Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1954/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 09 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 VÀ 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 538/QĐ-TTg ngày 29/03/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân;

Căn cứ Kế hoạch số 77-KH/TU ngày 03/09/2013 của Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện Nghị quyết số 21-NQ/TW ngày 22/11/2012 của Bộ Chính trị về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế giai đoạn 2012-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 18/03/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc phê duyệt Đề án thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân giai đoạn 2012-2015 và 2020 tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu tại Tờ trình số 803/TTr-BHXH ngày 10 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2013-2015 và 2020 cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Bảo hiểm xã hội tỉnh hướng dẫn Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với các Phòng, Ban, tổ chức Đoàn thể có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào chỉ tiêu giao tại Quyết định này xây dựng kế hoạch phát triển đối tượng theo chỉ tiêu cụ thể của từng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; “b/c”
- Bộ Y tế; “b/c”
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam; “b/c”
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh; “b/c”
- Chủ tịch và các PCT.UBND tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Lưu: VT-TH.V3@11/9/2014

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 


TOÀN TỈNH

CHỈ TIÊU TỶ LỆ BAO PHỦ BHYT THEO ĐỊA BÀN

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

(Kèm theo Quyết định 1954/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014)

TT

Đơn vị

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Dân số

Có thBHYT

Tỷ lệ có thẻ BHYT

Dân số

Có thẻ BHYT

Tỷ lệ có thẻ BHYT

Dân số

Có thẻ BHYT

Tỷ lệ có thẻ BHYT

Dân số

Có th BHYT

Tỷ lệ có thẻ BHYT

 

Tng

1,041,565

664,226

63.77%

1,051,825

702,240

66.76%

1,062,084

743,459

70.00%

1,117,312

911,727

81.60%

1

TP. Vũng Tàu

309,577

246,747

79.70%

312,627

257,853

82.48%

315,676

276,180

87.49%

332,091

306,761

92.37%

2

TP. Bà Rịa

98,990

63,781

64.43%

99.965

68,742

68.77%

100,940

71,389

70.72%

106,189

92,384

87.00%

3

Châu Đức

149,760

80,379

53.67%

151,235

85,130

56.29%

152,710

89,967

58.91%

160,651

118,882

74.00%

4

Xuyên Mộc

140,454

79,392

56.53%

141,837

84,658

59.69%

143,221

88,862

62.05%

150,668

109,988

73.00%

5

Long Điền

130,816

75,267

57.54%

132,105

79,725

60.35%

133,393

84,245

63.16%

140,329

104,200

74.25%

6

Đất Đỏ

72,632

34,493

47.49%

73,347

36,916

50.33%

74,063

38,608

52.13%

77,914

54,532

69.99%

7

Tân Thành

133,978

79,855

59.60%

135,298

84,561

62.50%

136,617

89,381

65.42%

143,721

119,346

83.04%

8

Côn Đảo

5,358

4,312

80.48%

5,411

4,655

86.03%

5,464

4,827

88.34%

5,749

5,634

98.00%

 

TOÀN TỈNH

CHỈ TIÊU THỰC HIỆN BHXH, BHTN THEO ĐỊA BÀN

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

(Kèm theo Quyết định 1954/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014)

TT

Đơn vị

2013

2014

2015

Đến 2020

Lựcợng lao động

Tham gia BHXH

Tham gia BHTN

Lựcợng lao động

Tham gia BHXH

Tham gia BHTN

Lựcợng lao động

Tham gia BHXH

Tham gia BHTN

Lựcợng lao động

Tham gia BHXH

Tham gia BHTN

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

Số lao động

Tỷ lệ (%)

 

