Quyết định 1724/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm chính thức công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh. Đây là dữ liệu kỹ thuật và cơ sở pháp lý quan trọng phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên, môi trường biển, xác định hành lang bảo vệ bờ biển cũng như quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng ven biển của địa phương.
1. Quy mô và phân bố các điểm đường mực nước triều cao
Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Thái Bình là tập hợp của 277 điểm có độ cao địa hình trùng với giá trị mực nước triều cao trung bình nhiều năm. Các điểm này phân bố tại 02 huyện ven biển, cụ thể như sau:
- Địa bàn huyện Thái Thụy: Có tổng cộng 127 điểm, nằm trên địa giới hành chính của 05 xã và 01 thị trấn, bao gồm: xã Thụy Trường, xã Thụy Xuân, xã Thụy Hải, xã Thái Thượng, xã Thái Đô và thị trấn Diêm Điền.
- Địa bàn huyện Tiền Hải: Có tổng cộng 150 điểm, nằm trên địa giới hành chính của 08 xã, bao gồm: xã Đông Trà, xã Đông Long, xã Đông Hoàng, xã Đông Minh, xã Nam Cường, xã Nam Thịnh, xã Nam Hưng và xã Nam Phú.
Chi tiết các điểm cùng thông số kỹ thuật được thể hiện tại Phụ lục và Bản đồ đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Thái Bình với tỷ lệ 1:25.000, áp dụng hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6°).
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để triển khai và ứng dụng kết quả công bố vào thực tiễn quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định cụ thể trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Đóng vai trò cơ quan chủ trì, chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị và địa phương có liên quan tổ chức thực hiện các nội dung theo đúng quy định của pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy, Chủ tịch UBND huyện Tiền Hải cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1724/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 19 tháng 7 năm 2021 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƯỜNG MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BTNMT ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và ban hành Hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt Nam; Bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 836/QĐ-BTNMT ngày 04/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 2495/QĐ-BTNMT ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và ban hành Hướng dẫn kỹ thuật Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 303/TTr-STNMT ngày 06/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Thái Bình với những nội dung sau:
1. Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Thái Bình tập hợp 277 điểm có độ cao địa hình trùng với giá trị mực nước triều cao trung bình nhiều năm, cụ thể như sau:
