Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1464/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH BÊ TÔNG HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh về ban hành Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 15/4/2021 của UBND tỉnh về ban hành thiết kế mẫu mặt đường bê tông xi măng để thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh,

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Văn bản số 49/TTr-SGTVT ngày 20/4/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2021 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:

1. Bê tông hóa giao thông nông thôn

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều dài (Km)

Lượng xi măng hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

1

An Lão

-

17,211

2,300

3,780

23,291

3.519,070

Chi tiết theo các Phụ lục từ I.1 - X.1 kèm theo.

2

An Nhơn

3,336

31,372

6,037

3,317

44,062

7.029,760

3

Hoài Ân

0,214

9,911

2,289

3,017

15,431

2.255,270

4

Hoài Nhơn

1,186

16,200

25,292

19,434

62,112

7.546,100

5

Phù Cát

0,578

13,555

21,544

12,804

48,481

5.953,710

6

Phù Mỹ

1,047

33,578

26,114

3,515

64,254

9.127,490

7

Tây Sơn

2,856

18,014

11,387

2,216

34,473

5.142,710

8

Tuy Phước

2,674

2,988

9,869

6,803

22,334

2.794,100

9

Vân Canh

0,790

9,330

-

0,300

10,420

1.786,900

10

Vĩnh Thạnh

-

8,053

-

-

8,053

1.369,010

Tổng cộng

12,681

160,212

104,832

55,186

332,911

46.524,120

 

Lưu ý: đối với các tuyến đường GTNT đường xã, trục chính xã đăng ký danh mục đầu tư xây dựng với quy mô đường GTNT loại A và các tuyến đường GTNT từ trung tâm xã đến các làng, thôn ở các xã có đồng bào dân tộc thiểu số, địa hình bị chia cắt, phức tạp thuộc các huyện miền núi của tỉnh được xem xét hỗ trợ thêm kinh phí (ngoài phần xi măng tỉnh hỗ trợ) phải đảm bảo theo các tiêu chí của Chương trình bê tông hóa GTNT, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và các danh mục tuyến đường này phải được đoàn liên ngành của tỉnh kiểm tra, xác nhận và tổng hợp báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định theo đúng quy định.

2. Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường GTNT bị hư hỏng

TT

Địa phương

Đường huyện

Đường xã

Loại A

Loại B

Lượng xi măng hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

1

An Lão

-

2,307

9,050

3,986

3.591,420

Chi tiết theo các Phụ lục từ I.2 - IX.2 kèm theo

2

An Nhơn

-

23,110

-

0,150

5.999,780

3

Hoài Ân

1,500

6,350

7,021

13,925

7.111,870

4

Hoài Nhơn

-

41,519

-

-

9.339,510

5

Phù Cát

-

15,560

3,210

16,130

8.543,550

6

Phù Mỹ

-

39,850

0,320

1,300

10.167,425

7

Tây Sơn

-

0,068

0,480

6,870

1.300,700

8

Tuy Phước

-

4,024

-

-

1.609,600

9

Vân Canh

-

1,920

-

0,300

707,200

Tổng cộng

1,500

134,708

20,081

42,661

48.371,055

 

Điều 2. Giao UBND các huyện, thị xã bố trí kế hoạch vốn theo cơ cấu nguồn vốn được UBND tỉnh thông qua; chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn (Chủ đầu tư đối với các công trình tại địa phương) tổ chức thực hiện theo đúng quy định trong công tác đầu tư xây dựng về huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân để triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021 ở địa phương đảm bảo theo kế hoạch phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải:

1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và UBND các huyện, thị xã kiểm tra, soát xét kỹ danh mục các tuyến đường xã, trục chính xã đủ điều kiện hỗ trợ theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định.

2. Chủ trì, phối hợp các ngành hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các địa phương theo quy định hiện hành; báo cáo định kỳ hàng Quý cho UBND tỉnh để chỉ đạo thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K19.(M.30b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 

PHỤ LỤC X.1

KẾ HOẠCH BÊ TÔNG HOÁ ĐƯỜNG GTNT NĂM 2021 - HUYỆN VĨNH THẠNH (PHẦN I: BÊ TÔNG HÓA HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN)
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    /4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Danh mục/ Tuyến đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

I

XÃ VĨNH HẢO

 

 

0,500

-

0,500

-

-

1

BTXM đường vào khu sản xuất Tà Điệk

Nối tiếp đường Bê tông hiện trạng

Dốc trại ông 3 Dươm

 

 

0,500

 

 

II

XÃ VĨNH KIM

 

 

1,250

-

1,250

-

-

1

Mở đường sản xuất từ nhà giá Tim đến rẫy giá Phiên A

Nhà giá Tim

Rẫy giá Phiên A

 

 

1,000

 

 

2

Mở đường sản xuất từ nhà ông Đinh Ngheo đến rừng ma suối nước Dơi

Nhà ông Đinh Ngheo

Rừng ma suối nước Dơi

 

 

0,250

 

 

III

XÃ VĨNH HÒA

 

 

1,500

-

1,500

-

-

1

Nâng cấp, cấp phối sỏi đồi từ nhà ông Phạm Hồng Linh đến Sông Kôn.

Nhà Phạm Hồng Linh

Sông Kôn

 

 

1,000

 

 

2

Nâng cấp, cấp phối sỏi đồi tuyến từ đường bê tông liên thôn đến đồng ruộng M8

Đường liên thôn

Đồng ruộng M8

 

 

0,500

 

 

IV

THỊ TRẤN VĨNH THẠNH

 

 

0,575

-

0,575

-

-

1

BTXM đường vào khu sản xuất Xoài Điệp

Giáp đường đường ĐH. 32 TT Vĩnh Thạnh - Vĩnh Thuận

Thửa đất ông Trần Văn Lân

 

 

0,500

 

 

2

BTXM đường nhà ông Nguyễn Văn Chung

BTXM hiện trạng

Nhà bà Ngô Thị Đi

 

 

0,075

 

 

V

XÃ VĨNH THỊNH

 

 

0,978

-

0,978

-

-

1

BTXM đường từ nhà ông Lê Văn Sự giáp rộc Ông Tân và từ nhà ông 9 Công đến mả ông Quà Vĩnh Định

Nhà 9 Công

Mả ông Quà

 

 

0,578

 

 

2

BTXM giao thông nông thôn xã Vĩnh Thịnh: hạng mục GTNT An Nội, Vĩnh Bình, Vĩnh Trường

 

 

 

 

0,400

 

 

VI

XÃ VĨNH SƠN

 

 

3,030

-

3,030

-

-

1

Nâng cấp, cấp phối tuyến đường vào khu sản xuất ruộng Gní

Đường suối Quyên

ruộng Gní

 

 

0,900

 

 

2

Tuyến đường từ nhà bá Khươm đến ruộng mí Nham

Nhà bá Khươm

ruộng mí Nham

 

 

0,600

 

 

3

Đường từ nhà bá Khoan đến ruộng giá Roih

Nhà bá Khoan

ruộng giá Roih

 

 

0,650

 

 

4

Đường từ nhà bok Lai đến suối Tung

Nhà bok Lai

Suối Tung

 

 

0,880

 

 

VII

BAN QLDA ĐTXD&PTQĐ HUYỆN

 

 

0,220

-

0,220

-

-

1

BTXM khu dân cư thôn K3 sau nhà bà Nguyễn Thị Hạnh

Từ lô đất số 01

Đến lô đất số 38

 

 

0,220

 

 

Tổng cộng

 

 

8,053

-

8,053

-

-

Trong đó:

1. Tổng chiều dài được hỗ trợ                                     8,053 Km

- Đường GTNT loại A:                                                    - Km

- Đường GTNT loại B:                                                    8,053 Km

- Đường GTNT loại C:                                                    - Km

- Đường GTNT loại D:                                                    - Km

2. Tổng khối lượng xi măng được hỗ trợ:  1.369,010 Tấn

- Đường GTNT loại A: 220 Tấn/1Km                                - Tấn

- Đường GTNT loại B: 170 Tấn/1Km                                1.369,010 Tấn

- Đường GTNT loại C: 110 Tấn/1Km                                - Tấn

- Đường GTNT loại D: 90 Tấn/1Km                                 - Tấn

 

PHỤ LỤC VIII.1

KẾ HOẠCH BÊ TÔNG HOÁ ĐƯỜNG GTNT NĂM 2021 - HUYỆN TUY PHƯỚC
(PHẦN I: BÊ TÔNG HÓA HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN)

(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Danh mục/ Tuyến đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

I

Xã Phước Quang

 

 

