Quyết định số 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục công trình dự án để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện.
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Kế hoạch bổ sung tổng cộng 9 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 30,66 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) chuyển đổi là 4,33 ha và diện tích đất khác là 26,33 ha. Chi tiết các dự án bao gồm:
- Quy hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Quy mô 1,00 ha (gồm 0,50 ha đất trồng lúa và 0,50 ha đất khác) tại Tiến Thắng, Cẩm Thịnh. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 21; thửa số 88, 90, 122, 124, 125, 156, 157, 158, 159, 178.
- Sản xuất vật liệu xây dựng không nung và cấu kiện bê tông đúc sẵn: Quy mô 1,50 ha (toàn bộ là đất trồng lúa) tại Cụm công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 33, 34; các thửa số 287, 288, 302, 318, 338, 352, 353, 372, 184, 185, 186, 3, 4, 9, 17, 8, 5, 19, 408, 406, 391, 39, 2, 371, 337, 338, 143.
- Xây dựng Trụ sở làm việc (Quỹ tín dụng nhân dân): Quy mô 0,03 ha (toàn bộ là đất trồng lúa) tại xã Cẩm Lạc. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 22; thửa số 207, 216, 217.
- Quy hoạch đất ở dân cư tại Thôn 6, Cẩm Huy: Quy mô 0,30 ha (toàn bộ là đất trồng lúa). Vị trí thuộc tờ bản đồ số 29; thửa số 53, 60, 65, 74.
- Quy hoạch đất ở dân cư tại Hòa Lạc, Cẩm Thịnh: Quy mô 0,30 ha (toàn bộ là đất khác). Vị trí thuộc tờ bản đồ số 8; thửa số 33, 54, 95.
- Quy hoạch vùng rau, củ, quả: Quy mô 3,00 ha (toàn bộ là đất khác) tại các khu vực Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cầm. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 8; thửa số 12, 24.
- Quy hoạch khu sinh thái Đồng Nôi: Quy mô 22,00 ha (toàn bộ là đất khác) tại các khu vực Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cầm. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 7; thửa số 25, 26, 27, 31, 32.
- Xây dựng Nhà đón tiếp và các hạng mục phụ trợ tại Khu mộ Cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập: Quy mô 0,53 ha (toàn bộ là đất khác) tại xã Cẩm Hưng. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 9; thửa số 169.
- Trang trại chăn nuôi tổng hợp: Quy mô 2,00 ha (toàn bộ là đất trồng lúa) tại Thôn 4, xã Cẩm Quang. Vị trí thuộc tờ bản đồ số 2 (thửa số 27, 28, 19, 30, 65...) và tờ bản đồ số 3 (thửa số 220, 66, 219, 180, 179, 217, 181, 176, 139, 175, 216, 182, 140, 177...).
- Tổng hợp số liệu các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh
Việc bổ sung các dự án trên dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 49.860,24 ha xuống còn 49.860,08 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 11.214,74 ha xuống còn 11.212,41 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 10.874,89 ha xuống 10.872,56 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK giảm từ 339,85 ha xuống 337,85 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tăng từ 1.256,98 ha lên 1.259,68 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) giảm từ 4.816,89 ha xuống còn 4.816,36 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng từ 2.069,94 ha lên 2.071,94 ha.
- Các loại đất nông nghiệp giữ nguyên diện tích bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (4.880,55 ha), Đất rừng phòng hộ (12.742,32 ha), Đất rừng đặc dụng (12.028,43 ha), Đất nuôi trồng thủy sản (841,87 ha) và Đất làm muối (8,52 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 11.825,68 ha lên 11.851,34 ha. Trong đó:
- Đất cụm công nghiệp (SKN) tăng từ 27,51 ha lên 29,01 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 43,62 ha lên 66,62 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) tăng từ 2,29 ha lên 2,82 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 1.630,98 ha lên 1.631,58 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tăng từ 68,40 ha lên 68,43 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên diện tích, tiêu biểu như: Đất quốc phòng (43,73 ha), Đất an ninh (58,98 ha), Đất thương mại, dịch vụ (21,04 ha), Đất phát triển hạ tầng (3.908,88 ha), Đất ở tại đô thị (147,99 ha), Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.137,74 ha), Đất có mặt nước chuyên dùng (3.777,02 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 1.949,95 ha xuống còn 1.924,45 ha do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp nêu trên.
