- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1890/QĐ-CT năm 2020 công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2201/QĐ-CT | Vĩnh Phúc, ngày 31 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ VÀ CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số: 41/TTr - STP ngày 19 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và cơ quan Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Căn cứ Quyết định này, Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin điện tử một cửa của tỉnh (Phần mềm hành chính công) để áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh; Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan đăng ký thường trú, cơ quan Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ VÀ CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2201/QĐ-CT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả | Ghi chú |
A | Nộp hồ sơ tại UBND cấp xã |
| |||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp - Hộ tịch tại Bộ phận một cửa tại UBND cấp xã | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách công tác Tư pháp | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 4 | Công chức Tư pháp - hộ tịch của UBND cấp xã hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế cấp xã chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội và cơ quan Công an có thẩm quyền | Công chức Tư pháp - Hộ tịch hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế UBND cấp xã | Ngay sau khi nhận kết quả | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 5 | Giải quyết đăng ký thường trú | Cơ quan Công an có thẩm quyền | 09 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Đăng ký thường trú |
|
Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
| |
Bước 6 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã | 0,5 ngày | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 7 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp- Hộ tịch của UBND cấp xã hoặc cán bộ phụ trách công tác BHYT |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số 1890/QĐ-CT ngày 29 /7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
B | Nộp hồ sơ tại UBND cấp huyện | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng Phòng Tư pháp cấp huyện; | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | Đã chuyển cán bộ phân công cán bộ xử lý |
|
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình ký | Trưởng phòng Phòng Tư pháp UBND cấp huyện | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | Kết quả duyệt hồ sơ |
|
Bước 5 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 0,5 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 6 | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội cấp huyện và cơ quan Công an có thẩm quyền | Công chức Tư pháp UBND cấp huyện | Ngay sau khi nhận được kết quả TTHC | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 7 | Giải quyết đăng ký thường trú | Cơ quan Công an có thẩm quyền | 09 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Đăng ký thường trú |
|
Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
| |
Bước 8 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Ngay sau khi nhận được kết quả TTHC | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 9 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện hoặc cán bộ phụ trách của cơ quan BHXH |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số:1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
C | Trường hợp trẻ em bị bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo nộp hồ sơ tại UBND cấp xã | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp - Hộ tịch tại Bộ phận một cửa tại UBND cấp xã | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách công tác Tư pháp | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 4 | Công chức Tư pháp- hộ tịch của UBND cấp xã hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế cấp xã chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội và Công an có thẩm quyền | Công chức Tư pháp- Hộ tịch hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế UBND cấp xã | 0,25 ngày | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 5 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 01 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Giải quyết đăng ký thường trú | Cơ quan Công an có thẩm quyền | 09 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Đăng ký thường trú |
| |
Bước 6 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Ngay sau khi nhận được kết quả TTHC | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 7 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp- Hộ tịch của UBND cấp xã |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với TTHC Cấp thẻ bảo hiểm y tế và Giấy khai sinh; không quá 10 ngày làm việc cấp thẻ đăng ký thường trú theo Quyết định số:1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
D | Trường hợp trẻ em bị bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo nộp hồ sơ tại UBND cấp huyện | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Duyệt hồ sơ, trình ký | Trưởng phòng Phòng Tư pháp UBND cấp huyện | 0,25 ngày | Kết quả duyệt hồ sơ |
|
Bước 4 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp huyện; | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 5 | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội cấp huyện và cơ quan Công an có thẩm quyền | Công chức Tư pháp UBND cấp huyện | Ngay sau khi nhận được kết quả TTHC | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 6 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 01 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Giải quyết đăng ký thường trú | Cơ quan Công an có thẩm quyền | 09 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Đăng ký thường trú |
| |
Bước 7 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Ngay sau khi nhận được kết quả TTHC | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 8 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp- Hộ tịch của UBND cấp xã hoặc cán bộ phụ trách bảo hiểm y tế |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với TTHC Cấp thẻ bảo hiểm y tế và Giấy khai sinh; không quá 10 ngày làm việc cấp thẻ đăng ký thường trú theo Quyết định số:1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. |
2. Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) | Kết quả | Ghi chú |
A | Nộp hồ sơ tại UBND cấp xã |
| |||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp - Hộ tịch tại Bộ phận một cửa tại UBND cấp xã | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách công tác Tư pháp | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 4 | Công chức Tư pháp- hộ tịch của UBND cấp xã hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế cấp xã chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | Công chức Tư pháp- Hộ tịch hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế UBND cấp xã | 1,5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 5 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Bước 6 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã | 0,5 ngày | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 7 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp- Hộ tịch của UBND cấp xã hoặc cán bộ của cơ quan Bảo hiểm xã hội |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
B | Nộp hồ sơ tại UBND cấp huyện | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng Phòng Tư pháp cấp huyện; | 0,25 ngày | Đã chuyển cán bộ phân công cán bộ xử lý |
|
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình ký | Trưởng phòng Phòng Tư pháp UBND cấp huyện | 0,25 ngày | Kết quả duyệt hồ sơ |
|
Bước 5 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp huyện; | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 6 | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | Công chức Tư pháp UBND cấp huyện | 1,5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 7 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 5 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Bước 8 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | 0,5 ngày | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 9 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện hoặc cán bộ của cơ quan Bảo hiểm xã hội |
| Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
C | Trường hợp trẻ em bị bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo nộp hồ sơ tại UBND cấp xã | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp - Hộ tịch tại Bộ phận một cửa tại UBND cấp xã | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | Kết quả thẩm định: - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách công tác Tư pháp | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 4 | Công chức Tư pháp- hộ tịch của UBND cấp xã hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế cấp xã chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện thẩm quyền | Công chức Tư pháp- Hộ tịch hoặc phụ trách công tác bảo hiểm y tế UBND cấp xã | 0,25 ngày | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 5 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 01 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Bước 6 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp xã | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã | 0,25 ngày | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 7 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp- Hộ tịch của UBND cấp xã hoặc cán bộ của cơ quan Bảo hiểm xã hội |
| - Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số:1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | |||||
D | Trường hợp trẻ em bị bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo nộp hồ sơ tại UBND cấp huyện | ||||
Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (giấy, trực tuyến); Kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyển môn xử lý (hồ sơ giấy, điện tử, hồ sơ nộp trực tuyến) Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Công chức Tư pháp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Ngay sau khi cán bộ trình hồ sơ | - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). |
|
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ | Cán bộ được giao xử lý hồ sơ | 0,25 ngày | - Đủ điều kiện giải quyết; - Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 3 | Duyệt hồ sơ, trình ký | Trưởng phòng Phòng Tư pháp UBND cấp huyện | 0,25 ngày | Kết quả duyệt hồ sơ |
|
Bước 4 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cán bộ được phân công | Lãnh đạo UBND cấp huyện; | 0,25 ngày | Giấy khai sinh |
|
Bước 5 | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | Công chức Tư pháp UBND cấp huyện | 0,25 ngày | Kết quả giải quyết TTHC đã đóng dấu chuyển các cơ quan |
|
Bước 6 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế | Cơ quan Bảo hiểm xã hội có thẩm quyền | 01 ngày | Kết quả giải quyết TTHC cấp Thẻ bảo hiểm y tế |
|
Bước 7 | Giao kết quả cho Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | Văn thư hoặc cán bộ được phân công tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện | 0,25 ngày | Phiếu bàn giao kết quả |
|
Bước 8 | Nhận trả kết quả cho tổ chức/ công dân | Công chức Tư pháp của UBND cấp huyện hoặc cán bộ của cơ quan Bảo hiểm xã hội |
| - Thông báo cho tổ chức/công dân; Kết quả đã trả cho công dân/tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số:1890/QĐ-CT ngày 29/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. |
- 1Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 403/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 773/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 403/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 773/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 10Quyết định 1890/QĐ-CT năm 2020 công bố 02 nhóm thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và Bảo hiểm xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 2201/QĐ-CT năm 2020 phê duyệt 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan đăng ký thường trú và cơ quan Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 2201/QĐ-CT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Nguyễn Văn Trì
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết