Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2007/QĐ-UBND

Vĩnh Yên, ngày 09 tháng 3 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH DANH SÁCH TÊN MIỀN, ĐỊA CHỈ IP TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TỈNH VĨNH PHÚC THAM GIA HỆ THỐNG MẠNG VINHPHUCNET, CPNET VÀ INTERNET

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;

Căn cứ Nghị định số 55/2001/NĐ-CP , ngày 23-8-2001 của Chính phủ về việc Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet”;

Căn cứ vào Quyết định số 136/2001/QĐ-TTg ngày 17/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ “Phê duyệt chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2001 - 2010; Quyết định 246/2005/QĐ-TTg ngày 06-10-2005 của Thủ tướng Chính phủ “Phê duyệt chiến lược phát triển CNTT và Truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ vào Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 09-5-2006 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Vĩnh Phúc về phát triển và ứng dụng CNTT tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2006 - 2010;

Xét đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là danh sách tên miền, địa chỉ IP của các cơ quan hành chính sự nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc tham gia kết nối hệ thống mạng VinhPhucNet, CPNet và Internet (Theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

T/M. UBND TỈNH VĨNH PHÚC
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Trường Kỳ

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH TÊN MIỀN CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THAM GIA HỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG -VINHPHUCNET
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2007/QÐ-UBND, ngày 09 tháng 3 năm 2007  của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

TÊN CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

TÊN MIỀN

I

Khối Văn phòng

1.

Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh

dbqh.vinhphuc.egov.vn

2.

Văn phòng HĐND tỉnh

hdnd.vinhphuc.egov.vn

3.

Văn phòng UBND tỉnh

ubnd.vinhphuc.egov.vn

II

Khối Kinh tế

4.

Sở Kế hoạch và Đầu tư

skhdt.vinhphuc.egov.vn

5.

Sở Tài chính

stc.vinhphuc.egov.vn

6.

Sở Khoa học Công nghệ

skhcn.vinhphuc.egov.vn

7.

Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn

snnptnt.vinhphuc.egov.vn

8.

Sở Thương mại

stm.vinhphuc.egov.vn

9.

Sở Tài nguyên Môi trường

stnmt.vinhphuc.egov.vn

10.

Sở Công nghiệp

scn.vinhphuc.egov.vn

11.

Sở Xây dựng

sxd.vinhphuc.egov.vn

12.

Sở Bưu chính Viễn thông

sbcvt.vinhphuc.egov.vn

13.

Sở Giao thông Vận tải

sgtvt.vinhphuc.egov.vn

14.

Sở Du lịch

sdl.vinhphuc.egov.vn

15.

BQL Dự án các KCN và Thu hút đầu tư tỉnh

bqlkcn.vinhphuc.egov.vn

III

Khối Văn hoá - Xã hội

16.

Sở Y tế

syt.vinhphuc.egov.vn

17.

Sở Giáo dục và Đào tạo

sgddt.vinhphuc.egov.vn

18.

Sở Văn hóa Thông tin

svhtt.vinhphuc.egov.vn

19.

Sở Thể dục Thể thao

stdtt.vinhphuc.egov.vn

20.

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

sldtbxh.vinhphuc.egov.vn

21.

Ban Dân tộc Tôn giáo

bdttg.vinhphuc.egov.vn

22.

Ban Thi đua Khen thưởng

btdkt.vinhphuc.egov.vn

23.

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

dptth.vinhphuc.egov.vn

24.

Ủy ban DSGĐ và Trẻ em

ubdsgdte.vinhphuc.egov.vn

IV

Khối nội chính

25.

Sở Tư pháp

stp.vinhphuc.egov.vn

26.

Sở Nội vụ

snv.vinhphuc.egov.vn

27.

Công an tỉnh

congan.vinhphuc.egov.vn

28.

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

bchqs.vinhphuc.egov.vn

29.

Thanh tra tỉnh

thanhtra.vinhphuc.egov.vn

30.

Toà án Nhân dân tỉnh

toaan.vinhphuc.egov.vn

31.

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

vksnd.vinhphuc.egov.vn

V

Khối các Cơ quan Ngành dọc Trung ương

32.

Bảo hiểm Xã hội tỉnh

bhxh.vinhphuc.egov.vn

33.

Cục Thống kê

ctk.vinhphuc.egov.vn

34.

Ngân hàng Nhà nước tỉnh

nganhangnn.vinhphuc.egov.vn

35.

Kho bạc Nhà nước tỉnh

khobacnn.vinhphuc.egov.vn

36.

Hải quan Vĩnh Phúc

haiquan.vinhphuc.egov.vn

37.

Cục Thuế tỉnh

cucthue.vinhphuc.egov.vn

38.

Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh

nganhangcs.vinhphuc.egov.vn

39.

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh

nganhangdtpt.vinhphuc.egov.vn

40.

Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh

qhtpt.vinhphuc.egov.vn

41.

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

cckl.vinhphuc.egov.vn

42.

Chi cục Định canh Định cư và KTM

ccdcdcktm.vinhphuc.egov.vn

VI

UBND các huyện, thành phố, thị xã

43.

UBND thành phố Vĩnh Yên

vinhyen.vinhphuc.egov.vn

44.

UBND thị xã Phúc Yên

phucyen.vinhphuc.egov.vn

45.

UBND huyện Lập Thạch

lapthach.vinhphuc.egov.vn

46.

UBND huyện Tam Đảo

tamdao.vinhphuc.egov.vn

47.

UBND huyện Tam Dương

tamduong.vinhphuc.egov.vn

48.

UBND huyện Bình Xuyên

binhxuyen.vinhphuc.egov.vn

49.

UBND huyện Vĩnh Tường

vinhtuong.vinhphuc.egov.vn

50.

UBND huyện Yên Lạc

yenlac.vinhphuc.egov.vn

51.

UBND huyện Mê Linh

melinh.vinhphuc.egov.vn

VII

Các Tổ chức chính trị xã hội

52.

Liên đoàn Lao động tỉnh

ldld.vinhphuc.egov.vn

53.

Hội Cựu chiến binh tỉnh

hccb.vinhphuc.egov.vn

54.

Đoàn thanh niên Cộng sản HCM tỉnh

doantncshcm.vinhphuc.egov.vn

55.

Hội Nông dân tỉnh

hnd.vinhphuc.egov.vn

56.

Hội Phụ nữ tỉnh

phunu.vinhphuc.egov.vn

VIII

Các hội, tổ chức xã hội

57.

Liên minh HTX tỉnh

lmhtx.vinhphuc.egov.vn

58.

Hội Chữ thập đỏ

hoictd.vinhphuc.egov.vn

59.

Hội Văn học Nghệ thuật

hoivhnt.vinhphuc.egov.vn

60.

Hội khuyến học

hoikh.vinhphuc.egov.vn

61.

Hội Liên hiệp Thanh niên

hoilhtn.vinhphuc.egov.vn

62.

Hội chăn nuôi thú y

hoicnty.vinhphuc.egov.vn

63.

Liên hiệp các Hội KHKT

hoikhkt.vinhphuc.egov.vn

 

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH TÊN MIỀN CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THAM GIA HỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG - INTERNET
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16 /2007/QÐ-UBND, ngày 09 tháng 3 năm 2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

TÊN CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

TÊN MIỀN

I

Khối Văn phòng

1)

Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh

dbqh.vinhphuc.gov.vn

2)

Văn phòng HĐND tỉnh

hdnd.vinhphuc.gov.vn

3)

Văn phòng UBND tỉnh

ubnd.vinhphuc.gov.vn

II

Khối Kinh tế

4)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

skhdt.vinhphuc.gov.vn

5)

Sở Tài chính

stc.vinhphuc.gov.vn

6)

Sở Khoa học Công nghệ

skhcn.vinhphuc.gov.vn

7)

Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn

snnptnt.vinhphuc.gov.vn

8)

Sở Thương mại

stm.vinhphuc.gov.vn

9)

Sở Tài nguyên Môi trường

stnmt.vinhphuc.gov.vn

10)

Sở Công nghiệp

scn.vinhphuc.gov.vn

11)

Sở Xây dựng

sxd.vinhphuc.gov.vn

12)

Sở Bưu chính Viễn thông

sbcvt.vinhphuc.gov.vn

13)

Sở Giao thông Vận tải

sgtvt.vinhphuc.gov.vn

14)

Sở Du lịch

sdl.vinhphuc.gov.vn

15)

BQL Dự án các KCN và Thu hút đầu tư tỉnh

bqlkcn.vinhphuc.gov.vn

III

Khối Văn hóa - Xã hội

16)

Sở Y tế

syt.vinhphuc.gov.vn

17)

Sở Giáo dục và Đào tạo

sgddt.vinhphuc.gov.vn

18)

Sở Văn hóa Thông tin

svhtt.vinhphuc.gov.vn

19)

Sở Thể dục Thể thao

stdtt.vinhphuc.gov.vn

20)

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

sldtbxh.vinhphuc.gov.vn

21)

Ban Dân tộc Tôn giáo

bdttg.vinhphuc.gov.vn

22)

Ban Thi đua Khen thưởng

btdkt.vinhphuc.gov.vn

23)

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

dptth.vinhphuc.gov.vn

24)

Ủy ban DSGĐ và Trẻ em

ubdsgdte.vinhphuc.gov.vn

IV

Khối nội chính

25)

Sở Tư pháp

stp.vinhphuc.gov.vn

26)

Sở Nội vụ

snv.vinhphuc.gov.vn

27)