- Huyện Thái Thụy với 127 điểm trên địa bàn 05 xã và 01 thị trấn, gồm: Thụy Trường, Thụy Xuân, Thụy Hải, Thái Thượng, Thái Đô và thị trấn Diêm Điền.
- Huyện Tiền Hải với 150 điểm trên địa bàn 08 xã, gồm: Đông Trà, Đông Long, Đông Hoàng, Đông Minh, Nam Cường, Nam Thịnh, Nam Hưng, Nam Phú.
2. Các điểm có độ cao địa hình trùng với giá trị mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Thái Bình được thể hiện tại Phụ lục và Bản đồ đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Thái Bình, tỷ lệ 1:25.000, hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6°) ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Thái Thụy, Tiền Hải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
DANH SÁCH TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 19/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Ký hiệu | Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 6° | H (m) | |
| X(m) | Y(m) | |||
| 1 | TB1 | 669092.0919 | 2281189.6190 | 1.55 |
| 2 | TB2 | 669157.7087 | 2281154.6940 | 1.55 |
| 3 | TB3 | 669277.3006 | 2281002.2940 | 1.55 |
| 4 | TB4 | 669284.7090 | 2280977.9520 | 1.55 |
| 5 | TB5 | 669274.0277 | 2280864.0950 | 1.55 |
| 6 | TB6 | 669250.6223 | 2280614.6150 | 1.55 |
| 7 | TB7 | 669238.1422 | 2280481.5930 | 1.55 |
| 8 | TB 8 | 669223.2184 | 2280347.7580 | 1.55 |
| 9 | TB9 | 669205.3338 | 2280187.3760 | 1.55 |
| 10 | TB10 | 669191.5754 | 2280118.5840 | 1.55 |
| 11 | TB11 | 669093.1502 | 2279901.6250 | 1.55 |
| 12 | TB12 | 669034.9418 | 2279788.3830 | 1.54 |
| 13 | TB13 | 668996.8416 | 2279671.9660 | 1.54 |
| 14 | TB14 | 668964.0281 | 2279546.0900 | 1.54 |
| 15 | TB15 | 668932.2832 | 2279424.3160 | 1.54 |
| 16 | TB16 | 668908.5640 | 2279300.2450 | 1.54 |
| 17 | TB17 | 668891.0081 | 2279208.4150 | 1.54 |
| 18 | TB18 | 668881.4831 | 2279167.1400 | 1.54 |
| 19 | TB19 | 668893.1248 | 2279155.4980 | 1.54 |
| 20 | TB20 | 668963.4918 | 2279131.0030 | 1.54 |
| 21 | TB21 | 669050.6951 | 2279100.6470 | 1.54 |
| 22 | TB22 | 669146.8659 | 2279067.1700 | 1.54 |
| 23 | TB23 | 669227.5589 | 2279039.0810 | 1.54 |
| 24 | TB24 | 669234.8598 | 2279013.6020 | 1.54 |
| 25 | TB25 | 669162.4706 | 2278899.0750 | 1.53 |
| 26 | TB26 | 669079.2844 | 2278797.7010 | 1.53 |
| 27 | TB27 | 669022.2940 | 2278722.8330 | 1.52 |
| 28 | TB28 | 668938.4105 | 2278612.6360 | 1.52 |
| 29 | TB29 | 668843.2656 | 2278487.6480 | 1.52 |
| 30 | TB30 | 668738.5005 | 2278350.0250 | 1.52 |
| 31 | TB31 | 668673.2067 | 2278236.0150 | 1.52 |
| 32 | TB32 | 668559.7993 | 2278136.4920 | 1.52 |
| 33 | TB33 | 668402.9520 | 2277998.8510 | 1.52 |
| 34 | TB34 | 668265.4546 | 2277878.1930 | 1.52 |
| 35 | TB35 | 668119.4718 | 2277750.0930 | 1.52 |
| 36 | TB36 | 667847.8545 | 2277511.7570 | 1.51 |
| 37 | TB37 | 667739.8287 | 2277416.9700 | 1.52 |
| 38 | TB38 | 667643.3907 | 2277331.3620 | 1.51 |
| 39 | TB39 | 667555.9747 | 2277239.4630 | 1.51 |
| 40 | TB40 | 667457.6486 | 2277136.0970 | 1.51 |
| 41 | TB41 | 667320.5323 | 2276991.9560 | 1.51 |
| 42 | TB42 | 667195.4169 | 2276860.6370 | 1.51 |
| 43 | TB43 | 667039.8785 | 2276697.3920 | 1.51 |
| 44 | TB44 | 666885.5876 | 2276535.4610 | 1.51 |
| 45 | TB45 | 666735.7331 | 2276374.2470 | 1.51 |
| 46 | TB46 | 666600.3480 | 2276228.6030 | 1.51 |
| 47 | TB47 | 666462.2464 | 2276080.0410 | 1.51 |
| 48 | TB48 | 666283.1966 | 2275878.6470 | 1.51 |
| 49 | TB49 | 666164.9369 | 2275745.6330 | 1.51 |
| 50 | TB50 | 666083.8518 | 2275623.2330 | 1.51 |
| 51 | TB51 | 665915.1980 | 2275482.0350 | 1.51 |
| 52 | TB52 | 665779.7070 | 2275364.8250 | 1.51 |
| 53 | TB53 | 665642.8510 | 2275243.6660 | 1.51 |
| 54 | TB54 | 665508.9901 | 2275112.2360 | 1.51 |
| 55 | TB55 | 665408.6785 | 2275006.6910 | 1.51 |
| 56 | TB56 | 665286.2629 | 2274877.8920 | 1.51 |
| 57 | TB57 | 665244.8976 | 2274839.3260 | 1.51 |
| 58 | TB58 | 665142.5881 | 2274747.6710 | 1.51 |
| 59 | TB59 | 664956.1259 | 2274608.6770 | 1.51 |
| 60 | TB60 | 664762.3056 | 2274333.9000 | 1.51 |
| 61 | TB61 | 664768.5659 | 2274319.2490 | 1.51 |
| 62 | TB62 | 664763.5095 | 2274282.3270 | 1.51 |
| 63 | TB63 | 664685.4415 | 2274194.9100 | 1.51 |
| 64 | TB64 | 664675.1675 | 2274194.3500 | 1.51 |
| 65 | TB65 | 664663.5473 | 2274202.4780 | 1.51 |
| 66 | TB66 | 664615.8841 | 2274259.0490 | 1.51 |
| 67 | TB67 | 664603.2612 | 2274290.5210 | 1.51 |
| 68 | TB68 | 664580.8168 | 2274423.5680 | 1.51 |
| 69 | TB69 | 663886.4900 | 2273869.4650 | 1.51 |
| 70 | TB70 | 663944.8372 | 2273858.4750 | 1.51 |
| 71 | TB71 | 663984.1023 | 2273831.6780 | 1.51 |
| 72 | TB72 | 664038.8818 | 2273762.4590 | 1.51 |
| 73 | TB73 | 664073.5198 | 2273721.6480 | 1.51 |
| 74 | TB74 | 664091.4116 | 2273687.8230 | 1.51 |
| 75 | TB75 | 664100.4052 | 2273629.8130 | 1.51 |
| 76 | TB76 | 664094.6164 | 2273458.2610 | 1.51 |
| 77 | TB77 | 664086.4549 | 2273395.3130 | 1.51 |
| 78 | TB78 | 664114.0299 | 2273162.1310 | 1.51 |
| 79 | TB79 | 664105.0183 | 2273095.0940 | 1.51 |
| 80 | TB80 | 664067.0798 | 2272980.9890 | 1.51 |
| 81 | TB81 | 664047.5525 | 2272926.8810 | 1.51 |
| 82 | TB82 | 664036.5943 | 2272893.8060 | 1.51 |
| 83 | TB83 | 664027.3953 | 2272825.4730 | 1.51 |
| 84 | TB84 | 664018.4894 | 2272768.0230 | 1.51 |
| 85 | TB85 | 664002.2740 | 2272727.5060 | 1.51 |
| 86 | TB86 | 663985.9687 | 2272709.7010 | 1.5 |
| 87 | TB87 | 663958.2616 | 2272605.9540 | 1.5 |
| 88 | TB88 | 663944.6138 | 2272534.3360 | 1.5 |
| 89 | TB89 | 663883.9379 | 2272337.0470 | 1.5 |
| 90 | TB90 | 663851.1207 | 2272213.3550 | 1.5 |
| 91 | TB91 | 663835.5291 | 2272148.0830 | 1.5 |
| 92 | TB92 | 663816.0723 | 2272063.3720 | 1.5 |
| 93 | TB93 | 663795.6828 | 2271964.5160 | 1.5 |
| 94 | TB94 | 663779.0425 | 2271877.6710 | 1.5 |
| 95 | TB95 | 663761.1184 | 2271786.3310 | 1.5 |
| 96 | TB96 | 663748.3743 | 2271734.6790 | 1.5 |