Tng

562,208

154,573

27,49

139,029

24,73

574,857

165,413

28,77

142,954

24,87

587,508

176,250

30,00

146,877

25,00

631,571

315,785

50,00

221,050

35,00

1

TP. Vũng Tàu

167,100

108,163

64,73

99,021

59,26

170,860

115,747

67,74

101,816

59,59

174,621

123,331

70,63

104,611

59,91

187,718

161,252

85,90

118,585

63,17

2

TP. Bà Rịa

53,432

7,817

14,63

6,254

11,70

54,634

8,365

15,31

6,431

11,77

55,837

8,913

15,96

6,607

11,83

59,524

26,081

43,82

16,509

27,73

3

Châu Đức

80,837

4,814

5,96

3,986

4,93

82,655

5,152

6,23

4,099

4,96

84,474

5,489

6,50

4,211

4,98

85,309

19,945

23,38

12,903

15,12

4

Xuyên Mộc

75,813

5,690

7,51

4,799

6,33

77,519

6,089

7,85

4,934

6,36

79,225

6,488

8,19

5,070

6,40

85,166

21,735

25,52

14,194

16,67

5

Long Điền

70,611

4,585

6,49

3,739

5,30

72,200

4,907

6,80

3,845

5,33

73,788

5,228

7,09

3,950

5,35

79,322

19,477

24,55

12,510

15,77

6

Đất Đỏ

39,205

3,777

9,63

3,175

8,10

40,087

4,042

10,08

3,265

8,14

40,969

4,307

10,51

3,354

8,19

50,042

17,826

35,62

11,613

23,21

7

Tân Thành

72,318

18,019

24,92

16,695

23,09

73,945

19,283

26,08

17,166

23,21

75,572

20,546

27,19

17,637

23,34

81,240

46,922

57,76

33,108

40,75

8

Côn Đảo

2,892

1,708

59,06

1,360

47,02

2,957

1,828

61,82

1,398

47,28

3,022

1,948

64,45

1,437

47,54

3,250

2,547

78,38

1,628

50,11

 

TOÀN TỈNH

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

(Kèm theo Quyết định 1954/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014)

