Quyết định số 2122/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc nhằm mục tiêu quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Tam Dương là 10.825,08 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2017 là 6.848,16 ha (chiếm 63,26% tổng diện tích tự nhiên), giảm 964,96 ha so với hiện trạng năm 2016. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.459,96 ha (giảm 466,79 ha), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.287,10 ha (giảm 457,29 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 412,46 ha (giảm 76,85 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.758,17 ha (giảm 122,81 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 715,15 ha (giảm 390,41 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 310,23 ha (giảm 18,20 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 192,19 ha (tăng 110,10 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2017 là 3.955,40 ha (chiếm 36,54% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 967,77 ha so với hiện trạng năm 2016. Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 198,05 ha (tăng 8,48 ha).
- Đất an ninh (CAN): 112,61 ha (tăng 100,81 ha).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 583,63 ha (tăng 502,50 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 22,34 ha (tăng 19,33 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 151,19 ha (tăng 31,22 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.453,01 ha (tăng 133,97 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): Giữ nguyên 13,02 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,16 ha (tăng 0,87 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 933,54 ha (tăng 112,10 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 102,84 ha (tăng 13,61 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,54 ha (tăng 0,38 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 25,44 ha (tăng 0,16 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,58 ha (tăng 0,06 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 71,29 ha (tăng 5,13 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 50,44 ha (tăng 18,51 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 36,87 ha (tăng 5,95 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 7,39 ha (tăng 7,19 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,99 ha (giảm 0,04 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 105,04 ha (giảm 0,90 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 38,86 ha (giảm 1,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 12,07 ha (giảm 0,06 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích kế hoạch năm 2017 giảm xuống còn 21,52 ha (chiếm 0,20% tổng diện tích tự nhiên), giảm 2,81 ha so với năm 2016 do được đưa vào khai thác sử dụng.
- Kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Bên cạnh việc phân bổ diện tích, kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tam Dương còn bao gồm các phương án chi tiết được thể hiện qua các biểu mẫu đính kèm quyết định:
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017 (chi tiết tại Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (chi tiết tại Biểu 03).
- Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 04).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Tam Dương
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, UBND huyện Tam Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
- Định kỳ vào tháng 11 hàng năm, lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2122/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 28 tháng 7 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 22/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 22/03/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tam Dương;
- Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/08/2016 của Tổng cục quản lý đất đai về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện;
- Quyết định số 2902/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh KHSDĐ năm 2016 của huyện Tam Dương;
