Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1394/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 14 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN HOÀI ÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Ân tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 06/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr- STNMT ngày 06/4/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hoài Ân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(theo Phụ lục IV đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 93 công trình, diện tích 48,88 ha.

1.6. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 4 công trình, diện tích 16,17 ha.

1.7. Danh mục công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 29 công trình, diện tích 37,09 ha.

1.8. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 189 công trình, diện tích 100,24 ha.

1.9. Danh mục công trình thuộc diện Nhà nước không thu hồi đất: 37 công trình, diện tích 242,81 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1394/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Tăng Bạt Hổ

Ân Hảo Tây

Ân Hảo Đông

Ân Sơn

Ân Mỹ

Đăk Mang

Ân Tín

Ân Thạnh

Ân Phong

Ân Đức

Ân Hữu

Bok Tới

Ân Tường Tây

Ân Tường Đông

Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

75.319,79

513,65

2.715,73

3.694,64

6.246,38

3.135,15

12.527,23

3.185,86

1.755,78

3.131,45

2.853,44

3.974,66

10.495,50

6.242,75

5.073,51

9.774,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.660,33

354,35

2.459,84

3.352,46

6.048,88

2.809,69

12.378,98

2.906,93

1.413,96

2.834,10

2.518,75

3.687,42

10.057,77

5.800,11

4.587,58

8.449,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.426,15

111,27

195,34

242,58

49,31

263,10

75,49

448,55

433,77

526,82

445,94

319,61

140,46

422,71

450,12

301,07

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.641,39

91,29

193,57

227,98

49,31

242,11

24,77

419,18

375,70

444,30

396,33

258,99

87,80

380,54

226,28

223,24

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

784,76

19,98

1,78

14,61

 

20,99

50,72

29,37

58,07

82,53

49,62

60,62

52,66

42,17

223,83

77,83

-

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.646,91

32,89

82,32

137,93

1,61

88,98

1,05

143,48

116,83

77,01

168,48

175,47

7,73

146,42

139,38

327,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.628,14

120,69

150,86

224,90

11,50

217,98

150,03

327,41

319,08

187,13

354,65

343,38

101,32

276,21

292,86

550,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.110,19

 

 

862,36

5.618,61

942,78

2.529,81

127,33

152,34

992,76

732,06

1.700,69

7.306,33

3.701,43

2.727,68

3.716,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.774,20

89,49

2.031,31

1.880,30

366,69

1.279,51

9.622,46

1.858,51

390,45

1.049,60

807,45

1.146,01

2.501,14

1.251,81

947,11

3.552,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,69

 

 

3,75

1,16

0,29

0,14

1,65

0,82

 

10,07

1,68

0,77

1,40

4,95

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,05

 

 

0,64

 

17,06

 

 

0,66

0,77

0,08

0,59

 

0,13

25,48

2,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.003,92

156,27

246,85

321,34

191,29

313,06

147,98

278,23

315,43

259,49

317,19

285,78

327,12

343,87

291,36

1.208,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,52

0,92

 

 

 

2,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

10,69

93,91

2.2

Đất an ninh

CAN

890,70

1,14

 

 

 

0,02

 

 

 

0,18

 

 

209,95

 

 

679,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,22

9,64

 

 

 

1,20

 

 

 

 

0,38

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

0,16

 

 

 

 

 

0,07

 

 

0,20

0,42

 

 

0,30

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,96

3,97

1,40

0,42

 

2,26

 

0,82

0,10

3,94

0,99

0,73

 

0,57

0,42

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

863,35

70,00

48,31

71,48

23,43

55,71

18,81

72,94

72,26

60,19

77,83

58,31

20,42

76,77

64,91

71,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,51

 

 

 

0,04

0,34

 

0,57

1,27

8,73

1,00

0,33

0,11

0,99

0,11

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,16

 

1,20

 

 

 

0,18

0,80

 

2,00

2,00

 

 

 

9,69

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

690,60

 

32,47

52,17

7,44

45,69

18,72

81,72

63,66

55,94

67,42

52,91

15,17

68,08

48,61

80,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,16

39,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,22

3,59

0,76

0,78

0,95

0,67

0,23

2,27

1,13

1,03

0,96

0,69

0,66

1,00

0,76

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,86

0,71

 

0,27

 

0,25

 

0,30

0,76

 

0,49

 

 

0,39

 

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

244,08

6,59

36,31

22,23

5,13

19,96

0,12

14,32

24,07

35,32

12,27

20,64

1,46

20,52

7,78

17,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,86

 

7,00

 

 

 

 

0,50

 

 

 

1,36

 

0,38

 

0,63

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

 

 

 

0,15

 

0,45

0,20

 

 

0,10

 

0,32

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,48

0,18

 

 

 

0,42

 

0,09

0,60

 

0,45

 

 

0,22

 

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.436,98

16,63

115,38

147,47

46,45

128,47

109,29

74,24

113,11

31,88

104,49

113,57

78,73

100,59

27,44

229,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

636,02

1,29

4,02

26,52

107,70

56,07

0,18

29,39

37,47

60,29

48,61

36,82

0,25

74,36

120,65

32,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

655,53

3,03

9,04

20,83

6,21

12,40

0,28

0,70

26,38

37,86

17,50

1,46

110,61

98,77

194,57

115,89

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1394/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT. Tăng Bạt Hổ