| 97 | TB97 | 663734.5535 | 2271670.3020 | 1.5 |
| 98 | TB98 | 663702.2352 | 2271595.5430 | 1.5 |
| 99 | TB99 | 663675.1120 | 2271519.9790 | 1.5 |
| 100 | TB100 | 663673.3369 | 2271481.8040 | 1.5 |
| 101 | TB101 | 663689.0793 | 2271457.4590 | 1.5 |
| 102 | TB102 | 663709.2860 | 2271415.2630 | 1.5 |
| 103 | TB103 | 663713.8027 | 2271375.4220 | 1.5 |
| 104 | TB104 | 663691.5267 | 2271253.7140 | 1.5 |
| 105 | TB105 | 663655.7276 | 2271084.8700 | 1.5 |
| 106 | TB106 | 663609.5402 | 2270848.9130 | 1.5 |
| 107 | TB107 | 663527.8190 | 2270546.5140 | 1.5 |
| 108 | TB108 | 663474.8199 | 2270350.4040 | 1.5 |
| 109 | TB109 | 663668.9337 | 2270302.9560 | 1.5 |
| 110 | TB110 | 663953.5349 | 2270233.3930 | 1.5 |
| 111 | TB111 | 664124.1656 | 2270191.6890 | 1.5 |
| 112 | TB112 | 664171.4229 | 2270027.9560 | 1.5 |
| 113 | TB113 | 664237.5852 | 2269798.7270 | 1.5 |
| 114 | TB114 | 664326.6341 | 2269462.1710 | 1.5 |
| 115 | TB115 | 664393.9806 | 2269207.6460 | 1.5 |
| 116 | TB116 | 664474.0489 | 2268916.9000 | 1.5 |
| 117 | TB117 | 664570.2234 | 2268567.6800 | 1.5 |
| 118 | TB 118 | 664678.7653 | 2268173.5680 | 1.5 |
| 119 | TB119 | 664784.0692 | 2267791.2290 | 1.49 |
| 120 | TB120 | 664889.2110 | 2267411.0280 | 1.5 |
| 121 | TB121 | 664974.1921 | 2267103.7070 | 1.5 |
| 122 | TB122 | 665084.6261 | 2266704.3770 | 1.49 |
| 123 | TB123 | 665158.3962 | 2266437.6340 | 1.49 |
| 124 | TB124 | 665242.8620 | 2266090.8510 | 1.49 |
| 125 | TB125 | 665316.6050 | 2265788.1110 | 1.49 |
| 126 | TB126 | 665389.1572 | 2265490.2500 | 1.48 |
| 127 | TB127 | 665077.9797 | 2265437.9550 | 1.48 |
| 128 | TB128 | 665062.6257 | 2264507.9640 | 1.48 |
| 129 | TB129 | 665235.7952 | 2264452.7480 | 1.48 |
| 130 | TB130 | 665317.1158 | 2264391.8670 | 1.48 |
| 131 | TB131 | 665351.8575 | 2264353.0740 | 1.48 |
| 132 | TB132 | 665362.8573 | 2264313.0690 | 1.48 |
| 133 | TB133 | 665362.2619 | 2264275.8490 | 1.48 |
| 134 | TB134 | 665354.9756 | 2264064.3340 | 1.48 |
| 135 | TB135 | 665345.2075 | 2263926.3880 | 1.48 |
| 136 | TB136 | 665336.9390 | 2263809.6190 | 1.48 |
| 137 | TB137 | 665332.0761 | 2263740.9310 | 1.47 |
| 138 | TB138 | 665323.8632 | 2263624.9620 | 1.48 |
| 139 | TB139 | 665317.9625 | 2263541.6320 | 1.47 |
| 140 | TB140 | 665311.8267 | 2263454.9820 | 1.48 |
| 141 | TB141 | 665301.9401 | 2263315.3620 | 1.48 |
| 142 | TB142 | 665365.8228 | 2263291.4030 | 1.47 |
| 143 | TB143 | 665416.0111 | 2263267.9930 | 1.47 |
| 144 | TB144 | 665520.9732 | 2263190.9580 | 1.47 |
| 145 | TB145 | 665633.6109 | 2263076.3470 | 1.47 |
| 146 | TB146 | 665767.0907 | 2262945.5810 | 1.47 |
| 147 | TB147 | 665918.4725 | 2262797.2820 | 1.47 |
| 148 | TB148 | 666078.6876 | 2262501.6240 | 1.47 |
| 149 | TB149 | 666202.4900 | 2262262.6550 | 1.47 |
| 150 | TB150 | 666274.9529 | 2261991.5280 | 1.47 |
| 151 | TB151 | 666309.3731 | 2261947.7960 | 1.46 |
