Quyết định 2160/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đam Rông. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đam Rông trong năm 2025.
Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đam Rông
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2025 được thực hiện chi tiết theo Phụ lục 1.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Các chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng được quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch thu hồi đất: Diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt thực hiện theo Phụ lục 4.
- Căn cứ bản đồ và hồ sơ: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được xác định chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 do Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông lập và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định.
Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông:
- Thực hiện công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và quyền thuê đất bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kịp thời tổng hợp các nội dung phát sinh, đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định để trình cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Định kỳ hằng năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất đối với các dự án theo quy định của Luật Đất đai, các quy định pháp luật khác có liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương nhằm bảo đảm tuân thủ đúng quy định pháp luật; trong trường hợp cần thiết, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Trách nhiệm liên đới về tính chính xác của hồ sơ:
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông và đơn vị tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính phù hợp với quy định của pháp luật, quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác đã được duyệt.
- Các đơn vị nêu trên chịu trách nhiệm về tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ của trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, thông tin, số liệu và hệ thống bản đồ của kế hoạch sử dụng đất đã lập, thẩm định và trình phê duyệt.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông.
- Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2160/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đam Rông; Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng;
Thực hiện Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2025;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông tại Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 24/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 508/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đam Rông được Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông lập, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức thẩm định).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.
b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất và quản lý, sử dụng đất đai bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; kịp thời tổng hợp, đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
d) Định kỳ hằng năm, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tham mưu việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất đối với các dự án theo quy định của Luật Đất đai, quy định của pháp luật khác liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật; trường hợp cần thiết, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông và đơn vị tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về sự phù hợp với quy định của pháp luật và quy hoạch sử dụng đất, các quy hoạch khác được duyệt; tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ về trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, thông tin, số liệu, hệ thống bản đồ của kế hoạch sử dụng đất đã lập, thẩm định, trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 CỦA HUYỆN ĐAM RÔNG
(Ban hành kèm Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 87.255,83 | 6.280,45 | 10.974,10 | 23.695,30 | 5.347,62 | 14.157,99 | 5.459,15 | 12.862,54 | 8.478,68 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 83.787,03 | 5.631,66 | 10.507,68 | 23.221,37 | 5.203,97 | 13.632,24 | 5.297,97 | 12.232,82 | 8.059,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.247,98 | 88,98 | 31,96 | 106,42 | 93,89 | 416,10 | 326,31 | 128,96 | 55,36 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 840,77 | 52,46 | 1,18 | 5,40 | 91,98 | 412,56 | 178,80 | 53,80 | 44,59 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 407,21 | 36,52 | 30,78 | 101,02 | 1,91 | 3,54 | 147,51 | 75,17 | 10,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 988,47 | 266,73 | 101,72 | 121,91 | 16,54 | 146,58 | 25,41 | 172,12 | 137,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.167,18 | 3.342,91 | 3.098,03 | 5.194,49 | 1.130,94 | 1.938,32 | 1.789,45 | 3.871,09 | 3.801,95 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.079,00 |
|
|
|
| 1.079,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 22.976,01 | 1.076,49 | 3.340,79 | 5.249,10 | 206,39 | 7.636,99 | 1.688,64 | 3.777,60 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33.267,02 | 853,30 | 3.935,18 | 12.545,01 | 3.755,59 | 2.409,78 | 1.467,49 | 4.265,31 | 4.035,34 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 25.005,99 | 723,45 | 3.043,41 | 10.122,83 | 3.256,42 | 686,02 | 781,32 | 3.989,40 | 2.403,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,39 | 3,25 |
| 4,44 | 0,62 | 5,47 | 0,67 | 17,74 | 29,20 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.258,80 | 642,15 | 458,97 | 400,22 | 133,16 | 429,84 | 159,74 | 622,05 | 412,68 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 975,67 | 126,63 | 174,40 | 128,59 | 25,63 | 133,21 | 65,88 | 147,30 | 174,04 |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,82 | 1,09 | 0,62 | 0,69 | 0,43 | 1,41 | 0,26 | 3,09 | 1,23 |
| 2.3 | Đất quốc phòng | CQP | 612,84 | 297,80 | 31,23 |
|
| 14,17 | 13,41 | 256,24 |
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN | 6,90 | 0,43 | 0,70 | 1,05 | 0,05 | 0,79 | 0,04 | 3,63 | 0,21 |
