Tóm tắt Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 1762/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích chuyên sâu về kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được xác định là 23.628,53 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 20.821,45 ha (tương đương 88,12% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Có diện tích 16.324,53 ha (chiếm 69,09%), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Tâm (3.173,49 ha) và xã An Ninh (2.639,57 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Đạt diện tích 2.586,90 ha (chiếm 10,95%), tập trung chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện (565,81 ha) và xã Phú Tâm (472,62 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Đạt diện tích 992,12 ha (chiếm 4,20%), trong đó xã Hồ Đắc Kiện chiếm phần lớn với 948,63 ha.
- Các loại đất nông nghiệp khác: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 828,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 89,40 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 0,00 ha. Huyện không ghi nhận diện tích đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất làm muối.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 2.807,09 ha (chiếm 11,88% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần nổi bật bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp với 1.482,04 ha (6,27%). Trong đó, đất thủy lợi (DTL) chiếm 1.027,43 ha và đất giao thông (DGT) chiếm 382,98 ha.
- Đất ở: Tổng diện tích đất ở là 468,72 ha, bao gồm đất ở tại nông thôn (ONT) là 423,34 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 45,38 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Châu Thành).
- Đất khu công nghiệp (SKK) và cụm công nghiệp (SKN): Đất khu công nghiệp đạt 201,92 ha (tập trung tại xã An Hiệp với 184,60 ha và xã Phú Tân với 17,32 ha); đất cụm công nghiệp đạt 119,86 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Đạt diện tích 274,77 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất thương mại, dịch vụ (34,08 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62,95 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (12,94 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (12,40 ha); đất cơ sở tôn giáo (32,80 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (71,66 ha); đất quốc phòng (3,09 ha); đất an ninh (11,16 ha).
- Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 788,41 ha (chiếm 3,34%), nằm hoàn toàn tại địa giới hành chính của Thị trấn Châu Thành.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng triệt để.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 218,53 ha.
- Trọng tâm là chuyển đổi đất trồng lúa (LUA/PNN) với diện tích 140,77 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hồ Đắc Kiện (91,22 ha) và xã Thiện Mỹ (15,30 ha).
- Chuyển đổi đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 28,87 ha.
- Chuyển đổi đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 19,90 ha (hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Chuyển đổi đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 14,38 ha và đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 14,26 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.004,47 ha.
- Chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) chiếm diện tích lớn nhất với 912,47 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 83,70 ha (tại xã Hồ Đắc Kiện là 47,30 ha và xã An Ninh là 36,40 ha).
- Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 8,30 ha (nằm hoàn toàn tại xã Thuận Hòa).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Công tác thu hồi đất trong năm 2019 được triển khai nhằm giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư công và phát triển hạ tầng:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.273,47 ha.
- Thu hồi đất rừng sản xuất (RSX) là 932,37 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện với 932,37 ha).
- Thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 279,66 ha, phân bổ lớn nhất tại xã Hồ Đắc Kiện (140,52 ha) và xã An Ninh (39,06 ha).
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) là 28,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 17,08 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 14,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,26 ha.
- Thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) là 7,63 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 5,01 ha).
- Thu hồi đất ở tại nông thôn (ONT) là 4,83 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 0,90 ha.
- Thu hồi đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,96 ha và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 1,90 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Châu Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1762/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 24 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.628,53 | 100,00 | 788,41 | 4.745,72 | 4.112,43 | 1.835,03 | 2.768,84 | 2.509,30 | 3.227,70 | 3.641,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.821,45 | 88,12 | 617,92 | 4.210,58 | 3.722,10 | 1.552,89 | 2.432,19 | 2.313,04 | 2.653,63 | 3.319,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.324,53 | 69,09 | 493,67 | 2.587,51 | 3.173,49 | 1.325,92 | 2.062,22 | 1.897,14 | 2.145,01 | 2.639,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.324,53 | 69,09 | 493,67 | 2.587,51 | 3.173,49 | 1.325,92 | 2.062,22 | 1.897,14 | 2.145,01 | 2.639,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 828,50 | 3,51 | 9,27 | 99,24 | 68,45 | 61,62 | 92,82 | 58,96 | 208,15 | 229,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.586,90 | 10,95 | 100,88 | 565,81 | 472,62 | 137,53 | 234,11 | 349,07 | 289,42 | 437,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 | 0,00 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 89,40 | 0,38 | 6,62 | 9,39 | 3,43 | 21,50 | 33,39 | 3,34 | 8,14 | 3,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 992,12 | 4,20 | 7,49 | 948,63 | 4,12 | 6,31 | 9,65 | 4,53 | 2,91 | 8,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.807,09 | 11,88 | 170,48 | 535,14 | 390,34 | 282,15 | 336,65 | 196,26 | 574,08 | 322,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 0,01 | 3,09 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,16 | 0,05 | 6,90 | - | - | - | 4,26 