Xét đề nghị của UBND huyện Tam Dương tại Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 04/7/2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 357/TTr-STNMT ngày 20/7/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2017:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2016 | Kế hoạch SDĐ năm 2017 | Chênh lệch diện tích (ha) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.825,08 | 100,00 | 10.825,08 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.813,12 | 72,18 | 6.848,16 | 63,26 | -964,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.926,75 | 36,27 | 3.459,96 | 31,96 | -466,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.744,39 | 34,59 | 3.287,10 | 30,37 | -457,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 489,31 | 4,52 | 412,46 | 3,81 | -76,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.880,98 | 17,38 | 1.758,17 | 16,24 | -122,81 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.105,56 | 10,21 | 715,15 | 6,61 | -390,41 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 328,43 | 3,03 | 310,23 | 2,87 | -18,20 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 82,09 | 0,76 | 192,19 | 1,78 | +110,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.987,63 | 27,60 | 3.955,40 | 36,54 | +967,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 189,57 | 1,75 | 198,05 | 1,83 | +8,48 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,80 | 0,11 | 112,61 | 1,04 | +100,81 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 81,13 | 0,75 | 583,63 | 5,39 | +502,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,01 | 0,03 | 22,34 | 0,21 | +19,33 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 119,97 | 1,11 | 151,19 | 1,40 | +31,22 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.319,04 | 12,19 | 1.453,01 | 13,42 | +133,97 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,02 | 0,12 | 13,02 | 0,12 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,29 | 0,03 | 4,16 | 0,04 | +0,87 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 821,44 | 7,59 | 933,54 | 8,62 | +112,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,23 | 0,82 | 102,84 | 0,95 | +13,61 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,16 | 0,10 | 11,54 | 0,11 | +0,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 25,28 | 0,23 | 25,44 | 0,24 | +0,16 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,52 | 0,10 | 10,58 | 0,10 | +0,06 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 66,16 | 0,61 | 71,29 | 0,66 | +5,13 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 31,93 | 0,29 | 50,44 | 0,47 | +18,51 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,92 | 0,29 | 36,87 | 0,34 | +5,95 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 | 0,00 | 7,39 | 0,07 | +7,19 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,03 | 0,02 | 1,99 | 0,02 | -0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 105,94 | 0,98 | 105,04 | 0,97 | -0,90 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 39,86 | 0,37 | 38,86 | 0,36 | -1,00 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,13 | 0,11 | 12,07 | 0,11 | -0,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 24,33 | 0,22 | 21,52 | 0,20 | -2,81 |
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Dương trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Kế hoạch SDĐ năm 2017 | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.825,08 | 10.825,08 | 100,00 | 873,80 | 760,63 | 1.036,75 | 1.511,24 | 1.294,78 | 761,85 | 736,72 | 872,54 | 795,95 | 680,17 | 664,27 | 396,53 | 439,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.848,16 | 6.848,16 | 63,26 | 578,64 | 564,54 | 668,28 | 700,23 | 776,69 | 457,75 | 501,55 | 579,11 | 576,83 | 470,75 | 458,84 | 282,80 | 232,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.459,96 | 3.459,96 | 31,96 | 329,57 | 180,26 | 287,67 | 256,77 | 258,12 | 180,31 | 258,38 | 246,01 | 387,39 | 290,45 | 346,49 | 242,52 | 196,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.287,10 | 3.287,10 | 30,37 | 329,57 | 180,26 | 287,67 | 255,30 | 258,12 | 180,31 | 257,70 | 246,01 | 348,10 | 244,76 | 261,83 | 242,52 | 194,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 412,46 | 412,46 | 3,81 | 17,29 | 48,11 | 47,36 | 42,59 | 9,60 | 13,30 | 165,79 | 23,06 | 7,48 | 36,35 | 1,37 | 0,16 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.758,17 | 1.758,17 | 16,24 | 128,69 | 239,96 | 194,69 | 265,38 | 336,38 | 137,95 | 50,08 | 149,06 | 101,57 | 60,97 | 50,63 | 27,15 | 15,66 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 715,15 | 715,15 | 6,61 | 43,92 | 59,47 | 112,06 | 104,91 | 120,22 | 96,20 | 9,23 | 81,48 | 50,46 | 37,20 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 310,23 | 310,23 | 2,87 | 15,57 | 13,03 | 8,24 | 27,20 | 38,28 | 21,37 | 12,04 | 39,95 | 25,67 | 41,68 | 41,73 | 9,02 | 16,45 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 192,19 | 192,19 | 1,78 | 43,60 | 23,71 | 18,26 | 3,38 | 14,09 | 8,62 | 6,03 | 39,55 | 4,26 | 4,10 | 18,62 | 3,95 | 4,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.955,40 | 3.955,40 | 36,54 | 293,98 | 195,72 | 362,91 | 808,84 | 516,56 | 302,18 | 233,36 | 289,33 | 218,49 | 208,75 | 204,18 | 113,53 | 207,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 198,05 | 198,05 | 1,83 | 1,77 |
