Quyết định số 1458/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Lão, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện An Lão
Quyết định xác định rõ ràng các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và danh mục các công trình, dự án cụ thể được triển khai trong năm kế hoạch 2020, bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Thực hiện phân bổ chi tiết các nhóm đất trên địa bàn huyện theo đúng phương án tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục II kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Quy định chi tiết chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) theo Phụ lục III kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định.
- Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: Tổng số lượng thực hiện là 75 công trình với tổng diện tích quy hoạch là 1.066,6 ha.
- Các công trình có sử dụng đất lúa dưới 10 ha: Gồm 19 công trình với tổng diện tích sử dụng đất lúa là 11,38 ha.
- Các công trình có sử dụng đất lúa từ 10 ha trở lên: Gồm 01 công trình với diện tích 84,63 ha (cụ thể là công trình hồ chứa nước Đồng Mít).
- Các công trình có sử dụng đất rừng sản xuất dưới 50 ha: Gồm 14 công trình với tổng diện tích đất rừng sản xuất là 43,06 ha.
- Các công trình sử dụng đất rừng sản xuất từ 50 ha trở lên: Gồm 02 công trình với tổng diện tích là 268,35 ha.
- Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Gồm 11 công trình với tổng diện tích là 241,38 ha.
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện An Lão
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, UBND huyện An Lão có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Cập nhật quy hoạch giai đoạn mới: Đưa diện tích các công trình nằm ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão giai đoạn 2021-2030 theo quy định; việc tổ chức giao đất đối với các công trình này phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật liên quan khác.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, và Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch muốn chuyển sang kế hoạch năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1458/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN AN LÃO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ điều chỉnh huyện An Lão;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr-STNMT ngày 14 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện An Lão với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(theo Phụ lục IV đính kèm)
2.5 Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 75 công trình với diện tích 1.066,6 ha.
1.6 Các công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 19 công trình với diện tích 11,38 ha.
1.7 Các công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 01 công trình với diện tích 84,63 ha (công trình hồ Đồng Mít).
1.8 Các công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 14 công trình với diện tích 43,06 ha.
1.9 Các công trình sử dụng từ 50 ha đất rừng sản xuất trở lên: 02 công trình, diện tích 268,35ha.
1.10 Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 11 công trình với diện tích 241,38 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện An Lão có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Hòa | An Tân | TT An Lão | An Trung | An Dũng | An Vinh | An Hưng | An Quang | An Nghĩa | An Toàn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 69.688,02 | 4.115,72 | 2.327,07 | 1.441,03 | 6.854,19 | 4.247,42 | 8.517,61 | 6.618,97 | 5.532,11 | 3.758,99 | 26.274,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.566,25 | 3.540,01 | 2.101,88 | 1.151,28 | 6.421,92 | 3.818,27 | 8.278,25 | 6.138,41 | 5.391,09 | 3.692,55 | 26.032,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.162,66 | 300,53 | 172,44 | 119,70 | 214,92 | 3,53 | 97,91 | 110,10 | 45,32 | 28,78 | 69,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.031,84 | 288,33 | 139,37 | 110,23 | 214,92 | 0,20 | 97,84 | 107,48 | 42,61 | 28,78 | 2,08 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 130,82 | 12,20 | 33,07 | 9,46 |
| 3,32 | 0,07 | 2,62 | 2,72 |
| 67,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.158,31 | 1.214,85 | 148,11 | 158,77 | 195,93 | 22,37 | 94,57 | 466,87 | 213,32 | 314,90 | 328,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.254,11 | 264,70 | 212,20 | 131,52 | 137,03 | 3,35 | 213,75 | 113,91 | 149,95 | 8,55 | 19,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.307,13 | 913,02 | 786,38 | 426,16 | 4.401,30 | 2.676,10 | 7.101,43 | 3.631,36 | 3.683,22 | 1.688,16 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 22.266,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22.266,54 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.396,61 | 846,92 | 771,94 | 312,65 | 1.469,94 | 1.112,93 | 769,96 | 1.812,51 | 1.299,20 | 1.651,73 | 3.348,83 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,43 |
