Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2029/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2016 CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2143/STC-TCDN ngày 01/9/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai báo cáo tài chính năm 2016 của các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng (Đính kèm Biểu số 01a, 01b, 02).

Điều 2.

1. Trung tâm quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng thực hiện công khai báo cáo tài chính năm 2016 của các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng.

2. Giao Sở Tài chính thực hiện công khai báo cáo tài chính năm 2016 của các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng trên Trang thông tin điện tử của Sở Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các công ty nhà nước;

Người đại diện phần vốn nhà nước tại các công ty có vốn nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng; Trung tâm quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH2.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Yên

 

BIỂU 01A:

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU VỀ TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: Triệu đồng

CHỈ TIÊU

Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Lâm Đồng

Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lâm Đồng

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đơn Dương

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Tam Hiệp

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Di Linh

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Bảo Thuận

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

PHẦN I: CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

A. TÀI SẢN NGẮN HN

355.254

431.019

107.669

86.218

9.627

10.020

6.471

6.254

24.094

29.660

3.412

5.335

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

247.234

320.801

12.620

22.231

5.287

6.806

1.382

1.270

2.065

2.442

2.606

2.844

1. Tiền

32.234

25.801

8.620

15.231

826

976

1.382

1.270

2.065

2.442

1.106

2.344

2. Các khoản tương đương tiền

215.000

295.000

4.000

7.000

4.461

5.830

 

 

 

 

1.500

500

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

 

 

 

25.000

 

 

3.500

3.584

14.000

19.500

 

1.500

1. Chứng khoán kinh doanh

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

 

 

25.000

-

 

3.500

3.584

14.000

19.500

 

1.500

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

97.733

92.133

73.548

10.387

4.097

2.736

446

260

4.494

4.482

442

581

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

76.476

83.966

4.762

3.907

3.982

2.549

57

57

2.445

2.390

87

 

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

3.382

191

66.572

5.241

12

132

140

 

1.588

1.555

326

573

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

14.310

3.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Phải thu về cho vay ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Phải thu ngắn hạn khác

3.564

4.759

2.984

1.843

103

55

248

203

462

506

29

9

6. Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

 

-43

-771

-605

 

 

 

 

 

32

 

 

IV. Hàng tồn kho

1.801

2.488

16.832

19.102

239

476

22

1

3.133

3.166

350

407

1. Hàng tồn kho

1.801

2.488

17.002

19.265

239

476

22

1

3.133

3.166

350

407

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

-169

-163

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Tài sản ngắn hạn khác

8.486

15.598

4.668

9.498

4

2

1.121

1.139

403

70

15

2

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

81

83

33

41

 

 

81

141

403

70

15

 

2. Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

3.532

8.685

4

2

 

 

 

 

 

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

8.405

15.515

1.103

773

 

 

1.041

998

 

 

 

2

B. TÀI SẢN DÀI HN

126.918

114.588

591.591

726.198

25.540

28.523

10.918

10.513

49.156

50.419

10.165

10.380

I. Các khoản phải thu dài hạn

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Phải thu dài hạn khác

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tài sản cố định

58.078

57.626

335.338

420.664

1.806

1.900

1.218

1.089

19.240

18.035

1.965

1.910

1. Tài sản cố định hữu hình

25.964

27.339

334.692

420.033

1.806

1.900

1.218

1.089

19.240

18.035

1.396

1.354

- Nguyên giá

34.818

37.528

530.461

637.867

4.521

5.019

3.386

3.386

25.719

25.505

4.027

4.316

- Giá trị hao mòn lũy kế

-8.853

-10.189

-195.769

-217.835

-2.714

-3.119

-2.168

-2.296

-6.479

-7.471

-2.631

-2.962

2. Tài sản cố đnh vô hình

32.114

30.287

646

632

 

 

 

 

 

 

569

556

- Nguyên giá

33.241

32.017

1.078

1.078

 

 

 

 

 

 

647

647

- Giá trị hao mòn lũy kế

-1.127

-1.730

-432

-447

 

 

 

 

 

 

-78

-91

III. Tài sản dở dang dài hạn

377

190

204.960

292.992

23.720

26.534

9.700

9.423

29.916

32.384

7.332

7.893

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

 

 

 

 