1,731

0,000

0,060

0,880

0,791

1

Ngả 3 bình dân - Nhà Man Sỹ Hiền

Ngả 3 bình dân

Nhà Man Sỹ Hiền

 

 

 

 

0,492

2

Ngả 4 Phường Bắc - Nhà Lê Thị Lan

Ngả 4 Phường Bắc

Nhà Lê Thị Lan

 

 

 

 

0,249

3

Nhà Trần Đình Cử - Nhà Trần Văn Dũng

Nhà Trần Đình Cử

Nhà Trần Văn Dũng

 

 

 

0,565

 

4

Nhà Đỗ Khắc Minh - Nhà Võ Ngọc Cảnh

Nhà Đỗ Khắc Minh

Nhà Võ Ngọc Cảnh

 

 

 

 

0,050

5

Đường bê tông - Nhà Trần Đình Mỹ

Đường bê tông

Nhà Trần Đình Mỹ

 

 

0,060

 

 

6

Nhà Trần Cao Dưỡng - Nhà Huỳnh Văn Thi

Nhà Trần Cao Dưỡng

Nhà Huỳnh Văn Thi

 

 

 

0,315

 

II

Xã Phước Thắng

 

 

1,544

1,073

0,100

0,171

0,200

1

BTXM đường giao thông tuyến trường Mẫu Giáo đi ĐT 640

Trường Mẫu Giáo

ĐT 640

 

1,073

 

 

 

2

BTXM đường giao thông tuyến từ cầu Mạc Long đến xóm Châu

Cầu Mạc Long

Nhà Châu

 

 

0,100

0,171

 

3

Tuyến từ nhà Trần Đình Trà đến nhà Huỳnh Thị Tám

Trần Đình Trà

Nhà Tám

 

 

 

 

0,050

4

Tuyến từ nhà Phạm Ngọc Ảnh đến nhà Điệu

Nhà Ảnh

Nhà Điệu

 

 

 

 

0,030

5

Tuyến Gò ông Quãng đến Sở Bà

Nhà An

Sở Bà

 

 

 

 

0,120

III

Xã Phước Hòa

 

 

0,701

0,000

0,701

0,000

0,000

1

BT GT thôn Tùng Giản

Trước nhà thờ

Cua Tùng đình

 

 

0,548

 

 

2

Đường nội đồng Đội 12, thôn Kim Tây

Đường BT

Nhà ông Chu

 

 

0,153

 

 

IV

Xã Phước Sơn

 

 

2,850

0,000

0,557

2,293

0,000

1

Đường BTXM Xuân Phương (Ruộng ông Thanh-Trường Giang + sau nhà thờ)

Ruộng ông Thanh

Trường Giang

 

 

 

0,372

 

2

Đường BTXM thôn Dương Thiện (trước nhà ông Điệp)

Nhà ông Diệp

Nội xóm

 

 

0,201

 

 

3

Đường khu quy hoạch thôn Vinh Quang 1

BTXM

Nội xóm

 

 

0,039

 

 

4

Đường khu quy hoạch thôn Xuân Phương

BTXM

Nội xóm

 

 

0,041

 

 

5

BTXM đường nội đồng Mỹ Cang (TL 640-Xóm 2 Mỹ Trung)

TL640

Xóm 2 Mỹ Trung

 

 

 

1,184

 

6

BTXM thôn Xuân Phương (TL640-Kênh TX6)

TL 640

Kênh TX6

 

 

0,276

 

 

7

BTXM xóm 12 Lộc Thượng (Nhà ông Ba- Cầu cụt)

Nhà ông Ba

Cầu Cụt

 

 

 

0,737

 

V

Xã Phước Nghĩa

 

 

1,468

0,000

0,335

0,390

0,743

1

BTXM Nhà bà Kiều Phương đến nhà ông Tèo, Hưng Sơn

Nhà bà Kiều Phương

Nhà ông Phan Văn Tèo

 

 

 

 

0,078

2

BTXM Nhà văn hóa thôn Huỳnh Mai đến nhà ông Võ Văn Bé

Nhà văn hóa thôn Huỳnh Mai

Nhà ông Võ Văn Bé

 

 

0,088

 

 

3

BTXM Đường xuống xóm nhà ông Nguyễn Văn Dậu, Huỳnh Mai

Ruộng bà Nguyễn Thị Tuyết Thu

Nhà ông Võ Văn Tấn

 

 

 

 

0,258

4

BTXM Đường trục nội đồng từ nhà ông Nguyễn Hùng đến nhà ông Nguyễn Cầu, Hưng Nghĩa

Nhà ông Nguyễn Hùng

Nhà ông Nguyễn Cầu

 

 

0,247

 

 

5

BTXM đường trục nội đồng dọc kênh N6

Đường BTXM

Ruộng bà Đỗ Thị Bường

 

 

 

0,390

 

6

BTXM đường trục nội đồng từ hạn dò dò đến gò Đốc

Kênh N23

gò Đốc

 

 

 

 

0,407

VI

Xã Phước Hiệp

 

 

2,272

0,000

0,000

1,342

0,930

1

Tuyến từ nhà Phước đến nhà Hồng

nhà Phước

nhà Hồng

 

 

 

 

0,200

2

Tuyến đường BTXM từ nhà 4 Thính đến nhà Thừa Lào

nhà 4 Thính

nhà Thừa Lào

 

 

 

0,342

 

3

Tuyến từ khu trước nhà thờ Lục Lễ đến nhà Lộc, nhà Thơm

trước nhà thờ Lục Lễ

nhà Thơm

 

 

 

 

0,075

4

Tuyến từ nhà Tín đến nhà Vũ, nhà Nhựt, nhà Đông.

nhà Tín

nhà Đông

 

 

 

 

0,250

5

Tuyến đường BTXM từ nhà Diệp đến giáp ranh giới Phước Sơn

từ nhà Diệp

ranh giới Phước Sơn

 

 

 

 

0,170

6

Tuyến từ ngã ba nhà Hoành đến ngã ba nhà Em

ngã ba nhà Hoành

nhà Em

 

 

 

 

0,085

7

Từ đường BTXM đến khu nghĩa địa

đường BTXM

khu nghĩa địa

 

 

 

 

0,150

8

Tuyến đường BTXM từ nhà Bá đến nhà Tân

nhà Bá

nhà Tân

 

 

 

0,300

 

9

Tuyến đường BTXM từ nhà Đánh đến nhà 4 Thơ

nhà Đánh

nhà 4 Thơ

 

 

 

0,450

 

10

Tuyến đường BTXM từ nhà Sen đến nhà Châu

từ nhà Sen

nhà Châu

 

 

 

0,250

 

VII

Xã Phước Lộc

 

 

2,444

0,311

0,066

0,276

1,791

 

Thôn Vinh Thạnh 1

 

 

 

 

 

 

 

1

Xóm Đông

Nhà ông Tú

Nhà ông Đạt + ông Tùng

 

 

 

 

0,095

2

Xóm Đông

Nhà bà Xuân Thu

Nhà ông Hưng + ông Tâm

 

 

 

 

0,085

 

Thôn Vinh Thạnh 2

 

 

 

 

 

 

 

3

Xóm Tây

Nhà ông Đức

Nhà ông Khánh + ông

 

 

 

 

0,095

 

Thôn Vĩnh Hy

 

 

 

 

 

 

 

4

Xóm Gia Phong

Đường BTXM (Hồ)

Nhà 3 Nhường + ông Hiệp

 

 

 

 

0,070

 

Thôn Hanh Quang

 

 

 

 

 

 

 

5

Xóm Quang Phước

BTXM (nhà ông Liễn)

Nhà ông Quế + bà Hường

 

 

 

 

0,065

 

Thôn Phong Tấn

 

 

 

 

 

 

 

6

Xóm Cầu Đỏ

QL19 (Cây xăng Tùng Hoa)

Mố phía Nam Cầu Đỏ

 

0,311

 

 

 

 

Thôn Quảng Tín

 

 

 

 

 

 

 

7

Xóm Hầm

Nhà Trần Văn Ngọc

Đường BTXM + ông Cần

 

 

 

0,071

 

8

Xóm núi Đất

Nhà Ngô Tư

Nhà ông Trình

 

 

 

 

0,065

9

Xóm núi Đá

QL1A (nhà Khiêm)

Kênh tiếp nước Nhơn Bình

 

 

0,066

 

 

10

Xóm núi Đá

QL1A (Công ty Minh Thảo)

Nhà ông Hòa (Đội 6)

 

 

 

 

0,045

11

Xóm núi Đá

QL1A (Nhà ông Luân)

Nhà ông 2 Tài

 

 

 

 

0,047

12

Xóm cây Dừa

BTXM (nhà ông Phước)

