Tóm tắt Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2020 về thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường tỉnh Bến Tre
Quyết định 1688/QĐ-UBND được ban hành nhằm mục tiêu cải cách, chuẩn hóa và cập nhật kịp thời các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi, minh bạch cho các tổ chức và cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan.
Các nội dung chính sách cốt lõi của Quyết định bao gồm:
1. Công bố danh mục các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
- Thủ tục hành chính ban hành mới: Công bố kèm theo Quyết định danh mục 02 thủ tục hành chính mới được thiết lập trong lĩnh vực môi trường nhằm đáp ứng yêu cầu thực tiễn và các quy định pháp luật mới ban hành.
- Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: Tiến hành sửa đổi, bổ sung đối với 08 thủ tục hành chính hiện hành nhằm tối ưu hóa quy trình giải quyết, cắt giảm các bước trung gian và đơn giản hóa thành phần hồ sơ cho người dân, doanh nghiệp.
- Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: Chính thức bãi bỏ 09 thủ tục hành chính không còn phù hợp với thực tiễn quản lý hoặc đã được thay thế bằng các quy định mới ưu việt hơn.
2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Thời điểm phát sinh hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế quy định cũ: Các nội dung sửa đổi, bổ sung 08 thủ tục hành chính và bãi bỏ 09 thủ tục hành chính tại Quyết định này trực tiếp thay thế cho các thủ tục tương ứng đã được ban hành trước đó kèm theo Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và xây dựng quy trình nội bộ
- Nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường: Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành bổ sung, điều chỉnh các thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường.
- Phê duyệt quy trình: Sau khi hoàn thiện việc xây dựng và điều chỉnh quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt chính thức để đưa vào vận hành thực tế.
4. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
- Cơ quan chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo, đôn đốc và giám sát quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các thủ tục hành chính về môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định mới được ban hành kèm theo Quyết định này.
Tóm lại, Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2020 là một bước tiến quan trọng trong công tác cải cách hành chính của tỉnh Bến Tre, giúp đồng bộ hóa hệ thống thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường, đảm bảo tính pháp lý, minh bạch và nâng cao chỉ số hài lòng của người dân cũng như doanh nghiệp tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1688/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 16 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, DANH MỤC 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1746/TTr-STNMT ngày 29 tháng 6 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và danh mục
09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung 08 thủ tục hành chính, bãi bỏ 09 thủ tục hành chính có liên quan ban hành kèm theo Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường bổ sung, điều chỉnh các thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1688/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (02 TTHC)
| Số TT | Tên TTHC mới | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu điện hoặc gửi bản điện tử qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 trên trang web: dichvucong.bentre.gov.vn | Không | - Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; - Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường; - Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. |
| 2 | Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (08 TTHC)
| Số TT | Tên TTHC sửa đổi | Thời hạn giải quyết | Mã số TTHC | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (đồng) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường | 55 ngày làm việc | 1.004249 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 trên trang web: dichvucong.bentre.gov.vn | từ 5.000.000 đến 15.600.000 đồng/báo cáo | - Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; - Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5 /2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường; - Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; - Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh |
| 2 | Chấp thuận điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án | 15 ngày làm việc |
| Không | ||
| 3 | Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án | 20 ngày làm việc |
| |||
| 4 | Thẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản | 20 ngày làm việc |
| Mức thu theo quy định tại Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre | - Luật Bảo vệ môi trường; - Luật Khoáng sản; - Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường; | |
| 5 | Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản | 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 trên trang web: dichvucong.bentre.gov.vn | Không |
|
| 6 | Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường | 10 ngày làm việc | 1.004108 | Không | - Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/ 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; - Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường; - Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | |
| 7 | Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại | 18 ngày làm việc; + 33 ngày làm việc (trong trường hợp đối tượng tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải nguy hại) |
| - Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu; - Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/ 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại. | ||
| 8 | Cấp lại sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (09 TTHC)
| STT | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) | Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường |
| 2 | Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) | |
| 3 | Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) | |
| 4 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (Trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) | |
| 5 | Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Trong trường hợp giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) | |
| 6 | Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết | |
| 7 | Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản | |
| 8 | Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp | |
| 9 | Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (TTHC cấp tỉnh) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1337/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 2742/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
- 1Quyết định 858/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 16 thủ tục hành chính thay thế, danh mục thủ tục bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 2717/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Quyết định 1337/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 2742/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 7Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới; Danh mục 08 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Danh mục 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1688/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/07/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Cao Văn Trọng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