22.117

25.405

6.538

7.395

29.408

31.761

7.268

7.859

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

377

190

204.960

292.992

1.603

1.129

3.162

2.028

508

623

63

35

IV. Đầu tư tài chính dài hạn

11.875

 

46.318

8.294

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đầu tư vào công ty con

 

 

25.758

5.255

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

10.000

 

20.567

3.039

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

2.306

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn

-430

 

-7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Tài sản dài hạn khác

56.588

56.772

4.973

4.246

14

90

 

 

 

 

869

577

1. Chi phí trả trước dài hạn

56.588

56.772

4.973

4.246

14

90

 

 

 

 

 

51

2. Tài sản dài hạn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

869

526

TNG CỘNG TÀI SẢN

482.171

545.607

699.260

812.416

35.166

38.543

17.389

16.767

73.251

80.078

13.577

15.715

C. NỢ PHẢI TRẢ

202.171

265.607

269.466

331.371

3.597

2.553

2.683

2.718

11.496

11.909

2.954

2.529

I. Nợ ngắn hạn

192.593

250.069

41.216

69.404

3.423

2.285

678

828

10.323

10.322

2.065

1.953

1. Phải trả người bán ngắn hạn

 

 

18.282

41.297

1.595

870

 

45

1.381

523

576

 

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

13

0

497

149

 

 

 

 

534

1.206

131

 

3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

130.302

183.052

34

530

667

479

 

165

1.056

629

44

28

4. Phải trả người lao động

6.043

6.102

9.053

7.058

839

547

534

483

3.427

4.589

756

857

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

 

 

1.326

3.021

151

225

 

22

400

93

225

533

6. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Phải trả ngắn hạn khác

912

1.226

3.145

2.992

192

15

18

18

325

316

50

54

8. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

 

 

5.962

5.962

 

 

150

75

0

0

 

 

9. Dự phòng phải trả ngắn hạn

51.435

55.886

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Quỹ khen thưởng phúc lợi

3.887

3.803

2.917

8.396

-21

149

-24

20

3.201

2.965

283

481

11. Quỹ bình ổn giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Nợ dài hạn

9.578

15.538

228.250

261.967

174

269

2.005

1.889

1.173

1.586

889

576

1. Phải trả dài hạn khác

 

 

359

400

 

 

1.962

1.810

 

 

 

 

2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

 

 

227.697

260.995

 

 

 

 

 

 

869

526

3. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

9.578

15.538

194

572

174

269

43

79

1.173

1.586

20

50

D. VỐN CHỦ SỞ HỮU

280.000

280.000

429.794

481.045

31.569

35.990

14.707

14.050

61.755

68.170

10.623

13.185

I. Vốn chủ sở hữu

280.000

280.000

326.898

385.781

27.339

31.550

9.027

12.211

43.081

55.530

9.338

10.888

1. Vốn góp của chủ sở hữu

280.000

280.000

208.119

187.616

3.384

4.026

1.772

1.772

8.618

8.618

1.958

1.958

- Cphiếu phổ thông có quyền biu quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

8.618

8.618

 

 

- Cphiếu ưu đãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Vốn khác của chủ sở hữu

 

 

544

544

23.151

25.361

6.169

9.221

29.408

40.769

7.268

8.818

4. Cổ phiếu quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Quỹ đầu tư phát triển

 

 

307

1.750

 

 

274

281

4.857

6.021

112

112

7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 

 

 

665

 

 

 

 

121

45

 

 

8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

 

 

 

 

848

 

 

 

 

 

 

9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

 

804

1.316

777

902

 

 

 

 

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phi lũy kế đến cuối kỳ trước

 

 

 

 

 

 

66

 

 

 

 

 

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phi kỳ này

 

 

 

 

804

1.316

710

902

 

 

 

 

10. Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

 

117.928

195.189

 

 

34

34

77

77

 

 

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

 

 

102.896

95.264

4.230

4.439

5.680

1.839

18.674

12.640

1.285

2.297

1. Nguồn kinh phí

 

 

1.183

680

2.868

3.385

5.008

1.213

18.413

12.416

565

1.748

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

 

 

101.714

94.584

1.363

1.054

672

626

261

224

720

550

TNG CỘNG NGUỒN VỐN

482.171

545.607

699.260

812.416

35.166

38.543

17.389

16.767

73.251

80.078

13.577

15.715

PHN II: KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1.533.044

1.770.809

160.199

170.746

 

 