Nhà ông Cường

 

 

 

 

0,036

 

Thôn Đại Tín

 

 

 

 

 

 

 

13

Xóm Tín Tâm

Nhà bà Thanh Thủy

Nhà ông Kiên + bà Lăng

 

 

 

 

0,125

14

Xóm Tín Tâm

BTXM (nhà

Nhà Hưng + Hoàng + Hạnh

 

 

 

 

0,065

15

Xóm Tín Hiệp

Nhà ông Hồ Công Luật

Nhà ông Hùng + ông Tồn

 

 

 

 

0,052

16

Xóm Tín Hiệp

Nhà ông Đỗ Tấn Chín

Nhà ông Tình + ông Tân

 

 

 

 

0,095

17

Xóm Tín Hiệp

Nhà ông Trần Văn Tú

Nhà ông Mai Văn Thuận

 

 

 

 

0,034

18

Xóm Tín Nghĩa

QL1A (nhà bà Phước)

Nhà ông Đốc

 

 

 

 

0,072

19

Xóm Tín Hiệp

Nhà bà Nguyễn Thị Bích

Nhà ông Thuần + bà Yến

 

 

 

 

0,043

 

Thôn Phú Mỹ 2

 

 

 

 

 

 

 

20

Xóm Tây

Nhà bà Xuyến

Nhà ông Lý

 

 

 

 

0,140

21

Xóm Tây

Nhà ông Thuyền

Câu lạc bộ người cao tuổi

 

 

 

 

0,070

22

Xóm Bắc

Nhà ông Mỹ

Nhà ông Lãnh + ông Sự + ông Sơn

 

 

 

 

0,131

23

Xóm Nam

Nhà ông Nhứt

Nhà ông Vương

 

 

 

 

0,131

24

Xóm Tây

Từ đường BTXM (Vũng Bá)

chùa Thánh Lâm 2

 

 

 

 

0,140

 

Thôn Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

25

Xóm Trung Lương

Dưới nhà ông Ẩn

Nhà bà Thơ + ông Khâm

 

 

 

0,103

 

26

Xóm Trung Nghĩa

Khẩu xương gò Đình

Nhà ông Lang

 

 

 

 

0,045

27

Xóm miếu

Nhà ông Điều

Đồng bờ Thọ

 

 

 

0,102

 

28

Xóm Thành Hưng

BTXM (nhà bà Tám)

nhà bà Hoa

 

 

 

 

0,045

VIII

Thị trấn Tuy Phước

 

 

1,569

0,000

0,035

0,518

1,016

 

Khu phố Thạnh Thế

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Đào Trường Hưng đến nhà ông Đặng Thanh Lâm khu phố Thạnh Thế

Đào Trường Hưng

Đặng Thanh Lâm

 

 

 

0,140

 

2

Xây dựng đường BTXM tuyến từ đường bê tông đến nhà ông Phan Thanh Diện khu phố Thạnh Thế

Đường bê tông

Phan Thanh Diện

 

 

0,035

 

 

 

Khu phố Mỹ Điền

 

 

 

 

 

 

 

3

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Quý đến nhà ông Lê Minh Đức khu phố Mỹ Điền

Nguyễn Văn Quý

Lê Minh Đức

 

 

 

0,082

 

4

Xây dựng đường BTXM tuyến từ QL1A đến Thất Cao Đài khu phố Mỹ Điền

QL 1A

Thất Cao Đài

 

 

 

 

0,054

5

Xây dựng đường BTXM tuyến từ Thất Cao Đài đến giáp đường bê tông khu phố Mỹ Điền

Thất Cao Đài

Đường bê tông

 

 

 

0,094

 

6

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Võ Ngọc Thạch đến nhà ông Bùi Văn Ký khu phố Mỹ Điền

Võ Ngọc Thạch

Bùi Văn Ký

 

 

 

 

0,235

7

Xây dựng đường BTXM tuyến từ đường Biên Cương đến kênh tiếp nước Quy Nhơn khu phố Mỹ Điền

Kênh tiếp nước Quy Nhơn

Biên Cương

 

 

 

 

0,182

8

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Trương Minh Chương đến nhà bà Phạm Thị Hằng khu phố Mỹ Điền

Trương Minh Chương

Phạm Thị Hằng

 

 

 

0,144

 

 

Khu phố Trung Tín 1

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Dương Văn Sách đến nhà ông Nguyễn Long khu phố Trung Tín 1

Dương Văn Sách

Nguyễn Long

 

 

 

 

0,130

10

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Trần Văn Bảy đến nhà ông Trần Văn Nam khu phố Trung Tín 1

Trần Văn Bảy

Trần Văn Nam

 

 

 

 

0,030

11

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Lâm Văn Mai đến nhà bà Hồ Thị Phượng khu phố Trung Tín 1

Lâm Văn Mai

Hồ Thị Phượng

 

 

 

 

0,070

12

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Cao Phi Hùng đến nhà ông Trần Văn Hưng khu phố Trung Tín 1

Cao Phi Hùng

Trần Văn Hưng

 

 

 

 

0,063

13

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Cao Rồi đến nhà bà Lê Thị Hiền khu phố Trung Tín 1

Cao Rồi

Lê Thị Hiền

 

 

 

 

0,158

14

Xây dựng đường BTXM tuyến từ 144 đường Nguyễn Huệ đến nhà ông Ngô Văn Nghĩa khu phố Trung Tín 1

Tuyến từ 144 đường Nguyễn Huệ

Ngô Văn Nghĩa

 

 

 

0,058

 

15

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Hồ Ngọc Cẩm đến nhà ông Hồ Văn Bút khu phố Trung Tín 1

Hồ Ngọc Cẩm

Hồ Văn Bút

 

 

 

 

0,056

 

Khu phố Công Chánh

 

 

 

 

 

 

 

16

Xây dựng đường BTXM tuyến từ nhà ông Trần Thanh Thương đến nhà bà Nhàn khu phố Công Chánh

Trần Thanh Thương

Nhà bà Nhàn

 

 

 

 

0,038

IX

Thị trấn Diêu Trì

 

 

0,802

0,000

0,584

0,000

0,218

1

tuyến: Từ nhà ông Lê-Bi Bà Mậu

Nhà ông Lê

Bi Bà Mậu

 

 

0,080

 

 

2

tuyến: Từ nhà ông Vân-Đường BTXM

Nhà ông Vân

Đường BTXM

 

 

0,090

 

 

3

tuyến: Từ nhà ông Tăng-Đường BTXM đội 3

Nhà ông Tăng

Đường BTXM đội 3

 

 

 

 

0,038

4

tuyến: Từ nhà ông Ký-Đường BTXM đội 3

Nhà ông Ký

Đường BTXM đội 3

 

 

 

 

0,180

5

tuyến: Từ Đường BTXM - Cầu sông Đục

Đường BTXM

Cầu sông Đục

 

 

0,064

 

 

6

tuyến: Từ Đường BTXM - Gò Hồng

Đường BTXM

Gò Hồng

 

 

0,350

 

 

X

Xã Phước An

 

 

2,208

0,950

0,000

0,509

0,749

1

BTXM kho nông sản - BTXM giáp Phước Thành

Kho Nông Sản

BTXM đi Phước Thành

 

0,950

 

 

 

2

BTXM - ngõ Kim Ngọc An Hòa 2

BTXM

Ngõ Ngọc

 

 

 

 

0,040

3

BTXM - ngõ Gần An Hòa 2

BTXM

Ngõ Gần

 

 

 

 

0,085

4

BTXM - ngõ Bồng An Hòa 2

BTXM

Ngõ Bồng

 

 

 

 

0,080

5

BTXM - ngõ Sa An Hòa 2

BTXM

Ngõ Sa

 

 

 

 

0,160

6

Ngõ Tường - ngõ Dung An Sơn 2

Ngõ Tường

ngõ Dung

 

 

 

 

0,180

7

Ngõ Lương - ngõ Ấn An Sơn 2

Ngõ Lương

Ngõ Ấn

 

 

 

 

0,036

8

Ngõ Tín - Ngõ Đào An Sơn 2

Ngõ Tín

Ngõ Đào

 

 

 

 

0,030

9

Ngõ Mến - Ngõ Kỳ An Sơn 2

Ngõ Mến

Ngõ Kỳ

 

 

 

 

0,032

10

Ngõ Cường - Ngõ Thạnh An Sơn 2

Ngõ Cường

Ngõ Thạnh

 

 

 

0,068

 

11

Ngõ Trúc - Ngõ Thành An Sơn 2

Ngõ Trúc

Ngõ Thành

 

 

 

 

0,046

12

BTXM - Ngõ Chút Ngọc Thạnh 1

BTXM

Ngõ Chút

 

