Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1664/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 04 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; LĨNH VỰC THỦY SẢN; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1350/QĐ-UBND tỉnh ngày 30/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1595/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 192/TTr-SNN-VP ngày 29/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt; lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực thủy sản; lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình thủ tục hành chính theo số thứ tự 04, 05 và 07 tại Tiểu mục V. Lĩnh vực thủy sản; các thủ tục hành chính tại Tiểu mục VI. Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Mục A quy trình thủ tục hành chính cấp tỉnh của Quyết định số 1350/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh ngày 30/8/2024 về công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: 1664/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | CƠ QUAN PHỐI HỢP (NẾU CÓ) | TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ | ||||||||||||||||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH | ||||||||||||||||||||||||||||
| I. Lĩnh vực Chăn nuôi | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công. Mã số TTHC: 1.012832.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.g ov.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y. Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các phòng, đơn vị liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. Lãnh đạo đơn vị xem xét trình lãnh đạo Sở. Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 11 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo CCCNTY Lãnh đạo Sở | 1 ngày 2 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2. Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công. Mã số TTHC: 1.012833.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Xây dựng và các Sở ngành, địa phương có liên quan | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.g ov.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở chủ trì thành lập Hội đồng nghiệm thu có đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và đại diện các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan trong trường hợp cần thiết và tiến hành nghiệm thu. Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở. Lãnh đạo Sở xem xét duyệt trình UBND tỉnh. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 25 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày 05 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 32 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước. Mã số TTHC: 1.012834.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành và lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan. | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.g ov.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng/ lãnh đạo Chi cục; lãnh đạo phòng/ lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở. Lãnh đạo Sở xem xét duyệt trình UBND tỉnh. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 13 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 ngày 5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| II. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên. Mã số hồ sơ: 1.012847.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và BVTV giải quyết. Chi cục Trồng trọt và BVTV thẩm định và hoàn thiện hồ sơ thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt Văn thư UBND tỉnh chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Trồng trọt và BVTV | 12 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 ngày 5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH | ||||||||||||||||||||||||||||
| III. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Mã số hồ sơ: 2.001827.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1 Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm: cơ sở chế biến, cơ sở kinh doanh thực phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản (bao gồm cả Kho lạnh bảo quản thực phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản) | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế hợp tác để giải quyết. Phòng Kinh tế hợp tác tham mưu Sở thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Phòng Kinh tế Hợp tác | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 1.2. Đối với cơ sở trồng trọt, cơ sở sơ chế thực phẩm có nguồn gốc thực vật: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Chi cục Trồng trọt và BVTV để giải quyết. Chi cục Trồng trọt và BVTV thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Trồng trọt và BVTV | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 1.3. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc gia cầm; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; cơ sở chăn nuôi chim yến, ong mật...; Cơ sở thu mua, sơ chế các các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật trên cạn: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Chi cục CNTY để giải quyết. Chi cục CNTY thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Chi cục CNTY xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục CNTY | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo CNTY | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). Mã số hồ sơ: 2.001823.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm: cơ sở chế biến, cơ sở kinh doanh thực phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản (bao gồm cả Kho lạnh bảo quản thực phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản) | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0, ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế hợp tác để giải quyết. Phòng Kinh tế hợp tác tham mưu Sở thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Phòng Kinh tế Hợp tác | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2.2. Đối với cơ sở trồng trọt, cơ sở sơ chế thực phẩm có nguồn gốc thực vật: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Chi cục Trồng trọt và BVTV để giải quyết. Chi cục Trồng trọt và BVTV thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Trồng trọt và BVTV | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2.3. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc gia cầm; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; cơ sở chăn nuôi chim yến, ong mật...; Cơ sở thu mua, sơ chế các các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật trên cạn: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.go v.vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC kiểm tra hồ sơ và chuyển đến Chi cục CNTY để giải quyết. Chi cục CNTY thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt. Lãnh đạo Chi cục CNTY xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | 700.000 đồng/cơ sở | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục CNTY | 8 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo CNTY | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| IV. Lĩnh vực Thủy sản | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên). Mã số hồ sơ: 1.004923.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov. vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt. Chi cục trình Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 36 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó giám đốc) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch) | 2 ngày 5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 44 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên). Mã số hồ sơ: 1.004921.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND tỉnh | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov. vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt. Chi cục trình Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 36 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó giám đốc) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch) | 2 ngày 5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 44 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 3. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. Mã số hồ sơ: 1.003634.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov. vn/ , Dịch vụ bưu chính công ích/Trực tiếp, Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt. Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Chi cục trưởng (hoặc Chi cục Phó) | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 02 ngày làm việc | |||||||||||||||||||||||||||