3.794

5.996

38.088

38.327

3.398

4.417

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

199.829

230.866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

1.333.215

1.539.943

160.199

170.746

11.836

11.086

3.794

5.996

38.088

38.327

3.398

4.417

4. Giá vốn hàng bán

1.147.578

1.323.056

135.396

139.301

7.946

7.500

2.413

4.419

22.930

23.406

2.466

2.597

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

185.637

216.887

24.803

31.445

3.891

3.586

1.381

1.577

15.159

14.921

932

1.820

6. Doanh thu hoạt động tài chính

15.482

19.811

1.504

9.156

202

193

121

331

597

579

76

106

7. Chi phí tài chính

27

-430

2.443

9.482

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Chi phí lãi vay

27

 

2.428

9.482

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Chi phí bán hàng

 

 

3.950

4.481

 

 

 

 

42

97

34

28

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

32.906

38.543

16.064

16.212

1.150

874

602

749

3.067

3.805

634

939

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

168.186

198.585

3.851

10.427

2.943

2.905

900

1.160

12.647

11.598

341

958

11. Thu nhập khác

140

204

1.371

6.349

21

50

49

0

0

946

12

13

12. Chi phí khác

288

285

856

4.552

24

0

57

8

48

343

 

 

13. Lợi nhuận khác

-148

-81

515

1.797

-4

50

-9

-8

-48

603

12

13

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

168.038

198.504

4.365

12.223

2.939

2.955

892

1.152

12.599

12.201

353

971

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

36.001

38.292

834

2.462

592

591

181

232

2.624

2.329

71

194

16. Lợi nhuận sau thuế TNDN

132.037

160.212

3.531

9.761

2.347

2.364

710

920

9.975

9.872

282

777

 

BIỂU 01B:

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU VỀ TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: Triệu đồng

CHỈ TIÊU

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Bảo Lâm

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Lộc Bắc

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đạ Huoai

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Đạ Tẻh

TNG CỘNG

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

PHN I: CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. TÀI SẢN NGN HN

33.694

38.697

15.037

12.458

3.968

6.239

2.455

3.004

561.681

628.904

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

19.730

27.289

3.321

4.345

2.538

4.207

1.294

1.396

298.077

393.630

1. Tiền

230

1.289

3.321

4.345

138

57

1.294

1.396

51.216

55.150

2. Các khoản tương đương tiền

19.500

26.000

 

 

2.400

4.150

 

 

246.861

338.480

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

10.000

7.000

 

 

 

 

 

 

27.500

56.584

1. Chứng khoán kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

3.584

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

10.000

7.000

 

 

 

 

 

 

24.000

53.000

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

1.796

2.910

5.385

5.040

1.363

2.009

1.135

1.608

190.439

122.147

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

1.064

2.097

278

234

1.148

924

393

1.155

90.691

97.280

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

1.180

1.054

2.734

2.333

24

792

607

362

76.564

12.233

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

14.310

3.260

4. Phải thu về cho vay ngắn hạn

 

 

2.358

2.457

 

 

 

 

2.358

2.457

5. Phải thu ngắn hạn khác

473

480

15

15

192

293

135

91

8.206

8.254

6. Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

-921

-721

 

 

 

 

 

 

-1.691

-1.369

IV. Hàng tồn kho

2.169

1.498

279

279

9

13

 

 

24.833

27.430

1. Hàng tồn kho

2.169

1.498

279

279

9

13

 

 

25.002

27.594

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

-169

-163

V. Tài sản ngắn hạn khác

 

 

6.051

2.794

57

10

26

 

20.832

29.113

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

 

 

 

 

9

10

 

 

622

344

2. Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

3.536

8.687

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

 

 

6.051

2.794

48

 

26

 

16.675

20.082

B. TÀI SẢN DÀI HN

27.919

28.860

12.043

12.258

 6,320

7.320

13.106

11.988

873.676

1.001.045

I. Các khoản phải thu dài hạn

283

255

 

 

 

 

212

206

496

463

6. Phải thu dài hạn khác

283

255

 

 

 

 

405

399

689

656

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

 

 

 

 

 

 