 

 

0,030

 

13

BTXM - Ngõ Huệ Ngọc Thạnh 1

BTXM

Ngõ Huệ

 

 

 

0,234

 

14

BTXM - Ngõ Cơ, ngõ Lại Ngọc Thạnh 1

Đình Ngọc Thạnh

Ngõ Cơ, ngõ Lại

 

 

 

0,177

 

15

BTXM - Ngõ Đẹt Ngọc Thạnh 1

BTXM

Ngõ Đẹt

 

 

 

 

0,060

XI

Xã Phước Thành

 

 

4,745

0,340

0,550

3,490

0,365

1

BTXM Tô Minh Văn - Thơm Tàu

Ngả 3 Tô Minh Văn

Thơm tàu

 

 

 

 

0,365

2

Trạm bơm 2/9 - Canh Vinh nối dài

Trạm bơm 2/9

Canh Vinh

 

 

0,050

 

 

3

Ngả 3 Mảnh Hổ - H. lang Đường sắt

Ngả 3 Mảnh Hổ

H. lang đường sắt

 

0,340

 

 

 

4

Ngả 3 Huỳnh Tấn Lộc - H. lang đường sắt

Ngả 3 Lộc

H. lang đường sắt

 

 

0,150

 

 

5

BTXM ngõ Thương -Vũng Thố

BTXM

Vũng Thố

 

 

0,150

 

 

6

BTXM đất Đồng - Soi Bà Nghè

BTXM Đất Đồng

Soi Bà nghè

 

 

 

0,230

 

7

BTXM Vườn cũ 10 Hào - Bờ sông

BTXM 10 Hào

Bờ sông

 

 

 

0,140

 

8

BTXM Ngả 3 Vườn lớn - Cây xoài

Ngả 3 Vườn lớn

Cây Xoài

 

 

 

0,260

 

9

BTXM Vỡ mè sâu - Ruộng mới

BTXM Vỡ mè sâu

Ruộng mới

 

 

 

0,140

 

10

BTXM Tràn Cây xoài Vỡ mè - Soi Khái

BTXM Vỡ mè

Soi Khái

 

 

 

0,100

 

11

BTXM Ngõ Hòa - Ngõ Phan Văn Bay

Ngõ Hòa

Ngõ Bay

 

 

 

0,320

 

12

BTXM - Ngõ Nguyễn Văn Sen

BTXM

Ngõ Sen

 

 

 

0,750

 

13

BTXM - Cây Sung xóm 3

BTXM

Cay sung xóm 3

 

 

 

0,200

 

14

BTXM xóm 3 C. an 1 - Vỡ mè xóm 2

BTXM xóm 3

Vỡ mè xóm 2

 

 

 

0,360

 

15

BTXM ao Song - Vườn Ươm Hiện

BTXM

Vườn ươm Hiện

 

 

 

0,990

 

16

BTXM Vườn Thìn - Đường vào CK52

BTXM

Đường vào K52

 

 

0,030

 

 

17

BTXM - Cống Hồ Cây Da

BTXM

Cống Hồ Cây Da

 

 

0,170

 

 

Tổng cộng

 

 

22,334

2,674

2,988

9,869

6,803

Trong đó:

1. Tổng chiều dài được hỗ trợ                         22,334 Km

- Đường GTNT loại A:                                        2,674 Km

- Đường GTNT loại B:                                        2,988 Km

- Đường GTNT loại C:                                        9,869 Km

- Đường GTNT loại D:                                        6,803 Km

2. Tổng khối lượng xi măng được hỗ trợ:        2.794,100 Tấn

- Đường GTNT loại A: 220 Tấn/1Km                    588,280 Tấn

- Đường GTNT loại B: 170 Tấn/1Km                    507,960 Tấn

- Đường GTNT loại C: 110 Tấn/1Km                    1.085,590 Tấn

- Đường GTNT loại D: 90 Tấn/1Km                     612,270 Tấn

 

PHỤ LỤC IX.1

KẾ HOẠCH BÊ TÔNG HOÁ ĐƯỜNG GTNT NĂM 2021 - HUYỆN VÂN CANH
(PHẦN I: BÊ TÔNG HÓA HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN)

(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Danh mục/ Tuyến đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

I

Xã Canh Vinh

 

 

0,300

-

-

-

0,300

1

Tuyến từ ngõ Nguyễn Văn Danh đến ngõ Nguyễn Thị Nga

Ngõ Nguyễn Văn Danh

Ngõ Nguyễn Thị Nga

 

 

 

 

0,150

2

Tuyến từ Quốc lộ 19C đến ngõ Lê Nguyên Thân

Quốc lộ 19C

Ngõ Lê Nguyên Thân

 

 

 

 

0,150

II

Xã Canh Hiển

 

 

2,810

-

2,810

-

-

1

Bê tông hóa đường từ Trạm bảo vệ rừng phòng hộ đến hồ Quang Hiển nối dài

Trạm bảo vệ rừng phòng hộ

Hồ Quang Hiển

 

 

0,850

 

 

2

BTXM tuyến đường từ Cây Gạo đi Cây Trôi

Cây Gạo

Cây Trôi

 

 

0,300

 

 

3

BTXM từ nhà ông Tiếng đến đất đồn sông Hà Thanh

Nhà ông Tiếng

Đất đồn sông Hà Thanh

 

 

0,800

 

 

4

BTXM các đường thôn Chánh Hiển (Hạng mục: Nhà Hạ (Trần Văn Mười) đi nhà ông Chân; bể nước sạch đi nhà ông Phước)

- Nhà Hạ (Trần Văn Mười) - Bể nước sạch

- Nhà ông Chân - Nhà ông Phước

 

 

0,160

 

 

5

BTXM các đường xã Canh Hiển (Hạng mục: Quốc lộ 19C đi nhà bà Cơ; bà Liễu đi Phụng Chẻo; đường lên nghĩa địa thôn Tân Quang)

- Quốc lộ 19C - Nhà bà Liễu - Nghĩa địa thôn Tân Quang

- Nhà bà Cơ - Nhà bà Phụng Chẻo

 

 

0,450

 

 

6

BTXM đường từ dọc kênh N4 đến nhà ông Tiếng

Kênh N4

Nhà ông Tiếng

 

 

0,250

 

 

III

Thị trấn Vân Canh

 

 

0,120

-

0,120

-

-

1

Khu phố 2

Nhà ông Khương

Nhà Văn hóa khu phố 2

 

 

0,120

 

 

IV

Xã Canh Thuận

 

 

3,850

-

3,850

-

-

1

Tuyến đường từ đường liên xã đến suối

Đường liên xã

Suối

 

 

0,250

 

 

2

Nối tiếp BTXM từ Hòn Lui đến Thị trấn

Bê tông xi măng cũ

Thị trấn Vân Canh

 

 

1,000

 

 

3

Tuyến đường từ bể nước sạch cũ đến bể nước sạch mới, Làng Kà Xim

Bể nước sạch cũ

Bể nước sạch mới

 

 

1,000

 

 

4

BTXM từ đường liên xã đến dốc Côn Chrang

Đường liên xã

Dốc Côn Chrang

 

 

1,500

 

 

5

BTXM từ đường liên xã đến suối

Đường liên xã

Suối

 

 

0,100

 

 

V

Xã Canh Hòa

 

 

2,550

-

2,550

-

-

1

BTXM tuyến đường Suối Đá - Đèo Hòn Lui

Suối Đá

Đèo Hòn Lui

 

 

0,550

 

 

2

BTXM tuyến đường suối Ổi - Rổ Răm

Suối Ổi

Rổ Răm

 

 

1,000

 

 

3

BTXM tuyến đường Canh Thành - Suối Ke

Canh Thành

Suối Ke

 

 

1,000

 

 

VI

Xã Canh Liên

 

 

0,790

0,790

-

-

-

1

Đường bê tông xi măng nội bộ khu giãn dân làng Kà Nâu

Nội bộ khu giãn dân làng Kà Nâu

 

0,410

 

 

 

2

Đường bê tông xi măng nội bộ khu giãn dân làng Cát

Nội bộ khu giãn dân làng Cát

 

0,380

 

 

 

Tổng cộng

 

 

10,420

0,790

9,330

-

0,300

Trong đó:

1. Tổng chiều dài được hỗ trợ                                                 10,420 Km

- Đường GTNT loại A:                                                                0,790 Km

- Đường GTNT loại B:                                                                9,330 Km

- Đường GTNT loại C:                                                                0,000 Km

- Đường GTNT loại D:                                                                0,300 Km