Xã Ân Hảo Tây

Xã Ân Hảo Đông

Xã Ân Sơn

Xã Ân Mỹ

Xã Đak Mang

Xã Ân Tín

Xã Ân Thạnh

Xã Ân Phong

Xã Ân Đức

Xã Ân Hữu

Xã BokTới

Xã Ân Tường Tây

Xã Ân Tường Đông

Xã Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG CỘNG

 

178,80

22,87

3,79

3,07

1,02

11,91

7,98

13,21

4,99

20,56

7,72

2,07

8,15

14,60

37,49

19,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,53

20,56

1,81

2,64

1,02

11,45

7,48

12,74

4,45

19,14

6,13

1,86

6,50

12,94

20,25

17,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,90

8,47

1,45

2,12

 

5,40

1,08

5,62

1,65

5,66

1,83

0,19

0,33

10,91

3,06

1,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,11

7,43

1,25

1,40

 

1,25

 

0,14

0,90

5,10

1,26

0,17

0,05

10,90

0,55

0,71

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

17,79

1,04

0,20

0,72

 

4,15

1,08

5,48

0,75

0,55

0,57

0,02

0,28

0,01

2,51

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,38

2,24

0,26

0,29

0,10

0,95

2,18

2,12

1,16

2,98

0,60

0,77

0,54

0,98

1,29

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,84

4,94

0,10

0,20

0,25

2,60

4,16

4,20

0,62

0,50

0,32

0,90

0,58

0,57

5,22

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

3,19

 

10,69

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,09

4,91

 

0,03

0,67

2,45

 

0,80

0,02

8,00

3,38

 

1,86

0,45

 

14,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,14

 

 

 

 

0,05

0,06

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,17

1,29

0,28

0,27

 

0,30

 

0,19

0,54

0,50

1,02

0,21

 

0,25

0,02

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,47

 

 

 

 

0,07

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,07

0,65

0,28

0,27

 

0,23

 

0,16

 

 

0,96

0,21

 

0,03

 

0,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

 

 

 

 

 

 

0,02

0,05

0,04

 

 

 

0,04

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,05

 

 

 

 

 

0,01

0,09

0,06

0,06

 

 

0,03

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

27,10

1,03

1,70

0,16

 

0,16

0,50

0,28

 

0,92

0,57

 

1,65

1,41

17,22

1,50

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1394/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Tăng Bạt Hổ

Ân Hảo Tây

Ân Hảo Đông

Ân Sơn

Ân Mỹ

Đăk Mang

Ân Tín

Ân Thạnh

Ân Phong

Ân Đức

Ân Hữu

Bok Tới

Ân Tường Tây

Ân Tường Đông

Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,62

20,56

1,65

2,64

1,02

7,40

7,48

12,74

4,45

11,14

6,13

1,86

6,50

2,93

19,56

4,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,00

8,47

1,45

2,12

 

1,35

1,08

5,62

1,65

5,66

1,83

0,19

0,33

1,06

3,06

1,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,21

7,43

1,25

1,40

 

1,20

 

0,14

0,90

5,10

1,26

0,17

0,05

1,05

0,55

0,71

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

13,79

1,04

0,20

0,72

 

0,15

1,08

5,48

0,75

0,55

0,57

0,02

0,28

0,01

2,51

0,43

-

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,37

2,24

0,10

0,29

0,10

0,95

2,18

2,12

1,16

2,98

0,60

0,77

0,54

0,82

0,60

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,84

4,94

0,10

0,20

0,25

2,60

4,16

4,20

0,62

0,50

0,32

0,90

0,58

0,57

5,22

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

3,19

 

10,69

0,29

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,09

4,91

 

0,03

0,67

2,45

 

0,80

0,02

 

3,38

 

1,86

0,45

 

1,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,14

 

 

 

 

0,05

0,06

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,90

 

 

 

 

0,05

 

 

 

8,00

 

 

 

9,85

 

13,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,90

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

9,85

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,00

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

 

 

 

 

 

13,00

*

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,66

0,95

0,28

0,27

 

0,23

 

0,05

0,40

 

0,96

0,21

 

0,03

 

0,28

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1394/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Tăng Bạt Hổ

Ân Hảo Tây

Ân Hảo Đông

Ân Sơn

Ân Mỹ

Đăk Mang

Ân Tín

Ân Thạnh

Ân Phong

Ân Đức

Ân Hữu

Bok Tới

Ân Tường Tây

Ân Tường Đông

Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG CỘNG:

 

27,10

1,03

1,70

0,16

 

0,16

0,50

0,28

 

0,92

0,57

 

1,65

1,41

17,22

1,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

17,02

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,02

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,51

1,03

1,70

0,16

 

0,16

0,50

0,28

 

0,92

0,57

 

1,65

0,84

0,20

1,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,09

0,04

 

 

 

 

0,30

 

 

0,21

0,50

 

0,05

0,79

0,10

0,09

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,20

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,21

 

0,50

0,16

 

0,14

0,20

0,28

 

 

0,07

 

1,60

0,05

 

0,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,99

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX