Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1774/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 03 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Thông tư số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số: 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số: 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ văn bản số: 187/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 21/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số: 959/UBND-CN ngày 20/3/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc chủ trương lập dự án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020);

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 245/TTr- STNMT ngày 21/10/2015; Văn bản số: 645/STC-QLCS-GC-TCDN ngày 28/9/2015 của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá sản phẩm điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bắc Kạn (như biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ đơn giá được ban hành tại Điều 1 để làm cơ sở nghiệm thu thanh toán sản phẩm theo đúng quy định.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nông Văn Chí

 

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BẮC KẠN (ĐÃ TÍNH CÁC HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Số

Tên sản phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%)

Tổng đơn giá

 

Tổng số

1.511.640.658

21.278.148

13.355.558

86.135.211

1.632.409.575

254.029.063

1.886.438.638

 

Nội nghiệp

1.399.009.972

20.049.017

13.085.034

16.913.011

1.449.057.034

217.358.555

1.666.415.589

 

Ngoại nghiệp

112.630.686

1.229.131

270.524

69.222.200

183.352.541

36.670.508

220.023.049

1

Bước 1

273.734.764

4.568.727

2.913.469

12.615.915

293.832.875

45.066.730

338.899.605

 

Nội nghiệp

262.986.552

4.410.784

2.878.707

3.720.862

273.996.905

41.099.536

315.096.441

 

Ngoại nghiệp

10.748.212

157.943

34.762

8.895.053

19.835.970

3.967.194

23.803.164

2

Bước 2

490.643.682

7.755.962

4.855.977

32.957.794

536.213.415

83.505.112

619.718.527

 

Nội nghiệp

456.579.344

7.279.797

4.751.176

6.141.114

474.751.431

71.212.715

545.964.146

 

Ngoại nghiệp

34.064.338

476.165

104.801

26.816.680

61.461.984

12.292.397

73.754.381

3

Bước 3

463.042.205

4.357.997

2.726.597

18.765.745

488.892.544

76.428.353

565.320.897

 

Nội nghiệp

416.803.533

4.085.990

2.666.730

3.446.872

427.003.125

64.050.469

491.053.594

 

Ngoại nghiệp

46.238.672

272.007

59.867

15.318.873

61.889.419

12.377.884

74.267.303

4

Bước 4

248.917.907

4.022.060

2.485.283

21.312.045

276.737.295

43.518.853

320.256.148

 

Nội nghiệp

227.338.443

3.699.044

2.414.189

3.120.451

236.572.127

35.485.819

272.057.946

 

Ngoại nghiệp

21.579.464

323.016

71.094

18.191.594

40.165.168

8.033.034

48.198.202

5

Bước 5

35.302.100

573.402

374.232

483.712

36.733.446

5.510.017

42.243.463

 

Nội nghiệp

35.302.100

573.402

374.232

483.712

36.733.446

5.510.017

42.243.463

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

0

 

0

 

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH BẮC KẠN

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên sản phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%)

Tổng đơn giá tỉnh trung bình

Hệ số của tỉnh (1,4% * 0,7% * 0,98% * 0,81% = 0,7779)

Đơn giá tỉnh Bắc Kạn

 

Tổng số

1.943.232.632

27.353.318

17.168.728

110.727.870

2.098.482.548

326.557.479

2.425.040.027

 

1.886.438.636

 

Nội nghiệp

1.798.444.504

25.773.255

16.820.968

21.741.882

1.862.780.609

279.417.091

2.142.197.700

 

1.666.415.590

 

Ngoại nghiệp

144.788.128

1.580.063

347.760

88.985.988

235.701.939

47.140.388

282.842.327

 

220.023.046

1

Bước 1

351.889.399

5.873.154

3.745.300

16.217.913

377.725.766

57.933.834

435.659.600

 

338.899.602

 

Nội nghiệp

338.072.440

5.670.116

3.700.613

4.783.214

352.226.383

52.833.957

405.060.340

0,7779

315.096.438

 

Ngoại nghiệp

13.816.959

203.038

44.687

11.434.699

25.499.383

5.099.877

30.599.260

0,7779

23.803.164

2

Bước 2

630.728.474

9.970.385

6.242.416

42.367.649

689.308.924

107.346.845

796.655.769

 

