Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn mới. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Thông tin chung về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
- Tên văn bản: Quyết định số 1894/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Phạm vi điều chỉnh: Toàn bộ diện tích tự nhiên của thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Mục tiêu: Định hình lại cơ cấu sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và bảo vệ môi trường sinh thái đến năm 2030.
- Cơ cấu và diện tích các loại đất sau điều chỉnh đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Kinh Môn được phân bổ và điều chỉnh cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh là 8.462,91 ha, chiếm tỷ lệ 51,19% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 4.956,86 ha (chiếm 29,98%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.266,16 ha (chiếm 7,66%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 658,68 ha (chiếm 3,98%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 526,44 ha (chiếm 3,18%).
- Đất rừng phòng hộ: 496,12 ha (chiếm 3,00%).
- Đất rừng đặc dụng: 309,67 ha (chiếm 1,87%).
- Đất rừng sản xuất: 238,76 ha (chiếm 1,44%).
- Đất nông nghiệp khác: 10,22 ha (chiếm 0,06%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh tăng lên 8.070,45 ha, chiếm tỷ lệ 48,81% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng các cấp: 2.927,09 ha (chiếm 17,70%), trong đó đất giao thông chiếm 1.675,26 ha và đất thủy lợi chiếm 726,99 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.063,00 ha (chiếm 6,43%).
- Đất ở tại đô thị: 966,06 ha (chiếm 5,84%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 741,02 ha (chiếm 4,48%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 665,90 ha (chiếm 4,03%).
- Đất ở tại nông thôn: 589,01 ha (chiếm 3,56%).
- Đất cụm công nghiệp: 442,91 ha (chiếm 2,68%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 165,90 ha (chiếm 1,00%).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao: 135,72 ha (chiếm 0,82%).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 121,27 ha (chiếm 0,73%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 104,24 ha (chiếm 0,63%).
- Đất quốc phòng: 70,89 ha (chiếm 0,43%).
- Đất an ninh: 17,44 ha (chiếm 0,11%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác triệt để, chỉ còn lại 0,19 ha (chiếm tỷ lệ xấp xỉ 0%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Quyết định xác định rõ diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp và việc chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất đai:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.544,47 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: xã Quang Thành (177,08 ha), phường Thất Hùng (135,97 ha), phường Hiệp An (114,99 ha), xã Hiệp Hòa (114,68 ha), và phường An Phụ (102,20 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 891,25 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 889,75 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 341,08 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 152,74 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 80,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 40,34 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 38,14 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 33,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 17,37 ha (tập trung tại phường Tân Dân).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 14,13 ha (tập trung tại xã Thăng Long và xã Lạc Long).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 2,00 ha (tại xã Hoành Sơn).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 39,83 ha, phục vụ nhu cầu phát triển nhà ở và đô thị hóa tại các địa phương.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để khai thác hiệu quả tài nguyên đất, quyết định phê duyệt đưa 24,00 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 19,10 ha (toàn bộ dùng làm đất trồng cây hàng năm khác). Các địa phương tiếp nhận nhiều nhất gồm phường Minh Tân (7,10 ha), xã Bạch Đằng (3,25 ha), và xã Hoành Sơn (2,95 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 4,90 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng các cấp (chủ yếu là đất giao thông): 2,12 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 2,08 ha (tại phường Thái Thịnh).
- Đất ở tại đô thị: 0,57 ha (tại phường Tân Dân).
- Đất an ninh: 0,11 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,02 ha (tại xã Lê Ninh).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cấp chính quyền và sở, ngành trong việc triển khai quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ngành và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, cùng Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND thị xã Kinh Môn triển khai thực hiện quyết định này.
- Đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với các quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hải Dương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1894/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ KINH MÔN
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh; Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ của một số loại đất, danh mục một số dự án, công trình trên địa bàn huyện Gia Lộc, huyện Thanh Hà, thị xã Kinh Môn và thành phố Hải Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 559/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử sụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp thị xã xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.987,67 | 60,41 | 8.463 |
| 8.462,91 | 51,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.865,49 | 58,73 | 4.957 |
| 4.956,86 | 29,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5.800,44 | 98,89 | 4.957 |
| 4.956,86 | 29,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 601,95 | 6,03 |
| 526,44 | 526,44 | 3,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.610,64 | 16,13 |
| 1.266,16 | 1.266,16 | 7,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 539,84 | 5,41 | 496 |
| 496,12 | 3,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 308,67 | 3,09 | 310 |
| 309,67 | 1,87 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 389,31 | 3,90 | 239 |
| 238,76 | 1,44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 661,92 | 6,63 |
| 658,68 | 658,68 | 3,98 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 9,86 | 0,10 |
| 10,22 | 10,22 | 0,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.521,68 | 39,45 | 8.070 |
| 8.070,45 | 48,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 35,41 | 0,54 | 71 |
| 70,89 | 0,43 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,60 | 0,04 | 17 | 0 | 17,44 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 175,48 | 2,69 | 443 |
| 442,91 | 2,68 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,58 | 0,19 |
| 104,24 | 104,24 | 0,63 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 651,13 | 9,98 |
| 741,02 | 741,02 | 4,48 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 605,49 | 9,28 |
| 665,90 | 665,90 | 4,03 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | 2.487,02 | 38,13 | 2.927 |
| 2.927,09 | 17,70 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất giao thông | 1.126,04 | 45,28 | 1.675 |
| 1.675,26 | 10,13 |
| - | Đất thủy lợi | 737,37 | 29,65 |
| 726,99 | 726,99 | 4,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 16,03 | 0,64 | 48 |
| 48,46 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 9,03 | 0,36 | 10 |
| 9,85 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 75,50 | 3,04 | 121 |
| 121,27 | 0,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 52,42 | 2,11 | 136 |
| 135,72 | 0,82 |
| - | Đất công trình năng lượng | 143,62 | 5,77 | 190 |
| 190,09 | 1,15 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 2,07 | 0,08 | 2 |
| 2,06 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | 29,01 | 1,17 | 54 |
| 53,83 | 0,33 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 70,05 | 2,82 | 91 |
| 91,13 | 0,55 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 69,20 | 2,78 |
| 72,58 | 72,58 | 0,44 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 139,53 | 5,61 |
| 165,90 | 165,90 | 1,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 0,49 | 0,49 | 0 |
| - | Đất chợ | 17,14 | 0,69 |
| 16,91 | 16,91 | 0,10 |
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 10,96 | 0,17 |
| 13,68 | 13,68 | 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | 521,01 | 7,99 | 589 |
| 589,01 | 3,56 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 865,06 | 13,26 | 966 |
| 966,06 | 5,84 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 18,01 | 0,28 |
| 22,57 | 22,57 | 0,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,96 | 0,03 |
| 1,99 | 1,99 | 0,01 |
| 2.18 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 6,87 | 0,11 |
| 7,32 | 7,32 | 0,04 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.072,29 | 16,44 |
| 1.063,00 | 1.063,00 | 6,43 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 44,88 | 0,69 |
| 44,47 | 44,47 | 0,27 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 3,06 | 0,05 |
| 3,06 | 3,06 | 0,02 |
| 2.23 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 7,82 | 0,12 |
| 6,31 | 6,31 | 0,04 |
| 2.24 | Đất công trình công cộng khác | 0,06 | 0 |
| 0,06 | 0,06 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 24,20 | 0,15 | 0 |
| 0,19 | 0 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | Phường Hiến Thành | Phường Hiệp An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.544,47 | 50,46 | 102,20 | 19,33 | 67,94 | 23,91 | 114,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 891,25 | 32,71 | 80,61 | 11,79 | 15,96 | 9,15 | 82,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 889,75 | 32,71 | 80,61 | 11,79 | 15,96 | 9,15 | 82,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 80,49 | 1,93 | 4,10 | 0,05 | 1,30 | 6,85 | 0,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 341,08 | 14,39 | 15,16 | 4,43 | 19,68 | 6,54 | 30,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 38,14 |