-193

-193

-193

-193

II. Tài sản cố định

1.116

1.366

1.756

1.990

712

492

641

417

421.871

505.489

1. Tài sản cố định hữu hình

1.116

1.366

1.756

1.990

712

492

641

417

388.542

474.015

- Nguyên giá

4.565

5.102

3.476

3.976

2.335

2.335

3.028

3.028

616.336

728.063

- Giá trị hao mòn lũy kế

-3.449

-3.736

-1.721

-1.986

-1.623

-1.843

-2.387

-2.611

-227.794

-254.048

2. Tài sn cố định vô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

33.329

31.474

- Nguyên giá

 

 

 

 

 

 

 

 

34.966

33.742

- Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

 

 

-1.637

-2.267

III. Tài sản dở dang dài hạn

26.433

27.191

 

 

4.816

6.317

12.238

11.349

319.492

414.275

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

26.433

27.190

 

 

2.887

5.922

12.238

11.349

106 890

116.881

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

 

1

 

 

1.929

396

 

 

212 602

297.393

IV. Đầu tư tài chính dài hạn

 

 

4.050

4.050

 

 

 

 

62.244

12.344

1. Đầu tư vào công ty con

 

 

 

 

 

 

 

 

25.758

5.255

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

 

 

4.050

4.050

 

 

 

 

34.617

7.089

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2.306

 

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

-437

 

V. Tài sản dài hạn khác

86

47

6.237

6.218

792

511

15

15

69.574

68.475

1. Chi phí trả trước dài hạn

86

47

 

 

792

511

15

15

62.468

61.731

2. Tài sản dài hạn khác

 

 

6.237

6.218

 

 

 

 

7.106

6.744

TNG CỘNG TÀI SẢN

61.613

67.557

27.080

24.716

10.288

13.559

15.561

14.992

1.435.357

1.629.950

C. NPHẢI TRẢ

5.819

6.148

7.709

4.639

298

1.133

3.188

1.740

509.382

630.348

I. Nợ ngắn hạn

5.022

5.078

7.577

4.527

239

1.072

2.949

1.504

266.086

347.042

1. Phải trả người bán ngắn hạn

1.390

574

1.089

1.029

 

27

1.169

255

25.481

44.620

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

46

33

5.186

2.313

 

848

 

13

6.408

4.562

3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

715

1.469

160

16

3

103

152

21

133.133

186.493

4. Phải trả người lao động

7.937

2.204

90

79

 

117

522

240

23.202

22.275

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

74

27

214

265

32

191

194

194

2.617

4.572

6. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

3

3

3

3

7. Phải trả ngắn hạn khác

100

60

766

440

418

1

351

366

6.277

5.488

8. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

6.112

6.037

9. Dự phòng phải trả ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

51.435

55.886

10. Quỹ khen thưởng phúc lợi

759

711

 

 

-215

-215

558

411

11.344

16.720

11. Quỹ bình ổn giá

 

 

73

386

 

 

 

 

73

386

II. Nợ dài hạn

798

1.070

132

112

59

61

238

236

243.296

283.306

1. Phải trả dài hạn khác

 

 

132

85

 

 

8

8

2.461

2.303

2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

283

255

 

 

59

59

212

206

229.119

262.041

3. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

515

815

 

27

 

2

19

22

11.716

18.961

D. VN CHỦ SỞ HỮU

55.793

61.408

19.370

20.077

9.991

12.426

12.373

13.252

925.975

999.602

I. Vốn chủ sở hữu

47.908

55.314

13.869

13.466

7.245

7.298

7.788

7.762

772.492

859.800

1. Vốn góp của chủ sở hữu

13.142

13.142

6.005

6.005

2.080

2.080

2.351

2.351

527.431

507.569

- Cphiếu phổ thông có quyền biểu quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

8.618

8.618

- Cổ phiếu ưu đãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

 

5.786

5.662

 

 

 

 

5.786

5.662

3. Vốn khác của chủ sở hữu

26.433

30.486

 

 

4.859

4.859

4.769

4.769

102.601

124.826

4. Cổ phiếu quỹ

 

 

1.330

1.330

 

 

 

 

1.330

1.330

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

512

407

 

 

 

 

512

424

6. Quỹ đầu tư phát triển

2.893

3.825

 

 

231

231

559

559

9.234

12.778

7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

121

710

8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

 

226

54

 

 

 

 

226

901

9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

5.439

7.860

9

9

-39

15

100

74

7.089

10.175

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

 

 

 

 

-56

-39

 

 

10

-39

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phi kỳ này

5.439

7.860

 

 

 17

54

100

74

7.070

10.205

10. Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

 

