Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2258/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 433/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cấp xã: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
(Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế 05 quy trình tương ứng, gồm:
+ Cấp tỉnh: 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai.
+ Cấp huyện: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai (phân cấp thẩm quyền giải quyết về UBND cấp xã).
Các nội dung khác tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2258/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
| CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC | THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC | Phí, lệ phí (vnđ) | Ghi chú |
| 1. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Không |
|
| Bước 2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Chuyên viên Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn | 22 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | UBND tỉnh giải quyết hồ sơ | UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh) | 5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày làm việc |
|
| ||
| 2. Công nhận nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003712 - Trực tiếp | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Không |
|
| Bước 2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Chuyên viên Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn | 22 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | UBND tỉnh giải quyết hồ sơ | UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh) | 5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày làm việc |
|
| ||
| 3. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Không |
|
| Bước 2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Chuyên viên Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn | 22 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Ký duyệt và Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ về Văn phòng Sở | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | UBND tỉnh giải quyết hồ sơ | UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh) | 5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày làm việc |
|
| ||
| 4. Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.003397 - Một phần | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Không |
|
| Bước 2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Chuyên viên Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn | 13 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | UBND tỉnh giải quyết hồ sơ | UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh) | 09 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 25 ngày làm việc |
|
| ||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
| CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC | THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC | Phí, lệ phí (vnđ) | Ghi chú |
| 1. Hỗ trợ Dự án liên kết. Mã TTHC 1.003434 - Một phần | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã | 0,5 ngày làm việc | không |
|
| Bước 2 | Xử lý, giải quyết hồ sơ phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết | Phòng chuyên môn phụ trách của cấp xã | 17 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 18 ngày làm việc | ||||
| 1. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Không |
|
| Bước 2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Chuyên viên Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn | 22 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | UBND tỉnh giải quyết hồ sơ | UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh) | 5 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | ||
| Tổng cộng thời gian giải quyết | 30 ngày làm việc |
|
| ||
- 1Quyết định 1006/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 4Quyết định 2275/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 1945/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
- 6Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 3378/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 4Quyết định 1006/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
- 6Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 2275/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 1945/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
- 9Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 3378/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2258/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 2258/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Nguyễn Sơn Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