2. Tổng khối lượng xi măng được hỗ trợ:                                1.786,900 Tấn

- Đường GTNT loại A: 220 Tấn/1Km                                            173,800 Tấn

- Đường GTNT loại B: 170 Tấn/1Km                                            1.586,100 Tấn

- Đường GTNT loại C: 110 Tấn/1Km                                            0,000 Tấn

- Đường GTNT loại D: 90 Tấn/1Km                                             27,000 Tấn

 

                                                              PHỤ LỤC IV.1

KẾ HOẠCH BÊ TÔNG HOÁ ĐƯỜNG GTNT NĂM 2021 - THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(PHẦN I: BÊ TÔNG HÓA HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN)

(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Danh mục/ Tuyến đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

I

Xã Hoài Đức

 

 

4,325

-

0,200

2,356

1,769

1

Từ đường bê tông đến nhà bà Hương Lại Khánh

đường bê tông

nhà bà Hương

 

 

 

0,235

 

2

Từ đường bê tông đến nhà bà Giàu Lại Khánh

đường bê tông

nhà bà Giàu

 

 

 

 

0,202

3

Từ ĐT630 - nhà ông Thành, ông Quang Lại Khánh

ĐT630

nhà ông Thành

 

 

 

 

0,216

4

Từ ĐT630 - nhà Long Vũ Lại Khánh Tây

ĐT630

nhà Long Vũ

 

 

 

 

0,195

5

Từ nhà ông Luận - nhà ông Hùng Lại Khánh Tây

nhà ông Luận

nhà ông Hùng

 

 

 

 

0,100

6

Từ ĐT 630 - nhà bà Khiêm Lại Khánh Tây

ĐT630

nhà bà Khiêm

 

 

 

 

0,101

7

Từ nhà ông Tuyến - đường xe lửa Bình Chương Nam

nhà ông Tuyến

đường xe lửa

 

 

 

 

0,230

8

Từ nhà thờ thác đá đến nhà ông Thơm Bình Chương

nhà thờ thác đá

nhà ông Thơm

 

 

0,200

 

 

9

Từ nhà bà Nhạn - nhà ông Lại Văn Cang

nhà bà Nhạn

nhà ông Lại

 

 

 

0,500

 

10

Từ nhà ông Lực - nhà bà Lợi Văn Cang

nhà ông Lực

nhà bà Lợi

 

 

 

0,140

 

11

Từ nhà ông Tân - nhà ông Hùng Văn Cang

nhà ông Tân

nhà ông Hùng

 

 

 

0,120

 

12

Từ nhà ông Lâm - nhà ông Nhất Văn Cang

nhà ông Lâm

nhà ông Nhất

 

 

 

0,120

 

13

Từ đường bê tông - đường xe lửa - nhà ông Tốt Diễn Khánh

đường bê tông

nhà ông Tốt

 

 

 

0,500

 

14

Từ QLIA - nhà bà Nghĩ Diễn Khánh

QLIA

nhà bà Nghĩ

 

 

 

 

0,220

15

Từ đường bê tông - nhà ông Hiệp - nhà ông Thị Lại Đức

đường bê tông

nhà ông Thị

 

 

 

 

0,170

16

Từ đường bê tông - nhà ông Minh - ông Nhứt Lại Đức

đường bê tông

ông Nhứt

 

 

 

0,154

 

17

Từ đường bê tông - nhà ông Tuyết - ông Thức Lại Đức

đường bê tông

nhà ông Thức

 

 

 

 

0,115

18

Từ đường bê tông - nhà ông Tánh - ông Hổ Lại Đức

đường bê tông

nhà ông Hổ

 

 

 

0,200

 

19

Từ nhà ông Sơn - nhà ông Đúng, nhà ông Hòa Định Bình

nhà ông Sơn

nhà ông Hòa

 

 

 

 

0,220

20

Từ nhà ông Thà - ông Quốc Định Bình Nam

nhà ông Thà

nhà ông Quốc

 

 

 

0,387

 

II

Xã Hoài Thanh

 

 

12,238

-

-

8,110

4,128

1

Tuyến đường từ nhà Tiên đến giáp Hoài Xuân An Dinh 1

Nhà Tiên

Hoài Xuân

 

 

 

0,600

 

2

Tuyến đường từ nhà Cường đến đất Phương An Dinh 1

Nhà Cường

Đất phương

 

 

 

 

0,230

3

Tuyến đường từ nhà Trị đến nhà Minh An Dinh 1

Nhà Trị

Nhà Minh

 

 

 

 

0,179

4

Tuyến đường từ nhà chính đến nhà Bảy An Dinh 1

Nhà Chính

Nhà Bảy

 

 

 

 

0,270

5

Tuyến đường từ nhà Trực đến nhà Hùng An Dinh 1

Nhà Trực

Nhà Hùng

 

 

 

 

0,093

6

Tuyến đường từ nhà Việt đến Kênh N2 An Dinh 2

Nhà Việt

Kênh N2

 

 

 

 

0,200

7

Tuyến đường từ ngõ Nung đến Rộc xe An Dinh 2

Ngõ Nung

Rộc Xe

 

 

 

 

0,164

8

Tuyến đường từ Ngõ Tài đến ngõ Tồn An Dinh 2

Ngõ Tài

Ngõ Tồn

 

 

 

 

0,235

9

Tuyến đường từ ngõ Niên đến Ngõ Để An Dinh 2

Ngõ Niên

Ngõ Để

 

 

 

 

0,110

10

Tuyến đường từ Ngõ Hết đến ngõ Đỏ An Dinh 2

Ngõ Hết

Ngõ Đỏ

 

 

 

 

0,150

11

Tuyến đường từ Bình Điện đến nhà Thành An Dinh 2

Bình Điện

nhà Thành

 

 

 

 

0,760

12

Tuyến đường từ Trụ sở thôn đến nhà Ân An Lộc 1

Trụ sở thôn

nhà Ân

 

 

 

0,117

 

13

Tuyến đường từ nhà Huỳnh Thể đến kênh N2 An Lộc1

nhà Huỳnh Thể

Kênh N2

 

 

 

 

0,354

14

Tuyến đường từ nhà Bạc đến nhà Đạm An Lộc 1

Nhà Bạc

Nhà Đạm

 

 

 

 

0,173

15

Tuyến đường từ nhà Đâu đến nhà Thu An Lộc 2

nhà Đâu

Nhà Thu

 

 

 

 

0,145

16

Tuyến đường từ nhà Đúng đến nhà Điều An Lộc 2

Nhà Đúng

Nhà Điều

 

 

 

 

0,090

17

Tuyến đường từ Nhà Ấn đến nhà Tân Mỹ An 1

Nhà Ấn đến

Nhà Tân

 

 

 

0,645

 

18

Tuyến đường từ Nhà Phụng đến nhà Dung Mỹ An 1

Nhà Dung

Nhà Phụng

 

 

 

0,330

 

19

Tuyến đường từ nhà Phong đến Sông Cạn Mỹ An 2

Nhà Phong

Sông Cạn

 

 

 

0,365

 

20

Tuyến đường từ nhà Nhuận đến nhà Lợi Mỹ An 2

Nhà Nhuận

Nhà Lợi

 

 

 

0,370

 

21

Tuyến đường từ nhà Thức đến nhà Thanh Mỹ An 2

Nhà Thức

Nhà Thanh

 

 

 

 

0,405

22

Tuyến đường từ Nhà Dung đến nhà Cho Trường An 1

Nhà Dung

Nhà Cho

 

 

 

0,266

 

23

Tuyến đường Từ Cống Trịnh đến nhà Nguyễn Thị Bảy Trường An 1

Cống Trịnh

Nhà Nguyễn Thị Bảy

 

 

 

0,417

 

24

Tuyến đường Từ nhà Lực đến nhà Cược Trường An 1

Nhà Lực

Nhà Cược

 

 

 

0,186

 

25

Tuyến đường từ Nhà Trinh đến nhà Mạnh Trường An 1

Nhà Trinh

Nhà Mạnh

 

 

 

0,125

 

26

Tuyến đường từ Nhà Sáu Cưa đến nhà Tuôi Trường An 1

Nhà Sáu Cưa

Nhà Tuôi

 

 

 

0,510

 

27

Tuyến đường từ Nhà Mươi đến nhà Nghề Trường An 1

Nhà Mươi

Nhà Nghề

 

 

 

0,300

 

28

Tuyến đường từ Nhà Vương đến nhà Vinh Trường An 1

Nhà Vương

Nhà Vinh

 

 

 

0,237

 

29

Tuyến đường từ Nhà Đợi đến nhà Đâu Trường An 1

Nhà Đợi

Nhà Đâu

 

 

 

0,138

 