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

1,041,565

664,226

63,77%

1,051,825

702,240

66,76%

1,062,084

743,459

70,00%

1,117,312

911,727

81,60%

I. Đối tượng tham gia BHYT

677,200

582,390

86,00%

683,867

607,991

88,90%

694,644

637,700

91,80%

731,192

692,995

94,75%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

207,030

156,275

75,48%

209,067

163,819

78,36%

211,107

171,367

81,18%

222,084

188,535

84,89%

Hành chính sự nghiệp

30,879

30,879

100%

31,184

31,184

100%

31,488

31,488

100%

33,125

33,125

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

176,151

125,396

71,19%

177,883

132,635

74,56%

179,619

139,879

77,88%

188,959

155,410

82,25%

- Doanh nghiệp Nhà nước

20,723

20,360

98,25%

20,926

20,638

98,62%

21,130

20,919

99,00%

22,229

22,229

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

47,517

42,598

89,65%

47,987

45,525

94,87%

48,454

48,454

100%

50,973

50,973

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

84,268

53,044

62,95%

85,097

56,448

66,33%

85,929

59,849

69,65%

90,396

68,688

75,99%

- Cơ quan, tổ chức khác

23,643

9,394

39,73%

23,873

10,024

41,99%

24,106

10,657

44,21%

25,361

13,520

53,31%

2. Do BHXH đóng

17,756

17,756

100%

17,932

17,932

100%

18,106

18,106

100%

19,048

19,048

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

17,756

17,756

100%

17,932

17,932

100%

18,106

18,106

100%

19,048

19,048

100%

3. Do NSNN đóng

178,501

161,433

90,44%

180,258

171,727

95,27%

185,200

185,200

100,00%

195,258

195,258

100%

Người có công với cách mạng

9,353

9,353

100%

9,446

9,446

100%

9,538

9,538

100%

10,035

10,035

100%

Cựu chiến binh

1,880

1,880

100%

1,898

1,898

100%

1,917

1,917

100%

2,016

2,016

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

500

500

100%

506

506

100%

511

511

100%

538

538

100%

Bảo trợ xã hội

21,647

21,647

100%

21,859

21,859

100%

26,177

26,177

100%

27,965

27,965

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

23,310

23,310

100%

23,540

23,540

100%

22,849

22,849

100%

24,036

24,036

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

4,398

4,398

100%

4,442

4,442

100%

4,485

4,485

100%

4,718

4,718

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

117,413

100,345

85,46%

118,567

110,036

92,80%

119,723

119,723

100%

125,950

125,950

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

273,913

246,926

90,15%

276,610

254,513

92,01%

280,231

263,027

93,84%

294,802

290,154

98,42%

Cận nghèo

86,095

86,095

100%

86,942

86,942

100%

88,714

88,714

100%

93,325

93,325

100%

Học sinh, sinh viên

187,818

160,831

85,63%

189,668

167,571

88,35%

191,517

174,313

91,02%

201,477

196,829

97,69%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

364,365

81,836

22,46%

367,958

94,249

25,61%

367,440

105,759

28,78%

386,120

218,732

56,65%

 

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân s

309,577

246,747

79.70%

312,627

257,853

82.48%

315,676

276,180

87.49%

332,091

306,761

92.37%

I. Đối tượng tham gia BHYT

259,881

218,010

83.89%

262,441

228,015

86.88%

265,254

238,274

89.83%

279,061

255,110

91.42%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

132,420

98,542

74.42%

133,724

103,295

77.24%

135,029

108,049

80.02%

142,050

118,099

83%

Hành chính sự nghiệp

11,320

11,320

100%

11,431

11,431

100%

11,543

11,543

100%

12,143

12,143

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

121,100

87,222

72.02%

122,293

91,864

75.12%

123,486

96,506

78.15%

129,907

105,956

81.56%

- Doanh nghiệp Nhà nước

18,647

18,305

98.17%

18,830

18.564

98.59%

19,014

18,824

99.00%

20,003

20,003

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

29,727

25,419

85.51%

30,020

27,866

92.82%

30,313

30,313

100%

31,889

31,889

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

58,907

38,743

65.77%

59,487

40,395

67.91%

60,068

42,047

70.00%

63,191

47,394

75.00%

- Cơ quan, tổ chức khác

13,819

4,755

34.41%

13,956

5,039

36.11%

14,091

5,322

37,77%

14,824

6,670

44.99%

2. Do BHXH đóng

10,885

10,885

100%

10,993

10,993

100%

11,100

11,100

100%

11,677

11,677

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

10,885

10,885

100%

10,993

10,993

100%

11,100

11,100

100%

11,677

11,677

100%

3. Do NSNN đóng

50,980

48,068

94.29%

51,482

50,026

97.17%

52,237

52,237

100.00%

54,968

54,968

100%

Người có công với cách mạng

1,962

1,962

100%

1,982

1,982

100%

2,001

2,001

100%

2,105

2,105

100%

Cựu chiến binh

493

493

100%

498

498

100%

503

503

100%

529

529

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

12

12

100%

12

12

100%

13

13

100%

13

13

100%

Bảo trợ xã hội

5,145

5,145

100%

5,196

5,196

100%

5,500

5,500

100%

5,800

5,800

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

1,059

1,059

100%

1,069

1,069

100%

1,080

1,080

100%

1,136

1,136

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

2,188

2,188

100%

2,210

2,210

100%

2,231

2,231

100%

2,347

2,347

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

40,121

37,209

92.74%

40,515

39,059

96.41%

40,909

40,909

100%

43,038

43,038

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

65,596

60,515

92.25%

66,242

63,701

96.16%

66,888

66,888

100%

70,366

70,366

100%

Cận nghèo

10,643

10,643

100%

10,748

10,748

100%

10,853

10,853

100%

11,417

11,417

100%

Học sinh, sinh viên

54,953

49,872

90.75%

55,494

52,953

95.42%

56,035

56,035

100%

58,949

58,949

100%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

49,696

28,737

57.83%

50,186

29,838

59.45%

50,422

37,906

75.18%

53,030

51,651

97.40%

 