619.718.523

 

Nội nghiệp

586.938.350

9.358.269

6.107.693

7.894.477

610.298.789

91.544.818

701.843.607

0,7779

545.964.142

 

Ngoại nghiệp

43.790.124

612.116

134.723

34.473.172

79.010.135

15.802.027

94.812.162

0,7779

73.754.381

3

Bước 3

595.246.454

5.602.257

3.505.072

24.123.595

628.477.378

98.249.587

726.726.965

 

565.320.906

 

Nội nghiệp

535.806.074

5.252.589

3.428.113

4.430.996

548.917.772

82.337.666

631.255.438

0,7779

491.053.605

 

Ngoại nghiệp

59.440.380

349.668

76.959

19.692.599

79.559.606

15.911.921

95.471.527

0,7779

74.267.301

4

Bước 4

319.987.023

5.170.407

3.194.860

27.396.895

355.749.185

55.944.019

411.693.204

 

320.256.143

 

Nội nghiệp

292.246.358

4.755.166

3.103.469

4.011.377

304.116.370

45.617.456

349.733.826

0,7779

272.057.943

 

Ngoại nghiệp

27.740.665

415.241

91.391

23.385.518

51.632.815

10.326.563

61.959.378

0,7779

48.198.200

5

Bước 5

45.381.282

737.115

481.080

621.818

47.221.295

7.083.194

54.304.489

 

42.243.462

 

Nội nghiệp

45.381.282

737.115

481.080

621.818

47.221.295

7.083.194

54.304.489

0,7779

42.243.462

 

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

 

-

 

0

 

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH TRUNG BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%)

Tổng đơn giá

 

Tổng số

 

1.943.232.632

27.353.318

17.168.728

110.727.870

2.098.482.548

326.557.479

2.425.040.027

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

1.798.444.504

25.773.255

16.820.968

21.741.882

1.862.780.609

279.417.091

2.142.197.700

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

144.788.128

1.580.063

347.760

88.985.988

235.701.939

47.140.388

282.842.327

1

Bước 1

 

351.889.399

5.873.154

3.745.300

16.217.913

377.725.766

57.933.834

435.659.600

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

338.072.440

5.670.116

3.700.613

4.783.214

352.226.383

52.833.957

405.060.340

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

13.816.959

203.038

44.687

11.434.699

25.499.383

5.099.877

30.599.260

2

Bước 2

 

630.728.474

9.970.385

6.242.416

42.367.649

689.308.924

107.346.845

796.655.769

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

586.938.350

9.358.269

6.107.693

7.894.477

610.298.789

91.544.818

701.843.607

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

43.790.124

612.116

134.723

34.473.172

79.010.135

15.802.027

94.812.162

3

Bước 3

 

595.246.454

5.602.257

3.505.072

24.123.595

628.477.378

98.249.587

726.726.965

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

535.806.074

5.252.589

3.428.113

4.430.996

548.917.772

82.337.666

631.255.438

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

59.440.380

349.668

76.959

19.692.599

79.559.606

15.911.921

95.471.527

4

Bước 4

 

319.987.023

5.170.407

3.194.860

27.396.895

355.749.185

55.944.019

411.693.204

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

292.246.358

4.755.166

3.103.469

4.011.377

304.116.370

45.617.456

349.733.826

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

27.740.665

415.241

91.391

23.385.518

51.632.815

10.326.563

61.959.378

5

Bước 5

 

45.381.282

737.115

481.080

621.818

47.221.295

7.083.194

54.304.489

 

Nội nghiệp

Tỉnh trung bình

45.381.282

737.115

481.080

621.818

47.221.295

7.083.194

54.304.489

 

Ngoại nghiệp

Tỉnh trung bình

-

-

-

-

-

 

-

 

TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung công việc

Định biên
(người/nhóm)

Định mức
(công nhóm/tỉnh trung bình)

Đơn giá ngày công
(đồng/công nhóm)

Thành tiền (đồng/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

 

 

 

 

 

 

338.072.440

13.816.959

1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

144

 

807.212

 