Công an tỉnh

congan.vinhphuc.gov.vn

28)

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

bchqs.vinhphuc.gov.vn

29)

Thanh tra tỉnh

thanhtra.vinhphuc.gov.vn

30)

Toà án Nhân dân tỉnh

toaan.vinhphuc.gov.vn

31)

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

vksnd.vinhphuc.gov.vn

V

Khối các Cơ quan Ngành dọc Trung ương

32)

Bảo hiểm Xã hội tỉnh

bhxh.vinhphuc.gov.vn

33)

Cục Thống kê

ctk.vinhphuc.gov.vn

34)

Ngân hàng Nhà nước tỉnh

nganhangnn.vinhphuc.gov.vn

35)

Kho bạc Nhà nước tỉnh

khobacnn.vinhphuc.gov.vn

36)

Hải quan Vĩnh Phúc

haiquan.vinhphuc.gov.vn

37)

Cục Thuế tỉnh

cucthue.vinhphuc.gov.vn

38)

Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh

nganhangcs.vinhphuc.gov.vn

39)

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh

nganhangdtpt.vinhphuc.gov.vn

40)

Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh

qhtpt.vinhphuc.gov.vn

41)

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

cckl.vinhphuc.gov.vn

42)

Chi cục Định canh Định cư và KTM

ccdcdcktm.vinhphuc.gov.vn

VI

UBND các huyện, thành phố, thị xã

43)

UBND Thành phố Vĩnh Yên

vinhyen.vinhphuc.gov.vn

44)

UBND thị xã Phúc Yên

phucyen.vinhphuc.gov.vn

45)

UBND huyện Lập Thạch

lapthach.vinhphuc.gov.vn

46)

UBND huyện Tam Đảo

tamdao.vinhphuc.gov.vn

47)

UBND huyện Tam Dương

tamduong.vinhphuc.gov.vn

48)

UBND huyện Bình Xuyên

binhxuyen.vinhphuc.gov.vn

49)

UBND huyện Vĩnh Tường

vinhtuong.vinhphuc.gov.vn

50)

UBND huyện Yên Lạc

yenlac.vinhphuc.gov.vn

51)

UBND huyện Mê Linh

melinh.vinhphuc.gov.vn

VII

Các Tổ chức chính trị xã hội

52)

Liên đoàn Lao động tỉnh

ldld.vinhphuc.gov.vn

53)

Hội Cựu chiến binh tỉnh

hccb.vinhphuc.gov.vn

54)

Đoàn thanh niên Cộng sản HCM tỉnh

doantncshcm.vinhphuc.gov.vn

55)

Hội Nông dân tỉnh

hnd.vinhphuc.gov.vn

56)

Hội Phụ nữ tỉnh

phunu.vinhphuc.gov.vn

VIII

Các hội, tổ chức xã hội

57)

Liên minh HTX tỉnh

lmhtx.vinhphuc.gov.vn

58)

Hội Chữ thập đỏ

hoictd.vinhphuc.gov.vn

59)

Hội Văn học Nghệ thuật

hoivhnt.vinhphuc.gov.vn

60)

Hội khuyến học

hoikh.vinhphuc.gov.vn

61)

Hội Liên hiệp Thanh niên

hoilhtn.vinhphuc.gov.vn

62)

Hội chăn nuôi thú y

hoicnty.vinhphuc.gov.vn

63)

Liên hiệp các Hội KHKT

hoikhkt.vinhphuc.gov.vn

 

PHỤ LỤC 3

ĐỊA CHỈ IP CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG - VINHPHUCNET
(Ban hành kèm theo Quyết định số:16/2007/QÐ-UBND, ngày 09 tháng 3 năm 2007  của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Địa chỉ IP cho gateway: 10.140.x.1

Địa chỉ IP cho các thiết bị mạng: Từ 10.140.x.2 đến 10.140.x.15

Địa chỉ IP cho các thiết bị máy trạm:

- Từ 10.140.x.50 đến 10.140.x.254

- Không sử dụng 2 địa chỉ: 10.140.x.0 và 10.140.x.255

DANH SÁCH ĐỊA CHỈ IP CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
THAM GIA HỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG - VINHPHUCNET

STT

Tên cơ quan

Vùng địa chỉ mạng LAN

Subnet Mask

I

Khối Văn phòng

1.

Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh

10.140.5.0

255.255.255.0

2.

Văn phòng HĐND tỉnh

10.140.3.0

255.255.255.0

3.

Văn phòng UBND tỉnh

10.140.1.0

255.255.255.0

II

Khối Kinh tế

4.

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.140.128.0

255.255.255.0

5.

Sở Tài chính

10.140.156.0

255.255.255.0

6.

Sở Khoa học Công nghệ

10.140.142.0

255.255.255.0

7.

Sở NN & PTNT

10.140.132.0

255.255.255.0

8.