- Đất đô thị (KDT): Giữ nguyên diện tích ở mức 2.063,00 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất bổ sung, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ thực hiện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện của UBND huyện Cẩm Xuyên lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2215/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 08 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CẨM XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/6/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 3232/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Cẩm Xuyên; Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên;
Xét đề nghị của UBND Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1357/TTr-UBND ngày 19/7/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2052/TTr-TMMT ngày 04/8/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | ||||
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào lại đất | |||||||||
| LUA | RPH | RDD | Đất khác | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Quy hoạch đất CS SX KD | 1,00 |
| 1,00 | 0,50 |
|
| 0,50 | Tiến Thắng, Cẩm Thịnh | Tờ 21; Thửa 88, 90, 122, 124,125, 156, 157, 158, 159, 178 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng không nung và cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,50 |
| 1,50 | 1,50 |
|
|
| Cụm CN Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh | Tờ 33, 34; Thửa số 287, 288, 302, 318, 338, 352, 353, 372, 184, 185, 186, 3, 4, 9, 17, 8, 5, 19, 408, 406, 391, 39, 2, 371, 337, 338, 143. |
| 3 | Xây dựng Trụ sở làm việc (Quỹ tín dụng nhân dân) | 0,03 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
| xã Cẩm Lạc | Tờ 22; Thửa 207, 216, 217. |
| 4 | Quy hoạch đất ở dân cư | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 |
|
|
| Thôn 6, Cẩm Huy | Tờ 29; Thửa số 53, 60, 65, 74. |
| 5 | Quy hoạch đất ở dân cư | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
| 0,30 | Hòa Lạc, Cẩm Thịnh | Tờ 8; Thửa 33, 54, 95. |
| 6 | Quy hoạch vùng rau, củ, quả | 3,00 |
| 3,00 |
|
|
| 3,00 | Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cầm | Tờ 8, Thửa 12, 24. |
| 7 | QH khu sinh thái Đồng Nôi | 22,00 |
| 22,00 |
|
|
| 22,00 | Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cẩm | Tờ 7, Thửa 25, 26, 27, 31, 32 |
| 8 | XD Nhà đón tiếp và các hạng mục phụ trợ tại Khu mộ Cổ Tổng Bí thư Hà Huy tập | 0,53 |
| 0,53 |
|
|
| 0,53 | xã Cẩm Hưng | Tờ 9, Thửa 169 |
| 9 | Trang trại chăn nuôi tổng hợp | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
|
|
| Thôn 4, xã Cẩm Quang | Tờ 2, thửa 27, 28, 19, 30, 65... và Tờ 3, thửa 220, 66, 219, 180, 179, 217, 181, 176, 139, 175, 216, 182, 140, 177... |
|
| Tổng | 30,66 | 0,00 | 30,66 | 4,33 | 0,00 | 0,00 | 26,33 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND duyệt | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49.860,24 | 49.860,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.214,74 | 11.212,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.874,89 | 10.872,56 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 339,85 | 337,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.256,98 | 1.259,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.880,55 | 4.880,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.742,32 | 12.742,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 12.028,43 | 12.028,43 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.816,89 | 4.816,36 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 841,87 | 841,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 8,52 | 8,52 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.069,94 | 2.071,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.825,68 | 11.851,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 43,73 | 43,73 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 58,98 | 58,98 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 27,51 | 29,01 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,04 | 21,04 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 43,62 | 66,62 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,68 | 34,68 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.908,88 | 3.908,88 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,29 | 2,82 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,14 | 20,14 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.630,98 | 1.631,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 147,99 | 147,99 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 68,40 | 68,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,83 | 0,83 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,76 | 11,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 721,68 | 721,68 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,00 | 42,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 42,11 | 42,11 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 19,93 | 19,93 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,76 | 45,76 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.137,74 | 1.137,74 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.777,02 | 3.777,02 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 18,61 | 18,61 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.949,95 | 1.924,45 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.063,00 | 2.063,00 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Cẩm Xuyên theo quy định,
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1698/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2207/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 2217/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 6Quyết định 1698/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 2207/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 2217/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2215/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/08/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
