3,093.09 | 3,620.76 | 4,462.42 | 3,161.01 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10,635.92 |
|
|
|
| 1,304.41 | 3,204.50 | 1,177.55 | 3,066.71 |
| 591.47 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 339.59 |
| 102.81 |
| 108.58 |
|
|
| 87.24 | 0.70 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 40.48 | 1.27 | 3.51 | 1.19 | 0.21 | 3.49 | 2.02 | 2.81 | 2.66 | 0.27 | 1.66 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,671.52 | 76.55 | 88.39 | 60.48 | 116.51 | 109.60 | 121.48 | 130.74 | 93.53 | 54.87 | 80.99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40.36 |
| 1.71 | 4.86 |
|
| 10.35 |
|
|
| 1.50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.20 |
| 0.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19.87 |
|
| 0.04 |
| 0.32 | 2.00 |
| 9.01 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 104.83 |
| 0.96 |
|
| 5.69 | 3.11 | 0.90 | 1.54 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 593.48 | 26.67 | 43.78 | 22.06 | 43.45 | 31.87 | 39.77 | 40.88 | 41.46 | 20.79 | 26.71 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 1.78 |
|
|
| 0.15 |
|
| 1.41 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2.80 |
| 1.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 332.56 | 23.74 | 23.99 | 14.03 | 13.48 | 34.31 | 17.45 | 30.05 | 21.80 | 7.31 | 13.93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 50.47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6.22 | 0.23 | 0.12 | 0.16 | 0.26 | 0.61 | 0.24 | 0.57 | 0.58 | 0.12 | 0.15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3.27 |
|
|
|
|
|
|
| 1.24 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35.85 | 0.78 | 0.09 | 1.22 | 0.01 | 0.36 | 0.35 | 3.40 | 0.02 | 0.57 | 0.08 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5.28 |
| 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4.42 | 0.26 | 0.76 | 0.43 | 0.28 | 0.18 | 0.08 | 0.39 | 0.14 | 0.12 | 0.16 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.54 |
|
|
|
| 0.07 | 0.07 | 0.01 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 446.79 | 24.84 | 15.55 | 17.68 | 58.88 | 36.18 | 48.06 | 53.13 | 17.74 | 25.96 | 38.46 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22.01 | 0.03 |
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,196.03 | 164.95 | 102.27 | 186.94 | 174.41 | 598.34 | 439.02 | 271.84 | 531.74 | 74.87 | 331.95 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 4,155.38 | 1,909.71 | 1,930.56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 07/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nguyên Bình | Thị trấn Tĩnh Túc | Xã Yên Lạc | Xã Triệu Nguyên | Xã Ca Thành | Xã Thái Học | Xã Vũ Nông | Xã Minh Tâm | Xã Thể Dục | Xã Bắc Hợp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.33 | 0.8 | 0.61 | 0.82 | 0.15 | 1.21 | 0.40 | 0.88 | 0.90 | 1.10 | 0.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.57 | 0.6 | 0.44 | 0.02 | 0.05 | 0.15 |
|
| 0.37 | 0.67 | 0.24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.68 | 0.17 | 0.17 | 0.27 | 0.10 | 0.71 | 0.40 | 0.35 | 0.03 | 0.17 | 0.43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.33 | 0.03 |
| 0.53 |
| 0.35 |
| 0.53 | 0.50 | 0.26 | 0.05 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Mai Long | Xã Lang Môn | Xã Minh Thanh | Xã Hoa Thám | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thịnh Vượng | Xã Hưng Đạo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(5)+(6) +..(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.33 | 0.20 | 0.51 | 0.55 | 0.32 | 0.81 | 0.42 | 0.95 | 0.51 | 0.24 | 4.23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.57 | 0.15 |
| 0.09 | 0.01 | 0.07 | 0.08 | 0.50 | 0.07 | 0.03 | 0.03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.68 | 0.05 | 0.22 | 0.13 | 0.27 | 0.52 | 0.01 | 0.45 |
| 0.21 | 0.02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.33 |
| 0.29 | 0.33 | 0.04 | 0.22 | 0.33 |
| 0.44 |
| 3.43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.75 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 - HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nguyên Bình | Thị trấn Tĩnh Túc | Xã Yên Lạc | Xã Triệu Nguyên | Xã Ca Thành | Xã Thái Học | Xã Vũ Nông | Xã Minh Tâm | Xã Thể Dục | Xã Bắc Hợp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+…+ (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16.33 | 0.8 | 0.61 | 0.82 | 0.15 | 1.21 | 0.40 | 0.88 | 0.90 | 1.10 | 0.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.57 | 0.6 | 0.44 | 0.02 | 0.05 | 0.15 |
|
| 0.37 | 0.67 | 0.24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 4.68 | 0.17 | 0.17 | 0.27 | 0.10 | 0.71 | 0.40 | 0.35 | 0.03 | 0.17 | 0.43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7.33 | 0.03 |
| 0.53 |
| 0.35 |
| 0.53 | 0.50 | 0.26 | 0.05 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
| |||
| Xã Mai Long | Xã Lang Môn | Xã Minh Thanh | Xã Hoa Thám | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thịnh Vượng | Xã Hưng Đạo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+…+ (24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16.33 | 0.20 | 0.51 | 0.55 | 0.32 | 0.81 | 0.42 | 0.95 | 0.51 | 0.24 | 4.23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.57 | 0.15 |
| 0.09 | 0.01 | 0.07 | 0.08 | 0.50 | 0.07 | 0.03 | 0.03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 4.68 | 0.05 | 0.22 | 0.13 | 0.27 | 0.52 | 0.01 | 0.45 |
| 0.21 | 0.02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7.33 |
| 0.29 | 0.33 | 0.04 | 0.22 | 0.33 |
| 0.44 |
| 3.43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.75 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU 09/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nguyên Bình | Thị trấn Tĩnh Túc | Xã Yên Lạc | Xã Triệu Nguyên | Xã Ca Thành | Xã Thái Học | Xã Vũ Nông | Xã Minh Tâm | Xã Thể Dục | Xã Bắc Hợp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..+(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.16 |
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.14 |
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Mai Long | Xã Lang Môn | Xã Minh Thanh | Xã Hoa Thám | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thịnh Vượng | Xã Hưng Đạo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..+(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.16 |
|
|
|
| 0.12 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.14 |
|
|
|
| 0.10 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.02 |
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 66/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 63/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2019
- 8Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2019
- 9Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 66/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 63/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 2260/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2260/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
