Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố trong năm 2024.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Tuy Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 11.131,87 ha, được chia thành ba nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 5.448,79 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 2.006,66 ha (bao gồm 1.957,85 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 1.144,75 ha; đất trồng cây lâu năm là 64,18 ha; đất rừng phòng hộ là 140,22 ha; đất rừng sản xuất là 2.066,89 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 12,76 ha; và đất nông nghiệp khác là 13,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.182,08 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (1.025,28 ha); đất an ninh (36,89 ha); đất khu công nghiệp (68,44 ha); đất thương mại, dịch vụ (425,14 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84,83 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (197,04 ha); đất ở tại nông thôn (328,77 ha); đất ở tại đô thị (684,54 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (41,18 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (532,54 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (14,65 ha); và đất phi nông nghiệp khác (0,21 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn trong nhóm đất phi nông nghiệp với 1.623,06 ha, bao gồm: đất giao thông (1.041,14 ha); đất thủy lợi (97,37 ha); đất cơ sở giáo dục - đào tạo (162,07 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (198,36 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (111,87 ha); đất cơ sở y tế (27,22 ha); đất cơ sở tôn giáo (16,32 ha); đất cơ sở văn hóa (11,34 ha); đất chợ (9,12 ha); và các loại đất hạ tầng kỹ thuật, xã hội khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 501,00 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, thành phố Tuy Hòa dự kiến thu hồi tổng cộng 538,90 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 498,58 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa là 165,52 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 90,54 ha; đất trồng cây lâu năm là 6,39 ha; đất rừng phòng hộ là 30,60 ha; và đất rừng sản xuất là 205,52 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 40,32 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc chỉnh trang đô thị và phát triển hạ tầng, bao gồm: đất ở tại đô thị (13,63 ha); đất giao thông (12,26 ha); đất thủy lợi (2,85 ha); đất ở tại nông thôn (2,97 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (2,16 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (1,86 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,34 ha); đất thương mại, dịch vụ (0,89 ha); và một số loại đất khác với diện tích nhỏ.
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, nhà ở và dịch vụ thương mại:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 773,64 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa là 210,18 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 189,40 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 185,65 ha; đất rừng sản xuất là 324,93 ha; đất rừng phòng hộ là 40,87 ha; đất trồng cây lâu năm là 9,79 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 2,22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 9,29 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 23,84 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở của người dân trên địa bàn.
Thành phố Tuy Hòa lên kế hoạch khai thác và đưa 136,97 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất ở và phát triển đô thị: Đưa vào sử dụng 39,20 ha đất ở tại đô thị và 15,56 ha đất ở tại nông thôn.
- Đất phát triển hạ tầng và công cộng: Đưa vào sử dụng 34,76 ha đất phát triển hạ tầng (trong đó đất giao thông là 15,27 ha, đất thủy lợi là 14,07 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 4,67 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 14,70 ha; đất thương mại, dịch vụ là 29,67 ha.
- Các mục đích khác: Đất quốc phòng (0,43 ha); đất an ninh (0,04 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,09 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,48 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha).