Sở Thương mại

10.140.136.0

255.255.255.0

9.

Sở Tài nguyên Môi trường

10.140.158.0

255.255.255.0

10.

Sở Công nghiệp

10.140.134.0

255.255.255.0

11.

Sở Xây dựng

10.140.148.0

255.255.255.0

12.

Sở Bưu chính Viễn thông

10.140.186.0

255.255.255.0

13.

Sở Giao thông Vận tải

10.140.140.0

255.255.255.0

14.

Sở Du lịch

10.140.212.0

255.255.255.0

15.

BQLDA các KCN

10.140.196.0

255.255.255.0

III

Khối Văn hoá - Xã hội

16.

Sở Y tế

10.140.154.0

255.255.255.0

17.

Sở Giáo dục và Đào tạo

10.140.138.0

255.255.255.0

18.

Sở Văn hóa Thông tin

10.140.150.0

255.255.255.0

19.

Sở Thể dục Thể thao

10.140.144.0

255.255.255.0

20.

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

10.140.130.0

255.255.255.0

21.

Ban Dân tộc Tôn giáo

10.140.194.0

255.255.255.0

22.

Ban Thi đua Khen thưởng

10.140.206.0

255.255.255.0

23.

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

10.140.192.0

255.255.255.0

24.

Ủy ban DSGĐ và Trẻ em

10.140.172.0

255.255.255.0

IV

Khối Nội chính

25.

Sở Tư pháp

10.140.152.0

255.255.255.0

26.

Sở Nội vụ

10.140.160.0

255.255.255.0

27.

Công an tỉnh

10.140.200.0

255.255.255.0

28.

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

10.140.202.0

255.255.255.0

29.

Thanh tra tỉnh

10.140.170.0

255.255.255.0

30.

Tòa án nhân dân tỉnh

10.140.190.0

255.255.255.0

31.

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

10.140.188.0

255.255.255.0

V

Khối các Cơ quan Ngành dọc Trung ương

32.

Bảo hiểm Xã hội tỉnh

10.140.162.0

255.255.255.0

33.

Cục Thống kê

10.140.166.0

255.255.255.0

34.

Ngân hàng Nhà nước tỉnh

10.140.210.0

255.255.255.0

35.

Kho bạc Nhà nước tỉnh

10.140.146.0

255.255.255.0

36.

Hải quan Vĩnh Phúc

10.140.168.0

255.255.255.0

37.

Cục Thuế tỉnh

10.140.164.0

255.255.255.0

38.

Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh

10.140.214.0

255.255.255.0

39.

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh

10.140.216.0

255.255.255.0

40.

Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh

10.140.218.0

255.255.255.0

41.

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

10.140.198.0

255.255.255.0

42.

Chi cục Định canh Định cư và KTM

10.140.206.0

255.255.255.0

VI

UBND các huyện, thành phố, thị xã

43.

UBND Thành phố Vĩnh Yên

10.140.60.0

255.255.255.0

44.

UBND thị xã Phúc Yên

10.140.64.0

255.255.255.0

45.

UBND huyện Lập Thạch

10.140.52.0

255.255.255.0

46.

UBND huyện Tam Đảo

10.140.44.0

255.255.255.0

47.

UBND huyện Tam Dương

10.140.48.0

255.255.255.0

48.

UBND huyện Bình Xuyên

10.140.40.0

255.255.255.0

49.

UBND huyện Vĩnh Tường

10.140.32.0

255.255.255.0

50.

UBND huyện Yên Lạc

10.140.36.0

255.255.255.0

51.

UBND huyện Mê Linh

10.140.56.0

255.255.255.0

VII

Các Tổ chức chính trị xã hội

52.

Liên đoàn Lao động tỉnh

10.140.178.0

255.255.255.0

53.

Hội Cựu chiến binh tỉnh

10.140.174.0

255.255.255.0

54.

Đoàn thanh niên Cộng sản HCM tỉnh

10.140.184.0

255.255.255.0

55.

Hội Nông dân tỉnh

10.140.176.0

255.255.255.0

56.

 Mặt trận tổ quốc

10.140.208.0

255.255.255.0

57.

Hội Phụ nữ tỉnh

10.140.180.0

255.255.255.0

VIII

Các hội, tổ chức xã hội

58.

Liên minh HTX tỉnh

10.140.182.0

255.255.255.0

59.

Hội Chữ thập đỏ

10.140.220.0

255.255.255.0

60.

Hội Văn học Nghệ thuật

10.140.224.0

255.255.255.0

61.

Hội khuyến học

10.140.226.0

255.255.255.0

62.

Hội Liên hiệp Thanh niên

10.140.228.0

255.255.255.0

63.

Hội chăn nuôi thú y

10.140.230.0

255.255.255.0

64.

Liên hiệp các Hội KHKT

10.140.232.0

255.255.255.0