Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2065/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 06 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TRIỆU PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Triệu Phong tại Tờ trình số 2377/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2453/TTr-STNMT ngày 29 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Triệu Phong với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

 

 

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.339,32

100,00

35.339,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.960,83

79,12

24.063,85

68,09

1.1

Đất trồng lúa

6.007,12

17,00

5.614,27

15,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.472,97

15,49

5.339,18

15,11

 

Đất trồng lúa nước còn lại

534,15

1,51

275,09

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.456,15

12,61

3.813,83

10,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

769,58

2,18

680,32

1,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.921,76

11,10

2.073,81

5,87

1.5

Đất rừng sản xuất

12.058,12

34,12

11.041,99

31,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

697,73

1,97

619,53

1,75

1.7

Đất làm muối

10,42

0,03

7,98

0,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

39,95

0,11

212,12

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

6.259,14

17,71

10.584,16

29,95

2.1

Đất quốc phòng

65,68

0,19

100,93

0,29

2.2

Đất an ninh

3,71

0,01

10,51

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

1.548,74

4,38

2.5

Đất cụm công nghiệp

34,54

0,10

104,54

0,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,32

0,07

523,78

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,60

0,00

10,08

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

447,10

1,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.372,69

6,71

3.723,42

10,54

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,12

0,01

6,64

0,02

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,90

0,01

4,80

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

75,03

0,21

76,18

0,22

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,35

0,06

100,47

0,28

2.9.5

Đất giao thông

1.292,69

3,66

2.154,20

6,10

2.9.6

Đất thủy lợi

960,50

2,72

968,95

2,74

2.9.7

Đất công trình năng lượng

6,28

0,02

403,15

1,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,11

0,00

1,09

0,00

2.9.9

Đất chợ

6,72

0,02

7,96

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,66

0,02

9,20

0,03

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,15

0,01

25,89

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

539,03

1,53

836,29

2,37

2.13

Đất ở tại đô thị

44,35

0,13

66,80

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,13

0,04

18,59

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

0,94

0,003

0,94

0,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

21,88

0,06

22,72

0,06

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

966,07

2,73

948,18

2,68

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,61

0,04

10,79

0,03

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,94

0,05

18,61

0,05

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,92

0,003

121,26

0,34

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,32

0,35

118,47

0,34

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.804,60

5,11

1.731,52

4,90

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

202,00

0,57

183,38

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,01

0,003

2,42

0,01

3

Đất chưa sử dụng

1.119,35

3,17

691,31

1,96

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.048,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

370,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

617,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.841,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

983,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

125,31

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

116,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

12,73

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

9,22

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

40,85

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

53,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,35

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

132,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,36

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,12

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,64

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

67,38

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

138,35

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,49

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

6,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,44

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

1,35

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,60

2.17

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,03

(Kèm theo phụ lục chi tiết)

2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

35.339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.266,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5953,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5426,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4367,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

751,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3439,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.000,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

708,81

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.017,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

528,97

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.514,33

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,30

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,95

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.414,05

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

975,34

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

10,76

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,11

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

563,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

964,22

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,61

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,99

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.787,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,79

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

1,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.055,51

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

698,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

68,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

465,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,31

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

44,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,94

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,85

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,21

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,75

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,96

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,78

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,50

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Điều 3: Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Triệu Phong có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trong đó rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, trong huyện có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện; việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

2. UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc tổ chức lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; xác định ranh giới các khu chức năng; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở:

- Rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan, xác định khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn; khu vực hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích và phải công khai cho nhân dân trong khu vực được biết.

- Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất không phải là đất ở trong khu dân cư sang đất ở. Tăng cường thực hiện dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.

5. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật; định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số: 2065/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái T

Xã Triu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

35.339,32

350,38

10.070,19

1.389,57

921,16

1.025,45

706,04

1.071,25

1.142,65

898,04

1.720,03

1.764,98

665,76

846,54

702,50

6.882,27

3.383,20

733,34

1.065,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.063,85

43,91

8,302,25

491,37

665,34

597,28

413,52

801,19

616,73

588,05

1,043,41

873,53

486,15

552,29

502,61

5.768,36

1.281,16

545,61

491,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.614,27

5,56

232,88

61,26

530,07

422,47

236,95

596,93

 

321,92

615,90

369,54

350,45

341,05

378,01

249,49

483,85

403,02

14,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.339,18

-

180,34

-

528,82

422,47

235,40

587,02

-

321,92

517,51

354,24

349,37

341,05

377,70

245,85

474,46

403,02

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.813,83

27,06

635,55

206,22

126,88

134,05

135,48

177,10

258,93

257,13

139,94

149,55

121,10

196,96

85,18

523,20

313,11

128,24

198,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

680,32

0,69

397,70

21,11

0,27

0,07

2,77

3,52

0,48

4,17

3,50

2,58

1,57

8,24

1,00

214,24

15,82

2,61

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.073,81

-

-

92,00

-

-

-

 

166,45

 

28,86

273,59

-

-

-

1.046,40

373,25

-

93,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.041,99

5,50

7.019,01

12,55

-

-

26,24

-

74,65

-

-

35,13

-

-

-

3.647,13

57,73

-

164,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

619,53

2,22

15,57

90,01

8,08

20,28

7,32

4,98

116,22

1,20

253,30

12,63

2,03

2,61

3,87

28,20

20,62

11,53

18,87

1.8

Đất làm muối

LMU

7,98

-

-

7,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,12

2,88

1,55

0,25

0,05

20,42

4,77

18,65

 

3,63

1,92

30,52

11,00

3,43

34,55

59,70

16,79

0,22

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.584,16

305,30

1.727,67

815,34

241,94

406,96

267,96

248,65

438,73

294,97

599,83

813,65

170,67

272,16

191,22

1.039,10

2.053,16

178,86

517,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

100,93

5,78

29,78

10,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,73

-

-

3,90

2.2

Đất an ninh

CAN

10,51

5,05

3,10

0,15

0,10

0,16

0,20

0,15

0,18

0,20

0,17

0,20

0,10

0,16

0,10

0,16

0,10

0,14

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.548,74

-

-

-

-

-

-

-

100,41

-

-

379,72

-

-

-

-

1,066,60

-

2,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

104,54

31,86

70,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,68

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

523,78

11,03

248,00

47,60

0,81

1,48

11,41

1,91

4,63

0,03

1,08

1,24

4,48

2,10

0,58

12,82

25,37

0,47

148,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10 08

1,37

0,47

0,73

0,42

-

-

-

5,00

0,09

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

447,10

-

375,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

72,00

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,723,42

115,33

584,35

359,26

90,26

85,76

67,20

100,36

129,08

88,61

153,62

336,02

77,29

100,49

82,34

408,31

645,90

76,32

222,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

920

-

1,50

0,27

0,01

-

0,05

0,03

4,16

-

-

0,17

0,29

1,60

-

-

0,38

0,08

0,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,89

0,12

12,00

0,06

0,11

0,28

0,04

0,22

0,02

0,10

0 22

0,21

 

0,03

0,05

7,13

5,22

0,07

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

836,29

-

97,88

132,29

36,23

35,06

33,81

35,00

46,40

38,73

42,27

37,06

33,07

56,52

31,06

65,51

51,72

31,44

32,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,80

66,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,59

9,20

1,68

0,99

0,28

0,34

0,19

0,79

0,17

0,84

0,35

0,63

0,21

0,66

0,31

0,38

0,88

0,24

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,72

2,66

0,73

0,22

1,27

1,94

0,39

3,13

0,32

1,42

1,24

1,15

1,26

0,48

1,97

1,00

1,08

2,25

0,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

948,18

5,14

54,01

42,58

38,34

34,12

43,10

48,72

122,42

66,36

46,04

33,40

23,69

26,47

34,50

55,75

178,07

34,75

60,71

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,79

5,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,13

-

4,31

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,61

1,17

1,72

0,00

1,16

137

0,40

1,13

0,89

1,71

1,02

1,48

1,16

1,93

0,44

1,68

0,87

0,34

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

121,26

23,42

1,60

67,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

-

-

0,33

-

28,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

118,47

0,60

7,02

4,06

5,30

5,25

2,76

6,31

3,74

15,53

8,54

6,23

9,76

8,80

2,18

7,69

9,58

10,77

4,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.731,52

14,19

208,35

147,94

60,70

224,77

104,91

33,49

20,98

76,11

318,11

7,00

17,41

66,96

33,79

305,01

60,61

18,47

12,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

183,38

5,14

28,98

1,40

6,94

16,43

2,94

17,41

0,14

5,25

27,18

7,13

1,96

4,52

3,88

43,93

6,45

3,50

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,42

0,14

1,40

-

0,01

-

0,56

-

0,20

-

0,01

-

-

0,04

0,03

-

0,01

0,02

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,99

0,14

1,07

-

0,01

-

0,51

-

0,20

-

0,01

-

-

-

0,03

-

0,01

0,02

-

2.29

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,37

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

691,31

1,17

40,27

82,86

13,88

21,21

24,56

21,41

87,19

15,02

76,79

77,80

8,94

22,09

8,67

74,81

48,88

8,87

56,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

4.048,92

68,38

819,12

387,52

17,77

13,28

15,47

12,94

124,67

13,22

26,13

595,55

19,23

11,09

17,75

139,57

1.473,73

11,58

281,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

370,94

5,97

28,45

98,99

12,16

5,62

6,81

5,89

-

4,88

18,55

8,37

11,55

3,38

10,52

6,22

15,57

4,07

123,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,86

-

12,27

-

12,16

5,62

6,71

5,89

-

4,88

17,05

8,37

11,55

3,38

10,52

6,22

15,17

4,07

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

617,65

31,85

48,70

157,61

5,61

7,55

7,21

6,82

71,44

8,25

6,59

17,27

7,05

7,00

7,12

19,00

139,94

6,86

61,78

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,01

0,15

44,31

3,93

-

-

1,13

0,06

-

0,02

-

-

0,02

0,71

0,03

0,70

37,69

0,12

0,14

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.841,30

-

-

47,44

-

-

-

-

35,29

-

-

566,56

-

-

-

-

1.145,55

-

46,46

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

983,50

27,84

697,42

11,32

-

-

0,26

-

9,14

-

-

-

-

-

-

113,29

107,36

-

16,87

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

125,31

1,63

0,24

65,79

-

0,11

0,06

0,17

8,80

0,07

0,99

3,35

0,61

-

0,08

0,36

10,09

0,53

32,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2,44

-

-

2,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,77

0,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17,53

-

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

116,42

-

1,23

-

-

-

-

-

8,60

-

10,78

26,19

0,17

-

0,03

54,43

14,66

0,33

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

12,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,16

-

0,17

-

0,03

2,04

-

0,33

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

9,22

-

-

-

-

-

-

-

8,60

-

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

40,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26,19

-

-

-

-

14,66

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

53,62

-

1,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,39

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,35

1,24

2,65

2,42

0,10

0,50

0,56

0,81

1,52

0,23

-

-

0,29

0,59

0,50

0,23

2,08

-

0,63

Ghi chú:  - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đấtng nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

132,81

-

-

1,44

1,12

14,21

0,04

1,18

41,56

0,14

2,14

0,89

0,17

0,55

3,53

48,40

15,41

0,22

1,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

24,42

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

24,42

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

0,50

12,95

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,36

-

-

1,44

-

-

-

-

30,81

-

-

0,89

-

-

-

-

15,41

-

1,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,68

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,12

-

-

-

1,07

-

-

-

10,75

0,09

2,14

-

-

-

0,24

2,61

-

0,22

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,21

-

-

-

0,05

14,21

0,04

1,18

-

0,05

-

-

0,17

0,07

2,70

5,74

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,23

21,14

22,21

64,07

3,00

3,37

2,02

2,88

54,21

3,34

3,70

9,87

1,79

2,52

1,71

7,22

53,03

1,46

37,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,64

-

-

0,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

3,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

67,38

-

-

-

-

-

-

-

35,93

-

-

4,78

-

-

-

-

26,67

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,53

2,20

1,55

4,56

-

0,44

0,54

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,16

0,80

-

14,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

-

-

-

-

-

-

-

1,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,00

-

14,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

138,35

4,10

4,93

45,41

1,43

1,65

1,24

2,04

14,37

3,04

3,06

3,87

1,39

1,86

1,39

4,91

22,03

1,15

20,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,49

-

0,14

-

-

-

0,05

-

0,03

-

-

-

-

0,02

-

-

0,05

-

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

0,02

-

-

3,16

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,60

-

1,35

10,48

1,35

0,46

0,19

0,23

1,87

0,27

0,60

1,22

0,40

0,61

0,12

2,12

0,18

0,15

2,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,73

6,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,44

3,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

-

-

-

-

-

-

0,50

0,02

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

1,35

-

-

-

0,22

0,63

-

0,11

-

-

-

-

-

-

0,20

0,03

-

0,16

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

-

-

-

-

0,19

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,60

1,50

0,24

2,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

0,74

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2065/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Din tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

