Quyết định 2024/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chi tiết về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và các mục đích sử dụng khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh cung cấp. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của văn bản này:
- Biểu giá tiêu thụ nước sạch chi tiết theo mục đích sử dụng
Giá tiêu thụ nước sạch được phân chia cụ thể theo từng nhóm đối tượng sử dụng và áp dụng phương pháp tính lũy tiến đối với hộ dân cư, cụ thể như sau:
- Nước sinh hoạt dành cho các hộ dân cư (tính theo phương pháp lũy tiến):
- Mức sử dụng từ 4m³ trở xuống: 5.700 đồng/m³.
- Mức sử dụng từ trên 4m³ đến 10m³: 6.500 đồng/m³.
- Mức sử dụng từ trên 10m³ đến 15m³: 7.300 đồng/m³.
- Mức sử dụng từ trên 15m³ đến 20m³: 8.100 đồng/m³.
- Mức sử dụng trên 20m³: 9.000 đồng/m³.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Áp dụng mức giá 9.500 đồng/m³ tính theo lượng nước thực tế sử dụng.
- Hoạt động sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá 10.500 đồng/m³ tính theo lượng nước thực tế sử dụng.
- Kinh doanh dịch vụ: Áp dụng mức giá 12.500 đồng/m³ tính theo lượng nước thực tế sử dụng.
- Nguyên tắc áp dụng giá và các khoản thuế, phí đi kèm
- Lượng nước sạch tiêu thụ cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân cư bắt buộc phải tính theo phương pháp lũy tiến từng bậc nhằm khuyến khích sử dụng nước tiết kiệm.
- Mức giá quy định nêu trên là giá bán thuần, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thời điểm chính thức áp dụng biểu giá nước sạch mới này là từ ngày 01/01/2017.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 23/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (Quyết định 772/QĐ-UBND chính thức hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Trà Vinh.
- Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2024/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 26 tháng 9 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên Bộ; Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Xét đề nghị của Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh tại Tờ trình số 495/TTr-CTN ngày 15/7/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh, cụ thể:
| Mục đích sử dụng nước | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Giá tiêu thụ (đồng/m3) |
| Sinh hoạt các hộ dân cư | Từ 4m3 trở xuống | 5.700 |
| Từ trên 4m3 đến 10m3 | 6.500 | |
| Từ trên 10m3 đến 15m3 | 7.300 | |
| Từ trên 15m3 đến 20m3 | 8.100 | |
| Trên 20m3 | 9.000 | |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 9.500 |
| Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 10.500 |
| Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 12.500 |
Lượng nước sạch sử dụng cho sinh hoạt các hộ dân cư được tính theo phương pháp giá lũy tiến. Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; thời gian thực hiện từ ngày 01/01/2017;
- Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 23/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh hết hiệu lực từ ngày 01/01/2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2011 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 03/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất do tỉnh Nam Định ban hành
- 3Quyết định 02/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất
- 4Quyết định 05/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 Quyết định 77/2016/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 5Quyết định 25/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre
- 6Quyết định 10/2021/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3Thông tư liên tịch 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn do Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Thông tư 88/2012/TT-BTC về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 03/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất do tỉnh Nam Định ban hành
- 7Quyết định 02/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất
- 8Quyết định 05/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 Quyết định 77/2016/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 25/2017/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre
- 10Quyết định 10/2021/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Quyết định 2024/QĐ-UBND năm 2016 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/09/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Đồng Văn Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/09/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