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tuy Hòa kèm theo quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quanQuyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và phù hợp với quy hoạch được duyệt. Đồng thời, tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; quản lý chặt chẽ các khu vực dự kiến thu hồi hoặc chuyển mục đích; thanh tra, kiểm tra để ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa thực hiện kế hoạch; tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện hàng năm trình UBND tỉnh.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1852/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TUY HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 769/TTr-STNMT ngày 21/12/2023), đề nghị của UBND thành phố Tuy Hòa (tại Tờ trình số 360/TTr-UBND và Báo cáo số 755/BC-UBND ngày 20/12/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 06/TB-HĐTĐ ngày 24/11/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tuy Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 11.131,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.448,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.006,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.957,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.144,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 140,22 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.066,89 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,76 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.182,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.025,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,89 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 68,44 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 425,14 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,83 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 197,04 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 1.623,06 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.041,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 97,37 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 11,34 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 27,22 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 162,07 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,04 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 3,56 |
| - | Đất kho dự trữ quốc gia | DGK | 2,71 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,50 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 40,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 198,36 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 3,17 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,12 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,14 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 111,87 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 328,77 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 684,54 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,63 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,87 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 532,54 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,65 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,21 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 501,00 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 538,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 498,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 165,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 165,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30,60 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 205,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,40 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,89 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,34 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16,99 |
| - | Đất giao thông | DGT | 12,26 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,85 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,74 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,40 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,68 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,86 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,97 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,63 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,16 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 773,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 189,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 185,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 40,87 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 324,93 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,22 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,29 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (HNK, CLN) | RSX/NKH | 9,29 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 23,84 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
| Tổng cộng |