35.339,32

350,38

10.070,19

1.389,57

921,16

1.025,45

706,04

1.071,25

1.142,65

898,04

1.720,03

1.764,98

665,76

846,54

702,50

6.882,27

3.383,20

733,34

1.065,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.266,46

106,50

9.041,74

852,36

674,37

590,23

427,23

807,30

694,65

598,02

1.053,45

1.378,68

502,59

560,00

503,04

5.852,49

2.308,29

552,50

763,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.953,65

11,53

259,60

157.55

535,46

427,15

244,21

611,71

-

327,16

634,62

371,80

370,23

345,65

387,53

232,63

494,72

406,69

135,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.426,18

-

191,41

-

534,21

427,15

242,56

601,80

-

327,16

522,75

356,50

369,15

345,65

387,22

228,99

484,93

406,69

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.367,54

57,04

676,67

358,58

132,37

142,63

141,75

185,79

319,87

263,14

146,32

166,29

126,99

203,63

108,68

523,60

426,06

131,84

256,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

751,09

0,84

439,07

24,97

0,27

0,07

3,90

3,52

0,48

4,19

3,50

2,58

1,57

8,95

1,00

214,94

38,56

2,70

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.439,68

-

-

132,05

-

-

-

-

167,01

-

28,86

790,18

-

-

-

1.046,40

1.137,27

-

137,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.000,34

29,42

7.650,42

22,01

-

-

26,44

-

82,75

-

-

35,13

-

-

-

3.809,51

164,69

-

179,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

708,81

3,85

15,67

148,25

6,28

20,39

7,32

6,27

124,54

1,18

240,16

12,71

2,37

1,27

1,56

23,77

30,65

11,28

51,30

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

-

-

8,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,64

3,82

0,32

0,25

-

-

3,62

-

-

2,35

-

 