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 201,92 | 0,85 | - | - | - | - | 17,32 | - | 184,60 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 119,86 | 0,51 | - | 119,86 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,08 | 0,14 | 4,14 | 11,94 | 0,74 | -0,00 | 6,60 | 0,32 | 8,73 | 1,59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,95 | 0,27 | 3,06 | 10,46 | 2,55 | 17,95 | 9,89 | 0,53 | 14,63 | 3,88 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.482,04 | 6,27 | 67,58 | 280,85 | 240,14 | 169,44 | 175,66 | 120,33 | 243,37 | 184,67 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 382,98 | 1,62 | 30,11 | 58,52 | 26,76 | 87,44 | 23,79 | 31,11 | 88,16 | 37,09 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.027,43 | 4,35 | 22,59 | 216,40 | 206,47 | 63,85 | 139,24 | 86,76 | 150,13 | 141,99 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,46 | 0,08 | 0,16 | 1,48 | 1,37 | 15,44 | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,32 | 0,00 | 0,12 | - | 0,05 | - | 0,02 | 0,07 | 0,03 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,60 | 0,07 | 5,12 | 0,11 | 0,11 | - | 9,90 | 0,11 | 0,25 | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,44 | 0,02 | 3,53 | 0,04 | 0,07 | 0,20 | 0,06 | 0,08 | 0,12 | 0,33 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 27,38 | 0,12 | 5,88 | 2,97 | 3,84 | 2,50 | 2,03 | 2,08 | 4,21 | 3,86 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,22 | 0,02 | 0,01 | 1,03 | 1,34 | - | 0,62 | - | - | 1,22 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,21 | 0,01 | 0,07 | 0,29 | 0,13 | - | - | 0,12 | 0,46 | 0,14 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,94 | 0,05 | 0,07 | 9,00 | 0,32 | 2,29 | 0,10 | - | 0,33 | 0,84 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 423,34 | 1,79 | - | 72,63 | 47,60 | 54,54 | 51,12 | 43,80 | 90,19 | 63,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,38 | 0,19 | 45,38 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,40 | 0,05 | 7,35 | 0,77 | 0,14 | 1,35 | 0,17 | 0,94 | 1,45 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,59 | 0,02 | 0,52 | 1,10 | 0,04 | 0,10 | 0,43 | 0,18 | 1,06 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,80 | 0,14 | 0,06 | 1,50 | 2,85 | 2,17 | 10,78 | 2,04 | 8,27 | 5,13 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,66 | 0,30 | - | 1,52 | 15,07 | 0,63 | 12,88 | 2,36 | 19,70 | 19,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,69 | 0,03 | 0,42 | - | - | 3,93 | 0,51 | - | - | 2,83 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,21 | 0,01 | - | 0,21 | 0,52 | 0,06 | 0,20 | 0,10 | 0,18 | 0,95 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 | 0,02 | - | 0,22 | 2,65 | - | 1,27 | 0,15 | 0,91 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 274,77 | 1,16 | 31,92 | 25,08 | 77,72 | 29,68 | 45,45 | 25,50 | 0,66 | 38,78 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 788,41 | 3,34 | 788,41 | - | - | - | - | - | - | - |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 218,53 | 21,95 | 131,00 | 0,86 | 25,24 | 15,60 | 0,20 | 21,39 | 2,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 140,77 | 11,54 | 91,22 | 0,85 | 7,20 | 15,30 | 0,15 | 12,85 | 1,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 140,77 | 11,54 | 91,22 | 0,85 | 7,20 | 15,30 | 0,15 | 12,85 | 1,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,38 | 2,75 | 5,40 | - | 2,06 | 0,30 | - | 3,87 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,87 | 7,54 | 13,51 | 0,01 | 2,53 | - | 0,05 | 4,60 | 0,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 19,90 | - | 19,90 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNM | 0,35 | 0,12 | 0,08 | - | 0,08 | - | - | 0,07 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 14,26 | - | 0,89 | - | 13,37 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.004,47 | - | 959,77 | - | 8,30 | - | - | - | 36,40 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 83,70 | - | 47,30 | - | - | - | - | - | 36,40 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,30 | - | - | - | 8,30 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 912,47 | - | 912,47 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.273,47 | 23,53 | 1.095,47 | 8,86 | 44,23 | 30,60 | 0,20 | 30,89 | 39,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 279,66 | 12,24 | 140,52 | 8,85 | 26,19 | 30,30 | 0,15 | 22,35 | 39,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 279,66 | 12,24 | 140,52 | 8,85 | 26,19 | 30,30 | 0,15 | 22,35 | 39,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,08 | 2,75 | 8,10 | - | 2,06 | 0,30 | - | 3,87 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,87 | 7,54 | 13,51 | 0,01 | 2,53 | - | 0,05 | 4,60 | 0,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 932,37 | - | 932,37 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,23 | 1,00 | 0,08 | - | 0,08 | - | - | 0,07 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,26 | - | 0,89 | - | 13,37 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,26 | 4,66 | 8,22 | 0,01 | 3,60 | - | 0,20 | 1,38 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 | 0,12 | 0,12 | - | 0,13 | - | - | 0,13 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 | 0,13 | 0,13 | - | 1,12 | - | - | 0,12 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,63 | 2,98 | 3,95 | - | - | - | - | 0,70 | - |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 5,01 | 1,17 | 3,74 | - | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,93 | 0,93 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,51 | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,30 | - |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,88 | 0,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,30 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,83 | - | 3,94 | 0,01 | 0,32 | - | - | 0,36 | 0,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,90 | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,96 | 0,53 | 0,08 | - | 0,08 | - | 0,20 | 0,07 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,90 | - | - | - | 1,90 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 3Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 8Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1762/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