| 136,97 |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 136,97 |
| 1.1 | Đất quốc phòng | CỌP | 0,43 |
| 1.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 |
| 13 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 29,67 |
| 1.4 | Đất phát triển hạ tầng các cấp: | DHT | 34,76 |
| - | Đất giao thông | DGT | 15,27 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 14,07 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,09 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,67 |
| 1.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
| 1.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,70 |
| 1.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,56 |
| 1.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,20 |
| 1.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,48 |
| 1.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,09 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND thành phố Tuy Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Phú Lâm | Phường Phú Thạnh | Phường Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2) |
| 11.131,87 | 54,60 | 72,68 | 29,68 | 58,54 | 133,76 | 158,06 | 174,78 | 146,70 | 1.061,35 | 489,81 | 981,67 | 779,54 | 2.098,33 | 1.219,22 | 3.314,82 | 358,33 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.448,79 | 8,55 | 0,15 | - | - | 3,05 | 1,45 | 0,00 | 46,31 | 497,54 | 292,12 | 373,72 | 53,88 | 1.089,07 | 644,96 | 2.344,39 | 93,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.006,66 | - | 0,15 | - | - | 3,05 | 0,04 | - | 45,98 | 388,51 | 223,68 | 311,86 | 9,89 | 196,69 | 269,82 | 550,19 | 6,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.957,85 | - | 0,15 | - | - | 3,05 | 0,04 | - | 45,98 | 388,51 | 223,29 | 311,86 | - | 196,69 | 269,82 | 511,66 | 6,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.144,75 | 0,07 | - | - | - | 0,00 | 1,41 | 0,00 | 0,34 | 73,51 | 68,43 | 58,41 | 32,84 | 354,50 | 225,05 | 246,76 | 83,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,18 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,44 | - | - | - | 14,04 | 20,73 | 26,04 | 2,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 140,22 | 8,43 | - | - | - | - | - | - | - | 34,98 | - | 3,45 | - | 2,95 | 56,59 | 33,82 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.066,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 507,53 | 72,52 | 1.486,84 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,01 | - | 11,14 | 0,04 | 0,25 | 0,74 | 0,48 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,32 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | 13,32 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.182,08 | 45,42 | 72,53 | 29,68 | 58,53 | 107,94 | 152,71 | 164,12 | 99,00 | 510,13 | 196,05 | 589,43 | 588,90 | 920,29 | 540,18 | 843,58 | 263,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.025,28 | 0,29 | - | - | - | - | 5,91 | 0,48 | 1,47 | 2,16 | 1,28 | 385,66 | 11,45 | 27,07 | 94,65 | 494,86 | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,89 | 0,02 | 0,09 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 2,05 | 1,25 | 4,31 | 14,18 | 0,37 | 0,05 | 0,10 | 10,91 | 3,13 | 0,21 | 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 68,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,80 | 57,64 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 425,14 | 1,85 | 0,68 | 1,06 | 3,63 | 3,86 | 5,07 | 20,15 | 2,41 | 26,05 | 0,67 | 20,95 | 30,35 | 244,74 | 22,72 | 25,91 | 15,04 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,83 | 0,64 | 0,99 | - | - | 0,00 | - | 5,79 | 13,11 | 12,69 | 0,81 | 6,99 | 8,07 | 25,03 | 6,53 | 0,80 | 3,39 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 197,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 157,04 | - | 40,00 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.623,06 | 16,32 | 24,69 | 12,16 | 22,19 | 47,95 | 29,14 | 81,39 | 39,29 | 232,04 | 64,43 | 97,72 | 201,15 | 311,06 | 223,53 | 179,77 | 40,24 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.041,14 | 13,93 | 19,95 | 8,25 | 16,73 | 32,98 | 22,29 | 47,50 | 23,88 | 137,16 | 49,79 | 75,14 | 142,62 | 193,35 | 150,20 | 74,76 | 32,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 97,37 | 0,03 | 0,02 | - | - | 0,11 | 0,09 | 0,00 | 1,51 | 11,53 | 5,85 | 7,72 | 17,88 | 24,89 | 9,22 | 18,14 | 0,38 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 11,34 | 1,02 | - | 0,05 | 0,26 | 4,03 | - | 4,73 | 0,59 | 0,22 | 0,01 | 0,13 | - | 0,06 | 0,09 | 0,14 | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 27,22 | 0,10 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,83 | 3,75 | 1,69 | 1,14 | 15,48 | 1,79 | 0,04 | 0,51 | 1,42 | 0,07 | 0,29 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 162,07 | 0,36 | 2,39 | 1,42 | 1,65 | 5,68 | 2,79 | 25,43 | 4,02 | 51,89 | 4,99 | 2,28 | 23,15 | 11,34 | 19,49 | 2,96 | 2,25 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,72 |
|
|
|
| 4,06 |
| 0,46 |