1,43

0,50

4,27

1,64

16,35

-

2,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.017,35

226,72

967,07

417,13

228,79

396,79

252,42

239,01

276,04

282,00

584,45

302,36

152,27

261,39

185,60

900,10

967,44

170,64

207,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,00

5,44

10,19

8,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,73

-

-

3,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

3,85

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

529

-

-

-

-

-

-

-

16,51

-

-

81,47

-

-

-

-

430,99

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,54

31,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,68

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,11

2,39

74,64

0,26

0,81

1,06

3,11

0,62

4,63

0,04

0,81

1,27

0,61

2,30

0,59

1,28

0,21

0,48

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,88

0,17

0,47

0,73

0,42

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.514,33

82,88

524,23

162,61

84.04

79,44

63,70

95,23

75,12

82,13

142,74

128,80

70,88

95,83

79,17

386,02

203,75

72,13

85,62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

-

0,09

0,17

0,01

-

-

0,03

3,93

-

-

0,17

0,29

1,50

-

-

0,03

0,08

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

0,12

-

0,06

0,11

0,10

0,04

0,01

0,02

-

0,10

0,21

-

-

0,05

2,96

0,32

0,04

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

563,50

-

42,83

36,56

29,95

32,31

28,92

31,70

21,76

34,73

37,58

28.03

27,17

49,27

25,56

51,20

38,24

27,59

20,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,47

50,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,86

5,20

1,18

0,99

0,38

0,50

0,19

0,19

0,18

0,20

0,35

0,63

0,23

0,68

0,41

0,38

0,38

0,24

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,35

2,66

0,73

0,22

1,27

1,94

0,49

3,13

0,30

1,18

1,24

1,15

0,54

0.48

1,97

1,19

1,40

2,25

0,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

964,22

8,95

55,44

44,87

36,91

32,06

44.25

46,33

125,60

65,26

46,17

37,00

21,73

25,69

34,84

51,38

184,12

34,00

69,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

12,61

7,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,13

-

4,31

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,17

1,17

1,72

0,20

0,71

1,23

0,40

1,13

0,62

0,86

1,02

1,53

1,16

1,33

0,49

1,16

0,96

0,34

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,99

1,35

7,24

4,63

5,35

4,85

2,76

6,31

4,90

15,83

8,59

6,24

9,76

8,98

2,14

7,55

9,73

10,77

5,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.787,93

14,96

214,46

155,38

61,43

226,38

105,01

34,84

22,34

76,16

318,61

8,65

17,58

67,06

33,91

305,26

85,79

18,88

21,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,79

6,37

30,52

1,70

7,39

16,92

2,99

19,49

0,14

5,53

27,25

7,20

2,33

6,83

6,45

43,99

11,52

3,82

0,34

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

1,12

0,11

0,33

-

0,01

-

0,56

-

-

-

0,01

-

-

0,04

0,03

-

0,01

0,02

-

3

Đất chưa sdụng

CSD

1.055,51

17,16

61,38

120,08

18,00

38,43

26,39

24,94

171,96

18,02

82,13

83,94

10,90

25,15

13,86

129,68

107,47

10,20

95,82

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

698,60

5,12

77,68

24,95

6,89

5,59

0,76

1,82

15,81

2,77

12,60

85,15

2,39

0,29

10,38

5,70

430,61

3,34

6,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,47

-

1,73

2,70

6,77

1,55

0,02

1,58

-

0,77

11,81

6,11

0,70

0,01

7,86

2,46

4,70

1,25

3,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,79

-

1,20

-

6,77

1,55

0,02

1,58

-

0,77

11,81

6,11

0,70

0,01

7,86

2,46

4,70

1,25

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,18

1,20

5,63

5,11

0,12

4,04

0,62

0,18

10,37

2,00

0,77

0,50

1,57

0,28

2,49

2,62

26,41

2,06

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,24

-

2,94

0,07

-

-

-

0,06

-

-

-

-

0,02

-

0,03

-

14,95

0,03

0,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

465,92

-

-

5,95

-

-

-

-

3,92

-

-

75,27

-

-

-

-

380,78

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,09

3,92

67,24

1,86

-

-

0,06

-

1,04

-

-

-

-

-

-

0,62

0,40

-

0,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,68

-

0,14

7,55

-

-

0,06

-

0,48

-

0,02

3,27

0,10

-

-

-

0,06

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

1,71

-

-

1,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,31

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,03

0,33

10,76

6,51

0,61

1,44

0,28

0,51

2,28

0,74

1,94

2,27

0,01

0,21

0,73

0,27

13,92

0,43

0,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,94

-

0,02

0,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,03

0,06

10,31

0,65

0,15

0,05

-

-

0,82

0,38

0,58

0,95

-

0,01

0,39

0,17

3,89

0,36

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

-

0,22

0,59

0,15

0,17

-

-

0,13

0,10

0,02

0,02

0,01

-

0,11

0,10

0,94

0,04

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,11

-

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

1,85

0,12

0,06

-

0,22

0,13

0,28

0,06

0,02

0,03

0,10

0,02

-

-

0,03

-

0,73

0,03

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

0,04

-

0,20

-

0,07

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

-

-

0,21

-

0,03

