Quyết định 1604/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Quang Bình, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường bền vững.
- Điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Quyết định xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Quang Bình là 78.065,70 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 là 72.233,55 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 92,53% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 4.805,59 ha (với đất chuyên trồng lúa nước chiếm 2.578,84 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 130,92 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 6.093,24 ha; đất rừng phòng hộ là 18.266,08 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn với 42.490,34 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 26.543,66 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 231,27 ha; đất nông nghiệp khác là 216,11 ha. Đất rừng đặc dụng được điều chỉnh về mức không xác định diện tích cụ thể trong kỳ quy hoạch này.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 là 4.692,52 ha, chiếm 6,01% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm: Đất quốc phòng (23,90 ha); đất an ninh (4,58 ha); đất cụm công nghiệp (106,24 ha); đất thương mại, dịch vụ (6,73 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49,13 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53,92 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng (152,88 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (2.424,94 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.296,23 ha, đất công trình năng lượng chiếm 802,70 ha, đất thủy lợi chiếm 104,92 ha); đất danh lam thắng cảnh (16,10 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (14,21 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (27,47 ha); đất ở tại nông thôn (727,56 ha); đất ở đô thị (150,49 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (12,66 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (1.27 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (1,30 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (904,02 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (13,23 ha); đất phi nông nghiệp khác (1,89 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, giảm xuống còn 1.139,63 ha, chiếm 1,46% tổng diện tích tự nhiên.
- Quy hoạch phân bổ diện tích các khu chức năng
Quyết định cũng xác định diện tích cụ thể cho các khu chức năng trên địa bàn huyện Quang Bình (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):
- Khu lâm nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 60.756,42 ha (tỷ lệ 77,83%), bao gồm các khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Khu sản xuất nông nghiệp: Đạt diện tích 9.680,46 ha (tỷ lệ 12,40%), tập trung vào các khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Đất đô thị: Quy hoạch đạt diện tích 4.758,59 ha (tỷ lệ 6,10%).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy hoạch đạt diện tích 2.705,14 ha (tỷ lệ 3,47%).
- Các khu chức năng khác: Khu dân cư nông thôn (727,57 ha); Khu phát triển công nghiệp (50,00 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (28,30 ha); Khu du lịch (15,60 ha); Khu đô thị mới (15,00 ha); Khu thương mại - dịch vụ (6,73 ha).
- Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn
Lộ trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình được phân chia cụ thể qua hai kỳ kế hoạch:
- Kỳ đầu đến năm 2025: Đất nông nghiệp đạt diện tích 72.142,55 ha (chiếm 92,41%); Đất phi nông nghiệp đạt diện tích 4.208,23 ha (chiếm 5,39%); Đất chưa sử dụng còn lại 1.714,89 ha (chiếm 2,20%).
- Kỳ cuối đến năm 2030: Đất nông nghiệp tăng lên 72.233,55 ha (chiếm 92,53%); Đất phi nông nghiệp tăng lên 4.692,52 ha (chiếm 6,01%); Đất chưa sử dụng giảm xuống còn 1.139,63 ha (chiếm 1,46%).
- Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý:
- Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về nội dung, trình tự, thủ tục và hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp huyện. Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch; định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang: Chịu trách nhiệm về nội dung, trình tự, thủ tục, hồ sơ trong công tác thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; thực hiện định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất lên các cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1604/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 19 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN QUANG BÌNH.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3793/TTr-STNMT ngày 15 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình với các nội dung chủ yếu như sau.
