Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1458/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN AN LÃO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ điều chỉnh huyện An Lão;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr-STNMT ngày 14 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện An Lão với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(theo Phụ lục IV đính kèm)

2.5 Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 75 công trình với diện tích 1.066,6 ha.

1.6 Các công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 19 công trình với diện tích 11,38 ha.

1.7 Các công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 01 công trình với diện tích 84,63 ha (công trình hồ Đồng Mít).

1.8 Các công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 14 công trình với diện tích 43,06 ha.

1.9 Các công trình sử dụng từ 50 ha đất rừng sản xuất trở lên: 02 công trình, diện tích 268,35ha.

1.10 Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 11 công trình với diện tích 241,38 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện An Lão có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Hòa

An Tân

TT An Lão

An Trung

An Dũng

An Vinh

An Hưng

An Quang

An Nghĩa

An Toàn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

69.688,02

4.115,72

2.327,07

1.441,03

6.854,19

4.247,42

8.517,61

6.618,97

5.532,11

3.758,99

26.274,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.566,25

3.540,01

2.101,88

1.151,28

6.421,92

3.818,27

8.278,25

6.138,41

5.391,09

3.692,55

26.032,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.162,66

300,53

172,44

119,70

214,92

3,53

97,91

110,10

45,32

28,78

69,44

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,84

288,33

139,37

110,23

214,92

0,20

97,84

107,48

42,61

28,78

2,08

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

130,82

12,20

33,07

9,46

 

3,32

0,07

2,62

2,72

 

67,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.158,31

1.214,85

148,11

158,77

195,93

22,37

94,57

466,87

213,32

314,90

328,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.254,11

264,70

212,20

131,52

137,03

3,35

213,75

113,91

149,95

8,55

19,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.307,13

913,02

786,38

426,16

4.401,30

2.676,10

7.101,43

3.631,36

3.683,22

1.688,16

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

22.266,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.266,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.396,61

846,92

771,94

312,65

1.469,94

1.112,93

769,96

1.812,51

1.299,20

1.651,73

3.348,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,43

 

0,81

2,21

2,81

0,00

0,63

0,46

0,08

0,43

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,48

0,00

10,00

0,28

 

 

 

3,20

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.867,16

517,43

199,10

276,39

376,48

429,16

207,32

477,55

109,13

55,47

219,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

292,12

 

11,39

7,28

33,47

 

 

239,97

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,81

 

0,04

1,77

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,83

14,15

 

11,69

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

23,80

0,30

1,50

 

 

 

 

12,00

 

 

10,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,43

0,25

0,80

0,05

 

 

 

0,08

0,01

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,53

29,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.102,72

165,59

59,26

89,07

108,19

427,36

65,78

42,31

35,62

31,67

77,87

 

Đất giao thông

DGT

489,04

88,85

42,83

56,09

53,30

49,29

54,34

29,49

18,38

22,21

74,27

 

Đất thủy lợi

DTL

541,91

65,71

10,92

14,38

51,56

378,06

6,88

8,13

2,21

1,65

2,40

 

Đất công trình năng lượng

DNL

18,80

0,01

 

 

0,08

 

 

 

11,45

7,25

 

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,49

0,05

0,07

0,14

0,10

0,00

0,02

0,03

0,06

 

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,18

0,24

4,27

0,74

 

0,04

0,60

0,28

0,15

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,86

0,30

0,09

1,62

0,29

0,00

0,04

0,05

0,23

 

0,24

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,42

7,53

3,13

7,67

1,55

0,00

3,50

2,40

2,63

0,32

0,69

 

Đất cơ sở thdục - thể thao

DTT

9,09

1,55

0,88

3,79

0,57

 

0,95

0,61

0,38

0,09

0,26

 

Đất chợ

DCH

4,60

1,40

1,10

1,10

 

 

 

1,00

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,95

0,01

0,96

1,68

0,05

 

0,01

0,06

0,18

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,24

0,20

 

0,19

 

 

 

5,85

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

309,71

100,71

30,80

 

