Quyết định 1696/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành ngày 14 tháng 8 năm 2014 do Chủ tịch Nguyễn Đức Cường ký ban hành. Quyết định này quy định về việc phân loại đối với 83 khu phố trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở khu phố và phục vụ công tác quản lý hành chính nhà nước tại địa phương.
Tổng quan về phân loại khu phố tại thành phố Đông Hà
Theo Quyết định 1696/QĐ-UBND, toàn bộ 83 khu phố thuộc các phường trên địa bàn thành phố Đông Hà được phân chia thành 3 loại cụ thể như sau:
- Khu phố Loại 1: Gồm có 38 khu phố.
- Khu phố Loại 2: Gồm có 13 khu phố.
- Khu phố Loại 3: Gồm có 32 khu phố.
Chi tiết phân loại khu phố theo từng đơn vị hành chính cấp phường
Dưới đây là danh sách phân loại chi tiết cho từng khu phố thuộc 9 phường trên địa bàn thành phố Đông Hà:
1. Phường 1 (Tổng số 10 khu phố)
- Toàn bộ 10 khu phố đều được xếp vào Loại 1, bao gồm: Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9 và Khu phố Tây Trì.
2. Phường 2 (Tổng số 10 khu phố)
- Loại 2 (02 khu phố): Khu phố 2, Khu phố 3.
- Loại 3 (08 khu phố): Khu phố 1, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10.
3. Phường 3 (Tổng số 08 khu phố)
- Loại 1 (03 khu phố): Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7.
- Loại 2 (03 khu phố): Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4.
- Loại 3 (02 khu phố): Khu phố 1, Khu phố Khe Lấp.
4. Phường 4 (Tổng số 05 khu phố)
- Loại 1 (01 khu phố): Khu phố 3.
- Loại 2 (02 khu phố): Khu phố 1, Khu phố 2.
- Loại 3 (02 khu phố): Khu phố 4, Khu phố 5.
5. Phường 5 (Tổng số 11 khu phố)
- Toàn bộ 11 khu phố đều được xếp vào Loại 1, bao gồm: Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10 và Khu phố 11.
6. Phường Đông Giang (Tổng số 10 khu phố)
- Loại 1 (01 khu phố): Khu phố 1.
- Loại 2 (02 khu phố): Khu phố 2, Khu phố 3.
- Loại 3 (07 khu phố): Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10.
7. Phường Đông Thanh (Tổng số 11 khu phố)
- Loại 1 (01 khu phố): Khu phố 2.
- Loại 2 (01 khu phố): Khu phố 1.
- Loại 3 (09 khu phố): Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11.
8. Phường Đông Lễ (Tổng số 10 khu phố)
- Loại 1 (04 khu phố): Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 9.
- Loại 2 (03 khu phố): Khu phố 1A, Khu phố 1B, Khu phố 5.
- Loại 3 (03 khu phố): Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8.
9. Phường Đông Lương (Tổng số 08 khu phố)
- Loại 1 (07 khu phố): Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố Trung Chỉ, Khu phố Đại Áng, Khu phố Vĩnh Phước, Khu phố Lai Phước.
- Loại 3 (01 khu phố): Khu phố Tân Vĩnh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này quy định rõ ràng về hiệu lực và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan trong việc triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 1696/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký (ngày 14 tháng 8 năm 2014).
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà và Chủ tịch UBND các phường trực thuộc thành phố Đông Hà.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1696/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ, TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 và Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại 83 khu phố trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị như sau:
- Loại 1: 38 khu phố;
- Loại 2: 13 khu phố;
- Loại 3: 32 khu phố.
(Có danh sách phân loại khu phố kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà và Chủ tịch UBND các phường thuộc UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
PHÂN LOẠI KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ - TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| Số TT | Đơn vị | Tổng số khu phố | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | PHƯỜNG 1 | 10 | 10 |
|
|
|
| 1 | Khu phố 1 |
