Quyết định số 1853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tây Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 62.617,43 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 54.466,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 7.783,08 ha (bao gồm 6.149,61 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 6.389,25 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.595,97 ha; đất rừng phòng hộ là 25.872,85 ha; đất rừng sản xuất là 12.619,02 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 3.777,74 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 52,41 ha; và đất nông nghiệp khác là 154,23 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 7.856,08 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (1.072,23 ha); Đất an ninh (916,62 ha); Đất cụm công nghiệp (74,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (38,97 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120,43 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2,05 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (269,16 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: Chiếm 2.373,68 ha trong nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm đất giao thông (846,18 ha), đất thủy lợi (904,28 ha), đất xây dựng cơ sở văn hóa (13,57 ha), đất xây dựng cơ sở y tế (4,31 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (62,62 ha), đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (8,31 ha), đất công trình năng lượng (205,31 ha), đất công trình bưu chính viễn thông (0,59 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (8,14 ha), đất bãi thải xử lý chất thải (14,70 ha), đất cơ sở tôn giáo (8,71 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (288,92 ha), và đất chợ (8,05 ha).
- Đất ở và các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất ở tại nông thôn là 699,40 ha; đất ở tại đô thị là 116,37 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 12,79 ha; đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp là 1,78 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 1,81 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 3,97 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 2,75 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 2.000,60 ha; đất mặt nước chuyên dùng là 146,37 ha; và đất phi nông nghiệp khác là 3,12 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 294,52 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Tây Hòa được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 537,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 150,13 ha (bao gồm 104,26 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 246,89 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,66 ha; đất rừng phòng hộ là 39,87 ha; và đất rừng sản xuất là 99,34 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 21,39 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất thương mại, dịch vụ (0,09 ha); Đất phát triển hạ tầng (9,70 ha, trong đó đất giao thông là 0,13 ha, đất thủy lợi là 0,63 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa là 0,14 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 1,22 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 7,33 ha, đất chợ là 0,25 ha); Đất ở tại nông thôn (1,63 ha); Đất ở tại đô thị (0,97 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,37 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,10 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (8,20 ha); và đất mặt nước chuyên dùng (0,34 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển kinh tế địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 627,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 190,38 ha (bao gồm 115,84 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 234,65 ha; đất trồng cây lâu năm là 21,67 ha; đất rừng phòng hộ là 39,87 ha; và đất trồng rừng sản xuất là 141,25 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 20,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,10 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Tây Hòa lên kế hoạch khai thác và đưa 39,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất quốc phòng: Đưa vào sử dụng 0,02 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Đưa vào sử dụng 26,78 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa vào sử dụng 12,59 ha (bao gồm đất giao thông: 0,32 ha; đất thủy lợi: 9,17 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 3,10 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Đưa vào sử dụng 0,12 ha.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh kèm theo.
- Quy định về tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa:
- Tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và đúng thẩm quyền.
- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa trong việc triển khai và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch và quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1853/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂY HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 767/TTr-STNMT ngày 21/12/2023), đề nghị của UBND huyện Tây Hòa (tại Tờ trình số 317/TTr-UBND và Báo cáo số 805/BC-UBND ngày 14/12/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 10/TB-HĐTĐ ngày 04/12/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tây Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 62.617,43 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.466,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.783,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.149,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.389,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.595,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.872,85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.619,02 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.777,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 154,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.856,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.072,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 916,62 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 38,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,43 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,05 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 269,16 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 2.373,68 |
| - | Đất giao thông | DGT | 846,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 904,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,31 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 205,31 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,59 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 8,14 |
| - | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 14,70 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 288,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 8,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,97 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 699,40 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,78 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.000,60 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 146,37 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 294,52 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 537,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 150,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 104,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 246,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39,87 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RĐD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 99,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,39 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,09 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 9,70 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,13 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,33 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,25 |
| 2.3 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,63 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,37 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,20 |
| 2.10 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,34 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 627,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 190,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 234,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 39,87 |
| 1.5 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 141,25 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 20,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 3,10 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 39,50 |
|
| Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,50 |
| 1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
| 2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 26,78 |
| 3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 12,59 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,32 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,17 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,10 |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Tây Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Phú Thứ | Sơn Thành Tây | Sơn Thành Đông | Hòa Bình 1 | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Tân Tây | Hòa Đồng | Hòa Mỹ Đông | Hòa Mỹ Tây | Hòa Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ (6) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 62.617,43 | 1.461,51 | 9.795,52 | 8.137,88 | 1.290,39 | 1.483,05 | 3.876,94 | 1.635,16 | 1.513,98 | 5.872,98 | 13.140,60 | 14.409,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.466,83 | 867,90 | 9.147,96 | 7.094,21 | 756,91 | 907,79 | 2.178,49 | 1.394,60 | 1.257,54 | 5.512,75 | 12.176,42 | 13.172,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.783,08 | 617,53 | 84,73 | 328,57 | 555,90 | 632,66 | 490,31 | 786,23 | 1.037,64 | 1.147,18 | 736,38 | 1.365,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.149,61 | 617,53 | 3,35 | 195,98 | 553,91 | 629,04 | 484,72 | 625,07 | 958,22 | 727,49 | 448,75 | 905,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.389,25 | 250,29 | 1.475,00 | 1.663,64 | 197,70 | 171,61 | 384,50 | 118,75 | 218,61 | 522,25 | 1.010,73 | 376,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.595,97 | - | 1.283,38 | 198,75 | 3,13 | 1,52 | 57,02 | 1,43 | 1,14 | 3,12 | 30,54 | 15,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.872,85 | - | 1.660,92 | 1.970,74 | - | - | - | 272,03 | - | 3.124,57 | 8.793,11 | 10.051,49 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.619,02 | - | 4.566,00 | 2.861,96 | - | 101,99 | 1.204,47 | 216,16 | - | 715,50 | 1.590,40 | 1.362,54 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.777,74 | - | 3.276,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | 500,89 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,41 | 0,08 | 40,90 | 10,55 | - | - | 0,54 | - | - | 0,13 | 0,06 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 154,23 | - | 37,03 | 60,00 | 0,18 | - | 41,66 | - | 0,16 | - | 15,20 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.856,08 | 553,63 | 630,69 | 1.018,72 | 530,94 | 467,30 | 1.638,70 | 229,18 | 255,90 | 351,67 | 961,78 | 1.217,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.072,23 | 1,81 | - | 237,26 | - | - | 25,44 | 0,53 | - | 0,14 | 460,34 | 346,70 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 916,62 | 4,19 | 0,11 | 13,17 | 0,12 | 0,33 | 897,27 | 0,21 | 0,64 | 0,33 | 0,18 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,00 | - | - | 32,00 | - | - | 42,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 38,97 | 3,07 | 0,46 | 29,16 | 1,05 | 1,98 | 0,83 | 0,57 | 0,66 | 0,68 | 0,23 | 0,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,43 | 3,38 | 55,90 | 13,65 | 2,64 | 1,89 | 21,61 | 20,70 | - | 0,23 | 0,27 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,05 | - | - | - | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 269,16 | 125,24 | 20,29 | 5,84 | 41,22 | 15,33 | 56,24 | - | - | - | 5,00 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.373,68 | 176,73 | 245,46 | 322,46 | 118,34 | 131,35 | 166,36 | 100,52 | 118,47 | 177,06 | 147,78 | 669,16 |
| - | Đất giao thông | DGT | 846,18 | 76,50 | 174,16 | 108,14 | 64,33 | 52,06 | 72,42 | 40,31 | 56,17 | 65,36 | 64,09 | 72,64 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 904,28 | 50,31 | 55,15 | 23,31 | 17,83 | 30,78 | 41,06 | 29,21 | 21,19 | 63,36 | 21,59 | 550,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,57 | 1,28 | 1,14 | 0,68 | 0,36 | 1,09 | 0,67 | 1,03 | 2,31 | 1,47 | 1,61 | 1,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,31 | 2,30 | 0,13 | 0,25 | 0,19 | 0,25 | 0,29 | 0,14 | 0,12 | 0,15 | 0,24 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,62 | 11,49 | 5,13 | 4,45 | 4,61 | 5,14 | 5,93 | 3,89 | 4,73 | 8,58 | 5,02 | 3,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,31 | 0,70 | 1,58 | 0,79 | 0,82 | 1,42 | 1,42 | 0,93 | 0,30 | - | 0,35 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 205,31 | 0,96 | 3,53 | 170,16 | - | 0,25 | 0,04 | 0,08 | 0,12 | 0,01 | 30,15 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,59 | 0,04 | 0,03 | 0,15 | 0,02 | 0,05 | 0,07 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 8,14 | - | 0,08 | 5,96 | . | - |
| 0,08 | - | 0,09 | - | 1,93 |
| - | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 14,70 | - | 0,20 | - | 4,50 | - | 10,00 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,71 | 1,42 | - | 0,28 | 0,36 | 1,35 | 1,24 | 0,22 | 0,78 | 1,56 | 0,57 | 0,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 288,92 | 30,74 | 2,84 | 7,98 | 24,74 | 38,07 | 32,57 | 24,41 | 31,94 | 35,53 | 23,59 | 36,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ' - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 8,05 | 1,00 | 1,49 | 0,31 | 0,57 | 0,88 | 0,65 | 0,17 | 0,77 | 0,90 | 0,55 | 0,75 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,97 | 0,10 | 0,18 | 0,19 | - | 0,20 | 0,03 | - | 0,33 | 1,29 | 0,60 | 1,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 | 1,19 | - | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,75 | - | 0,48 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 699,40 | - | 66,31 | 89,64 | 63,98 | 63,52 | 46,92 | 51,27 | 77,01 | 66,50 | 82,23 | 92,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,37 | 116,37 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,79 | 7,51 | 0,48 | 0,47 | 0,77 | 0,55 | 0,74 | 0,52 | 0,28 | 0,46 | 0,49 | 0,51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,78 | 0,25 | 0,13 | 0,00 | - | 0,00 | 1,08 | - | 0,11 | 0,04 | 0,06 | 0,10 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 | 0,50 | - | 0,20 | 0,25 | 0,15 | 0,29 | 0,18 | 0,02 | 0,09 | 0,06 | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.000,60 | 108,18 | 162,20 | 274,17 | 292,15 | 252,00 | 374,95 | 37,18 | 56,87 | 95,32 | 253,11 | 94,48 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 146,37 | 5,10 | 76,56 | 0,17 | 10,42 | - | 2,87 | 17,50 | 1,00 | 8,78 | 11,44 | 12,53 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 | . - | 2,61 | - | - | - | . | - | 0,50 | - |
| - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 294,52 | 39,98 | 16,87 | 24,95 | 2,54 | 107,96 | 59,74 | 11,39 | 0,54 | 8,56 | 2,40 | 19,60 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT.Phú Thứ | Sơn Thành Tây | Sơn Thành Đông | Hòa Bình 1 | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Tân Tây | Hòa Đồng | Hòa Mỹ Đông | Hòa Mỹ Tây | Hòa Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 537,90 | 61,04 | 22,41 | 126,73 | 25,17 | 5,79 | 70,76 | 21,65 | 6,18 | 9,99 | 52,32 | 135,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 150,13 | 49,03 | - | - | 17,97 | 3,53 | 2,12 | 21,65 | 6,09 | 2,96 | 3,76 | 43,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 104,26 | 49,03 | - | - | 17,97 | 3,53 | 2,10 | 20,45 | 3,36 | 2,96 | 2,41 | 2,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 246,89 | 12,01 | 15,70 | 63,69 | 7,20 | 0,79 | 55,74 | - | 0,09 | 6,89 | 8,45 | 76,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,66 | - | 1,30 | 0,20 | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 39,87 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 99,34 | - | 5,41 | 62,84 | - | 1,47 | 12,74 | - | - | 0,14 | 0,24 | 16,50 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,39 | 7,52 | 0,14 | 0,75 | 6,56 | 0,22 | 0,17 | 0,53 | 0,59 | 1,30 | 0,42 | 3,19 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,70 | 2,86 | 0,14 | 0,10 | 0,78 | 0,22 | 0,02 | 0,53 | 0,59 | 1,20 | 0,42 | 2,85 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,13 | 0,03 | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,63 | 0,04 | - | - | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,22 | - | 0,11 | 0,10 | 0,18 | 0,22 | - | - | - | 0,33 | 0,24 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,00 | - |
| - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,33 | 2,74 | - | - | - | - | - | 0,53 | 0,51 | 0,87 | 0,18 | 2,50 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,25 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 |
| 2.3 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 | - | - | 0,00 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,63 | - | - | 0,65 | 0,48 | - | 0,15 | - | - | - | - | 0,34 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 | 0,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,37 | 0,37 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,20 | 2,90 | - | - | 5,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,34 | 0,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Phú Thứ | Sơn Thành Tây | Sơn Thành Đông | Hòa Bình 1 | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Tân Tây | Hòa Đồng | Hòa Mỹ Đông | Hòa Mỹ Tây | Hòa Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 627,83 | 70,50 | 22,58 | 79,52 | 26,24 | 6,83 | 101,94 | 22,18 | 9,29 | 11,83 | 49,21 | 227,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 190,38 | 56,83 | - | - | 18,00 | 3,53 | 2,12 | 21,65 | 8,36 | 4,30 | 2,41 | 73,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,84 | 56,83 | - | - | 18,00 | 3,53 | 2,10 | 20,45 | 5,63 | 4,28 | 2,41 | 2,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 234,65 | 13,67 | 15,87 | 36,48 | 8,24 | 1,82 | 55,91 | 0,53 | 0,93 | 7,39 | 1,68 | 92,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,67 | - | 1,30 | 0,20 | - | - | 20,16 | - | - | - | 0,01 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 39,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 39,87 | - |
| 1.5 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 141,25 | - | 5,41 | 42,84 | - | 1,47 | 23,74 | - | - | 0,14 | 5,24 | 62,41 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 | - | - | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 20,00 | - | - | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 3,10 | 2,73 | - | - | 0,18 | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT. Phú Thứ | Sơn Thành Tây | Sơn Thành Đông | Hòa Bình 1 | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Tân Tây | Hòa Đồng | Hòa Mỹ Đông | Hòa Mỹ Tây | Hòa Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 39,50 | 32,18 | - | - | 0,32 | 6,11 | 0,02 | - | - | 0,12 | - | 0,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,50 | 32,18 | - | - | 0,32 | 6,11 | 0,02 | - | - | 0,12 | - | 0,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 26,78 | 26,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,59 | 5,40 | - | - | 0,32 | 6,11 | - | - | - | - | - | 0,76 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,32 | - | - | - | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,17 | 5,40 | - | - | - | 3,01 | - | - | - | - | - | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,10 | - | - | - | - | 3,10 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 |
| - | - |
| - | - | - | - | 0,12 | - |
|
- 1Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 9Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 1853/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