30

Tuyến đường từ Nhà Đợi đến nhà Khâu Trường An 2

Nhà Đợi

Nhà Khâu

 

 

 

0,210

 

31

Tuyến đường quán Chuyển đến nhà Đào Thanh Vân Trường An 2

Quán Chuyển

Đào Thanh Vân

 

 

 

0,385

 

32

Tuyến đường từ Nhà Bốn đến nhà Lội Trường An 2

Nhà Bốn

Nhà Lội

 

 

 

 

0,480

33

Tuyến đường từ Nhà Lân đến nhà Điệm Lâm Trúc1,

Nhà Lân

Nhà Điệm

 

 

 

0,226

 

34

Tuyến đường từ Nhà Đồng đến Thanh Minh Lâm Trúc1

Nhà Đồng

Thanh Minh

 

 

 

0,290

 

35

Tuyến đường từ Nhà Siêng đến giáp BT Bàu Lưới Lâm Trúc1

Nhà Siêng

BT Bàu Lưới

 

 

 

0,256

 

36

Tuyến đường từ Nhà Sinh đến nhà Nam Lâm Trúc1

Nhà Nam

Nhà Nam

 

 

 

0,120

 

37

Tuyến đường Từ Ngõ Thỏ đến Ngõ Dương Lâm Trúc 1

Ngõ Thỏ

Ngõ Dương

 

 

 

0,243

 

38

Tuyến đường Từ Ngõ Huấn Đến Ngõ Thiết Lâm Trúc 1

Ngõ Huấn

Ngõ Thiết

 

 

 

0,217

 

39

Tuyến đường từ Ngõ Gặp giáp bê tông Bàu Lưới Lâm Trúc 1

Ngõ Gặp

BT Bàu Lưới

 

 

 

0,475

 

40

Tuyến đường Từ nhà Hiệu đến nhà Chế Rê Lâm Trúc 2

Nhà Hiệu

Chế Rê

 

 

 

0,082

 

41

Tuyến đường Từ nhà Hoàng (ĐT 639) đến nhà Mai Lâm Trúc 2

Nhà Hoàng (DDT)

Nhà Mai

 

 

 

0,178

 

42

Tuyến đường từ Nhà Đức đến nhà Hoàng Lâm Trúc 2

Nhà Đức

Nhà Hoàng

 

 

 

 

0,090

43

Tuyến đường từ Bình Điện đến nhà Võ Văn Nguyên Lâm Trúc 2

Bình Điện

Võ Văn Nguyên

 

 

 

0,702

 

44

Tuyến đường từ Nhà Thư đến nhà Thạnh Lâm Trúc2

Nhà Thư

Nhà Thạnh

 

 

 

0,120

 

III

Xã Hoài Thanh Tây

 

 

1,212

-

-

-

1,212

1

BTXM tuyến từ nhà Tưởng đến ngõ nhà Tuyết khu phố Bình Phú

nhà Tưởng

ngõ nhà Tuyết

 

 

 

 

0,045

2

BTXM tuyến từ nhà Võ Sử đến nhà Lê Văn Ty khu phố Tài Lương 3

nhà Võ Sử

nhà Lê Văn Ty

 

 

 

 

0,120

3

BTXM tuyến từ bê tông nhà Đoàn Như Hầu đến nhà ông Lữ Văn Tình khu phố Tài Lương 3

đường bê tông

Đoàn Như Hầu

 

 

 

 

0,060

4

BTXM tuyến từ QL1A đến nhà Phạm Nông khu phố Tài Lương 3

QL1A

nhà Phạm Nông

 

 

 

 

0,125

5

BTXM tuyến từ nhà Lữ Văn Phúc đến nhà Lữ Văn Quy Khu phố Tài Lương 3

nhà Lữ Văn Phúc

nhà Lữ Văn Quy

 

 

 

 

0,036

6

BTXM tuyến từ bê tông Cai Thị Bích Thuận đến nhà Phạm Bình khu phố Tài Lương 3

bê tông Cai Thị Bích Thuận

nhà Phạm

 

 

 

 

0,030

7

BTXM tuyến từ nhà Hồ Lối đến nhà Nguyễn Sự Khu phố Ngọc An Đông

nhà Hồ Lối

nhà Nguyễn Sự

 

 

 

 

0,100

8

BTXM tuyến từ nhà Hồ Thẳng đến nhà Phan Đông Ri khu phố Ngọc An Đông

nhà Hồ Thẳng

nhà Phan Đông Ri

 

 

 

 

0,060

9

BTXM tuyến từ QL1A ( Nhà Quy) đến nhà Ngô Thị Bạch khu phố Tài Lương 1

QL1A (Nhà Quy)

nhà Ngô Thị Bạch

 

 

 

 

0,190

10

BTXM tuyến từ nhà Huỳnh Thâm đến nhà Lê Thị Hương khu phố Ngọc An Trung

nhà Huỳnh Thâm

Lê Thị Hương

 

 

 

 

0,051

11

BTXM tuyến từ nhà Phùng Thị Dung đến nhà Bùi Thanh khu phố Ngọc An trung

nhà Phùng Thị Dung

nhà Bùi Thanh

 

 

 

 

0,175

12

BTXM tuyến từ nhà Trần Văn Tê đến nhà Trịnh Thị Thích khu phố Ngọc An Trung

nhà Trần Văn Tê

nhà Trịnh Thị Thích

 

 

 

 

0,070

13

BTXM Tuyến từ nhà Lê Thị Hiền đến nhà Nguyễn Tào khu phố Tài Lương 4

nhà Lê Thị Hiền

nhà Nguyễn Tào

 

 

 

 

0,150

IV

Xã Hoài Xuân

 

 

5,547

-

5,547

-

-

1

Tuyến đường từ nhà Chuyên đến nhà Thế 200m, nhà Ngọc đến nhà Bảy 155m (Thuận Thượng 1), dài 355m

Nhà Chuyên, nhà Ngọc

Nhà Thế, nhà Bảy

 

 

0,36

 

 

2

Tuyến đường nhà Quả - nhà Phận 267m; nhà Bình - nhà Đông 140m (Thuận Thượng 1), dài 407m

Nhà Quả, nhà Bình

Nhà Phận, nhà Đông

 

 

0,41

 

 

3

Tuyến đường từ nhà Tra đến nhà Vui (Thuận Thượng 2), dài 193m

Nhà Tra

Nhà Vui

 

 

0,19

 

 

4

Tuyến đường từ ngã tư chia nước mương Trạm bơm đến nhà Đỗ Văn Phương (Song Khánh), dài 310m

Ngã tư chia nước

Nhà Phương

 

 

0,31

 

 

5

Tuyến đường từ chang Túc đến nhà Vinh (Song Khánh), dài 211m

Chang Túc

Nhà Vinh

 

 

0,21

 

 

6

Tuyến đường từ nhà Sỹ đến nhà Trọng (Hoà Trung 1), dài 251m

Nhà Sỹ

Nhà Trọng

 

 

0,25

 

 

7

Tuyến đường từ nhà Thượng đến nhà Tâm ( Hoà Trung 1), dài 119m

Nhà Thượng

Nhà Tâm

 

 

0,12

 

 

8

Tuyến đường Cầu ông Đô từ nhà Tuấn (Hòa Trung 1) đến giáp An Dường, Hoài Tân, dài 108m

Nhà Tuấn

An Dưỡng, Hoài Tân

 

 

0,11

 

 

9

Tuyến đường từ nhà Minh (Thái Lai) đến nhà Nông (Hoà Trung 2), dài 261m

Nhà Minh

Nhà Nông

 

 

0,26

 

 

10

Tuyến đường từ ngã ba nhà Minh đến kênh bê tông N2A (Thái Lai), dài 36m

Ngã ba nhà Minh

Kênh N2A

 

 

0,04

 

 

11

Tuyến đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm (Thái Lai), dài 184m

Nhà Quốc

Nhà Nhặm

 

 

0,18

 

 

12

Tuyến từ nhà Bảy Khánh đến đường bờ vùng bàu Vườn (Thái Lai), dài 100m

Nhà Bảy Khánh

Bàu vườn

 

 

0,10

 

 

13

Tuyến đường từ bê tông Vĩnh Phụng 1 đến Bờ vùng nhà Hoàng (Thái Lai), dài 470m

Đường bê tông VP1

Bờ vùng nhà Hoàng

 

 

0,47

 

 

14

Tuyến đường từ Nhà máy nước sạch đến nhà Xin Thái Lai (Vĩnh Phụng 1), dài 889m

Nhà máy nước sạch

Nhà Xin

 

 

0,89

 

 