THÀNH PHỐ BÀ RỊA

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

98,990

63,781

64.43%

99,965

68,742

68.77%

100,940

71,389

70.72%

106,189

92,384

87.00%

I. Đối tượng tham gia BHYT

56,700

52,219

92.10%

57,260

54,195

94.65%

58,305

56,656

97.17%

61,342

60,141

98.04%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

10,520

8,385

80%

10,623

8,730

82.18%

10,727

9,078

85%

11,285

10,084

89%

Hành chính sự nghiệp

4,160

4,160

100%

4,201

4,201

100%

4,242

4,242

100%

4,463

4,463

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

6,360

4,225

66%

6,422

4,529

70.52%

6,485

4,836

75%

6,822

5,621

82%

- Doanh nghiệp Nhà nước

418

418

100%

422

420

99.53%

426

421

99%

448

448

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

345

345

100%

349

349

100%

352

352

100%

370

370

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

4,280

2,570

60%

4,322

2,813

65.09%

4,364

3,055

70%

4,591

3,673

80%

- Cơ quan, tổ chức khác

1,317

892

68%

1,329

947

71.26%

1,343

1,007

75%

1,413

1,130

80%

2. Do BHXH đóng

1,745

1,745

100%

1,763

1,763

100%

1,780

1,780

100%

1,872

1,872

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

1,745

1,745

100%

1,763

1,763

100%

1,780

1,780

100%

1,872

1,872

100%

3. Do NSNN đóng

15,713

14,279

91%

15,869

15,153

95.49%

15,588

15,588

100%

16,405

16,405

100%

Người có công với cách mạng

1,546

1,546

100%

1,562

1,562

100%

1,577

1,577

100%

1,659

1,659

100%

Cựu chiến binh

165

165

100%

167

167

100%

168

168

100%

177

177

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

16

16

100%

17

17

100%

16

16

100%

18

18

100%

Bảo trợ xã hội

2,268

2,268

100%

2,290

2,290

100%

2,800

2,800

100%

2,950

2,950

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

903

903

100%

912

912

100%

 

 

 

 

 

 

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

279

279

100%

282

282

100%

284

284

100%

299

299

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

10,536

9,102

86%

10,639

9,923

93.27%

10,743

10,743

100%

11,302

11,302

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

28,722

27,810

97%

29,005

28,549

98.43%

30,210

30,210

100%

31,780

31,780

100%

Cận nghèo

10,485

10,485

100%

10,588

10,588

100%

11,613

11,613

100%

12,217

12,217

100%

Học sinh, sinh viên

18,237

17,325

95.00%

18,417

17,961

97.52%

18,597

18,597

100%

19,563

19,563

100%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

42,290

11,562

27.34%

42,705

14,547

34.06%

42,635

14,733

34.56%

44,847

32,243

71.90%

 

HUYỆN CHÂU ĐỨC

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

149,760

80,379

53,67%

151,235

85,130

56,29%

152,710

89,967

58,91%

160,651

118,882

74,00%

I. Đối tượng tham gia BHYT

78,270

63,116

80,64%

79,041

66,416

84,03%

80,867

70,769

87,51%

85,202

83,273

97,74%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

7,983

5,410

67,77%

8,061

5,594

69,40%

8,139

5,779

71,01%

8,562

6,633

77,47%

Hành chính sự nghiệp

3,575

3,575

100%

3,610

3,610

100%

3,645

3,645

100%

3,835

3,835

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

4,408

1,835

41,63%

4,451

1,984

44,57%

4,494

2,134

47,49%

4,727

2,798

59,19%

- Doanh nghiệp Nhà nước

87

87

100%

88

87

98,86%

89

88

99%

93

93

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

-

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

 