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Diện tích tự nhiên |
| 78.065,70 | 100 | 78.065,70 |
| 78.065,70 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70.279,62 | 90,03 | 72.233,55 |
| 72.233,55 | 92,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.957,48 | 6,35 | 4.805,59 |
| 4.805,59 | 6,16 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.556,92 | 3,28 | 2.578,84 |
| 2.578,84 | 3,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17.054,82 | 21,85 |
| 130,92 | 130,92 | 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,00 | 0,00 | 6.093,24 |
| 6.093,24 | 7,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.099,36 | 47,52 | 18.266,08 |
| 18.266,08 | 23,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26.543,66 | 34,00 |
|
|
| - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 363,06 | 0,47 | 42.490,34 |
| 42.490,34 | 54,43 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 20.543,66 | 26,32 | 26.543,66 |
| 26.543,66 | 34,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 81,03 | 0,10 |
| 231,27 | 231,27 | 0,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 216,11 | 216,11 | 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.728,09 | 4,78 | 4.692,52 |
| 4.692,52 | 6,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,75 | 0,00 | 23,9 |
| 23,9 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,78 | 0,00 | 4,58 |
| 4,58 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | 0,00 |
|
|
| - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,24 | 0,01 | 106,24 |
| 106,24 | 0,14 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,93 | 0,00 | 6,73 |
| 6,73 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,74 | 0,03 | 42,09 | 7,04 | 49,13 | 0,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,31 | 0,01 | 53,92 |
| 53,92 | 0,07 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,00 | 0,00 |
| 152,88 | 152,88 | 0,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.761,85 | 2,26 | 2.424,94 |
| 2.424,94 | 3,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.167,77 | 1,50 | 1.296,23 |
| 1.296,23 | 1,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 72,09 | 0,09 | 104,92 |
| 104,92 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 20,30 | 0,03 | 28,77 |
| 28,77 | 0,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,37 | 0,01 | 5,82 |
| 5,82 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43,84 | 0,06 | 58,98 |
| 58,98 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,80 | 0,01 | 21,49 |
| 21,49 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 389,24 | 0,50 | 802,7 |
| 802,7 | 1,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,82 | 0,00 | 1,62 |
| 1,62 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| 0,00 |
|
|
| - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,00 | 0,00 |
|
|
| - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,74 | 0,01 | 16,44 | 5,09 | 21,53 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,12 | 0,00 | 5,4 |
| 5,4 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 40,29 | 0,05 | 70,81 | -3,88 | 66,93 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | 0,00 | 1,55 | -1,55 |
| - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,24 | 0,00 |
| 0,24 | 0,24 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,22 | 0,01 |
| 8,76 | 8,76 | 0,01 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,00 | 0,00 |
|
|
| - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 | 14,39 | 1,71 | 16,1 | 0,02 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,00 |
| 14,21 | 14,21 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,17 | 0,00 |
| 27,47 | 27,47 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 616,46 | 0,79 | 727,56 |
| 727,56 | 0,93 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 123,53 | 0,16 | 150,49 |
| 150,49 | 0,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,93 | 0,02 | 13,32 | -0,66 | 12,66 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 | 0,00 | 1,27 |
| 1,27 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 |
|
|
| - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,84 | 0,00 |
| 1,3 | 1,3 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.153,24 | 1,48 |
| 904,02 | 904,02 | 1,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 13,23 | 0,02 |
| 13,23 | 13,23 | 0.02 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,89 | 0,00 |
| 1,89 | 1,89 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
| 1.139,63 |
| 1.139,63 | 1,46 |
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
| - |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| - |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 4.758,59 |
| 4.758,59 | 6,10 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 9.680,46 |
| 9.680,46 | 12,40 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 60.756,42 |
| 60.756,42 | 77,83 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 15,6 |
| 15,6 | 0,02 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 50 |
| 50 | 0,06 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 15 |
| 15 | 0,02 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 6,73 |
| 6,73 | 0,01 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 28,3 |
| 28,3 | 0,04 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 727,57 |
| 727,57 | 0,93 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 2.705,14 |
| 2.705,14 | 3,47 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | các kỳ kế hoạch | ||||
| Kỳ đầu đến năm 2025 | Kỳ cuối đến năm 2030 | |||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Diện tích tự nhiên |