| 0,68 | - | 0,26 | 0,61 | 0,64 | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,04 | 0,03 | 0,03 | , | - | - | - | - | 1,23 | 0,09 | 0,05 | - | - | 0,88 | 0,42 | 0,31 | - |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 3,56 | - | - | - | 0,65 | - | - | 0,32 | - | 1,91 | 0,14 | - | - | 0,02 | 0,44 | 0,06 | 0,02 |
| - | Đất kho dự trữ quốc gia | DK.G | 2,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,71 | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,50 | 0,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | 0,13 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 40,41 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | 4,96 | - | - | - | - | 6,02 | - | 29,31 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,32 | 0,60 | 2,13 | 2,42 | 0,21 | 0,23 | 0,10 | - | - | 3,37 | 0,12 | 0,36 | 0,24 | 2,32 | 3,16 | 0,91 | 0,15 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 198,36 | - | 0,00 | - | - | 0,02 | - | - | 1,95 | 8,65 | 1,15 | 11,28 | 15,48 | 67,02 | 36,04 | 52,41 | 4,35 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,17 | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 9,12 | - | 0,15 | - | 2,67 | - | - | 1,26 | - | 1,04 | 0,55 | 0,51 | 0,66 | 0,38 | 1,12 | 0,47 | 0,30 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,14 | 0,11 | 0,09 | 0,06 | 0,04 | 0,18 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,56 | 0,01 | 0,07 | 0,13 | 0,50 | 0,56 | 0,51 | 0,04 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DK.V | 111,87 | 3,79 | 2,54 | - | - | 9,57 | 4,55 | 5,76 | 0,74 | 26,34 | 10,97 | 2,43 | 13,38 | 10,23 | 10,58 | - | 10,97 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 328,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 99,64 | 117,75 | 51,50 | 59,89 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 684,54 | 13,98 | 37,26 | 15,00 | 23,50 | 42,90 | 20,00 | 40,11 | 36,07 | 171,18 | 75,01 | 71,92 | 137,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,18 | 1,72 | 0,43 | 0,13 | 0,56 | 1,66 | 3,03 | 8,97 | 0,40 | 19,72 | 0,61 | 0,34 | 0,95 | 1,22 | 0,36 | 0,39 | 0,68 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,63 | 0,01 | 0,46 | - | - | 0,37 | - | - | - | 0,59 | 0,61 | 0,57 | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,87 | 0,24 | 0,03 | 0,10 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,34 | 0,16 | 0,23 | 0,11 | 0,05 | 0,06 | 0,41 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 532,54 | 6,44 | 5,27 | 1,16 | 8,54 | 0,11 | 82,85 | 0,11 | 1,09 | 2,74 | 39,98 | 2,57 | 185,47 | 21,86 | 1,24 | 40,33 | 132,79 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,65 | 0,01 | - | - | - | 1,26 |
| - | - | 1,86 | 0,76 | - | - | 0,09 | 1,42 | 9,25 | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,21 | - |
| - | 0,02 | - |
| - | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 501,00 | 0,63 | 0,01 |
| 0,01 | 22,77 | 3,90 | 10,66 | 1,38 | 53,68 | 1,64 | 18,52 | 136,76 | 88,97 | 34,08 | 126,85 | 1,13 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 4.141,17 | 54,60 | 72,68 | 29,68 | 58,54 | 133,76 | 158,06 | 174,78 | 146,70 | 1.061,35 | 489,81 | 981,67 | 779,54 | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P. Phú Lâm | P. Phú Thạnh | P. Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
|
| Tổng cộng |
| 538,90 | 0,45 | 3,56 | 0,30 | 2,02 | 1,71 | 5,99 | 5,07 | 2,86 | 55,96 | 11,80 | 31,41 | 19,65 | 160,97 | 98,81 | 112,68 | 25,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 498,58 | 0,00 | 2,92 | - | - | 1,70 | 2,98 | 4,17 | 2,44 | 49,42 | 10,94 | 30,93 | 6,07 | 158,57 | 93,62 | 110,44 | 24,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 165,52 | - | 2,92 | - | - | 1,70 | 2,61 | 3,78 | 2,34 | 48,86 | 5,73 | 30,85 | - | 24,83 | 19,36 | 2,77 | 19,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 165,52 | - | 2,92 | - | - | 1,70 | 2,61 | 3,78 | 2,34 | 48,86 | 5,73 | 30,85 | - | 24,83 | 19,36 | 2,77 | 19,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 90,54 | - | - | - | - | - | 0,37 | 0,39 | 0,09 | 0,56 | 5,21 | 0,08 | 6,07 | 53,62 | 11,57 | 8,43 | 4,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,42 | 2,13 | 1,39 | 0,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30,60 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | 30,44 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 205,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 77,55 | 30,12 | 97,85 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,32 | 0,45 | 0,64 | 0,30 | 2,02 | 0,01 | 3,01 | 0,89 | 0,43 | 6,54 | 0,86 | 0,48 | 13,58 | 2,40 | 5,19 | 2,24 | 1,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,40 | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - | 0,00 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,89 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | 0,03 | 0,40 | - | 0,30 | - | 0,07 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,34 | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | 0,06 | 0,03 | - | 1,00 | - | 0,05 | - | 0,11 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16,99 | 0,01 | 0,09 | 0,04 | 0,24 | 0,00 | 0,87 | 0,13 | 0,01 | 0,61 | 0,31 | 0,15 | 7,04 | 2,18 | 2,36 | 1,94 | 1,02 |