 

 

113

113

9

9

118.162

195.423

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

7.885

6.095

5.501

6.611

2.746

5.128

4.585

5.490

153.483

139.802

1. Nguồn kinh phí

7.885

5.631

5.430

6.073

 2.313

4.792

3.713

4.687

47.377

40.625

2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

 

464

71

538

433

335

872

803

106.107

99.177

TNG CỘNG NGUỒN VỐN

61.613

67.557

27.080

24.716

10.288

13.559

15.561

14.992

1.435.357

1.629.950

PHẦN II: KT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

22.395

30.168

1.388

3.741

1.166

3.675

3.189

2.087

1.766.662

2.029.967

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

 

 

 

 

 

 

 

 

199.829

230.866

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

22.395

30.168

1.388

3.741

1.166

3.675

3.189

2.087

1.578.670

1.810.187

4. Giá vốn hàng bán

13.584

18.178

1.357

3.706

780

2.998

2.853

1.877

1.337.302

1.527.039

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

8.811

11.990

31

36

386

678

336

210

241.367

283.148

6. Doanh thu hoạt động tài chính

1.435

1.558

36

26

90

115

6

6

19.550

31.882

7. Chi phí tài chính

2

 

 

 

 

 

 

 

2.472

9.052

Trong đó: Chi phí lãi vay

2

 

 

 

 

 

 

 

2.457

9.482

8. Chi phí bán hàng

 

 

293

 

 

 

 

 

4.318

4.606

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.968

3.730

 

 

456

721

75

214

57.923

65.786

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

7.275

9.817

-226

62

20

72

267

2

196.204

235.586

11. Thu nhập khác

3

130

1.042

5

24

 

452

99

3.113

7.797

12. Chi phí khác

83

47

8

 

27

0

294

7

1.685

5.243

13. Lợi nhuận khác

-80

84

1.033

5

-3

0

158

92

1.428

2.553

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

7.195

9.901

808

67

17

72

426

94

197.631

238.139

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

1.621

2.040

162

13

 

18

114

20

42.199

46.193

16. Lợi nhuận sau thuế TNDN

5.575

7.860

646

54

17

54

312

74

155.432

191.947

 

BIỂU 02:

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU VỀ TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: Triệu đồng

CHỈ TIÊU

Công ty cổ phần Dịch vụ đô thị Đà Lạt

Công ty cổ phần Công trình đô thị Bảo Lộc

Công ty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc

Công ty cổ phần Xây dựng và Quản lý Đường bộ II Lâm Đồng

Công ty cổ phần Du lịch Lâm Đồng

TNG CỘNG

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2015

Năm 2016

PHẦN I: CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

51.835

63.676

25.688

25.003

4.683

6.654

13.739

14.937

123.235

223.673

219.180

333.943

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

36.811

37.484

1.075

896

562

1.166

1.752

6.805

61.245

55.152

101.445

101.503

1. Tiền

857

1.784

1.075

896

562

1.166

1.752

6.805

3.745

55.152

7.990

65.803

2. Các khoản tương đương tiền

35.955

35.700

 

 

 

 

 

 

57.500

 

93.455

35.700

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

205

20.000

 

 

 

 

3.000

 

55.700

129.223

58.905

149.223

1. Chứng khoán kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140.554

 

140.554

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-13.540

 

-13.540

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

205

20.000

 

 

 

 

3.000

 

55.700

2.210

58.905

22.210

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

12.544

5.408

23.066

20.995

2.589

3.062

7.147

7.747

5.358

29.542

50.704

66.754

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

11.208

3.970

5.945

10.260

1.771

1.819

6.914

6.871

1.755

2.785

27.592

25.705

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

1.015

1.709

14.530

8.492

111

91

 

14

280

22.602

15.936

32.907

3. Phải thu về cho vay ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

2.100

1.500

2.100

4. Phải thu ngắn hạn khác

657

729

2.591

2.242

752

1.203

234

862

1.823

2.055

6.057

7.091

5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

-337

-999

 

 

-45

-51

 

 

 

 

-381

-1.050

IV. Hàng tn kho

2.204

784

1.537

2.977

1.502

2.426

1.277

121

784

947

7.304

7.256

1. Hàng tồn kho

2.204

784

1.537

2.977

1.502

2.426

1.277

121

784

947

7.304

7.256

V. Tài sản ngắn hạn khác

70

 

