Tóm tắt Quyết định 165/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Quyết định 165/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh tính đến ngày 31/12/2022. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và hoạch định các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong thời gian tới.
1. Số liệu chi tiết về hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Theo Quyết định, tổng diện tích đất có rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm cả diện tích đã có rừng và diện tích chưa thành rừng) đạt 333.049,84 ha. Các chỉ số cụ thể được phân định như sau:
- Diện tích có rừng: Đạt tổng cộng 262.994,45 ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 106.671,55 ha và diện tích rừng trồng là 156.322,90 ha.
- Diện tích chưa thành rừng: Ghi nhận ở mức 70.055,39 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng không tính cây trồng phân tán: Đạt 51,01%, tương ứng với diện tích rừng là 262.994,45 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng tính cả cây trồng phân tán: Đạt 52%, tương ứng với tổng diện tích rừng và cây phân tán là 268.070,90 ha.
2. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp
Sau khi hiện trạng rừng được công bố, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về lâm nghiệp:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tỉnh tiếp tục theo dõi sát sao diễn biến rừng hàng năm, cập nhật liên tục thông tin vào hệ thống cơ sở dữ liệu để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh phê duyệt vào quý I của năm kế tiếp. Đồng thời, thực hiện lưu trữ, quản lý và khai thác hồ sơ diễn biến rừng; cung cấp đầy đủ số liệu, bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp cho các sở, ngành, địa phương liên quan phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thống kê tỉnh: Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu hiện trạng rừng. Đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất hoàn toàn giữa số liệu thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý nhà nước đối với diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của Luật Lâm nghiệp. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ, phát triển rừng; sử dụng số liệu hiện trạng rừng đã công bố để triển khai Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững, các Chương trình mục tiêu quốc gia và thực hiện cập nhật diễn biến rừng cho các năm tiếp theo.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 165/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 3 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 681/TTr-SNNPTNT-KL ngày 28/02/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi đến ngày 31/12/2022, cụ thể như sau:
1. Diện tích đất có rừng (gồm diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng): 333.049,84 ha, trong đó:
a) Diện tích có rừng: 262.994,45 ha, bao gồm:
- Rừng tự nhiên: 106.671,55 ha.
- Rừng trồng: 156.322,90 ha.
b) Diện tích chưa thành rừng: 70.055,39 ha.
2. Diện tích đất có rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ toàn tỉnh:
a) Diện tích không tính cây trồng phân tán: 262.994,45 ha; tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 51,01 %.
b) Diện tích bao gồm cây trồng phân tán: 268.070,90 ha; tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 52%.
(Chi tiết có các phụ biểu số 01, 02, 03 và 04 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tỉnh tiếp tục theo dõi diễn biến rừng hàng năm, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh phê duyệt vào quý I năm sau; thực hiện việc quản lý, khai thác, sử dụng và lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định; cung cấp số liệu, bản đồ về hiện trạng tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp cho các sở, ngành, địa phương, các đơn vị liên quan để sử dụng vào việc phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thống kê tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh, đảm bảo thống nhất giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng đất quy hoạch lâm nghiệp theo quy định; sử dụng số liệu hiện trạng rừng để thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững, các Chương trình mục tiêu quốc gia hàng năm và cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo đúng quy định.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2022
Tỉnh Quảng Ngãi
(Kèm theo Quyết định 165/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Phòng hộ | Sản xuất | |||||
| Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 333.519,97 | -470,13 | 333.049,84 | 114.170,87 | 112.066,54 | 752,37 | 0,00 | 1.351,96 | 0,00 | 218.878,97 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | 261.499,28 | 1.495,17 | 262.994,45 | 106.623,79 | 104.713,82 | 589,53 | 0,00 | 1.320,44 | 0,00 | 156.370,66 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 261.499,28 | 1.495,17 | 262.994,45 | 106.623,79 | 104.713,82 | 589,53 | 0,00 | 1.320,44 | 0,00 | 156.370,66 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 106.771,81 | -100,26 | 106.671,55 | 82.507,82 | 82.419,32 | 86,67 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 24.163,73 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 106.771,81 | -100,26 | 106.671,55 | 82.507,82 | 82.419,32 | 86,67 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 24.163,73 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 154.727,47 | 1.595,43 | 156.322,90 | 24.115,97 | 22.294,50 | 502,86 | 0,00 | 1.318,61 | 0,00 | 132.206,93 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 94.539,94 | -10.518,66 | 84.021,28 | 16.830,45 | 15.098,14 | 415,10 | 0,00 | 1.317,21 | 0,00 | 67.190,83 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng hồng đã có | 1122 | 59.094,33 | 12.183,90 | 71.278,23 | 7.243,66 | 7.196,36 | 45,90 | 0,00 | 1,40 | 0,00 | 64.034,57 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 1.093,20 | -69,81 | 1.023,39 | 41,86 | 0,00 | 41,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 981,53 |
|
| Trong đó: | 1124 | 491,86 | -27,84 | 464,02 | 13,65 | 11,77 | 0,00 | 0,00 | 1,88 | 0,00 | 450,37 |
|
| - Cây cao su | 1125 | 320,45 | -25,36 | 295,09 | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,70 | 0,00 | 294,39 |
|
| - Cây đặc sản | 1126 | 171,41 | -2,48 | 168,93 | 12,95 | 11,77 | 0,00 | 0,00 | 1,18 | 0,00 | 155,98 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 261.499,28 | 1.495,17 | 262.994,45 | 106.623,79 | 104.713,82 | 589,53 | 0,00 | 1.320,44 | 0,00 | 156.370,66 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 258.343,13 | 1.482,25 | 259.825,38 | 104.915,65 | 104.295,52 | 408,40 | 0,00 | 211,73 | 0,00 | 154.909,73 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 534,74 | 7,85 | 542,59 | 416,03 | 416,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 126,56 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 185,07 | 0,00 | 185,07 | 108,08 | 2,27 | 68,61 | 0,00 | 37,20 | 0,00 | 76,99 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 109,08 | 0,00 | 109,08 | 108,08 | 2,27 | 68,61 | 0,00 | 37,20 | 0,00 | 1,00 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | 75,99 | 0,00 | 75,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 75,99 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 2.436,34 | 5,07 | 2.441,41 | 1.184,03 | 0,00 | 112,52 | 0,00 | 1.071,51 | 0,00 | 1.257,38 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 106.771,81 | -100,26 | 106.671,55 | 82.507,82 | 82.419,32 | 86,67 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 24.163,73 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 105.847,29 | -79,75 | 105.767,54 | 82.004,44 | 81.915,94 | 86,67 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 23.763,10 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 105.846,79 | -79,75 | 105.767,04 | 82.004,44 | 81.915,94 | 86,67 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 23.762,60 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,50 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 442,94 | -15,66 | 427,28 | 228,48 | 228,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 198,80 |
|
| - Nứa | 1321 | 358,99 | -6,87 | 352,12 | 206,12 | 206,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 146,00 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 15,85 | 0,00 | 15,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,85 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 68,10 | -8,79 | 59,31 | 22,36 | 22,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 36,95 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 481,58 | -4,85 | 476,73 | 274,90 | 274,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 201,83 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 300,96 | -1,83 | 299,13 | 195,74 | 195,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 103,39 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 180,62 | -3,02 | 177,60 | 79,16 | 79,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 98,44 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 99.824,34 | -1.526,45 | 98.297,89 | 19.751,06 | 19.141,05 | 209,77 | 0,00 | 400,24 | 0,00 | 78.546,83 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 72.020,69 | -1.965,30 | 70.055,39 | 7.547,08 | 7.352,72 | 162,84 | 0,00 | 31,52 | 0,00 | 62.508,31 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 12.873,55 | -146,34 | 12.727,21 | 6.103,57 | 6.042,26 | 3,42 | 0,00 | 57,89 | 0,00 | 6.623,64 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 14.930,10 | 585,19 | 15.515,29 | 6.100,41 | 5.746,07 | 43,51 | 0,00 | 310,83 | 0,00 | 9.414,88 |
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2022
Tỉnh Quảng Ngãi
(Kèm theo Quyết định 165/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 333.049,84 | 96.158,45 | 11.271,94 | 218,92 | 62,12 | 182.311,57 | 22.812,53 | 0,00 | 20.214,31 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 262.994,45 | 90.415,94 | 9.800,49 | 170,53 | 58,37 | 125.075,16 | 22.488,91 | 0,00 | 14.985,05 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 262.994,45 | 90.415,94 | 9.800,49 | 170,53 | 58,37 | 125.075,16 | 22.488,91 | 0,00 | 14.985,05 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 106.671,55 | 73.011,31 | 6.047,11 | 9,57 | 0,10 | 3.886,03 | 20.970,46 | 0,00 | 2.746,97 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 106.671,55 | 73.011,31 | 6.047,11 | 9,57 | 0,10 | 3.886,03 | 20.970,46 | 0,00 | 2.746,97 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 156.322,90 | 17.404,63 | 3.753,38 | 160,96 | 58,27 | 121.189,13 | 1.518,45 | 0,00 | 12.238,08 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 84.021,28 | 12.046,07 | 1.157,33 | 146,50 | 0,63 | 62.148,69 | 1.294,66 | 0,00 | 7.227,40 |
|
| - Trồng lại sau khi k.thác rừng trống đã có | 1122 | 71.278,23 | 5.358,56 | 2.596,05 | 3,64 | 57,64 | 58.060,23 | 222,73 | 0,00 | 4.979,38 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 1.023,39 | 0,00 | 0,00 | 10,82 | 0,00 | 980,21 | 1,06 | 0,00 | 31,30 |
|
| Trong đó: | 1124 | 464,02 | 11,77 | 233,82 | 0,00 | 0,00 | 110,39 | 2,45 | 0,00 | 105,59 |
|
| - Cây cao su | 1125 | 295,09 | 0,00 | 290,66 | 0,00 | 0,00 | 3,73 | 0,00 | 0,00 | 0,70 |
|
| - Cây đặc sản | 1126 | 168,93 | 11,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 106,87 | 2,45 | 0,00 | 47,84 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 262.994,45 | 90.415,94 | 9.800,49 | 170,53 | 58,37 | 125.075,16 | 22.488,91 | 0,00 | 14.985,05 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 259.825,38 | 90.059,06 | 9.691,85 | 170,53 | 58,37 | 123.642,22 | 21.490,50 | 0,00 | 14.712,85 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 542,59 | 356,88 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 41,35 | 69,37 | 0,00 | 74,99 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 185,07 | 0,00 | 14,73 | 0,00 | 0,00 | 114,19 | 0,00 | 0,00 | 56,15 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 109,08 | 0,00 | 14,73 | 0,00 | 0,00 | 38,20 | 0,00 | 0,00 | 56,15 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | 75,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 75,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 2.441,41 | 0,00 | 93,91 | 0,00 | 0,00 | 1.277,40 | 929,04 | 0,00 | 141,06 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 106.671,55 | 73.011,31 | 6.047,11 | 9,57 | 0,10 | 3.886,03 | 20.970,46 | 0,00 | 2.746,97 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 105.767,54 | 72.507,93 | 6.047,11 | 9,57 | 0,10 | 3.687,39 | 20.832,76 | 0,00 | 2.682,68 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 105.767,04 | 72.507,93 | 6.047,11 | 9,57 | 0,10 | 3.686,89 | 20.832,76 | 0,00 | 2.682,68 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 427,28 | 228,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 121,50 | 39,83 | 0,00 | 37,47 |
|