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

1,205

690

66,00%

1,217

775

63,68%

1,229

860

70,00%

1,293

1,034

80,00%

- Cơ quan, tổ chức khác

3,116

1,058

33,95%

3,146

1,122

35,66%

3,176

1,186

37,34%

3,341

1,670

49,99%

2. Do BHXH đóng

1,840

1,840

100%

1,859

1,859

100%

1,877

1,877

100%

1,974

1,974

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

1,840

1,840

100%

1,858

1,858

100%

1,877

1,877

100%

1,974

1,974

100%

3. Do NSNN đóng

26,638

22,859

86%

26,900

25,012

92,98%

28,218

28,218

100%

29,816

29,816

100%

Người có công với cách mạng

1,374

1,374

100%

1,388

1,388

100%

1,401

1,401

100%

1,474

1,474

100%

Cựu chiến binh

150

150

100%

151

151

100%

153

153

100%

161

161

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

122

122

100%

123

123

100%

125

125

100%

131

131

100%

Bảo trợ xã hội

4,064

4,064

100%

4,104

4,104

100%

5,200

5,200

100%

5,600

5,600

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

6,601

6,601

100%

6,666

6,666

100%

6,731

6,731

100%

7,081

7,081

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

249

249

100%

251

251

100%

254

254

100%

267

267

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

14,078

10,299

73,16%

14,217

12,329

86,72%

14,354

14,354

100%

15,102

15,102

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

41,809

33,007

79%

42,221

33,951

80,41%

42,633

34,895

81,85%

44,850

44,850

100%

Cận nghèo

11,456

11,456

100%

11,569

11,569

100%

11,682

11,682

100%

12,289

12,289

100%

Học sinh, sinh viên

30,353

21,551

71,00%

30,652

22,382

73,02%

30,951

23,213

75,00%

32,561

32,561

100%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

71,490

17,263

24,15%

72,194

18,714

25,92%

71,843

19,198

26,72%

75,449

35,609

47,20%

 

HUYỆN XUYÊN MỘC

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

140,454

79,392

56,53%

141,837

84,658

59,69%

143,221

88,862

62,05%

150,668

109,988

73,00%

I. Đối tượng tham gia BHYT

83,933

74,544

88,81%

84,759

77,963

91,98%

86,166

81,961

95,12%

90,755

88,328

97,33%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

9,153

7,218

78,86%

9,241

7,453

80,65%

9,332

7,688

82,38%

9,817

8,737

89,00%

Hành chính sự nghiệp

3,468

3,468

100%

3,502

3,502

100%

3,536

3,536

100%

3,720

3,720

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

5,685

3,750

65,96%

5,739

3,951

68,84%

5,796

4,152

71,64%

6,097

5,017

82,29%

- Doanh nghiệp Nhà nước

282

279

98,94%

284

281

98,94%

287

284

98,95%

302

302

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

1,225

1,213

99,02%

1,237

1,231

99,51%

1,249

1,249

100%

1,314

1,314

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

2,463

1,489

60,45%

2,487

1,624

65,30%

2,511

1,758

70,01%

2,642

2,113

80%

- Cơ quan, tổ chức khác

1,715

769

44,84%

1,731

815

47,08%

1,749

861

49,23%

1,839

1,288

70%

2. Do BHXH đóng

1,149

1,149

100%

1,160

1,160

100%

1,172

1,172

100%

1,233

1,233

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

1,149

1,149

100%

1,160

1,160

100%

1,172

1,172

100%

1,233

1,233

100%

3. Do NSNN đóng

27,170

23,483

86%

27,439

25,595

93,28%

28,285

28,285

100%

29,865

29,865

100%

Người có công với cách mạng

1,480

1,480

100%

1,495

1,495

100%

1,509

1,509

100%

1,588

1,588

100%

Cựu chiến binh

377

377

100%

381

381

100%

384

384

100%

404

404

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

120

120

100%

121

121

100%

122

122

100%

129

129

100%

Bảo trợ xã hội

3,338

3,338

100%

3,371

3,371

100%

3,983

3,983

100%

4,300

4,300

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

6,592

6,592

100%

6,657

6,657

100%

6,722

6,722

100%

7,071

7,071

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

898

898

100%

907

907

100%

916

916

100%

963

963

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

14,365

10,678

74,33%

14,507

12,663

87,29%

14,649

14,649

100%

15,410

15,410

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

46,461

42,694

91,89%

46,919

43,755

93,26%

47,377

44,816

94,60%

49,840

48,493

97,30%

Cận nghèo

21,349

21,349

100%

21,559

21,559

100%

21,770

21,770

100%

22,902

22,902

100%

Học sinh, sinh viên

25,112

21,345

85,00%

25,360

22,196

87,52%

25,607

23,046

90,00%

26,938

25,591

95,00%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

56,521

4,848

8,58%

57,078

6,695

11,73%

57,055

6,901

12,10%

59,913

21,660

36,15%

 