| 0,81 | 2,21 | 2,81 | 0,00 | 0,63 | 0,46 | 0,08 | 0,43 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,48 | 0,00 | 10,00 | 0,28 |
|
|
| 3,20 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.867,16 | 517,43 | 199,10 | 276,39 | 376,48 | 429,16 | 207,32 | 477,55 | 109,13 | 55,47 | 219,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 292,12 |
| 11,39 | 7,28 | 33,47 |
|
| 239,97 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,81 |
| 0,04 | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,83 | 14,15 |
| 11,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 23,80 | 0,30 | 1,50 |
|
|
|
| 12,00 |
|
| 10,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,63 | 0,43 | 0,25 | 0,80 | 0,05 |
|
|
| 0,08 | 0,01 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,53 | 29,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.102,72 | 165,59 | 59,26 | 89,07 | 108,19 | 427,36 | 65,78 | 42,31 | 35,62 | 31,67 | 77,87 |
|
| Đất giao thông | DGT | 489,04 | 88,85 | 42,83 | 56,09 | 53,30 | 49,29 | 54,34 | 29,49 | 18,38 | 22,21 | 74,27 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 541,91 | 65,71 | 10,92 | 14,38 | 51,56 | 378,06 | 6,88 | 8,13 | 2,21 | 1,65 | 2,40 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 18,80 | 0,01 |
|
| 0,08 |
|
|
| 11,45 | 7,25 |
|
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,49 | 0,05 | 0,07 | 0,14 | 0,10 | 0,00 | 0,02 | 0,03 | 0,06 |
| 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 0,18 | 0,24 | 4,27 | 0,74 |
| 0,04 | 0,60 | 0,28 | 0,15 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 2,86 | 0,30 | 0,09 | 1,62 | 0,29 | 0,00 | 0,04 | 0,05 | 0,23 |
| 0,24 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 29,42 | 7,53 | 3,13 | 7,67 | 1,55 | 0,00 | 3,50 | 2,40 | 2,63 | 0,32 | 0,69 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,09 | 1,55 | 0,88 | 3,79 | 0,57 |
| 0,95 | 0,61 | 0,38 | 0,09 | 0,26 |
|
| Đất chợ | DCH | 4,60 | 1,40 | 1,10 | 1,10 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 2,95 | 0,01 | 0,96 | 1,68 | 0,05 |
| 0,01 | 0,06 | 0,18 |
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,24 | 0,20 |
| 0,19 |
|
|
| 5,85 |
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 309,71 | 100,71 | 30,80 |
| 95,34 | 1,48 | 12,77 | 45,58 | 10,65 | 5,54 | 6,85 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,22 |
|
| 32,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,31 | 1,05 | 0,25 | 4,11 | 0,16 | 0,00 | 0,39 | 0,34 | 0,30 | 0,15 | 0,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,67 | 0,57 | 0,03 | 0,14 |
|
| 0,12 |
| 0,64 |
| 3,17 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 182,13 | 64,87 | 12,87 | 14,62 | 32,81 | 0,04 | 9,63 | 22,62 | 6,98 | 4,20 | 13,49 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 10,00 | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,37 | 0,47 | 0,80 |
| 0,52 | 0,27 | 0,64 | 0,17 | 0,12 | 0,03 | 0,35 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 789,81 | 125,38 | 79,04 | 85,24 | 99,35 | 0,00 | 117,98 | 108,64 | 54,38 | 13,84 | 105,95 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 41,31 | 4,19 | 1,91 | 27,57 | 6,55 | 0,00 |
|
| 0,18 | 0,03 | 0,87 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 254,61 | 58,27 | 26,09 | 13,37 | 55,78 | 0,00 | 32,04 | 3,01 | 31,89 | 10,97 | 23,20 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Hòa | An Tân | TT An Lão | An Trung | An Dũng | An Vinh | An Hưng | An Quang | An Nghĩa | An Toàn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 629,64 | 38,06 | 17,26 | 12,60 | 45,77 | 229,45 | 25,77 | 253,79 | 3,43 | 0,93 | 2,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 95,84 | 6,54 | 0,35 | 3,56 | 1,18 | 80,65 | 0,21 | 3,00 | 0,15 | - | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 94,05 | 5,24 | 0,35 | 3,42 | 1,18 | 80,65 | 0,21 | 3,00 | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,79 | 1,30 | - | 0,14 | - | - | - | - | 0,15 | - | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 95,98 | 13,75 | 0,28 | 0,57 | 10,94 | 49,00 | 13,47 | 4,31 | 2,94 | 0,05 | 0,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,69 | 7,77 | 4,61 | 2,49 | 28,49 | 52,00 | 2,62 | 26,78 | 0,34 | 0,03 | 0,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,65 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | 0,15 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 311,41 | 10,00 | 12,02 | 5,98 | 5,16 | 47,23 | 9,47 | 219,70 | - | 0,70 | 1,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,07 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 176,77 | 0,25 | - | 0,06 | 29,53 | 137,26 | 1,66 | 3,01 | - | - | 5,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,88 | - | - | - | 19,88 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,42 | 0,02 | - | - | 4,48 | 21,60 | 0,21 | 0,11 | - | - | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 24,43 | - | - | - | 3,75 | 20,59 | - | 0,09 | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,96 | - | - | - | 0,73 | - | 0,21 | 0,02 | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,23 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,54 | - | - | - | - | 0,54 | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,19 | - | - | - | - | 10,74 | 0,45 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 | - | - | - | - | 0,54 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,23 | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,64 | - | - | - | 3,96 | 8,84 | - | 0,84 | - | - | - |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 103,62 | - | - | - | 1,14 | 94,48 | 1,00 | 2,00 | - | - | 5,00 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,13 | - | - | - | 0,07 | 1,06 | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Hòa | An Tân | TT An Lão | An Trung | An Dũng | An Vinh | An Hưng | An Quang | An Nghĩa | An Toàn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 638,14 | 38,06 | 18,76 | 12,60 | 45,77 | 229,45 | 25,77 | 258,79 | 3,43 | 0,93 | 4,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 95,84 | 6,54 | 0,35 | 3,56 | 1,18 | 80,65 | 0,21 | 3,00 | 0,15 | - | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 94,05 | 5,24 | 0,35 | 3,42 | 1,18 | 80,65 | 0,21 | 3,00 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 101,98 | 13,75 | 0,28 | 0,57 | 10,94 | 49,00 | 13,47 | 9,31 | 2,94 | 0,05 | 1,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 128,19 | 7,77 | 6,11 | 2,49 | 28,49 | 52,00 | 2,62 | 26,78 | 0,34 | 0,03 | 1,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,65 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | 0,15 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 311,41 | 10,00 | 12,02 | 5,98 | 5,16 | 47,23 | 9,47 | 219,70 | - | 0,70 | 1,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 77,93 | - | 0,17 | - | - | - | - | 77,76 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,17 | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 77,76 | - | - | - | - | - | - | 77,76 | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 29,58 | 0,05 | - | - | 29,53 | - | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 29,58 | 0,05 | - | - | 29,53 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Hòa | An Tân | TT An Lão | An Trung | An Dũng | An Vinh | An Hưng | An Quang | An Nghĩa | An Toàn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43,53 | - | - | - | 10,00 | - | - | 33,53 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 43,53 | - | - | - | 10,00 | - | - | 33,53 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,72 | - | - | 0,05 | 3,53 | 40,91 | 0,14 | 3,00 | - | 1,09 | 3,00 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,00 | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | 3,00 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,36 | - | - | - | 0,26 | 40,91 | 0,14 | - | - | 0,05 | - |
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,31 | - | - | - | 3,27 | - | - | - | - | 1,04 | - |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1505/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 1394/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hoài Ân do tỉnh Bình Định ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 444/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện An Lão tỉnh Bình Định
- 6Nghị quyết 46/2019/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 1505/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 1394/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hoài Ân do tỉnh Bình Định ban hành
Quyết định 1458/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1458/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