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,07

-

0.14

3,47

-

0,83

-

-

1,11

-

1,15

1,28

-

-

-

-

8,09

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,21

-

0,01

-

0,09

0,16

-

0,45

-

0,23

-

-

-

-

0,20

-

0,07

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

708,53

5,79

79,63

25,09

6,89

6,03

1,72

2,26

15,94

3,01

12,66

85,18

2,39

0,62

10,80

6,91

431,19

4,24

8,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

-

1,73

2,70

6,77

1,55

0,02

1,58

-

0,77

11,81

6,11

0,70

0,01

7,86

2,46

4,70

1,25

3,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

-

1,20

-

6,77

1,55

0,02

1,58

-

0,77

11,81

6,11

0,70

0,01

7,86

2,46

4,70

1,25

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1,87

7,58

5,25

0,12

4,48

1,58

0,62

10,50

2 24

0,83

0,53

1,57

0,61

2,91

3,83

26,99

2,96

3,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

-

2,94

0,07

-

-

-

0,06

-

-

-

-

0,02

-

0,03

-

14,95

0,03

0,14

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

-

-

5,95

-

-

-

-

3,92

-

-

75,27

-

-

-

-

380,78

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

3,92

67,24

1,86

-

-

0,06

-

1,04

-

-

-

-

-

-

0,62

0,40

-

0,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

-

0,14

7,55

-

-

0,06

-

0,48

-

0,02

3,27

0,10

-

-

-

0,06

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

-

-

1,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,31

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,60

-

-

-

-

-

-

-

8,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

-

-

-

-

-

-

-

8,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

0,22

-

-

-

0,17

0,26

0,51

-

0,23

-

-

-

0,20

-

-

0,07

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Ái Tử

Xã Triệu Ái

Xã Triệu An

Xã Triệu Đại

Xã Triệu Độ

Xã Triệu Giang

Xã Triệu Hòa

Xã Triệu Lăng

Xã Triệu Long

Xã Triệu Phước

Xã Triệu Sơn

Xã Triệu Tài

Xã Triệu Thành

Xã Triệu Thuận

Xã Triệu Thượng

Xã Triệu Trạch

Xã Triệu Trung

Xã Triệu Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,75

-

-

-

-

-

-

-

10,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,75

-

-

-

-

-

-

-

10,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,09

5,15

1,10

28,29

-

0,36

0,23

0,53

0,25

0,48

0,50

4,62

-

0,01

0,05

0,75

9,85

0,35

0,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

3,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,32

-

-

-

-

9,50

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,83

0,09

0,67

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,96

0,26

0,21

26,91

-

0,13

0,04

-

0,25

0,48

0,50

0,30

-

-

0,05

0,71

0,35

0,20

0,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,78

-

0,22

0,98

-

0,17

0,19

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

0,15

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

1,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHỈ TIÊU THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2065/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

A

Công trình chuyển tiếp từ năm 2020

541,36

 

1

Kho xăng dầu Việt Lào

16,93

Xã Triệu An

2

Đường nối cầu An Mô vào khu tưởng niệm Tổng bí thư Lê Duẩn

1,20

T.Long, T.Tài, T.Hòa, T.Thành

3

Đồn biên phòng Triệu Vân

1,70

Xã Triệu Vân

4

Tiểu dự án đường Hùng Vương kết nối hành lang kinh tế Đông Tây và khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị

11,75

Xã Triệu Ái

5

Tiểu dự án đường giao thông kết nối cảng Cửa Việt với các xã phía đông huyện Triệu Phong - Hải Lăng và khu vực trung tâm khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị

2,76

Huyện Triệu Phong

6

Tiểu dự án Hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Quế - Vĩnh - Dương - Thành huyện Triệu Phong và Hải Lăng

11,70

T.Trung, T.Tài, T.Thành, T.Sơn, T.Trạch

7

Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị

0,40

T.Thuận, T.Đại, T.Ái, T.Thượng

8

Bốn Cảng CFG Nam Cửa Việt

17,88

Xã Triệu An

9

Cải tạo đường cong đảm bảo an toàn giao thông các giai đoạn KM4 550-Km7 760; KM7 540-Km9 800/ Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị. Hạng mục: Giao đất tái định cư

0,15

Xã Triệu Trung

10

Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó với biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

5,70

T.Trung, T.Sơn, T. Lăng, T.Vân, T.Long

11

Nâng cấp, mở rộng cảng cá Nam Cửa Việt

4,85

Xã Triệu An

12

Nâng cấp, mở rộng khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt

1,02

Xã Triệu An

13

Dự án nâng cấp tuyến đường nối từ đường Trung Tâm đến ĐH.41

0,14

Xã Triệu Trạch

14

Đường Phan Bội Châu nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến QL1)

0,06

TT Ái Tử

15

Cầu Bến Lội

0,17

xã Triệu Giang

16

Hệ thống cấp nước khu kinh tế Đông Nam, hạng mục trạm bơm tăng áp nước thô

9,43

Xã Triệu Sơn

17

Đường cứu hộ, cứu nạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm

6,06

Xã Triệu Thượng

18

Trạm kiểm soát biên phòng Phó Hội

0,93

Xã Triệu An

19

Dự án Trạm biến áp và đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo

2,82

Xã Triệu Ái

20

Trụ sở làm việc công an huyện Triệu Phong

3,14

TT Ái Tử

21

Mạch 2 đường dây 220 kV Đồng Hới - Đông Hà, Đông Hà - Huế

0,10

Xã Triệu Ái, Triệu Thượng

22

Giao đất rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân (Từ quỹ đất của các tổ chức giao lại cho địa phương)