HUYỆN LONG ĐIỀN

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

130,816

75,267

57,54%

132,105

79,725

60,35%

133,393

84,245

63,16%

140,329

104,200

74,25%

I. Đối tượng tham gia BHYT

68,323

64,627

94,59%

68,995

66,479

96,35%

70,145

68,810

98,10%

73,798

73,492

99,59%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

5,425

4,926

90,80%

5,478

5,003

91,33%

5,531

5,081

91,86%

5,820

5,514

94,74%

Hành chính sự nghiệp

2,616

2,616

100%

2,642

2,642

100%

2,668

2,668

100%

2,806

2,806

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

2,809

2,310

82,24%

2,836

2,361

83,25%

2,863

2,413

84,28%

3,014

2,708

89,84%

- Doanh nghiệp Nhà nước

355

351

98,87%

358

355

99,16%

362

358

98,90%

381

381

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

469

464

98,93%

474

471

99,37%

478

478

100%

503

503

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

1,329

894

67,27%

1,342

921

68,63%

1,356

949

69,99%

1,426

1,141

80,00%

- Cơ quan, tổ chức khác

656

601

91,62%

662

614

92,75%

667

628

94,15%

704

683

97,02%

2. Do BHXH đóng

571

571

100%

577

577

100%

582

582

100%

612

612

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

571

571

100%

577

577

100%

582

582

100%

612

612

100%

3. Do NSNN đóng

23,119

21,224

91,80%

23,346

22,399

95,94%

24,051

24,051

100%

25,307

25,307

100%

Người có công với cách mạng

964

964

100%

973

973

100%

983

983

100%

1,035

1,035

100%

Cựu chiến binh

195

195

100%

197

197

100%

199

199

100%

210

210

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

78

78

100%

79

79

100%

80

80

100%

84

84

100%

Bảo trợ xã hội

2,138

2,138

100%

2,159

2,159

100%

2,656

2,656

100%

2,800

2,800

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

2,392

2,392

100%

2,416

2,416

100%

2,439

2,439

100%

2,566

2,566

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

171

171

100%

173

173

100%

174

174

100%

182

182

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

17,181

15,286

89%

17,349

16,402

94,54%

17,520

17,520

100%

18,430

18,430

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

39,208

37,906

96,68%

39,594

38,500

97,24%

39,981

39,096

97,79%

42,059

42,059

100%

Cận nghèo

17,510

17,510

100%

17,682

17,682

100%

17,855

17,855

100%

18,783

18,783

100%

Học sinh, sinh viên

21,698

20,396

94,00%

21,912

20,818

95,01%

22,126

21,241

96,00%

23,276

23,276

100%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

62,493

10,640

17,03%

63,110

13,246

20,99%

63,248

15,435

24,40%

66,531

30,708

46,16%

 

