Giới thiệu chung về Quyết định 1625/QĐ-UBND
Quyết định 1625/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đặc biệt là quản lý và khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn huyện.
Danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023
Quyết định phê duyệt bổ sung 01 công trình vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Thọ với các thông tin chi tiết sau:
- Tên công trình, dự án: Mỏ cát xây dựng Bãi Nghẽn.
- Mã loại đất quy hoạch: SKS (Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản).
- Diện tích quy hoạch và diện tích tăng thêm: 17,35 ha.
- Nguồn đất chuyển đổi: Sử dụng hoàn toàn từ nhóm đất khác (17,35 ha).
- Địa điểm thực hiện: Xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ.
- Vị trí trên bản đồ: Được cập nhật tại vị trí số 154 trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất của huyện.
Biến động các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung
Sau khi bổ sung dự án mỏ cát xây dựng Bãi Nghẽn, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đức Thọ được giữ nguyên ở mức 20.349,84 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 14.148,83 ha xuống còn 14.138,28 ha (giảm 10,55 ha). Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 2.038,75 ha xuống còn 2.028,20 ha. Các loại đất khác thuộc nhóm đất nông nghiệp như đất trồng lúa (LUA - 6.297,97 ha), đất trồng cây lâu năm (CLN - 2.463,31 ha), đất rừng phòng hộ (RPH - 92,15 ha), đất rừng sản xuất (RSX - 2.878,51 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (NTS - 223,50 ha) được giữ nguyên.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 5.662,77 ha lên 5.680,12 ha (tăng thêm 17,35 ha). Sự biến động này tập trung hoàn toàn vào chỉ tiêu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), tăng từ 79,36 ha lên 96,71 ha nhằm phục vụ dự án mỏ cát Bãi Nghẽn. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (CQP - 19,33 ha), đất an ninh (CAN - 3,50 ha), đất ở tại nông thôn (ONT - 812,15 ha), đất ở tại đô thị (ODT - 128,04 ha), đất giao thông (DGT - 1.831,40 ha) và đất thủy lợi (DTL - 488,03 ha) không thay đổi.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 538,24 ha xuống còn 531,44 ha (giảm 6,80 ha) do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất bổ sung được triển khai đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp số liệu và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Đức Thọ theo định kỳ.
Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1625/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐỨC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Đức Thọ; Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ tại Tờ trình số 1656/TTr- UBND ngày 19/6/2023; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2506/TTr-STMMT ngày 22/6/2023; sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng ý (qua Phần mềm Điện tử TD và Phiếu giấy).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023
| STT | Tên công trình, dự án | Mã loại đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích tăng thêm (ha) | Sử dụng từ các loại đất (ha) | Địa điểm | Vị trí cập nhật trên bản đồ KH sử dụng đất | Ghi chú | |||
| LUA | RPH | RDD | Đất khác | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6) | (5) | (6)=(7)+ (8)+(9)+(1 0) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Mỏ cát xây dựng Bãi Nghẽn | SKS | 17,35 |
| 17,35 |
|
|
| 17,35 | Xã Quang Vĩnh | 154 |
|
| Tổng 01 công trình |
| 17,35 |
| 17,35 |
|
|
| 17,35 |
|
|
| |
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
ĐVT: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 20.349,84 | 20.349,84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.148,83 | 14.138,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.297,97 | 6297,97 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.182,15 | 5182,15 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.115,83 | 1115,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.038,75 | 2028,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.463,31 | 2463,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 92,15 | 92,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.878,51 | 2878,51 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 136,88 | 136,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 223,50 | 223,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 154,63 | 154,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.662,77 | 5680,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,33 | 19,33 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,50 | 3,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 65,23 | 65,23 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,18 | 92,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,60 | 17,60 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 79,36 | 96,71 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,33 | 20,33 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.781,67 | 2781,67 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.831,40 | 1831,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 488,03 | 488,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,10 | 2,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,19 | 8,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 67,69 | 67,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 53,09 | 53,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,02 | 4,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,00 | 2,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,79 | 10,79 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,29 | 16,29 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,14 | 13,14 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD | 277,87 | 277,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,70 | 0,70 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,36 | 6,36 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,51 | 28,51 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,86 | 1,86 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 812,15 | 812,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 128,04 | 128,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,01 | 19,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,43 | 2,43 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52,85 | 52,85 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.003,20 | 1003,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 431,61 | 431,61 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,54 | 1,54 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 538,24 | 531,44 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Đức Thọ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 572/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2566/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 572/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 12Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
- 13Quyết định 2566/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 1625/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 1625/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