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP HUYỆN | ||||||||||||||||||||||||||||
| I. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện. Mã số hồ sơ: 1.012849.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND huyện | Bộ phận tiếp nhận của UBND huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức nộp trên Cổng DVC qua địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn, sau đó chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế giải quyết. Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Kinh tế tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt. Dự thảo Văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt trình lãnh đạo ký duyệt. Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt và chuyển kết quả TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp và PTNT | 16 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 3 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện. Mã số TTHC: 1.012850.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của UBND huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức nộp trên Cổng DVC qua địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn, sau đó chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thẩm định hồ sơ và xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự thảo Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền trình lãnh đạo Phòng ký duyệt. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt và gửi văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền đến Phòng Kế hoạch - Tài chính. Phòng Kế hoạch - Tài chính căn cứ văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa của cơ quan tài nguyên và môi trường tiến hành xác định số tiền phải nộp trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt và chuyển kết quả TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa | Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện | 4 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền | Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và MT cấp huyện | 1 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Xác định số tiền phải nộp | Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện | 5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày |
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
| II. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước. Mã số TTHC: 1.012836.000.00.00.H10 Mức độ DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND huyện | Bộ phận tiếp nhận của UBND huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức nộp trên Cổng DVC qua địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn, sau đó chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế giải quyết. Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Kinh tế tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ; phối hợp với các phòng, ban, cơ quan, đơn vị có liên quan ở địa phương tổ chức nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo gia súc theo quy định. - Trường hợp kết quả thẩm định, nghiệm thu đạt yêu cầu: tham mưu thực hiện hỗ trợ kinh phí cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống nhân tạo gia súc; công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) theo quy định của Luật Ngân sách. - Trường hợp kết quả thẩm định, nghiệm thu không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản phải trả lời và nêu rõ lý do. Trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, quyết định. Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt và chuyển kết quả TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp và PTNT | 79 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 10 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 90 ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| 2. Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước. Mã số TTHC: 1.012837.000.00.00.H10 Mức độ DVC: Toàn trình | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | Không | UBND huyện | Bộ phận tiếp nhận của UBND huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức nộp trên Cổng DVC qua địa chỉ: http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn, sau đó chuyển hồ sơ đến Phòng Tài chính - Kế hoạch giải quyết. Phòng Tài chính - Kế hoạch tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ. - Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu: tham mưu ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ. - Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản phải trả lời và nêu rõ lý do. Trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, quyết định. Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt và chuyển kết quả TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký. Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày có quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện hỗ trợ kinh phí cho đối tượng được hỗ trợ theo quy định của Luật Ngân sách. | Không | ||||||||||||||||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện | 16 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 03 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | Bước 5 | Thực hiện hỗ trợ kinh phí | UBND huyện | 20 ngày | ||||||||||||||||||||||||
- 1Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2636/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 2216/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Trồng trọt, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 4Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản, Thú y, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
- 5Quyết định 2752/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ mới (03 quy trình trong lĩnh vực Chăn nuôi và 01 Quy trình trong lĩnh vực Trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
- 6Quyết định 2730/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 01 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 7Quyết định 2731/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 03 Quy trình nội bộ mới (02 Quy trình trong lĩnh vực Chăn nuôi và 01 Quy trình trong lĩnh vực Trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 8Quyết định 1851/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực lâm nghiệp được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1104/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 10Quyết định 2248/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Trồng trọt, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật ngân sách nhà nước 2015
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 6Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 7Luật Đầu tư công 2019
- 8Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 10Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 12Quyết định 1387/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 2636/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 2216/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Trồng trọt, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 17Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản, Thú y, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
- 18Quyết định 1440/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 19Quyết định 2752/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ mới (03 quy trình trong lĩnh vực Chăn nuôi và 01 Quy trình trong lĩnh vực Trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
- 20Quyết định 2730/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 01 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 21Quyết định 2731/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 03 Quy trình nội bộ mới (02 Quy trình trong lĩnh vực Chăn nuôi và 01 Quy trình trong lĩnh vực Trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 22Quyết định 1851/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực lâm nghiệp được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 23Quyết định 1104/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 24Quyết định 2248/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Trồng trọt, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Quyết định 1664/QĐ-UBND năm 2024 công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt; lĩnh vực chăn nuôi; lĩnh vực thủy sản; lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 1664/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/11/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