| 152 | TB152 | 666330.0832 | 2261884.8420 | 1.46 |
| 153 | TB153 | 666347.2025 | 2261781.9660 | 1.46 |
| 154 | TB154 | 666377.5434 | 2261570.1040 | 1.47 |
| i 55 | TB155 | 666355.9805 | 2261203.8630 | 1.47 |
| 156 | TB156 | 666337.2839 | 2261172.3410 | 1.47 |
| 157 | TB157 | 666313.0055 | 2261140.6130 | 1.47 |
| 158 | TB158 | 666293.8977 | 2260949.8430 | 1.46 |
| 159 | TB159 | 666243.4901 | 2260738.8450 | 1.46 |
| 160 | TB160 | 666175.3885 | 2260443.4780 | 1.46 |
| 161 | TB161 | 666133.8831 | 2260364.3990 | 1.46 |
| 162 | TB162 | 666050.6598 | 2260246.4350 | 1.46 |
| 163 | TB163 | 665971.4970 | 2260134.9270 | 1.46 |
| 164 | TB164 | 665961.2705 | 2260036.3130 | 1.46 |
| 165 | TB165 | 665960.5512 | 2259907.7600 | 1.46 |
| 166 | TB166 | 665960.0289 | 2259814.4020 | 1.46 |
| 167 | TB167 | 665959.4069 | 2259703.2510 | 1.46 |
| 168 | TB168 | 665959.0812 | 2259645.0300 | 1.46 |
| 169 | TB169 | 665958.6686 | 2259571.2910 | 1.46 |
| 170 | TB170 | 665962.4879 | 2259483.3120 | 1.46 |
| 171 | TB171 | 665968.6935 | 2259340.3610 | 1.46 |
| 172 | TB172 | 665972.9066 | 2259243.3090 | 1.46 |
| 173 | TB173 | 665973.9204 | 2259115.8930 | 1.46 |
| 174 | TB174 | 665974.6729 | 2259021.3210 | 1.46 |
| 175 | TB175 | 665956.6390 | 2258863.9790 | 1.45 |
| 176 | TB176 | 665952.3842 | 2258668.0450 | 1.45 |
| 177 | TB177 | 665908.7167 | 2258511.6890 | 1.45 |
| 178 | TB178 | 665840.8013 | 2258258.2170 | 1.45 |
| 179 | TB179 | 665774.0830 | 2258009.2210 | 1.45 |
| 180 | TB180 | 665708.3016 | 2257803.1380 | 1.45 |
| 181 | TB181 | 665635.7457 | 2257575.8380 | 1.44 |
| 182 | TB182 | 665559.1960 | 2257324.3100 | 1.44 |
| 183 | TB183 | 665478.4006 | 2257058.8420 | 1.44 |
| 184 | TB184 | 665406.2220 | 2256821.6940 | 1.44 |
| 185 | TB185 | 665318.5671 | 2256518.1770 | 1.44 |
| 186 | TB186 | 665253.8759 | 2256294.1820 | 1.44 |
| 187 | TB187 | 665216.5700 | 2256237.1330 | 1.44 |
| 188 | TB188 | 665112.7293 | 2256216.5610 | 1.44 |
| 189 | TB189 | 665106.7577 | 2256206.8380 | 1.44 |
| 190 | TB190 | 665127.7145 | 2256117.0410 | 1.44 |
| 191 | TB191 | 665136.1136 | 2256076.3380 | 1.44 |
| 192 | TB192 | 665103.4836 | 2255913.9420 | 1.44 |
| 193 | TB193 | 665100.4628 | 2255862.6780 | 1.44 |
| 194 | TB194 | 665074.2035 | 2255738.9220 | 1.44 |
| 195 | TB195 | 665066.8426 | 2255684.5730 | 1.44 |
| 196 | TB196 | 665033.3048 | 2255555.0010 | 1.44 |
| 197 | TB197 | 665028.5034 | 2255361.7260 | 1.44 |
| 198 | TB198 | 665009.7568 | 2255224.1270 | 1.44 |
| 199 | TB199 | 664974.0885 | 2255028.7170 | 1.44 |
| 200 | TB200 | 664926.4305 | 2254767.6300 | 1.44 |
| 201 | TB201 | 664886.2171 | 2254547.3350 | 1.44 |
| 202 | TB202 | 664870.3092 | 2254451.1440 | 1.44 |
| 203 | TB203 | 664825.2489 | 2254320.3660 | 1.44 |
| 204 | TB204 | 664782.4206 | 2254200.6370 | 1.44 |
| 205 | TB205 | 664717.5330 | 2253976.3990 | 1.44 |
| 206 | TB206 | 664561.6560 | 2253752.4510 | 1.44 |