| 16,71 | 144,52 | 12,07 |
|
| 0,03 | 9,74 |
| 5,92 |
| 7,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 112,61 | 112,61 | 1,04 | 2,04 |
|
| 37,80 | 1,40 | 26,00 | 5,34 | 40,03 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 583,63 | 583,63 | 5,39 | 8,88 | 41,05 | 10,50 | 229,45 | 250,16 | 43,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,50 | 9,50 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,34 | 22,34 | 0,21 | 0,56 | 1,00 |
| 4,47 |
| 0,19 |
| 1,58 | 0,22 |
|
| 0,07 | 14,25 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,19 | 151,19 | 1,40 | 5,20 | 0,87 |
| 14,83 | 12,38 | 13,34 | 4,94 | 28,59 | 10,06 | 4,47 | 10,12 | 11,07 | 35,32 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.453,01 | 1.453,01 | 13,42 | 143,89 | 78,37 | 113,19 | 203,32 | 107,62 | 133,85 | 116,97 | 118,47 | 103,44 | 98,74 | 87,49 | 61,53 | 86,13 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,02 | 13,02 | 0,12 | 3,58 | 0,73 | 3,42 |
| 0,66 |
| 1,02 | 0,53 | 1,57 | 0,43 | 0,53 | 0,22 | 0,33 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,16 | 4,16 | 0,04 | 1,78 | 0,18 | 0,04 | 0,35 | 0,25 | 0,08 | 0,20 | 0,06 | 0,09 | 0,08 | 0,19 | 0,10 | 0,76 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 933,54 | 933,54 | 8,62 |
| 64,85 | 145,41 | 126,95 | 126,05 | 65,89 | 67,17 | 65,94 | 82,79 | 63,16 | 51,38 | 31,10 | 42,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 102,84 | 102,84 | 0,95 | 102,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,54 | 11,54 | 0,11 | 4,05 | 1,15 | 0,36 | 0,58 | 0,52 | 0,40 | 0,32 | 0,47 | 0,76 | 0,91 | 0,33 | 0,51 | 1,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 25,44 | 25,44 | 0,24 | 0,78 | 0,03 | 1,22 | 14,28 |
|
| 0,05 | 8,79 |
| 0,09 |
| 0,20 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,58 | 10,58 | 0,10 | 0,20 | 0,93 | 0,50 | 2,95 | 0,61 | 0,28 | 0,41 | 1,43 | 1,57 | 1,05 |
| 0,65 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 71,29 | 71,29 | 0,66 | 6,49 | 1,52 | 4,06 | 8,80 | 2,19 | 4,04 | 5,67 | 7,99 | 5,10 | 10,45 | 6,61 | 3,89 | 4,48 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 50,44 | 50,44 | 0,47 |
|
| 41,66 |
|
| 0,18 | 0,11 |
| 0,11 | 0,10 | 8,28 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 36,87 | 36,87 | 0,34 | 1,16 | 3,69 | 3,84 | 3,20 | 1,12 | 4,19 | 1,90 | 6,84 | 2,03 | 2,43 | 3,00 | 1,96 | 1,51 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,39 | 7,39 | 0,07 | 4,18 |
|
| 1,98 | 0,68 |
| 0,30 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,99 | 1,99 | 0,02 | 0,01 | 0,04 |
| 0,37 |
| 0,41 |
| 0,43 | 0,02 | 0,39 | 0,09 | 0,23 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 105,04 | 105,04 | 0,97 | 4,84 |
| 17,64 | 5,18 |
| 9,32 | 28,96 | 7,85 |
| 26,45 | 4,80 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 38,86 | 38,86 | 0,36 | 1,73 | 1,31 | 4,36 | 0,24 | 0,85 | 0,27 |
| 0,05 | 0,99 |
| 25,44 |
| 3,62 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,07 | 12,07 | 0,11 |
|
|
| 9,57 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2,00 | 0,35 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 21,52 | 21,52 | 0,20 | 1,18 | 0,37 | 5,56 | 2,17 | 1,53 | 1,92 | 1,81 | 4,10 | 0,63 | 0,67 | 1,25 | 0,20 | 0,13 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 873,80 | 873,80 | 8,07 | 873,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | ||||||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 900,81 | 51,48 | 49,42 | 27,63 | 222,78 | 274,82 | 78,21 | 27,26 | 62,62 | 20,14 | 25,32 | 20,23 | 18,49 | 22,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 372,83 | 44,88 | 11,74 | 13,87 | 36,16 | 94,37 | 36,98 | 21,69 | 19,88 | 15,14 | 21,29 | 16,76 | 18,37 | 21,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 372,83 | 44,88 | 11,74 | 13,87 | 36,16 | 94,37 | 36,98 | 21,69 | 19,88 | 15,14 | 21,29 | 16,76 | 18,37 | 21,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,79 | 0,93 | 7,23 | 4,54 | 3,86 | 21,51 | 1,60 | 1,87 | 0,80 | 0,04 | 2,80 | 1,57 | 0,04 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 123,69 | 1,12 | 11,52 | 7,54 | 30,25 | 59,88 | 8,60 | 0,10 | 3,50 | 0,04 |
