Quyết định 21/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định chi tiết mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và khai thác tận thu.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản kim loại
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các loại quặng khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Hải Dương được áp dụng cụ thể tính theo đơn vị tấn như sau:
- Quặng sắt: 55.000 đồng/tấn.
- Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite): 30.000 đồng/tấn.
- Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken): 55.000 đồng/tấn.
- Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi): 250.000 đồng/tấn.
- Quặng khoáng sản kim loại khác: 28.000 đồng/tấn.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại
Đối với nhóm khoáng sản không kim loại, mức phí được phân theo tính chất vật liệu và đơn vị tính (mét khối hoặc tấn) cụ thể:
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan): 65.000 đồng/m3.
- Đá Block: 83.000 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn: 6.000 đồng/m3.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 4.500 đồng/m3.
- Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và khoáng chất khác): 3.000 đồng/tấn.
- Cát vàng: 5.000 đồng/m3.
- Cát trắng: 7.000 đồng/m3.
- Các loại cát khác: 4.000 đồng/m3.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3.
- Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3.
- Đất làm thạch cao: 3.000 đồng/m3.
- Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat): 7.000 đồng/m3.
- Các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.
- Sét chịu lửa: 28.000 đồng/tấn.
- Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit: 28.000 đồng/tấn.
- Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật: 28.000 đồng/tấn.
- Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite): 28.000 đồng/tấn.
- Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
- A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit: 5.000 đồng/tấn.
- Than các loại: 9.000 đồng/tấn.
- Khoáng sản không kim loại khác: 28.000 đồng/tấn.
- Mức phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản tận thu được tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Thời điểm áp dụng: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
- Quy định bãi bỏ: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Mục 2 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định 31/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Hải Dương chính thức hết hiệu lực từ ngày 01/08/2017.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Số: 21/2017/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 20 tháng 7 năm 2017 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
1. Mức thu:
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 55.000 |
| 2 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 |
| 3 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 55.000 |
| 4 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 250.000 |
| 5 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 28.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 65.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 83.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 4 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 4.500 |
| 5 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 6 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 7 | Cát trắng | m3 | 7.000 |
| 8 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 9 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 11 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 |
| 12 | Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat) | m3 | 7.000 |
| 13 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 14 | Sét chịu lửa | Tấn | 28.000 |
| 15 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 28.000 |
| 16 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn Tân | 28.000 |
| 17 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 28.000 |
| 18 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 19 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 |
| 20 | Than các loại | Tấn | 9.000 |
| 21 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 28.000 |
* Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 2Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Nghị quyết 41/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 4Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 5Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 6Quyết định 54/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Luật phí và lệ phí 2015
- 4Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5Nghị định 164/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 6Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 7Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 8Nghị quyết 41/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 9Nghị quyết 41/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 10Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 11Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 12Quyết định 54/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 21/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/07/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