| 207 | TB207 | 664506.8831 | 2253675.1980 | 1.44 |
| 208 | TB208 | 664468.9645 | 2253636.8710 | 1.44 |
| 209 | TB209 | 664340.8307 | 2253560.0370 | 1.44 |
| 210 | TB210 | 664277.0692 | 2253536.0900 | 1.44 |
| 211 | TB211 | 664203.4287 | 2253520.9760 | 1.44 |
| 212 | TB212 | 664095.9661 | 2253522.0660 | 1.44 |
| 213 | TB213 | 663991.9031 | 2253555.9020 | 1.44 |
| 214 | TB214 | 663826.5024 | 2253521.2730 | 1.44 |
| 215 | TB215 | 663664.1096 | 2253487.2750 | 1.44 |
| 216 | TB216 | 663476.4090 | 2253447.9810 | 1.44 |
| 217 | TB217 | 663502.0510 | 2253352.2470 | 1.44 |
| 218 | TB218 | 663531.5352 | 2253244.3040 | 1.44 |
| 219 | TB219 | 663561.9357 | 2253158.9860 | 1.44 |
| 220 | TB220 | 663625.7684 | 2253026.8710 | 1.44 |
| 221 | TB221 | 663673.2174 | 2252926.5530 | 1.44 |
| 222 | TB222 | 663715.2973 | 2252835.2640 | 1.44 |
| 223 | TB223 | 663751.5030 | 2252743.4480 | 1.43 |
| 224 | TB224 | 663785.4785 | 2252673.9920 | 1.44 |
| 225 | TB225 | 663815.2224 | 2252606.5750 | 1.43 |
| 226 | TB226 | 663858.5807 | 2252522.1780 | 1.43 |
| 227 | TB227 | 664009.2131 | 2252543.5010 | 1.43 |
| 228 | TB228 | 664431.0533 | 2252604.8850 | 1.43 |
| 229 | TB229 | 664239.7026 | 2252578.6480 | 1.43 |
| 230 | TB230 | 664506.1990 | 2252621.0300 | 1.43 |
| 231 | TB231 | 664524.3218 | 2252601.9550 | 1.43 |
| 232 | TB232 | 664594.3751 | 2252254.4660 | 1.43 |
| 233 | TB233 | 664609.1423 | 2252195.0710 | 1.43 |
| 234 | TB234 | 664628.1709 | 2252014.0310 | 1.43 |
| 235 | TB235 | 664628.0634 | 2251830.1100 | 1.43 |
| 236 | TB236 | 664610.9761 | 2251625.1390 | 1.42 |
| 237 | TB237 | 664578.3340 | 2251481.0970 | 1.42 |
| 238 | TB238 | 664557.0686 | 2251337.1540 | 1.42 |
| 239 | TB239 | 664537.5286 | 2251179.0670 | 1.42 |
| 240 | TB240 | 664506.9480 | 2250994.8530 | 1.42 |
| 241 | TB241 | 664518.4114 | 2250859.0200 | 1.42 |
| 242 | TB242 | 664557.1367 | 2250641.0030 | 1.42 |
| 243 | TB243 | 664548.2027 | 2250407.3120 | 1.42 |
| 244 | TB244 | 664533.2276 | 2250155.1370 | 1.42 |
| 245 | TB245 | 664516.5124 | 2249873.6590 | 1.42 |
| 246 | TB246 | 664475.3205 | 2249612.6140 | 1.42 |
| 247 | TB247 | 664445.8407 | 2249277.0980 | 1.42 |
| 248 | TB248 | 664427.5585 | 2249216.6230 | 1.42 |
| 249 | TB249 | 664386.7243 | 2249112.8890 | 1.42 |
| 250 | TB250 | 664358.7714 | 2248809.8310 | 1.42 |
| 251 | TB251 | 664323.8534 | 2248440.6800 | 1.42 |
| 252 | TB252 | 664298.7288 | 2248175.0800 | 1.42 |
| 253 | TB253 | 664270.8827 | 2248110.5170 | 1.42 |
| 254 | TB254 | 664207.9737 | 2248008.6730 | 1.42 |
| 255 | TB255 | 664151.7851 | 2247848.3970 | 1.42 |
| 256 | TB256 | 664096.5185 | 2247621.8010 | 1.42 |
| 257 | TB257 | 664018.7212 | 2247333.9990 | 1.42 |
| 258 | TB258 | 663965.2552 | 2247123.5440 | 1.41 |
| 259 | TB259 | 663889.5074 | 2246825.3930 | 1.41 |
| 260 | TB260 | 663853.2770 | 2246691.6830 | 1.41 |