15

Tuyến đường từ nhà Sử đến nhà Xê đến nhà Hồng (Vĩnh Phụng 1), dài 360m

Nhà Sử

Nhà Xê, nhà Hồngg

 

 

0,36

 

 

16

Tuyến đường từ nhà Sang đến kênh N24 (Vĩnh Phụng 1), dài 125m

Nhà Sang

Kênh N24

 

 

0,13

 

 

17

Tuyến đường từ nhà Trực đến vườn Tân đến giáp đường nhà Máy nước sạch (Vĩnh Phụng 1), dài 430m

Nhà Trực

Đường Nhà máy nước sạch

 

 

0,43

 

 

18

Tuyến đường từ nhà Nĩ đến nhà Ngôn (Vĩnh Phụng 2), dài 434m

Nhà Nĩ

Nhà Ngôn

 

 

0,43

 

 

19

Tuyến đường từ nhà Lê Thị Lệ đến nhà Nguyễn An (Vĩnh Phụng 2), dài 304m

Nhà Lê Thị Lệ

Nhà Nguyễn An

 

 

0,30

 

 

V

Xã Hoài Châu:

 

 

3,272

-

0,995

1,793

0,484

1

Tuyến từ đường đài tưởng niệm - Ngõ Quận, ngõ Thanh

đài tưởng niệm

ngõ Thanh

 

 

 

0,089

 

2

Tuyến từ đường bê tông - Ngõ Hùng

đường bê tông

Ngõ Hùng

 

 

0,100

 

 

3

Tuyến đường ngõ Khiêm, ngõ Tìm, ngõ Nhanh, ngõ Thể, ngõ Màng, Nhà thờ họ Lê, ngõ Hoàng, Ngõ Khánh, ngõ Xu, ngõ Lắm, ngõ Phải

ngõ Khiêm

ngõ Phải

 

 

 

0,956

 

4

Tuyến từ ngõ A - Ngõ Chởn

ngõ A

Ngõ Chởn

 

 

 

 

0,042

5

Tuyến từ đường bê tông - Ngõ Trường

đường bê tông

Ngõ Trường

 

 

0,104

 

 

6

Tuyến từ đường bê tông - ngõ Phong

đường bê tông

ngõ Phong

 

 

0,155

 

 

7

Tuyến từ Miễu Gia Xuân - Ngõ phú, ngõ Hạnh, ngõ Kiệt

Miễu Gia Xuân

ngõ Kiệt

 

 

 

0,161

 

8

Tuyến ngõ Ký - Ngõ Dụ, ngõ Đệ

ngõ Ký

ngõ Đệ

 

 

 

 

0,083

9

Tuyến ngõ Tài - Ngõ Công, ngõ Chính

ngõ Tài

ngõ Chính

 

 

 

0,105

 

10

Tuyến ngõ Ấn - Ngõ Thẩm, ngõ Thắng, ngõ Thanh

ngõ Ấn

ngõ Thanh

 

 

 

 

0,173

11

Tuyến ngõ Thu - Ngõ May

ngõ Thu

Ngõ May

 

 

0,020

 

 

12

Tuyến ngõ Ánh, ngõ Truyền, ngõ Bồng

ngõ Ánh

ngõ Bồng

 

 

 

 

0,186

13

Tuyến ngõ Tỉnh, ngõ Tâm Lập, ngõ Vân, ngõ Phòng, ngõ Dạng, ngõ Lúc, ngõ Bé, ngõ Lan, ngõ Ngợi

ngõ Tỉnh

ngõ Ngợi

 

 

0,386

 

 

14

Tuyến ngõ Công - Ngõ Vọng

ngõ Công

Ngõ Vọng

 

 

0,230

 

 

15

Tuyến ngõ Tiếp, ngõ Long, ngõ Nhung, ngõ Trưng, ngõ Nghiệp, ngõ Đia

ngõ Tiếp

ngõ Đia

 

 

 

0,482

 

VI

Xã Hoài Sơn:

 

 

5,800

-

0,300

-

5,500

1

Bê tông thôn An Đổ

 

 

 

 

 

 

0,50

2

Bê tông thôn An Hội Bắc

 

 

 

 

 

 

0,50

3

Bê tông An Hội

 

 

 

 

 

 

0,50

4

Bê tông Cẩn Hậu

 

 

 

 

 

 

0,50

5

Bê tông Phú Nông

 

 

 

 

 

 

0,50

6

Bê tông Hy Tường

 

 

 

 

 

 

0,50

7

Bê tông Túy Sơn

 

 

 

 

 

 

0,50

8

Bê tông Hy Văn

 

 

 

 

 

 

0,50

9

Bê tông Tường Sơn

 

 

 

 

 

 

0,50

10

Bê tông Tường Sơn Nam

 

 

 

 

 

 

0,50

11

Bê tông Túy Thạnh

 

 

 

 

 

 

0,50

12

Tuyến từ Ngõ quá đến đến ngõ Nhủ

 

 

 

 

0,3

 

 

VII

Xã Hoài Tân

 

 

2,590

0,400

1,490

0,700

-

1

Bê tông tuyến từ QL 1 đến cầu kênh N2

QL 1

cầu kênh N2

 

0,150

 

 

 

2

BT tuyến từ Ngõ Đôi tổ 3 đến ngõ Bườn tổ 2 khu phố Giao Hội 1

Ngõ Đôi

Ngõ Bườn

 

 

0,970

 

 

3

BT tuyến từ Ngõ Hà tổ 9 Giao Hội 2 đến ngã 3 cầu xã Bổng tổ 6, khu phố Đệ Đức 1

Ngõ Hà

Đường bê tông

 

 

0,520

 

 

4

Bê tông tuyến đường khu dân cư khu phố Đệ Đức 3

cầu kênh N2

Khu dân cư

 

0,250

 

 

 

5

Bê tông tuyến từ ngã 3 nhà Mạnh đến nhà Kha, khu phố Giao Hội 2

Nhà Mạnh

Nhà Kha

 

 

 

0,700

 

VIII

Xã Hoài Phú

 

 

5,249

-

2,457

2,291

0,501

1

Tuyến đường xóm 13- đi xóm 19

xóm 13

đi xóm 19

 

 

1,12

 

 

2

Tuyến từ ngõ Thọ đến ngõ Lộc

ngõ Thọ

ngõ Lộc

 

 

0,10

 

 

3

Tuyến từ ngõ Tài Thì đến ngõ Hồng

ngõ Tài

ngõ Hồng

 

 

0,24

 

 

4

Tuyến từ đường đến ngõ Thanh

đường BTXM

ngõ Thanh

 

 

0,01

 

 

5

Tuyến từ ngõ Hảo đến ngõ Bé

ngõ Hảo

ngõ Bé

 

 

0,15

 

 

6

Tuyến từ ngõ Y đến ngõ Hướng

ngõ Y

ngõ Hướng

 

 

0,03

 

 

7

Tuyến từ Đường 2 đến ngõ Sơn

Đường 2

ngõ Sơn

 

 

0,22

 

 

8

Tuyến từ ngõ Tám

 

 

 

 

0,25

 

 

9

Tuyến từ ngõ Vụ đến ngõ Sơn

ngõ Vụ

ngõ Sơn

 

 

 

0,16

 

10

Tuyến từ ngõ Thì đến ngõ Tín

ngõ Thì

ngõ Tín

 

 

 

0,09

 

11

Tuyến từ Gò Đa Thì đến đường bê tông

Gò Đa Thì

đường bê tông

 

 

 

0,22

 

12

Tuyến ngõ Nguyễn Tân

 

 

 

 

 

0,03

 

13

Tuyến ngõ Lê Minh An

 

 

 

 

 

0,03

 

14

Tuyến ngõ Phạm Bay

 

 

 

 

 

0,03

 

15

Tuyến từ Sơn đến ngõ Mẫn

Sơn

ngõ Mẫn

 

 

 

0,08

 

16

Tuyến từ ngõ Chiến đến ngõ Nghi

ngõ Chiến

ngõ Nghi

 

 

 

0,03

 

17

Tuyến từ Ngõ Thuận đến Ngõ Trung

Ngõ Thuận

gõ Trung

 

 

 

0,03

 

18

Tuyến từ Ngõ Toàn đến Ngõ Công

Ngõ Toàn

Ngõ Công

 

 

 

0,16

 

19

Tuyến từ Ngõ Tiết đến Ngõ Hóa

Ngõ Tiết

Ngõ Hóa

 

 

 

0,03

 

20

Tuyến từ đường đến Ngõ Nghĩa

đường BTXM

Ngõ Nghĩa

 

 

 

0,04

 

21

Tuyến từ đường đến Ngõ Cúc

đường BTXM

Ngõ Cúc

 

 

 

0,02

 