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 89,91 | 6,70 | 11,14 | 7,65 | 2,64 | 11,42 | 4,29 | 38,35 | 7,72 |
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,07 | 0,62 | 0,77 | 1,31 |
| 0,10 |
| 1,27 |
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,52 | 0,20 | 0,76 | 0,15 | 0,09 | 1,31 | 0,09 | 4,57 | 0,36 |
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,76 | 4,46 | 7,07 | 4,08 | 2,31 | 7,66 | 2,51 | 20,11 | 6,55 |
| 2.5.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 9,36 |
| 2,25 | 0,54 |
| 1,54 | 0,59 | 3,69 | 0,74 |
| 2.5.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 14,21 | 1,42 | 0,29 | 1,57 | 0,24 | 0,81 | 1,10 | 8,71 | 0,08 |
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 93,96 | 25,21 | 8,84 | 24,91 | 0,65 | 6,08 | 6,62 | 1,53 | 20,13 |
| 2.6.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,00 |
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,44 | 0,05 |
| 0,15 | 0,56 | 0,35 |
| 1,33 |
|
| 2.6.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38,52 | 25,16 | 8,84 |
| 0,09 | 1,20 |
| 0,20 | 3,03 |
| 2.6.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 33,00 |
|
| 4,76 |
| 4,53 | 6,62 |
| 17,09 |
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 629,45 | 79,43 | 68,16 | 83,54 | 88,28 | 162,35 | 23,16 | 77,30 | 47,21 |
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 451,96 | 58,33 | 61,44 | 82,65 | 58,50 | 63,31 | 22,93 | 59,42 | 45,36 |
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 12,75 |
| 0,74 | 0,10 | 7,44 | 3,46 |
| 1,01 |
|
| 2.7.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 4,26 |
| 4,20 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 137,47 | 20,54 |
|
| 22,28 | 94,36 |
|
| 0,30 |
| 2.7.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,06 | 0,13 | 0,07 | 0,02 | 0,04 | 0,37 | 0,04 | 1,14 | 0,26 |
| 2.7.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,93 |
| 0,27 |
|
| 0,50 |
| 1,56 | 0,60 |
| 2.7.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 18,02 | 0,43 | 1,44 | 0,72 | 0,02 | 0,35 | 0,18 | 14,17 | 0,70 |
| 2.8 | Đất tôn giáo | TON | 9,33 | 1,29 | 1,11 | 0,74 | 0,29 | 2,07 | 0,40 | 2,64 | 0,79 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,26 | 0,43 | 0,30 |
| 0,35 | 0,17 |
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 25,42 | 6,52 | 1,24 | 3,20 | 1,15 | 6,65 | 2,82 | 2,24 | 1,60 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 805,24 | 96,61 | 161,24 | 149,83 | 13,69 | 91,52 | 42,85 | 89,73 | 159,76 |
| 2.11.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 284,52 | 66,09 | 125,29 | 11,75 | 1,27 | 16,95 | 6,23 | 12,73 | 44,20 |
| 2.11.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 520,72 | 30,52 | 35,95 | 138,08 | 12,42 | 74,56 | 36,62 | 77,01 | 115,55 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 210,00 | 6,65 | 7,45 | 73,70 | 10,49 | 95,91 | 1,43 | 7,67 | 6,69 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 48,44 | 0,19 | 11,51 | 19,49 | 0,73 | 8,97 | 0,84 | 0,51 | 6,20 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 161,56 | 6,46 | -4,06 | 54,22 | 9,76 | 86,94 | 0,59 | 7,16 | 0,50 |
PHỤ LỤC 2:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN ĐAM RÔNG
(Ban hành kèm Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 2.033,73 | 13,95 | 220,59 | 1,120,86 | 111,53 | 265,44 | 48,84 | 185,31 | 67,21 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.033,48 | 13,95 | 220,59 | 1,120,86 | 111,28 | 265,44 | 48,84 | 185,31 | 67,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 221,60 | 0,00 | 27,41 | 50,00 | 19,75 | 54,44 | 10,00 | 45,00 | 15,00 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 696,98 | 13,71 | 93,27 | 467,72 | 1,69 | 103,20 | 12,63 | 4,76 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.114,90 | 0,24 | 99,91 | 603,14 | 89,84 | 107,80 | 26,21 | 135,55 | 52,21 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2.1.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐAM RÔNG
(Ban hành kèm Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 111,27 | 8,05 | 16,92 | 36,39 | 34,11 | 1,55 | 1,21 | 9,38 | 3,66 |
| 1.1 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,45 |
|
|
| 1,54 | 0,26 |
| 1 | 0,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,6 | 8,05 | 16,92 | 36,39 | 7,36 | 1,29 | 1,21 | 8,38 | 3 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25,21 |
|
|
| 25,21 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,69 | 0,19 |
| 0,12 | 0,19 |
| 0,04 | 0,15 |
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,5 | 0,19 |
| 0,12 |
|
| 0,04 | 0,15 |
|
| 2.2.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,5 | 0,19 |
| 0,12 |
|
| 0,04 | 0,15 |
|
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.4.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BS | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐAM RÔNG
(Ban hành kèm Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 246,94 | 11,10 | 44,92 | 73,08 | 36,91 | 15,26 | 8,53 | 27,31 | 29,83 |
| 1.1 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 20,47 | 1,05 |
| 2,20 | 2,64 | 1,91 | 3,85 | 2,10 | 6,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 200,97 | 10,05 | 44,92 | 70,88 | 9,06 | 13,07 | 4,68 | 25,21 | 23,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,28 |
|
| 0,00 |
| 0,28 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 25,21 |
| 0,00 |
| 25,21 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,47 |
|
|
|
| 1,47 |
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP | 1,47 |
|
|
|
| 1,47 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,70 | 0,42 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,70 | 0,42 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 8Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 9Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 11Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1729/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Quyết định 2160/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 2160/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