| - | Đất giao thông | DGT | 12,26 | 0,01 | 0,08 | 0,04 | 0,24 | 0,00 | 0,33 | - | 0,01 | 0,40 | 0,30 | 0,01 | 5,80 | 1,42 | 1,27 | 1,68 | 0,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,85 | - | 0,00 | - | - | - | - | 0,13 | - | 0,21 | 0,01 | - | 1,06 | 0,46 | 0,88 | 0,05 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,74 | - | - | - | - | - | 0,53 | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
| 0,00 | 0,00 |
| 0,15 |
| 0,15 | 0,09 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| . |
| 0,06 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm NT, nghĩa địa | NTD | 0,68 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | 0,14 | 0,17 | 0,15 | 0,20 | - | 0,02 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,05 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,86 |
|
| . | . | . |
| . |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,21 | 2,48 | 0,27 | 0,00 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,63 | 0,44 | 0,55 | 0,26 | 1,78 | 0,01 | 2,05 | 0,69 | 0,41 | 2,01 | 0,51 | 0,30 | 4,62 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,16 | - | - | - | 0,00 | - | 0,01 | - | - | 2,00 | - | - | 0,13 | - | - | - | 0,03 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 0,01 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P. Phú Lâm | P. Phú Thạnh | P. Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 773,64 | 1,39 | 3,12 | 3,11 | 3,15 | 4,75 | 2,59 | 76,89 | 29,91 | 35,53 | 29,58 | 325,30 | 112,07 | 112,10 | 34,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,18 | - | 2,92 | 1,70 | 2,61 | 3,78 | 2,34 | 48,86 | 27,47 | 32,99 | 20,78 | 24,83 | 19,36 | 2,77 | 19,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 189,40 | - | 2,92 | 1,70 | 2,61 | 3,78 | 2,34 | 48,86 | 27,47 | 32,99 | - | 24,83 | 19,36 | 2,77 | 19,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 185,65 | 1,38 | - | 1,41 | 0,54 | 0,97 | 0,24 | 18,44 | 2,44 | 0,64 | 6,59 | 87,27 | 45,21 | 8,54 | 11,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,79 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,97 | 0,26 | 2,94 | 2,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 40,87 | 0,00 | - | - | - | - | - | 9,59 | - | 1,90 | - | 12,27 | 17,11 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 324,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 196,96 | 30,12 | 97,85 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,22 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,29 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,55 | 8,47 | 0,27 | - |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (HNK, CLN) | RSX/NKH | 9,29 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,55 | 8,47 | 0,27 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 23,84 | 0,17 | 0,95 | 0,13 | - | 0,49 | 0,83 | 6,02 | 0,87 | 2,26 | 8,05 | - | 2,28 | 0,57 | 1,19 |
KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P. Phú Lâm | P. Phú Thạnh | P. Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
|
| Tổng cộng |
| 136,97 | 0,87 | 6,46 | 0,07 | 0,04 | 0,79 | 0,86 | 0,14 | 0,12 | 16,62 | 0,14 | 1,46 | 76,01 | 16,13 | 9,56 | 0,67 | 7,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 136,97 | 0,87 | 6,46 | 0,07 | 0,04 | 0,79 | 0,86 | 0,14 | 0,12 | 16,62 | 0,14 | 1,46 | 76,01 | 16,13 | 9,56 | 0,67 | 7,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 | 0,17 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 29,67 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | 0,46 | - | - | - | - | - | 21,75 | 6,30 | - | - | 1,09 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 34,76 | 0,28 | 1,32 | 0,02 | 0,01 | 0,54 | 0,25 | 0,09 | 0,00 | 5,29 | - | 0,69 | 17,59 | 6,70 | 0,93 | 0,50 | 0,56 |
| - | Đất giao thông | DGT | 15,27 | 0,14 | 1,32 | 0,02 | 0,01 | 0,54 | 0,25 | 0,09 | 0,00 | 4,04 | - | 0,69 | 3,59 | 2,65 | 0,89 | 0,50 | 0,56 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 14,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,67 | 3,40 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,67 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 1,16 | - | - | 3,33 | 0,14 | 0,04 | - | 0,00 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,70 | 0,50 | 1,12 | - | - | 0,02 | 0,01 | 0,00 | - | 6,99 | 0,13 | 0,05 | 4,78 | 0,58 | 0,42 | - | 0,12 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,54 | 7,76 | 0,00 | 5,27 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,20 | 0,08 | 2,07 | 0,05 | - | 0,22 | 0,14 | 0,04 | 0,11 | 3,86 | 0,01 | 0,73 | 31,88 | - | - | - |
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,09 | - | 1,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | 0,00 |
- 1Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 9Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 1852/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