| 0,80 | 0,04 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 332,91 | 3,57 | 17,68 | 1,34 | 147,54 | 93,00 | 27,16 | 0,10 | 37,71 | 4,58 | 0,23 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 24,59 | 0,98 | 1,25 | 0,34 | 4,97 | 6,06 | 3,87 | 3,50 | 0,73 | 0,34 | 1,00 | 1,10 | 0,04 | 0,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 65,76 | 3,48 | 3,78 | 2,05 | 19,41 | 24,82 | 5,06 |
| 2,95 |
| 0,06 | 0,16 | 2,83 | 1,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 45,24 | 2,75 | 1,75 | 0,43 | 15,18 | 13,97 | 4,44 |
| 2,63 |
|
| 0,16 | 2,77 | 1,16 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,82 |
| 2,03 | 0,70 | 2,95 | 9,21 | 0,57 |
| 0,30 |
| 0,06 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,73 | 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,67 |
|
|
| 1,20 | 0,40 | 0,05 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,90 |
|
| 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | ||||||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 964,96 | 53,68 | 50,92 | 37,16 | 230,00 | 274,82 | 78,21 | 27,37 | 64,16 | 20,34 | 25,32 | 28,35 | 27,11 | 47,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 426,99 | 47,08 | 12,24 | 17,82 | 43,38 | 94,37 | 36,98 | 21,80 | 21,42 | 15,34 | 21,29 | 24,71 | 26,51 | 44,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 426,99 | 47,08 | 12,24 | 17,82 | 43,38 | 94,37 | 36,98 | 21,80 | 21,42 | 15,34 | 21,29 | 24,71 | 26,51 | 44,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 52,85 | 0,93 | 7,23 | 10,12 | 3,86 | 21,51 | 1,60 | 1,87 | 0,80 | 0,04 | 2,80 | 1,57 | 0,52 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 124,51 | 1,12 | 12,02 | 7,54 | 30,25 | 59,88 | 8,60 | 0,10 | 3,50 | 0,04 |
| 0,97 | 0,04 | 0,45 |
| 14 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 333,41 | 3,57 | 18,18 | 1,34 | 147,54 | 93,00 | 27,16 | 0,10 | 37,71 | 4,58 | 0,23 |
|
|
|
| 15 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 27,20 | 0,98 | 1,25 | 0,34 | 4,97 | 6,06 | 3,87 | 3,50 | 0,73 | 0,34 | 1,00 | 1,10 | 0,04 | 3,02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 72,42 | 8,05 | 3,80 | 2,52 | 1,25 | 1,38 | 6,20 | 1,20 | 31,24 | 1,24 | 10,74 | 4,01 | 0,71 | 0,08 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/LNP | 0,20 |
|
| 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,00 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 9,50 | 4,00 |
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 57,00 | 7,85 | 3,30 | 2,40 | 1,19 | 1,19 | 6,19 | 1,19 | 31,23 | 1,23 | 1,23 |
|
|
|
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,22 | 0,20 |
| 0,02 | 0,05 | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,70 | 0,07 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | ||||||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,81 | 0,27 |
| 0,27 | 0,70 | 1,29 | 0,24 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,21 |
|
|
|
|
| 0,17 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,13 | 0,07 |
|
| 0,70 | 1,29 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,27 |
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| * |
- 1Quyết định 747/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 761/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2016 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 2902/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 9Công văn 3221/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2016 lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 747/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 761/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 12Quyết định 762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 2122/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 2122/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/07/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Chí Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