10

135

31

 

563

263

148

8.809

822

9.207

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

70

 

10

19

31

 

540

261

109

4.167

760

4.447

2. Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

40

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

 

 

 

116

 

 

22

2

 

4.642

22

4.760

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

31.427

32.281

14.487

12.117

31.825

297402

1.423

1.211

136.268

329.625

215.429

404.637

I. Các khoản phi thu dài hạn

 

 

85

-488

 

 

 

 

2.118

1.702

2.204

1.215

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.118

1.702

2.118

1.702

2. Phải thu dài hạn khác

 

 

157

181

 

 

 

 

 

 

157

181

3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

 

 

-72

-669

 

 

 

 

 

 

-72

-669

II. Tài sản cố định

22.384

26.306

10.380

9.999

29.409

27.061

1.423

1.211

28.786

40.456

92.382

105.033

1. Tài sản cố định hữu hình

22.384

26.217

10.328

9.947

28.780

26.455

1.423

1.211

28.786

40.456

91.701

104.286

- Nguyên giá

37.363

44.797

16.471

17.462

51.124

51.553

6.034

6.034

55.863

74.693

166.854

194.540

- Giá trị hao mòn lũy kế

-14.979

-18.580

-6.143

-7.516

-22.344

-25.098

-4.611

-4.823

-27.077

-34.237

-75.153

-90.254

2. Tài sản cố định vô hình

 

89

52

52

629

606

 

 

 

 

681

747

- Nguyên giá

 

102

52

52

755

755

 

 

96

96

903

1.005

- Giá trị hao mòn lũy kế

 

-13

 

 

-126

-149

 

 

-96

-96

-222

-258

III. Tài sản dở dang dài hạn

3.023

442

 

 

286

74

 

 

7.961

8.777

11.270

9.293

1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

3.023

442

 

 

286

74

 

 

7.961

8.777

11.270

9.293

IV. Đầu tư tài chính dài hạn

1.388

998

 

 

300

300

 

 

74.478

261.997

76.166

263.295

1. Đầu tư vào công ty con

 

 

 

 

 

 

 

 

66.228

256.228

66.228

256.228

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

1.388

1.388

 

 

 

 

 

 

 

 

1.388

1.388

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

 

 

 

 

300

300

 

 

8.250

8.250

8.550

8.550

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn

 

-390

 

 

 

 

 

 

 

-2.481

 

-2.871

V. Tài sản dài hạn khác

4.631

4.536

4.022

2.606

1.830

1.966

 

 

22.925

16.692

33.408

25.801

1. Chi phí trả trước dài hạn

4.631

3.732

4.022

2.606

1.830

1.922

 

 

22.925

16.692

33.408

24.952

2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại

 

804

 

 

 

44

 

 

 

 

 

849

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

83.261

95.957

40.175

37.120

36.508

36.056

15.161

16.148

259.503

553.298

434.609

738.580

C. NỢ PHẢI TRẢ

22.938

25.502

23.287

19.450

6.225

3.995

5.602

6.589

93.231

64.581

151.283

120.117

I. Nợ ngắn hạn

22.148

24.394

19.687

19.450

6.225

3.995

5.569

6.539

81.045

32.951

134.674

87.329

1. Phải trả người bán ngắn hạn

2.980

1.239

3.113

4.161

 

354

2.341

2.856

1.583

3.054

10.017

11.663

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

65

3.884

281

408

1.109

774

 

1

68

47

1.524

5.114

3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

4.017

5.992

612

1.395

1.046

714

331

1.231

3.990

1.835

9.996

11.168

4. Phải trả người lao động

10.053

9.080

3.162

3.280

1.581

1.407

1.551

1.993

4.019

5.918

20.366

21.677

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

 

 

72

441

92

239

 

 

954

1.276

1.118

1.957

7. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

458

119

 

 

 

 

 

 

 

 

458

119

8. Phải trả ngắn hạn khác

656

1.530

10.964

9.183

1.674

180

311

334

20.375

20.764

33.980

31.991

9. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

 

 

1.500

600

500

 

1.000

 

50.000

 

53.000

600

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

 

8

 

 

 

 

 

 

57

57

57

65

11. Quỹ khen thưởng phúc lợi

3.919

2.542

-17

-17

222

326

34

124

 

 

4.158

2.975

II. Nợ dài hạn

789

1.108

3.600

 