116.238.528

-

5

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

13

 

1.062.843

-

13.816.959

2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 4KS3)

41

 

1.008.418

 

41.345.138

-

3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5

(1KSC2, 4KS3)

72

 

1.008.418

 

72.606.096

-

4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

45

 

1.008.418

 

45.378.810

-

5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5

(1KSC2, 4KS3)

29

 

1.008.418

 

29.244.122

-

6

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

9

 

807.212

 

7.264.908

-

7

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

 

1.169.020

 

24.549.420

-

8

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

160.602

 

963.612

-

9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

160.602

 

481.806

-

II

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

586.938.350

43.790.124

1

Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

47

 

1.272.918

 

59.827.146

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

4

 

1.563.933

-

6.255.732

2

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

163

 

1.272.918

 

207.485.634

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

10

 

1.563.933

-

15.639.330

3

Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

95

 

1.272.918

 

120.927.210

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

4

 

1.563.933

-

6.255.732

4

Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

1.453.822

 

26.168.796

-

5

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

1.453.822

 

39.253.194

-

6

Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

68

 

1.169.020

 

79.493.360

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

10

 

1.563.933

-

15.639.330

7

Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

36

 

1.453.822

 

52.337.592

-

8

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

160.602

 

963.612

-

9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

160.602

 

481.806

-

III

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

 

 

 

 

 

 

535.806.074

59.440.380

1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5

(1KSC2, 4KS3)

32

 

1.008.418

 

32.269.376

-

2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

109

 

1.272.918

 

138.748.062

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

10

 

1.563.933

-

15.639.330

3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

1.453.822

 

26.168.796

-

4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1.169.020

 

263.029.500

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

6

 

1.460.035

-

43.801.050

5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

 

1.453.822

 

34.891.728

-

6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

1.453.822

 

39.253.194

-

7

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

160.602

 

963.612

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

160.602

 

481.806

-

IV

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

 

 

 

 

292.246.358

27.740.665

1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

 

1.453.822

 

130.843.980

-

2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1.453.822

 

21.807.330

-

3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1.169.020

 

17.535.300

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

7

 

1.460.035

-

10.220.245

4

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

2

 

160.602

 

321.204

-

5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

30

 

1.453.822

 

43.614.660

-

6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1.169.020

 

52.605.900

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

12

 

1.460.035

-

17.520.420

7

Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

 

1.453.822

 

11.630.576

-

8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(1KTV5)

2

 

160.602

 

321.204

-

9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

9

 

1.453.822

 

13.084.398

-

10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

160.602

 

481.806

-

V

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

 

 

 

 

45.381.282

-

1

Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1

(1KTV5)

6

 

160.602

 

963.612

-

2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1.453.822

 

21.807.330

-

3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1.453.822

 

21.807.330

-

4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(1KTV5)

2

 

160.602

 

321.204

-

5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

160.602

 

481.806

-

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

1.798.444.504

144.788.128

 

CHI PHÍ DỤNG CỤ CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH TRUNG BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức
(ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền (đồng/tỉnh TB)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

1

Bàn làm việc

Cái

96

2.862,90

 

1.900.000

2.179.291

-

2.179.291

2

Ghế văn phòng

Cái

96

2.862,90

 

700.000

802.897

-

802.897

3

Bàn để máy tính

Cái

96

2.862,90

 

1.700.000

1.949.892

-

1.949.892

4

Ghế máy tính

Cái

96

2.862,90

 

700.000

802.897

-

802.897

5

Chuột máy tính

Cái

60

2.862,90

 

140.000

256.927

-

256.927

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

96

143,15

 

100.000

5.735

-

5.735

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

96

143,15

 

50.000

2.868

-

2.868

8

Máy tính casio

Cái

60

143,15

 

350.000

32.117

-

32.117

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1.507,88

 

1.500.000

906.178

-

906.178

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1.507,88

 

350.000

211.442

-

211.442

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

5.413,28

506,00

200.000

433.756

40.545

474.301

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1.507,88

126,50

30.000

18.124

1.520

19.644

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

506,00

168.000

-

181.641

181.641

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

506,00

143.000

-

231.917

231.917

15

Tất

Đôi

6

 