95,34

1,48

12,77

45,58

10,65

5,54

6,85

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

32,22

 

 

32,22

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

1,05

0,25

4,11

0,16

0,00

0,39

0,34

0,30

0,15

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,67

0,57

0,03

0,14

 

 

0,12

 

0,64

 

3,17

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,13

64,87

12,87

14,62

32,81

0,04

9,63

22,62

6,98

4,20

13,49

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

10,00

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,37

0,47

0,80

 

0,52

0,27

0,64

0,17

0,12

0,03

0,35

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

789,81

125,38

79,04

85,24

99,35

0,00

117,98

108,64

54,38

13,84

105,95

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,31

4,19

1,91

27,57

6,55

0,00

 

 

0,18

0,03

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

254,61

58,27

26,09

13,37

55,78

0,00

32,04

3,01

31,89

10,97

23,20

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hòa

An Tân

TT An Lão

An Trung

An Dũng

An Vinh

An Hưng

An Quang

An Nghĩa

An Toàn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

629,64

38,06

17,26

12,60

45,77

229,45

25,77

253,79

3,43

0,93

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

95,84

6,54

0,35

3,56

1,18

80,65

0,21

3,00

0,15

-

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,05

5,24

0,35

3,42

1,18

80,65

0,21

3,00

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,79

1,30

-

0,14

-

-

-

-

0,15

-

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,98

13,75

0,28

0,57

10,94

49,00

13,47

4,31

2,94

0,05

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,69

7,77

4,61

2,49

28,49

52,00

2,62

26,78

0,34

0,03

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,65

-

-

-

-

0,50

-

-

-

0,15

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

311,41

10,00

12,02

5,98

5,16

47,23

9,47

219,70

-

0,70

1,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

176,77

0,25

-

0,06

29,53

137,26

1,66

3,01

-

-

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,88

-

-

-

19,88

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

26,42

0,02

-

-

4,48

21,60

0,21

0,11

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

24,43

-

-

-

3,75

20,59

-

0,09

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

0,96

-

-

-

0,73

-

0,21

0,02

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,24

-

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,54

-

-

-

-

0,54

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,19

-

-

-

-

10,74

0,45

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

-

-

-

-

0,54

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,64

-

-

-

3,96

8,84

-

0,84

-

-

-

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

103,62

-

-

-

1,14

94,48

1,00

2,00

-

-

5,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,13

-

-

-

0,07

1,06

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hòa

An Tân

TT An Lão

An Trung

An Dũng

An Vinh

An Hưng

An Quang

An Nghĩa

An Toàn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

638,14

38,06

18,76

12,60

45,77

229,45

25,77

258,79

3,43

0,93

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

95,84

6,54

0,35

3,56

1,18

80,65

0,21

3,00

0,15

-

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,05

5,24

0,35

3,42

1,18

80,65

0,21

3,00

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,98

13,75

0,28

0,57

10,94

49,00

13,47

9,31

2,94

0,05

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,19

7,77

6,11

2,49

28,49

52,00

2,62

26,78

0,34

0,03

1,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,65

-

-

-

-

0,50

-

-

-

0,15

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

311,41

10,00

12,02

5,98

5,16

47,23

9,47

219,70

-

0,70

1,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

77,93

-

0,17

-

-

-

-

77,76

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

-

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

77,76

-

-

-

-

-

-

77,76

-

-

-

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

29,58

0,05

-

-

29,53

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,58

0,05

-

-

29,53

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hòa

An Tân

TT An Lão

An Trung

An Dũng

An Vinh

An Hưng

An Quang

An Nghĩa

An Toàn

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,53

-

-

-

10,00

-

-

33,53

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,53

-

-

-

10,00

-

-

33,53

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,72

-

-

0,05

3,53

40,91

0,14

3,00

-

1,09

3,00

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

3,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

41,36

-

-

-

0,26

40,91

0,14

-

-

0,05

-

2.5

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,31

-

-

-

3,27

-

-

-

-

1,04

-

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-