420,00

Xã Triệu Ái

23

Nhà máy sản xuất và gia công may mặc PI VINA Quảng Trị (thuê đất bổ sung)

0,28

TT Ái Tử

24

Trạm biến áp 110kV và đầu nối

0,02

Xã Triệu Ái

0,14

Xã Triệu Thuận

0,07

Xã Triệu Đại

0,18

Xã Triệu Phước

0,55

Xã Triệu Trạch

0,11

Xã Triệu Vân

0,07

Xã Triệu An

25

Xây dựng Hải đội dân quân thường trực/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1,63

Xã Triệu An

26

Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (sản xuất cậu kiện bê tông)

0,47

Xã Triệu Ái

27

Nhà bia ghi danh và tưởng niệm liệt sĩ

0,05

Xã Triệu Ái

28

Nhà văn hóa thôn Gia Độ, Triệu Độ

0,37

Xã Triệu Độ

29

Nhà văn hóa thôn Tam Hữu

0,15

Xã Triệu Trung

30

Nhà văn hóa thôn Đùng Hói Bàu

0,13

Xã Triệu Long

31

Nhà sinh hoạt cộng đồng Hữu Niên B

0,09

Xã Triệu Hòa

32

Trường mầm non Trung tâm xã Triệu Đông

0,06

Xã Triệu Đông

33

Trường mầm non Triệu Tài

0,16

Xã Triệu Tài

34

Đường và cầu Trung Yên, xã Triệu Độ

0,30

Xã Triệu Độ

35

Chợ Triệu Thành (Chợ trung tâm xã Triệu Đông cũ)

0,02

Xã Triệu Thành

36

Mở rộng Niệm phật đường Hà My

0,50

Xã Triệu Hòa

37

Mở rộng Giáo xứ Ngô Xá

0,02

Xã Triệu Trung

38

Xây dựng khu dân cư xã Triệu Đại

0,89

Xã Triệu Đại

39

Xây dựng khu dàn cư xã Triệu Phước

0,60

Xã Triệu Phước

40

Xây dựng khu dân cư xã Triệu Hòa

0,56

Xã Triệu Hòa

41

Dự án xây dựng khu dân cư xã Triệu Độ (đấu giá)

0,44

Xã Triệu Độ

42

Giao đất ở hộ gia đình

0,03

TT Ái Tử

43

Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ sang đất ở nông thôn (trụ sở HTX KDDV Bích La)

0,20

Xã Triệu Thành

44

Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)

1,57

Xã Triệu Hòa

45

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

1,18

TT Ái Tử

46

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

0,39

Xã Triệu Ái

47

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

0,81

Xã Triệu Độ

48

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

0,61

Xã Triệu Long

49

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

1,10

Xã Triệu Đại

50

Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

0,24

Xã Triệu Thành

51

Hạng mục: Cơ sở hạ tầng khu giao tái định cư đường Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử thuộc dự án Đường nối cầu An Mô vào khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Duẩn

0,05

TT Ái Tử

52

Khu dân cư thị trấn Ái Tử (Đấu giá quyền sử dụng đất ở)

4,53

TT Ái Tử

53

Xây dựng khu tái định cư Xóm Vạn, thị trấn Ái Tử

1,58

TT Ái Tử

54

Khu dân cư xã Triệu Đại (Đấu giá quyền sử dụng đất ở)

0,72

Xã Triệu Đại

55

Hạng mục: Cơ sở hạ tầng khu giao đất tái định cư thuộc dự án Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ nam kết nối QL 49C

0,07

Xã Triệu An

56

Xây dựng khu dân cư (Giao đất ở tại nông thôn)

0,05

Xã Triệu Hòa

57

Quy hoạch khu dân cư trên địa bàn các xã, thị trấn (đấu giá)

1,48

Xã Triệu Độ

B

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, CHỈ TIÊU NĂM 2021

 