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

72,632

34,493

47,49%

73,347

36,916

50,33%

74,063

38,608

52,13%

77,914

54,532

69,99%

I. Đối tượng tham gia BHYT

32,723

28,909

88,34%

33,045

30,267

91,59%

34,359

32,615

94,92%

36,259

35,261

97,25%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

4,714

4,039

85,68%

4,760

4,155

87,29%

4,808

4,272

88,85%

5,056

4,694

92,84%

Hành chính sự nghiệp

1,861

1,861

100%

1,879

1,879

100%

1,898

1,898

100%

1,996

1,996

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

2,853

2,178

76,34%

2,881

2,276

79,00%

2,910

2,374

81,58%

3,060

2,698

88,17%

- Doanh nghiệp Nhà nước

102

101

99,02%

103

102

99,03%

104

103

99,04%

109

109

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

896

887

99,00%

905

900

99,45%

914

914

100%

961

961

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

1,198

740

61,77%

1,210

798

65,95%

1,222

855

69,97%

1,285

1,028

80%

- Cơ quan, tổ chức khác

657

450

68,49%

663

476

71,79%

670

502

74,93%

705

599

85%

2. Do BHXH đóng

358

358

100%

362

362

100%

365

365

100%

384

384

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

358

358

100%

362

362

100%

365

365

100%

384

384

100%

3. Do NSNN đóng

10,278

8,798

85,60%

10,379

9,640

92,88%

11,471

11,471

100%

12,182

12,182

100%

Người có công với cách mạng

1,172

1,172

100%

1,184

1,184

100%

1,195

1,195

100%

1,258

1,258

100%

Cựu chiến binh

81

81

100%

81

81

100%

83

83

100%

87

87

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

54

54

100%

55

55

100%

55

55

100%

58

58

100%

Bảo trợ xã hội

1,439

1,439

100%

1,453

1,453

100%

2,458

2,458

100%

2,700

2,700

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

299

299

100%

302

302

100%

305

305

100%

321

321

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

157

157

100%

159

159

100%

160

160

100%

168

168

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

7,076

5,596

79,08%

7,145

6,406

89,66%

7,215

7,215

100%

7,590

7,590

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

17,373

15,714

90,45%

17,544

16,110

91,83%

17,715

16,507

93,18%

18,637

18,001

97%

Cận nghèo

5,521

5,521

100%

5,575

5,575

100%

5,630

5,630

100%

5,923

5,923

100%

Học sinh, sinh viên

11,852

10,193

86,00%

11,969

10,535

88,02%

12,085

10,877

90,00%

12,714

12,078

95%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

39,909

5,584

13,99%

40,302

6,649

16,50%

39,704

5,993

15,09%

41,655

19,271

46,26%

 