22

Tuyến từ ngõ Thành đến Ngõ Hưởng

ngõ Thành

Ngõ Hưởng

 

 

 

0,25

 

23

Tuyến từ ngõ Minh đến đường bê tông

ngõ Minh

đường bê tông

 

 

 

0,04

 

24

Tuyến từ ngõ Nhật

 

 

 

 

 

0,01

 

25

Tuyến từ ngõ Sau

 

 

 

 

 

0,05

 

26

Tuyến từ ngõ Trương đi Cầu soi

ngõ Trương

Cầu soi

 

 

 

0,28

 

27

Tuyến ngõ Minh đến ngõ Thành

ngõ Minh

ngõ Thành

 

 

 

0,07

 

28

Tuyến ngõ Truyền đến ngõ Phúc

ngõ Truyền

ngõ Phúc

 

 

 

0,07

 

29

Tuyến đường bê tông đến đập dóc

đường bê tông

đập dóc

 

 

 

0,37

 

30

Tuyến từ ngõ Nhược đến ngõ Quyến

ngõ Nhược

ngõ Quyến

 

 

 

 

0,21

31

Tuyến từ Ngõ Thanh đến Ngõ Thuận

Ngõ Thanh

Ngõ Thuận

 

 

 

 

0,03

32

Tuyến từ Ngõ Quốc đến Ngõ Thanh

Ngõ Quốc

Ngõ Thanh

 

 

 

 

0,06

33

Tuyến từ Ngõ Quân đến Ngõ Dục

Ngõ Quân

Ngõ Dục

 

 

 

 

0,03

34

Tuyến từ đường bê tông đến ngõ Thiên

đường bê tông

ngõ Thiên

 

 

 

 

0,06

35

Tuyến từ trường xóm 15

 

 

 

 

 

 

0,03

36

Tuyến ngõ nhà Bốn

 

 

 

 

 

 

0,08

37

Từ đường đi ngõ Lê Tấn

 

 

 

 

0,17

 

 

38

Từ đường đến ngõ Tịnh

 

 

 

 

0,17

 

 

39

Từ đường đi ngõ Hồ Văn Trị

 

 

 

 

 

0,11

 

40

Từ đường đến ngõ Bích

 

 

 

 

 

0,11

 

IX

Xã Hoài Mỹ

 

 

1,862

-

-

1,862

-

1

Tuyến đường liên gia từ nhà ông Võ Viết Bé đến nhà ông Hồ Văn Trầm

nhà ông Võ Viết Bé

ông Hồ Văn Trầm

 

 

 

0,671

 

2

Tuyến đường liên gia từ nhà ông Trần Tám đến giáp mương thủy lợi

nhà ông Trần Tám

giáp mương thủy lợi

 

 

 

0,205

 

3

Tuyến đường liên gia từ nhà bà Nguyễn Thị Lại đến nhà bà Phạm Thị Trưng

nhà bà Nguyễn Thị Lại

nhà bà Phạm Thị Trưng

 

 

 

0,181

 

4

Tuyến đường liên gia từ Ngõ Tự đến giáp nhà Sang Khánh Trạch

Ngõ Tự

nhà Sang

 

 

 

0,360

 

5

Tuyến đường liên gia từ nhà ông Chiêm đến nhà trại bò ông Ngọc thôn Phú Xuân

nhà ông Chiêm

trại bò ông Ngọc

 

 

 

0,445

 

X

Xã Hoài Hải

 

 

0,835

-

-

-

0,835

1

Đường xóm, liên gia: KGTr: 223m; KGN: 162m; KGT:115m; DQ: 335m

 

 

 

 

 

 

0,835

XI

Xã Hoài Châu Bắc

 

 

7,830

-

1,710

4,500

1,620

1

Bê tông thôn Gia An - loại B

 

 

 

 

0,360

 

 

2

Bê tông thôn Gia An - Loại C

 

 

 

 

 

0,320

 

3

Bê tông thôn Gia An - Loại D

 

 

 

 

 

 

0,64

4

Bê tông thôn Chương Hòa - Loại C

 

 

 

 

 

1,200

 

5

Bê tông thôn Liễu An Nam - loại B

 

 

 

 

0,850

 

 

6

Bê tông thôn Quy Thuận - Loại C

 

 

 

 

 

0,500

 

7

Bê tông thôn Ty An - Loại C

 

 

 

 

 

0,510

 

8

Bê tông thôn Ty An - Loại D

 

 

 

 

 

 

0,47

9

Bê tông thôn Hy Thế - Loại C

 

 

 

 

 

0,450

 

10

Bê tông thôn Gia An Đông - loại B

 

 

 

 

0,100

 

 

11

Bê tông thôn Gia An đông - Loại D

 

 

 

 

 

 

0,4

12

Bê tông thôn Bình Đê - Loại C

 

 

 

 

 

1,000

 

13

Bê tông thôn Liễu an - Loại C

 

 

 

 

 

0,120

 

14

Bê tông thôn Liễu an - Loại D

 

 

 

 

 

 

0,11

15

Bê tông thôn Gia An Nam - Loại C

 

 

 

 

0,400

 

 

16

Bê tông thôn Gia An Nam - Loại D

 

 

 

 

 

0,400

 

XII

Xã Tam Quan Bắc

 

 

-

-

-

-

-

XIII

Xã Tam Quan Nam

 

 

2,575

0,616

0,324

0,735

0,900

1

Tuyến đường từ Cầu Soi đến cầu thiên Phước

Cầu Soi

cầu thiên Phước

 

0,616

 

 

 

2

Tuyến đường: Ngõ nhà bà Canh - ông Thiệp (Tăng Long2)

nhà bà Canh

ông Thiệp

 

 

 

0,345

 

3

Tuyến đường: Nhà ông Hoàng - ông Liên (Tăng Long2)

Nhà ông Hoàng

ông Liên

 

 

 

0,195

 

4

Tuyến đường: Nhà ông Đạt - ông Nhẫn(Tăng Long1)

Nhà ông Đạt

ông Nhẫn

 

 

 

 

0,150

5

Tuyến đường: Nhà ông Lợi - ông Trần Bình (Tăng Long1)

Nhà ông Lợi

ông Trần Bình

 

 

 

 

0,120

6

Tuyến đường: Nhà ông Trần Mười - Bà Lữ (Cửu Lợi Tây)

Nhà ông Trần Mười

Bà Lữ

 

 

 

 

0,160

7

Tuyến đường: Nhà ông Phàn - ông Tới (Cửu Lợi Tây)

Nhà ông Phàn

ông Tới

 

 

 

 

0,110

8

Tuyến đường: Nhà ông Hải - giáp tuyến đường động rừng (Cửu Lợi Đông)

Nhà ông Hải

đường động rừng

 

 

 

0,195

 

9

Tuyến đường: Nhà bà Thị yết - ông Hải (Cửu Lợi Nam)

Nhà bà Thị yết

nhà ông Hải

 

 

 

 

0,360

10

Tuyến đường: Nhà ông Tư - ông Hơn (Trung Hóa)

Nhà ông Tư

nhà ông Hơn

 

 

0,324

 

 

XIV

Xã Hoài Hương.

 

 

6,607

-

1,177

2,945

2,485

1

Tuyến từ nhà bà Mẹo đến nhà Trong

nhà bà Mẹo

nhà Trong

 

 

0,20

 

 

2

Tuyến từ Bờ đê đến nhà Hà và nhánh rẻ nhà ông Ngọ

Bờ đê

nhà ông Ngọ

 

 

 

0,18

 

3

Tuyến từ nhà Tồn đến bờ Kè

nhà Tồn

bờ Kè

 

 

 

0,18

 

4

Tuyến từ nhà Thư đến nhà Tùng

nhà Thư

nhà Tùng

 

 

 

 

0,35

5

Tuyến từ nhà Oanh đến nhà Trầm

nhà Oanh

nhà Trầm

 

 

 

 

0,26

6

Tuyến từ nhà Tạng đến Bãi Cát

nhà Tạng

Bãi Cát

 

 

0,21

 

 

7

Tuyến từ nhà Út đến Miễu cây Da

nhà Út

Miễu cây Da

 

 

 

 

0,45

8

Tuyến từ nhà Cần đến nhà Tài

nhà Cần

nhà Tài

 

 

 

0,14

 

9

Tuyến từ nhà Phát đến nhà Bốn

nhà Phát

nhà Bốn

 

 

 

0,09

 

10

Tuyến từ nhà Nghĩa đến nhà Bốn

nhà Nghĩa

nhà Bốn

 

 

 

 

0,11

11

Tuyến từ nhà Niềm đến nhà Chút

nhà Niềm

nhà Chút