 

 

33

50

12.186

31.630

16.609

32.789

1. Phải trả người bán dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

315

337

315

337

2. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

148

118

 

 

 

 

 

 

 

 

148

118

3. Phải trả dài hạn khác

20

368

 

 

 

 

 

 

 

 

20

368

4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

 

 

3.600

 

 

 

 

 

11.708

31.130

15.308

31.130

5. Dự phòng phải trả dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

163

163

163

163

6. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

622

622

 

 

 

 

33

50

 

 

655

672

D. VN CHỦ SỞ HỮU

60.324

70.455

16.888

17.670

30.283

32.061

9.559

9.559

166.271

488.717

283.326

618.462

I. Vốn chủ Sở hữu

60.451

70.441

11.969

14.362

30.283

32.061

9.559

9.559

166.271

488.717

278.534

615.141

1. Vốn góp của chủ sở hữu

56.143

56.143

14.682

15.582

27.000

27.000

7.418

7.418

127.387

352.354

232.631

458.498

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

 

 

14.682

15.582

27.000

27.000

 

 

 

352.354

41.682

394.937

2. Thặng dư vốn cổ phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.038

 

74.038

3. Vốn khác của chủ sở hữu

 

 

 

 

 

1.578

1.360

1.360

 

 

1.360

2.939

4. Quỹ đầu tư phát triển

 

646

 

 

1.472

1.638

357

677

 

 

1.830

2.961

5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

 

 

 

 

 

320

 

 

 

320

 

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4.308

13.652

-2.713

-1.220

1.811

1.845

 

 

38.884

62.324

42.290

76.601

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

4.308

 

-4.061

-2.713

35

141

 

 

 

38.884

282

36.312

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này

 

13.652

1.347

1.493

1.776

1. 704

 

 

38.884

23.440

42.008

40.289

7. Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

 

 

 

 

 

104

104

 

 

104

104

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

-127

14

4.919

3.307

 

 

 

 

 

 

4.791

3.321

1. Nguồn kinh phí

-141

 

90

90

 

 

 

 

 

 

-51

90

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

14

14

4.829

3.217

 

 

 

 

 

 

4.842

3.231

TNG CỘNG NGUỒN VỐN

83.261

95.957

40.175

37.120

36.508

36.056

15.161

16.148

259.503

553.298

434.609

738.580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHN II: KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

45.675

105.538

34.931

44.237

22.945

23.883

13.037

13.514

122.601

147.308

239.188

334.480

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

456

368

 

 

 

 

 

 

 

 

457

368

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

45.219

105.170

34.931

44.237

22.944

23.883

13.037

13.514

122.601

147.308

238.731

334.113

4. Giá vốn hàng bán

35.084

76.560

28.051

35.284

13.597

14.422

9.957

9.986

75.946

85.271

162.635

221.522

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

10.134

28.610

6.879

8.953

9.348

9.461

3.080

3.528

46.655

62.038

76.096

112.590

6. Doanh thu hoạt động tài chính

688

2.410

6

7

23

22

56

112

3.694

5.024

4.466

7.575

7. Chi phí tài chính

 

390

285

133

100

5

 

 

785

17.781

1.170

18.310

- Trong đó: Chi phí lãi vay

 

 

285

133

100

5

 

 

785

1.730

1.170

1.868

8. Chi phí bán hàng

 

 

 

5

4.378

4.662

 

 

807

815

5.185

5.482

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

5.706

14.621

5.700

6.255

2.208

2.665

2.484

3.004

13.919

10.796

30.017

37.342

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

5.116

16.009

900

2.567

2.685

2.151

651

636

34.838

37.669

44.190

59.032

11. Thu nhập khác

416

1.199

143

32

5

30

 

0

19

0

583

1.262

12. Chi phí khác

 

214

93

838

326

41

91

70

15

265

526

1.428

13. Lợi nhuận khác

416

985

50

-805

-321

-11

-91

-70

4

-265

57

-166

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

5.532

16.994

949

1.762

2.365

2.140

560

566

34.842

37.404

44.248

58.866

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

1.224

4.146

 

 

588

481

109

124

7.894

7.185

9.815

11.935

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

-804

 

 

 

-44

 

 

 

 

 

-849

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

4.308

13.652

949

1.762

1.776

1.704

451

443

26.947

30.219

34.433

47.779