Quyết định số 196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai hiệu quả trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Dương được xác định là 78.795,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 70.082,85 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 7.500,66 ha (với đất chuyên trồng lúa nước là 6.624,38 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 876,28 ha); Đất trồng cây hàng năm khác 8.767,13 ha; Đất trồng cây lâu năm 9.244,89 ha; Đất rừng phòng hộ 3.932,26 ha; Đất rừng đặc dụng 9.989,19 ha; Đất rừng sản xuất 29.560,45 ha; Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.003,39 ha; Đất nông nghiệp khác 84,88 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 7.405,43 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính: Đất quốc phòng 17,33 ha; Đất an ninh 167,06 ha; Đất khu công nghiệp 16,29 ha; Đất cụm công nghiệp 230,39 ha; Đất thương mại, dịch vụ 15,89 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 125,11 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 141,15 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 82,57 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 3.333,71 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2.034,53 ha, đất thuỷ lợi chiếm 821,53 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 124,96 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 210,29 ha); Đất ở tại nông thôn 1.418,84 ha; Đất ở tại đô thị 96,35 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan 32,03 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1.658,91 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.306,87 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các mục tiêu phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 80,57 ha, bao gồm: Đất trồng lúa 43,25 ha; Đất trồng cây hàng năm khác 24,33 ha; Đất trồng cây lâu năm 2,59 ha; Đất rừng phòng hộ 10,00 ha; Đất rừng sản xuất 0,40 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,08 ha, bao gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,35 ha; Đất phát triển hạ tầng 4,54 ha (trong đó đất giao thông là 2,65 ha, đất thủy lợi là 0,31 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 0,69 ha); Đất ở tại đô thị 3,97 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan 2,09 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,91 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Diện tích thu hồi là 0,50 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 101,97 ha, bao gồm: Đất trồng lúa 43,25 ha; Đất trồng cây hàng năm khác 30,20 ha; Đất trồng cây lâu năm 17,81 ha; Đất rừng phòng hộ 10,00 ha; Đất rừng sản xuất 0,40 ha; Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,31 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 1,00 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2023, huyện Sơn Dương kế hoạch đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,17 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,33 ha.
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
Kế hoạch sử dụng đất đồng thời ấn định danh mục các công trình, dự án triển khai thực hiện:
- Công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: Gồm 31 công trình, dự án với tổng diện tích 4,69 ha. Việc quyết định thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chỉ được thực hiện khi bảo đảm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Công trình, dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013): Gồm 10 công trình, dự án với tổng diện tích 78,32 ha.
- Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Gồm 03 công trình, danh mục với tổng diện tích 31,54 ha.
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: Gồm 19 công trình, dự án với tổng diện tích 38,94 ha.
- Xác định vị trí đất: Vị trí các loại đất trong kế hoạch được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000, bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ kèm theo.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm tính chính xác, trung thực của các số liệu báo cáo.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 196/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2018 Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi đất năm 2023 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 162/TTr-STNMT ngày 17 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 78.795,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70.082,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.500,66 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.624,38 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 876,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.767,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.244,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.932,26 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.989,19 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.560,45 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.003,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 84,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.405,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,33 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 167,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 16,29 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 230,39 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,11 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 141,15 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,57 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.333,71 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.034,53 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 821,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 10,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo | DGD | 124,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 45,49 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,75 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,37 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 28,79 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,50 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,61 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 210,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 18,60 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,17 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,47 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.418,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 96,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,65 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.658,91 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,91 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.306,87 |
(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80,57 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 43,25 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,33 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,59 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,40 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,08 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,54 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,65 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,31 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,59 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,69 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,10 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 |
|
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,11 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,97 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,09 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,91 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,50 |
|
(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 101,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 43,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,31 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 |
(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 | Ghi chú |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,33 |
|
(Chi tiết có biểu 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: 31 công trình, dự án với tổng diện tích 4,69 ha (việc quyết định thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chỉ được thực hiện khi đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Các công trình, dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013): 10 công trình, dự án với tổng diện tích 78,32 ha.
5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: 03 công trình, danh mục với tổng diện tích 31,54 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 19 công trình, dự án với tổng diện tích 38,94 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo tính chính xác, trung thực của các số liệu
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 1913/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 136/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án thực hiện thu hồi đất năm 2023 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 15Quyết định 1913/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 196/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Thế Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