| 78.065,70 | 100 | 78.065,70 | 100,00 | 78.065,70 | 100,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70.279,62 | 90,03 | 72.142,55 | 92,41 | 72.233,55 | 92,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.957,48 | 6,35 | 4.911,18 | 6,29 | 4.805,59 | 6,16 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.556,92 | 3,28 | 2.530,01 | 3,24 | 2.578,84 | 3,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.590,40 | 4,60 | 350,8 | 0,45 | 130,92 | 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.133,46 | 9,14 | 6.989,80 | 8,95 | 6.093,24 | 7,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.054,82 | 21,85 | 17.552,98 | 22,48 | 18.266,08 | 23,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.099,36 | 47,52 | 38.974,54 | 49,93 | 42.490,34 | 54,43 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 26.543,66 | 34,00 | 26.848,62 | 34,39 | 26.543,66 | 34,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 363,06 | 0,47 | 331,27 | 0,42 | 231,27 | 0,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 81,03 | 0,10 | 206,11 | 0,26 | 216,11 | 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.728,09 | 4,78 | 4.208,23 | 5,39 | 4.692,52 | 6,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - |
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,75 | 0,00 | 20,99 | 0,03 | 23,90 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,78 | 0,00 | 8,07 | 0,01 | 4,58 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,24 | 0,01 | 34,04 | 0,04 | 106,24 | 0,14 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,93 | 0,00 | 3,72 | 0,00 | 6,73 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,74 | 0,03 | 50,34 | 0,06 | 49,13 | 0,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,31 | 0,01 | 19,31 | 0,02 | 53,92 | 0,07 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,00 | 0,00 | 100 | 0,13 | 152,88 | 0,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.761,85 | 2,26 | 2.196,89 | 2,81 | 2.424,94 | 3,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.167,77 | 1,50 | 1.315,61 | 1,69 | 1.296,23 | 1,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 72,09 | 0,09 | 72,66 | 0,09 | 104,92 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 20,30 | 0,03 | 28,92 | 0,04 | 28,77 | 0,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,37 | 0,01 | 7,26 | 0,01 | 5,82 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43,84 | 0,06 | 51,78 | 0,07 | 58,98 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,80 | 0,01 | 13,20 | 0,02 | 21,49 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 389,24 | 0,50 | 639,36 | 0,82 | 802,70 | 1,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,82 | 0,00 | 2,66 | 0,00 | 1,62 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| 0,00 | 0,00 | - | 0,00 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,00 | 0,00 | 0,00 | - | 0,00 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,74 | 0,01 | 10,91 | 0,01 | 21,53 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,12 | 0,00 | 3,02 | 0,00 | 5,40 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 40,29 | 0,05 | 41,91 | 0,05 | 66,93 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | 0,00 |
| - | 0,00 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,24 | 0,00 | 0,24 | 0,00 | 0,24 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,22 | 0,01 | 8,76 | 0,01 | 8,76 | 0,01 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,00 | 0,00 |
| - |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 | 8,39 | 0,01 | 16,10 | 0,02 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,00 | 10,21 | 0,01 | 14,21 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,17 | 0,00 | 20,47 | 0,03 | 27,47 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 616,46 | 0,79 | 633,15 | 0,81 | 727,56 | 0,93 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 123,53 | 0,16 | 146,97 | 0,19 | 150,49 | 0,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,93 | 0,02 | 12,58 | 0,02 | 12,66 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 | 0,00 | 0,80 | 0,00 | 1,27 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,84 | 0,00 | 1,30 | 0,00 | 1,30 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.153,24 | 1,48 | 1.004,02 | 1,29 | 904,02 | 1,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 13,23 | 0,02 | 10,23 | 0,01 | 13,23 | 0,02 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,89 | 0,00 | 1,89 | 0,00 | 1,89 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.057,99 | 5,20 | 1.714,89 | 2,20 | 1.139,63 | 1,46 |
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
| - |
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
| - |
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 4.758,59 | 6,10 | 4.758,59 | 6,10 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 11.738,18 | 15,04 | 9.680,46 | 12,40 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 56.624,47 | 72,53 | 60.756,42 | 77,83 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 13,36 | 0,02 | 15,60 | 0,02 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 39,12 | 0,05 |
| - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 34,04 | 0,04 | 50,00 | 0,06 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 7,50 | 0,01 | 15,00 | 0,02 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 14,70 | 0,02 | 6,73 | 0,01 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 28,30 | 0,04 | 28,30 | 0,04 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 4.491,54 | 5,75 | 727,57 | 0,93 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 2.705,14 | 3,47 | 2.705,14 | 3,47 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Điều 2. Xác định trách nhiệm
1. UBND huyện Quang Bình:
a) Chịu trách nhiệm trong việc thực hiện về nội dung, trình tự, thủ tục, hồ sơ theo quy định của pháp luật về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp huyện.
b) Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
c) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trong việc thực hiện về nội dung, trình tự, thủ tục, hồ sơ theo quy định của pháp luật về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cũng như công tác thẩm định, trình UBND tỉnh.
b) Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5923/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- 3Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Quyết định 5923/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- 8Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 1604/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 1604/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/11/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Hoàng Gia Long
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