| - Nứa | 1321 | 352,12 | 206,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 90,21 | 32,43 | 0,00 | 23,36 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 15,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,29 | 0,00 | 0,00 | 9,56 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 59,31 | 22,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 25,00 | 7,40 | 0,00 | 4,55 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 476,73 | 274,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 77,14 | 97,87 | 0,00 | 26,82 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 299,13 | 195,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 56,18 | 33,30 | 0,00 | 13,91 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 177,60 | 79,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20,96 | 64,57 | 0,00 | 12,91 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 98.297,89 | 15.998,52 | 1.953,91 | 73,04 | 3,86 | 62.816,79 | 1.343,76 | 0,00 | 16.108,01 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 70.055,39 | 5.742,51 | 1.471,45 | 48,39 | 3,75 | 57.236,41 | 323,62 | 0,00 | 5.229,26 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 12.727,21 | 5.318,57 | 100,87 | 17,30 | 0,00 | 1.869,10 | 547,04 | 0,00 | 4.874,33 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 15.515,29 | 4.937,44 | 381,59 | 7,35 | 0,11 | 3.711,28 | 473,10 | 0,00 | 6.004,42 |
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2022
Tỉnh Quảng Ngãi
(Kèm theo Quyết định 165/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Rừng ngoài 03 loại | Cây trồng phân tán | Tỷ lệ che phủ rừng (không bao gồm cây phân tán) | Tỷ lệ che phủ rừng (bao gồm cây phân tán) | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích trồng chưa thành rừng | Tổng cộng | Phòng hộ | Sản xuất | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Bình Sơn | 46.685,24 | 15.803,44 | 1.069,39 | 14.734,05 | 3.223,55 | 9.396,29 | 2.191,12 | 7.205,17 | 0,59 | 9.630,11 | 808,00 | 33,85 | 35,58 |
| 2 | Tư Nghĩa | 20.560,90 | 5.246,32 | 2 278,81 | 2 967,51 | 2.079,02 | 5.702,54 | 2.262,60 | 3.439,94 | 2,97 | 1.619,83 | 106,00 | 25,52 | 26,03 |
| 3 | Sơn Tây | 38.563,67 | 23.138,52 | 12.578,90 | 10.559,62 | 7.097,09 | 21.330,28 | 14.448,34 | 6.881,94 | 413,24 | 8.492,09 | 18,00 | 60,00 | 60,05 |
| 4 | Sơn Tịnh | 24.386,00 | 7.294,80 | 123,35 | 7.171,45 | 2.444,86 | 4.365,53 | 269,22 | 4.096,31 | 12,99 | 5.361,14 | 725,00 | 29,91 | 32,89 |
| 5 | Minh Long | 23.729,66 | 15.507,71 | 8.961,58 | 6.546,13 | 4.512,54 | 17.532,93 | 9.093,44 | 8.439,49 | 21,67 | 2.465,65 | 71,00 | 65,35 | 65,65 |
| 6 | Nghĩa Hành | 23.448,56 | 9.589,51 | 2.593,03 | 6.996,48 | 3.239,18 | 10.240,55 | 993,46 | 9.247,09 | 0,00 | 2.588,14 | 276,00 | 40,90 | 42,07 |
| 7 | Đức Phổ | 37.305,26 | 14.805,13 | 1.953,51 | 12.851,62 | 2.999,11 | 14.142,93 | 3.493,72 | 10.649,21 | 5,09 | 3.656,22 | 919,77 | 39,69 | 42,15 |
| 8 | Mộ Đức | 21.408,22 | 5.641,00 | 1.162,73 | 4.478,27 | 1.209,38 | 5.459,32 | 2.397,76 | 3.061,56 | 0,50 | 1.390,56 | 1.097,02 | 26,35 | 31,47 |
| 9 | Sơn Hà | 72.826,30 | 41.540,45 | 16.985,85 | 24.554,60 | 12.978,17 | 38.752,28 | 24.931,05 | 13.821,23 | 37,77 | 15.728,57 | 83,00 | 57,04 | 57,15 |
| 10 | Trà Bồng | 76.040,69 | 45.544,11 | 21.671,37 | 23.872,74 | 11.292,04 | 43.331,81 | 19.940,00 | 23.391,81 | 864,34 | 12.640,00 | 45,45 | 59,89 | 59,95 |
| 11 | Ba Tơ | 113.795,69 | 77.425,25 | 37.292,11 | 40.133,14 | 18.732,50 | 86.558,94 | 33.990,56 | 52.568,38 | 62,90 | 9.535,91 | 504,87 | 68,04 | 68,48 |
| 12 | TP Quảng Ngãi | 15.734,78 | 1.349,61 | 0,92 | 1.348,69 | 244,72 | 653,37 | 76,76 | 576,61 | 0,00 | 940,96 | 421,60 | 8,58 | 11,26 |
| 13 | Lý Sơn | 1.039,90 | 108,60 | 0,00 | 108,60 | 3,23 | 86,86 | 82,84 | 4,02 | 0,00 | 24,97 | 0,75 | 10,44 | 10,52 |
| TỔNG | 515.524,87 | 262.994,5 | 106.671,6 | 156.322,9 | 70.055,4 | 257.553,6 | 114.170,9 | 143.382,8 | 1.422,1 | 74.074,2 | 5.076,5 | 51,01 | 52,00 | |
Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2022
Tỉnh Quảng Ngãi
(Kèm theo Quyết định 165/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... | Nguyên nhân khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LN |
| -31,28 | 70,46 | -0,56 | 0,00 | -69,90 | 0,00 | 0,00 | -41,02 | 0,00 | 9,74 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
