Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1473/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 08 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh bổ sung các dự án phải thu hồi đất năm 2022; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 10/7/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 393/TTr-STNMT ngày 31/8/2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Tổng số công trình, dự án: 09 công trình, dự án.

2. Tổng diện tích đất sử dụng: 521.363,4 m2 (làm tròn 52,13 ha).

3. Danh mục chi tiết công trình, dự án: tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu Tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Tràng Định và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách (HĐND tỉnh);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, các phòng chuyên môn, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KTN (NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

KÝ HIỆU, MÃ LOẠI ĐẤT

STT

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

* Ghi chú: Ký hiệu, mã loại đất được quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1473/QĐ-UBND, ngày 08/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

I

Dự án điều chỉnh trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

 

 

505,163.40

 

 

1

Di tích lịch sử Đèo Bông Lau (Nơi Bác Hồ gặp gỡ và giao nhiệm vụ cho đại đoàn 308)

Xã Chi Lăng

Quyết định 2577/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn ngày 31/12/2021

1,000.0

BHK (72); TSC (928)

Điều chỉnh quy mô dự án và loại đất cần thu hồi đất

2

Phục dựng Chùa Linh Quang

Xã Hùng Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

544.0

CSD (544)

Điểu chỉnh tên dự án

3

Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tràng Định

Xã Đại Đồng

Đăng ký danh mục ĐTXD

1,810.0

LUC (1.810)

Điều chỉnh quy mô dự án

4

Trụ sở Kho bạc Nhà Nước huyện Tràng Định

Xã Đại Đồng

Công văn số 21/CV-KBTĐ ngày 16/8/2017 của kho bạc Nhà nước huyện Tràng Định

2,906.0

LUC (2.906)

Điều chỉnh quy mô dự án

5

Khu đô thị mới Nam Thất Khê, huyện Tràng Định

Xã Đại Đồng, TT Thất Khê

Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 2/5/2019 của chủ tịch UBND huyện Tràng Định về việc Phê duyệt đồ án QH hoạch chi tiết xây dựng KĐT mới Nam Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn tỷ lệ 1/500

337,600.0

LUC (117.000); HNK (156.200); CLN (15.900); NTS (2.100); DGT (11.900); ODT (22.800); SON (11.700)

Điều chỉnh tên, quy mô dự án và loại đất cần thu hồi (gộp dự án khu đô thị Nam Thất Khế 1 và Khu đô thị Nam Thất Khê 2)

6

Khu dân cư mới Nà Nghiều, xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng

Văn bản số 444/UBND-KTHT ngày 14/4/2021 của UBND huyện Tràng Định

71,100.0

LUC (37.914); NTS (2.400); HNK (29.900); ONT (772); TIN (114)

Điều chỉnh quy mô dự án và loại đất cần thu hồi đất

7

Dự án Đầu tư xây dựng công trình Đồn Biên phòng Bình Nghi (67)

Xã Đào Viên

Công văn số 2318/BCH-TM ngày 26/8/2020 của Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lạng Sơn; Công văn số 1539/TM-BCH ngày 26/05/2021

90,203.4

HNK (14.403,4); RPH (75.800)

Điều chỉnh quy mô dự án, tên và loại đất chuyển mục đích rừng phòng hộ

II

Dự án bổ sung mới trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

 

 

16,200.0

 

 

1

Mở rộng Trường Tiểu học xã Chi Lăng

Xã Chi Lăng

Quy hoạch nông thôn mới

2,000.0

LUC (2.000)

 

2

Đường Xe Lán - Bản Ca, huyện Tràng Định, thuộc dự án LRAMP

Xã Chí Minh, xã Chi Lăng

Văn bản số 580/UBND-KT ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

14,200.0

LUC (200); HNK (800); RSX (13.000) ONT (200)

 

Tổng số

 

521,363.4