| x |
|
|
|
| 2 | Khu phố 2 |
| x |
|
|
|
| 3 | Khu phố 3 |
| x |
|
|
|
| 4 | Khu phố 4 |
| x |
|
|
|
| 5 | Khu phố 5 |
| x |
|
|
|
| 6 | Khu phố 6 |
| x |
|
|
|
| 7 | Khu phố 7 |
| x |
|
|
|
| 8 | Khu phố 8 |
| x |
|
|
|
| 9 | Khu phố 9 |
| x |
|
|
|
| 10 | Khu phố Tây Trì |
| x |
|
|
|
| II | PHƯỜNG 2 | 10 |
| 02 | 08 |
|
| 11 | Khu phố 1 |
|
|
| x |
|
| 12 | Khu phố 2 |
|
| x |
|
|
| 13 | Khu phố 3 |
|
| x |
|
|
| 14 | Khu phố 4 |
|
|
| x |
|
| 15 | Khu phố 5 |
|
|
| x |
|
| 16 | Khu phố 6 |
|
|
| x |
|
| 17 | Khu phố 7 |
|
|
| x |
|
| 18 | Khu phố 8 |
|
|
| x |
|
| 19 | Khu phố 9 |
|
|
| x |
|
| 20 | Khu phố 10 |
|
|
| x |
|
| III | PHƯỜNG 3 | 08 | 03 | 03 | 02 |
|
| 21 | Khu phố 1 |
|
|
| x |
|
| 22 | Khu phố 2 |
|
| x |
|
|
| 23 | Khu phố 3 |
|
| x |
|
|
| 24 | Khu phố 4 |
|
| x |
|
|
| 25 | Khu phố 5 |
| x |
|
|
|
| 26 | Khu phố 6 |
| x |
|
|
|
| 27 | Khu phố 7 |
| x |
|
|
|
| 28 | Khu phố Khe Lấp |
|
|
| x |
|
| IV | PHƯỜNG 4 | 05 | 01 | 02 | 02 |
|
| 29 | Khu phố 1 |
|
| x |
|
|
| 30 | Khu phố 2 |
|
| x |
|
|
| 31 | Khu phố 3 |
| x |
|
|
|
| 32 | Khu phố 4 |
|
|
| x |
|
| 33 | Khu phố 5 |
|
|
| x |
|
| V | PHƯỜNG 5 | 11 | 11 |
|
|
|
| 34 | Khu phố 1 |
| x |
|
|
|
| 35 | Khu phố 2 |
| x |
|
|
|
| 36 | Khu phố 3 |
| x |
|
|
|
| 37 | Khu phố 4 |
| x |
|
|
|
| 38 | Khu phố 5 |
| x |
|
|
|
| 39 | Khu phố 6 |
| x |
|
|
|
| 40 | Khu phố 7 |
| x |
|
|
|
| 41 | Khu phố 8 |
| x |
|
|
|
| 42 | Khu phố 9 |
| x |
|
|
|
| 43 | Khu phố 10 |
| x |
|
|
|
| 44 | Khu phố 11 |
| x |
|
|
|
| VI | PHƯỜNG ĐÔNG GIANG | 10 | 01 | 02 | 07 |
|
| 45 | Khu phố 1 |
| x |
|
|
|
| 46 | Khu phố 2 |
|
| x |
|
|
| 47 | Khu phố 3 |
|
| x |
|
|
| 48 | Khu phố 4 |
|
|
| x |
|
| 49 | Khu phố 5 |
|
|
| x |
|
| 50 | Khu phố 6 |
|
|
| x |
|
| 51 | Khu phố 7 |
|
|
| x |
|
| 52 | Khu phố 8 |
|
|
| x |
|
| 53 | Khu phố 9 |
|
|
| x |
|
| 54 | Khu phố 10 |
|
|
| x |
|
| VII | PHƯỜNG ĐÔNG THANH | 11 | 01 | 01 | 09 |
|
| 55 | Khu phố 1 |
|
| x |
|
|
| 56 | Khu phố 2 |
| x |
|
|
|
| 57 | Khu phố 3 |
|
|
| x |
|
| 58 | Khu phố 4 |
|
|
| x |
|
| 59 | Khu phố 5 |
|
|
| x |
|
| 60 | Khu phố 6 |
|
|
| x |
|
| 61 | Khu phố 7 |
|
|
| x |
|
| 62 | Khu phố 8 |
|
|
| x |
|
| 63 | Khu phố 9 |
|
|
| x |
|
| 64 | Khu phố 10 |
|
|
| x |
|
| 65 | Khu phố 11 |
|
|
| x |
|
| VIII | PHƯỜNG ĐÔNG LỄ | 10 | 04 | 03 | 03 |
|
| 66 | Khu phố 1A |
|
| x |
|
|
| 67 | Khu phố 1B |
|
| x |
|
|
| 68 | Khu phố 2 |
| x |
|
|
|
| 69 | Khu phố 3 |
| x |
|
|
|
| 70 | Khu phố 4 |
| x |
|
|
|
| 71 | Khu phố 5 |
|
| x |
|
|
| 72 | Khu phố 6 |
|
|
| x |
|
| 73 | Khu phố 7 |
|
|
| x |
|
| 74 | Khu phố 8 |
|
|
| x |
|
| 75 | Khu phố 9 |
| x |
|
|
|
| IX | PHƯỜNG ĐÔNG LƯƠNG | 08 | 07 |
| 01 |
|
| 76 | Khu phố 1 |
| x |
|
|
|
| 77 | Khu phố 2 |
| x |
|
|
|
| 78 | Khu phố 3 |
| x |
|
|
|
| 79 | Khu phố Trung Chỉ |
| x |
|
|
|
| 80 | Khu phố Đại Áng |
| x |
|
|
|
| 81 | Khu phố Vĩnh Phước |
| x |
|
|
|
| 82 | Khu phố Lai Phước |
| x |
|
|
|
| 83 | Khu phố Tân Vĩnh |
|
|
| x |
|
|
| TỔNG CỘNG | 83 | 38 | 13 | 32 |
|
- 1Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 1697/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 1698/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 1699/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3Quyết định 32/2013/QĐ-UBND Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- 5Quyết định 1697/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 1698/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 1699/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1696/QĐ-UBND năm 2014 về phân loại thôn, khu phố trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu: 1696/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/08/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Nguyễn Đức Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