506,00

15.000

-

48.654

48.654

16

Mũ cứng

Cái

12

 

506,00

66.000

-

107.038

107.038

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

506,00

250.000

-

810.897

810.897

18

Ba lô

Cái

36

 

506,00

150.000

-

81.090

81.090

19

Kéo

Cái

96

143,15

 

16.000

918

-

918

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

143,15

 

25.000

1.434

-

1.434

21

Thước nhựa 40cm

Cái

96

143,15

 

15.000

860

-

860

22

Thước nhựa 120cm

Cái

96

143,15

 

55.000

3.154

-

3.154

23

Thước cuộn vải 50m

Cái

96

 

25,30

150.000

-

1.520

1.520

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1.507,88

 

150.000

241.647

-

241.647

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.507,88

 

4.220.000

2.549.380

-

2.549.380

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

2.862,90

 

1.298.000

1.488.800

-

1.488.800

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

60

1.507,88

 

4.895.000

4.731.457

-

4.731.457

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

60

301,58

 

3.575.000

691.121

-

691.121

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

60

1.507,88

 

355.000

343.139

-

343.139

30

Quạt trần 0,1KW

Cái

96

1.507,88

 

690.000

416.842

-

416.842

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

24

3.015,75

 

120.000

579.952

-

579.952

32

Điện năng

Kw

 

21.279,13

 

1.531

6.189.886

-

6.189.886

 

Tổng cộng (gồm cả 5% công cụ nhỏ)

 

 

 

 

 

25.773.255

1.580.063

27.353.319

Phân bổ (%) theo các bước công việc

Nội dung

Cơ cấu (%)

 

Thành tiền

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

22

12,85

 

5.670.116

203.038

Bước 2

36,31

38,74

 

9.358.269

612.116

Bước 3

20,38

22,13

 

5.252.589

349.668

Bước 4

18,45

26,28

 

4.755.166

415.241

Bước 5

2,86

 

 

737.115

-

Tổng

100

100

 

25.773.255

1.580.063

 

CHI PHÍ VẬT LIỆU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH TRUNG BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho tỉnh trung bình)

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền (đồng/tỉnh TB)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

1

Đĩa CD

Cái

12,00

 

15.000

180.000

-

180.000

2

USB (4G)

Cái

2,00

 

126.000

252.000

-

252.000

3

Bút dạ màu

Bộ

5,00

5,00

8.000

40.000

40.000

80.000

4

Bút chì kim

Cái

7,00

5,00

16.000

112.000

80.000

192.000

5

Bút xoá

Cái

7,00

 

12.000

84.000

-

84.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

7,00

 

10.000

70.000

-

70.000

7

Tẩy chì

Cái

7,00

 

5.000

35.000

-

35.000

8

Bút bi

Cái

21,00

7,00

3.500

73.500

24.500

98.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,14

 

850.000

119.000

-

119.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,08

 

330.000

356.400

-

356.400

11

Mực in Ploter

4 Hộp

1,08

 

10.000.000

10.800.000

-

10.800.000

12

Mực phô tô

Hộp

0,32

 

850.000

272.000

-

272.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

3,00

2,00

32.000

96.000

64.000

160.000

14

Giấy A3

Gram

0,78

 

110.000

85.800

-

85.800

15

Giấy A4

Gram

5,87

1,00

61.000

358.070

61.000

419.070

16

Giấy in A0

Tờ

216,00

 

5.556

1.200.000

-

1.200.000

17

Ghim dập

Hộp

2,00

 

12.600

25.200

-

25.200

18

Ghim vòng

Hộp

2,00

 

2.500

5.000

-

5.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

180,00

 

5.000

900.000

-

900.000

20

Cặp 3 dây

Cái

14,00

7,00

7.500

105.000

52.500

157.500

21

Hồ dán khô

Hộp

4,00

 

6.500

26.000

-

26.000

22

Băng dính to

Cuộn

2,00

 

10.000

20.000

-

20.000

23

Bản đồ nền

Tờ

12,00

 

30.000

360.000

-

360.000

 

Tổng cộng (gồm cả 8% vật liệu phụ và hao hụt)

 

 

 

 