HUYỆN TÂN THÀNH

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

133,978

79,855

59,60%

135,298

84,561

62,50%

136,617

89,381

65,42%

143,721

119,346

83,04%

I. Đối tượng tham gia BHYT

93,741

77,434

82,60%

94,662

81,084

85,66%

95,829

84,981

88,68%

100,860

93,536

92,74%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

35,146

26,184

74,50%

35,493

27,994

78,87%

35,839

29,803

83,16%

37,702

33,043

87,64%

Hành chính sự nghiệp

2,901

2,901

100%

2,931

2,931

100%

2,958

2,958

100%

3,113

3,113

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

32,245

23,283

72,21%

32,562

25,063

76,97%

32,881

26,845

81,64%

34,589

29,930

86,53%

- Doanh nghiệp Nhà nước

663

651

98,19%

670

660

98,51%

675

669

99,11%

711

711

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

14,558

13,976

96,00%

14,702

14,410

98,01%

14,845

14,845

100%

15,617

15,617

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

14,737

7,819

53,06%

14,882

9,019

60,60%

15,027

10,218

68%

15,808

12,172

77%

- Cơ quan, tổ chức khác

2,287

837

36,60%

2,308

974

42,20%

2,334

1,113

48%

2,453

1,430

58%

2. Do BHXH đóng

1,146

1,146

100%

1,157

1,157

100%

1,167

1,167

100%

1,230

1,230

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

1,146

1,146

100%

1,157

1,157

100%

1,167

1,167

100%

1,230

1,230

100%

3. Do NSNN đóng

23,721

21,840

92%

23,953

23,012

96,07%

24,432

24,432

100%

25,748

25,748

100%

Người có công với cách mạng

822

822

100%

829

829

100%

838

838

100%

880

880

100%

Cựu chiến binh

412

412

100%

416

416

100%

420

420

100%

441

441

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

98

98

100%

99

99

100%

100

100

100%

105

105

100%

Bảo trợ xã hội

3,195

3,195

100%

3,226

3,226

100%

3,500

3,500

100%

3,730

3,730

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

5,464

5,464

100%

5,518

5,518

100%

5,572

5,572

100%

5,861

5,861

100%

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

332

332

100%

335

335

100%

340

340

100%

359

359

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

13,398

11,517

85,96%

13,530

12,589

93,05%

13,662

13,662

100%

14,372

14,372

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

33,728

28,264

83,80%

34,059

28,921

84,91%

34,391

29,579

86,01%

36,180

33,515

92,63%

Cận nghèo

8,892

8,892

100%

8,980

8,980

100%

9,067

9,067

100%

9,538

9,538

100%

Học sinh, sinh viên

24,836

19,372

78,00%

25,079

19,941

79,51%

25,324

20,512

81%

26,642

23,977

90,00%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

40,237

2,421

6,02%

40,636

3,477

8,56%

40,788

4,400

10,79%

42,861

25,810

60,22%

 

HUYỆN CÔN ĐẢO

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN BHYT THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG

Giai đoạn 2013-2015 và 2020

Nhóm đối tượng

Thực hiện đến tháng 06/2013

2014

2015

Đến 2020

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Đối tượng đích

Đã có BHYT

Tỷ lệ % có BHYT

Tổng dân số

5,358

4,312

80,48%

5,411

4,655

86,03%

5,464

4,827

88,34%

5,749

5,634

98,00%

I. Đối tượng tham gia BHYT

3,629

3,531

97,30%

3,665

3,573

97,49%

3,719

3,634

97,71%

3,915

3,856

98,49%

1. Do NLĐ và người SDLĐ đóng

1,669

1,571

94,13%

1,687

1,595

94,55%

1,702

1,617

94,99%

1,792

1,733

96,71%

Hành chính sự nghiệp

978

978

100%

988

988

100%

998

998

100%

1,049

1,049

100%

DN và tổ chức khác, trong đó:

691

593

85,82%

699

607

86,84%

704

619

87,88%

743

684

92,06%

- Doanh nghiệp Nhà nước

169

168

99,41%

171

169

98,83%

173

171

99%

182

182

100%

- DN có vốn đầu tư nước ngoài

297

294

98,99%

300

298

99,33%

303

303

100%

319

319

100%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

149

99

66,44%

150

103

68,67%

152

106

70,00%

160

133

83,13%

- Cơ quan, tổ chức khác

76

32

42,11%

78

37

47,44%

76

38

50,00%

82

50

60,98%

2. Do BHXH đóng

62

62

100%

62

62

100%

63

63

100%

66

66

100%

Hưu trí, trợ cấp BHXH

62

62

100%

62

62

100%

63

63

100%

66

66

100%

3. Do NSNN đóng

882

882

100%

890

890

100%

918

918

100%

967

967

100%

Người có công với cách mạng

33

33

100%

33

33

100%

34

34

100%

36

36

100%

Cựu chiến binh

7

7

100%

7

7

100%

7

7

100%

7

7

100%

Đại biểu quốc hội, HĐND

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảo trợ xã hội

60

60

100%

60

60

100%

80

80

100%

85

85

100%

Người nghèo, dân tộc thiểu số

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Thân nhân Quân đội, Công an, Cơ yếu

124

124

100%

125

125

100%

126

126

100%

133

133

100%

Trẻ em dưới 6 tuổi

658

658

100%

665

665

100%

671

671

100%

706

706

100%

4. Tự đóng và NSNN hỗ trợ

1,016

1,016

100%

1,026

1,026

100%

1,036

1,036

100%

1,090

1,090

100%

Cận nghèo

239

239

100%

241

241

100%

244

244

100%

256

256

100%

Học sinh, sinh viên

777

777

100%

785

785

100%

792

792

100%

834

834

100%

II. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT

1,729

781

45,17%

1,746

1,082

61,97%

1,745

1,193

68,37%

1,834

1,778

96,95%