| 0,68 | 1,67 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,39 |
|
| 0,39 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 152,74 |
|
|
| 29,32 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 40,34 | 1,43 | 1,65 | 1,00 | 1,68 | 1,38 | 0,93 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 33,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 17,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 39,83 | 3,19 | 3,15 | 0,30 | 2,02 | 0,56 | 10,89 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phạm Thái | Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 57,08 | 73,95 | 28,26 | 31,42 | 57,43 | 60,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22,75 | 51,95 | 8,85 | 21,02 | 42,19 | 3,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 22,75 | 51,95 | 7,35 | 21,02 | 42,19 | 3,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,24 | 1,12 | 3,08 | 3,16 | 1,10 | 5,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18,19 | 19,68 | 12,30 | 6,03 | 13,59 | 8,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 14,53 |
|
|
|
| 42,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,37 | 1,20 | 4,03 | 1,21 | 0,55 | 0,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 18,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
| 17,37 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 1,13 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,99 | 0,06 | 0,30 | 0,04 | 0,83 | 0,30 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Xã Lê Ninh | Xã Quang Thành | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 33,60 | 135,97 | 54,10 | 177,08 | 94,94 | 36,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 23,13 | 99,10 | 24,85 | 128,59 | 67,03 | 11,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 23,13 | 99,10 | 24,85 | 128,59 | 67,03 | 11,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,84 | 3,11 | 1,52 | 13,14 | 2,28 | 11,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5,93 | 32,23 | 6,68 | 19,96 | 22,41 | 13,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 8,98 | 7,33 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
| 11,80 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,70 | 1,52 | 0,26 | 8,07 | 3,22 | 0,06 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 4,70 | 8,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 4,70 | 8,30 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,07 | 0,95 | 0,92 | 2,78 | 1,28 | 0,20 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hiệp Hòa | Xã Bạch Đằng | Xã Thượng Quận | Xã Hoành Sơn | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 114,68 | 43,37 | 73,69 | 11,62 | 81,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28,52 | 20,72 | 42,43 | 3,38 | 59,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 28,52 | 20,72 | 42,43 | 3,38 | 59,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,93 | 0,89 | 7,89 | 2,15 | 2,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 19,74 | 11,29 | 18,10 | 5,18 | 16,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 19,48 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 43,36 | 10,00 |
| 0,80 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,61 | 0,47 | 5,27 | 0,11 | 3,22 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0,04 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 2,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
| 2,00 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,64 | 2,76 | 3,20 | 0,86 | 0,54 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường An Lưu | Phường Minh Tân | Phường Phạm Thái | Phường Phú Thứ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19,10 | 0,14 | 7,10 | 3,40 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,10 | 0,14 | 7,10 | 3,40 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,90 |
|
|
| 0,78 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,08 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 2,12 |
|
|
| 0,78 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,12 |
|
|
| 0,78 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Tân Dân | Phường Thái Thịnh | Xã Lê Ninh | Xã Hiệp Hòa | Xã Bạch Đằng | Xã Hoành Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,33 | 1,80 | 0,07 | 0,06 | 3,25 | 2,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,33 | 1,80 | 0,07 | 0,06 | 3,25 | 2,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,93 | 2,08 | 0,02 | 0,01 |
| 0,08 |
| 2.1 | Đất an ninh | 0,02 |
|
| 0,01 |
| 0,08 |
| 2.2 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
| 2,08 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | 1,34 |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1,34 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | 0,57 |
|
|
|
|
|
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Kinh Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai và pháp luật liên quan khác;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 483/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung tên, điều chỉnh địa điểm, vị trí các dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 1894/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