| 261 | TB261 | 663964.8742 | 2246648.4180 | 1.41 |
| 262 | TB262 | 664206.2439 | 2246614.0050 | 1.41 |
| 263 | TB263 | 664444.8716 | 2246579.9880 | 1.41 |
| 264 | TB264 | 664667.9433 | 2246548.1910 | 1.4 |
| 265 | TB265 | 664834.3826 | 2246516.3330 | 1.4 |
| 266 | TB266 | 664834.0624 | 2246298.8240 | 1.4 |
| 267 | TB267 | 664833.7906 | 2246114.2980 | 1.4 |
| 268 | TB268 | 664833.3435 | 2245811.0930 | 1.41 |
| 269 | TB269 | 664832.9742 | 2245560.8740 | 1.41 |
| 270 | TB270 | 664832.5851 | 2245297.4860 | 1.4 |
| 271 | TB271 | 664832.0016 | 2244903.0200 | 1.39 |
| 272 | TB272 | 664831.5697 | 2244611.3540 | 1.39 |
| 273 | TB273 | 664574.2760 | 2244376.1620 | 1.39 |
| 274 | TB274 | 664237.3774 | 2244068.2190 | 1.39 |
| 275 | TB275 | 664050.3974 | 2243897.3310 | 1.38 |
| 276 | TB276 | 663835.2098 | 2243700.6410 | 1.38 |
| 277 | TB277 | 663686.8092 | 2243725.5820 | 1.38 |
- 1Quyết định 343/QĐ-UBND năm 2018 công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 3Quyết định 3389/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm vùng biển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 3911/QĐ-UBND năm 2021 về điều chỉnh Quyết định 2685/QĐ-UBND về mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 25/2021/QĐ-UBND quy định về mực nước tương ứng các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn tỉnh Cà Mau
- 6Quyết định 70/QĐ-UBND 2024 phê duyệt và công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm vùng biển tỉnh Cà Mau
- 1Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 40/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- 4Thông tư 29/2016/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 2495/QĐ-BTNMT năm 2016 công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và Hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 343/QĐ-UBND năm 2018 công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 1790/QĐ-BTNMT năm 2018 công bố danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt Nam; bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 10Quyết định 836/QĐ-BTNMT năm 2021 sửa đổi Quyết định 2495/QĐ-BTNMT công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 3389/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm vùng biển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 3911/QĐ-UBND năm 2021 về điều chỉnh Quyết định 2685/QĐ-UBND về mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 25/2021/QĐ-UBND quy định về mực nước tương ứng các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 70/QĐ-UBND 2024 phê duyệt và công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm vùng biển tỉnh Cà Mau
Quyết định 1724/QĐ-UBND năm 2021 công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1724/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Khắc Thận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