| -470,13 | 21.915,50 | -0,56 | 158,24 | -22.152,67 | -2,74 | -23,39 | -31,29 | -31,64 | -301,58 |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | 1495,17 | 0,00 | 23.854,71 | 158,24 | -22.152,67 | -1,35 | -21,82 | -18,55 | -31,64 | -291,75 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 1495,17 | 0,00 | 23.854,71 | 158,24 | -22.152,67 | -1,35 | -21,82 | -18,55 | -31,64 | -291,75 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | -100,26 | 0,00 | 0,00 | 158,24 | 0,00 | 0,00 | -19,99 | -0,44 | -31,64 | -206,43 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | -100,26 | 0,00 | 0,00 | 158,24 | 0,00 | 0,00 | -19,99 | -0,44 | -31,64 | -206,43 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 1595,43 | 0,00 | 23.854,71 | 0,00 | -22.152,67 | -1,35 | -1,83 | -18,11 | 0,00 | -85,32 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | -10518,66 | 0,00 | 1.396,98 | 0,00 | -11.688,52 | -1,35 | -1,83 | -7,06 | 0,00 | -216,88 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 12183,90 | 0,00 | 22.442,51 | 0,00 | -10.379,12 | 0,00 | 0,00 | -11,05 | 0,00 | 131,56 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | -69,81 | 0,00 | 15,22 | 0,00 | -85,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: | 1124 | -27,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -27,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Cây cao su | 1125 | -25,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -25,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Cây đặc sản | 1126 | -2,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -2,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 1495,17 | 0,00 | 23.854,71 | 158,24 | -22.152,67 | -1,35 | -21,82 | -18,55 | -31,64 | -291,75 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 1482,25 | 0,00 | 23.811,86 | 158,24 | -22.114,89 | -1,35 | -21,82 | -15,68 | -31,64 | -302,47 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 7,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,85 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 5,07 | 0,00 | 42,85 | 0,00 | -37,78 | 0,00 | 0,00 | -2,87 | 0,00 | 2,87 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | -100,26 | 0,00 | 0,00 | 158,24 | 0,00 | 0,00 | -19,99 | -0,44 | -31,64 | -206,43 |
| 1 | Rừng gỗ | 1310 | -79,75 | 0,00 | 0,00 | 158,24 | 0,00 | 0,00 | -19,79 | -0,44 | -31,64 | -186,12 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | -79,75 | 0,00 | 0,00 | 158,24 | 0,00 | 0,00 | -19,79 | -0,44 | -31,64 | -186,12 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | -15,66 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -0,09 | 0,00 | 0,00 | -15,57 |
|
| - Nứa | 1321 | -6,87 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -0,09 | 0,00 | 0,00 | -6,78 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Các loài khác | 1325 | -8,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -8,79 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | -4,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -0,11 | 0,00 | 0,00 | -4,74 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | -1,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -0,11 | 0,00 | 0,00 | -1,72 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | -3,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -3,02 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | -1526,45 | 70,46 | -23.855,27 | -158,24 | 22.082,77 | 1,35 | 21,82 | -22,47 | 31,64 | 301,49 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa thành rừng | 2010 | -1965,30 | 21.915,50 | -23.855,27 | 0,00 | 0,00 | -1,39 | -1,57 | -12,74 | 0,00 | -9,83 |
| 2 | Diện tích Khoanh nuôi tái sinh tái sinh chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2020 | -146,34 | 0,00 | 0,00 | -158,24 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | -2,20 | 0,00 | 13,60 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 585,19 | -21.845,04 | 0,00 | 0,00 | 22.082,77 | 2,74 | 22,89 | -7,53 | 31,64 | 297,72 |
- 1Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La năm 2022
- 2Quyết định 790/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2022
- 3Quyết định 537/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lào Cai, năm 2022
- 4Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2023
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La năm 2022
- 7Quyết định 790/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2022
- 8Quyết định 537/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lào Cai, năm 2022
- 9Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2023
Quyết định 165/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
- Số hiệu: 165/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Phước Hiền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