16.820.968

347.760

17.168.728

Phân bổ theo (%) các bước công việc

Nội dung

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

22,00

12,85

3.700.613

44.687

Bước 2

36,31

38,74

6.107.693

134.723

Bước 3

20,38

22,13

3.428.113

76.959

Bước 4

18,45

26,28

3.103.469

91.391

Bước 5

2,86

 

481.080

-

Tổng

100

100

16.820.968

347.760

 

CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ VÀ CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH TRUNG BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 1774/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

S TT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw/h)

Số lượng

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Nguyên giá
(đồng)

Đơn giá 1 ca
(đồng)

Thành tiền
(đồng/tỉnh TB)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy scan A0

Cái

2,5

1

0,25

 

250.000.000

100.000

25.000

-

2

Máy scan A4

Cái

0,4

1

0,25

 

7.000.000

9.333

2.333

-

3

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,18

 

13.999.000

5.600

2.016

-

4

Máy in A4

Cái

0,35

2

1,35

 

3.890.000

1.556

4.201

-

5

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

9,00

 

120.000.000

48.000

432.000

-

6

Máy vi tính

Bộ

0,35

7

408,99

 

10.489.000

4.196

12.012.854

-

7

Máy hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

2

753,94

 

18.250.000

3.650

5.503.762

-

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

1

7,00

 

15.600.000

6.240

43.680

-

9

Máy tính xách tay

Cái

0,5

7

 

30,61

10.999.000

4.400

-

942.788

10

Máy phô tô

Cái

1,5

1

0,49

 

23.000.000

9.200

4.508

-

11

Máy ảnh KT số

Cái

 

1

 

76,00

5.000.000

2.000

-

152.000

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

 

1

 

76,00

8.500.000

3.400

-

258.400

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

76,00

1.078.000.000

431.200

-

32.771.200

14

Điện năng

Kw

 

 

24.242,51

 

1.531

 

3.711.528

-

15

Xăng

Lít

 

 

 

3.040,00

17.380

 

 

52.835.200

16

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

25,33

80.000

 

 

2.026.400

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

21.741.882

88.985.988

Phân bổ theo (%) các bước công việc

Nội dung

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

22,00

12,85

4.783.214

11.434.699

Bước 2

36,31

38,74

7.894.477

34.473.172

Bước 3

20,38

22,13

4.430.996

19.692.599

Bước 4

18,45

26,28

4.011.377

23.385.518

Bước 5

2,86

 

621.818

-

Tổng

100,00

100,00

21.741.882

88.985.988

II. ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG

(Hệ số lương cấp bậc theo Nghị định số: 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004; Mức lương tối thiểu theo Nghị định số: 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 (1.150.000 đồng/tháng)

Đơn vị tính: Đồng

Số

Chức danh

Hệ số

Lương

Lương phụ 11%

Lưu động 0,4

PC tổ trưởng 0,2/5

BHXH, YT KPCĐ, BHTN

Tổng cộng lương tháng

Lương ngày

1

2

3

4

5=4x11%

6

7

9=(4+5)x24%

10

11

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư chính bậc 2

4,74

5.451.000

599.610

460.000

46.000

1.308.240

7.864.850

302.494

 

Kỹ sư bậc 1

2,34

2.691.000

296.010

460.000

46.000

645.840

4.469.958

171.921

 

Kỹ sư bậc 3

3,00

3.450.000

379.500

460.000

46.000

828.000

5.163.500

198.596

 

Kỹ thuật viên 5

2,66

3.059.000

336.490

460.000

46.000

734.160

4.635.650

178.294

 

Lái xe bậc 5

2,77

3.185.500

350.405

460.000

46.000

764.520

4.806.425

184.863

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư chính bậc 2

4,74

5.451.000

599.610

 

46.000

1.308.240

7.404.850

284.802

 

Kỹ sư bậc 3

3,00

3.450.000

379.500

 

46.000

828.000

4.703.500

180.904

 

Kỹ thuật viên 5

2,66

3.059.000

336.490

 

46.000

734.160

4.175.650

160.602

 

Lái xe bậc 5

2,77

3.185.500

350.405

 

46.000

764.520

4.346.425

167.170