 

I

Công trình, dự án

836,30

 

1

Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây, tinh Quảng Trị - Giai đoạn 1 (Khu vực Triệu Phong)

68,03

T. An, T.Trạch, T.Phước, T. Đại, T.Độ, T.Vân, T.Thuận

2

Trang trại trồng và phát triển vùng nguyên liệu tràm năm gân

18,74

Xã Triệu Trạch

3

Đường huyện ĐH 43

0,63

Xã Triệu Trung, Triệu Tài

4

Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp đa ngành Triệu Phú

528,97

Xã Triệu Trạch, Triệu Sơn, Triệu Lăng

5

Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng hồ Ái Tử

70,00

Xã Triệu Ái

6

Cửa hàng xăng dầu và thương mại dịch vụ Triệu Tài

0,30

Xã Triệu Tài

7

Nhà máy sản xuất gạch không nung

0,47

TT Ái Tử

8

Cửa hàng xăng dầu Hải Hà Quảng Trị số 03

0,12

TT Ái Tử

9

Khu nuôi trồng thủy sản công nghệ cao

40,00

Xã Triệu Lăng

10

Đấu giá quyền sử dụng đất theo hình thức thuê đất sử dụng vào mục đích trồng rừng sản xuất

70,00

Xã Triệu Ái

11

Kè chống xói lở khẩn cấp các đoạn sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1,59

Xã Triệu Độ

12

Xây dựng trạm quan trắc tự động

0,20

Xã Triệu Lăng

13

Xây dựng trạm quan trắc tự động

0,02

TT Ái Tử

14

Giao đất rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân (Từ quỹ đất của các tổ chức giao lại cho địa phương)

33,00

Xã Triệu Ái

15

Trụ sở HTX Gia Độ

0,59

Xã Triệu Độ

16

Điểm thương mại dịch vụ An Lộng

0,20

Xã Triệu Hòa

17

Khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn làm vật liệu xây dựng thông thường tại thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong

2,16

Xã Triệu Thượng

18

Trạm y tế xã Triệu Trung

0,14

Xã Triệu Trung

19

Mở rộng trường mầm non Triệu sơn

0,09

Xã Triệu Sơn

20

Mở rộng trường mầm non Gia Độ

0,07

Xã Triệu Độ

21

Sân thể thao xã Triệu Long

0,30

Xã Triệu Long

22

Sân thể thao xã Triệu Trung

0,20

Xã Triệu Trung

23

Sân thể thao khu vực Duy Hòa

0,20

Xã Triệu Hòa

24

Cấy trạm biến áp và hoàn thiện lưới hạ áp khu vực Triệu Phong

0,02

Huyện Triệu Phong

25

Mở rộng khuôn viên Niệm phật đường Xuân Dương

0,03

Xã Triệu Trung

26

Mở rộng khuôn viên Niệm phật đường Ngô Xá Đông

0,04

Xã Triệu Trung

27

Cụm đèn trang trí Trung tâm Thị trấn Ái Tử

0,11

TT Ái Tử

28

Hạ tầng khu dân cư (Giao đất tái định cư cho hộ gia đình, cá nhân phải di dời do thiên tai)

0,06

Xã Triệu Hòa

29

Giao đất ở nông thôn (Theo Văn bản số 2383/UBND-TN ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị)

0,02

Xã Triệu Thuận

II

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

9,93

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị

0,67

TT Ái Tử

2

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

1,95

Xã Triệu Ái

3

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,14

Xã Triệu An

4

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,44

Xã Triệu Độ

5

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,96

Xã Triệu Giang

6

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,44

Xã Triệu Hòa

7

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,13

Xã Triệu Lăng

8

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,24

Xã Triệu Long

9

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,06

Xã Triệu Phước

10

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,03

Xã Triệu Sơn

11

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,33

Xã Triệu Thành

12

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

1,21

Xã Triệu Thượng

13

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,42

Xã Triệu Thuận

14

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,68

Xã Triệu Trạch

15

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

0,80

Xã Triệu Trung

16

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

1,43

Xã Triệu Vân

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2065/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

  • Số hiệu: 2065/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 06/08/2021
  • Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
  • Người ký: Võ Văn Hưng
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 06/08/2021
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản