Giới thiệu về Quyết định 1457/QĐ-UBND năm 2021
Quyết định 1457/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện Ý Yên trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên
Quy hoạch xác định rõ diện tích, cơ cấu các loại đất, phương án chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ý Yên được xác định ổn định ở mức 24.612,54 ha. Cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 17.214,45 ha (chiếm 69,94% diện tích tự nhiên năm 2020) xuống còn 13.330,07 ha (chiếm 54,16% năm 2030). Trong đó, đất trồng lúa giảm mạnh từ 13.844,36 ha xuống còn 8.860,76 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm từ 11.899,28 ha xuống còn 7.392,36 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 770,10 ha xuống còn 744,90 ha; đất trồng cây lâu năm tăng từ 904,79 ha lên 970,56 ha; đất rừng phòng hộ tăng từ 26,29 ha lên 44,05 ha; đất nuôi trồng thủy sản tăng từ 1.509,51 ha lên 1.976,67 ha; đất nông nghiệp khác tăng mạnh từ 159,40 ha lên 733,12 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 7.255,83 ha (chiếm 29,48% năm 2020) lên 11.205,18 ha (chiếm 45,53% năm 2030). Các chỉ tiêu thành phần đáng chú ý bao gồm: Đất quốc phòng tăng từ 7,42 ha lên 32,48 ha; đất an ninh tăng từ 1,84 ha lên 8,65 ha; quy hoạch mới 314,00 ha đất khu công nghiệp; đất cụm công nghiệp tăng từ 91,82 ha lên 461,47 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng đột biến từ 14,72 ha lên 445,09 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng từ 133,43 ha lên 1.126,25 ha; đất phát triển hạ tầng tăng từ 3.835,45 ha lên 4.189,12 ha; đất ở tại nông thôn tăng từ 1.575,93 ha lên 2.283,99 ha; đất ở tại đô thị tăng mạnh từ 77,56 ha lên 840,24 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng từ 25,74 ha lên 76,17 ha.
- Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 142,25 ha (chiếm 0,58% năm 2020) xuống còn 77,28 ha (chiếm 0,31% năm 2030).
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Để đáp ứng nhu cầu phát triển, quy hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.996,77 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển đi là 3.483,79 ha (bao gồm 3.326,56 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi 64,86 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đi 158,79 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi 283,14 ha; đất nông nghiệp khác chuyển đi 6,19 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 217,42 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 692,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,19 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 110,72 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Huyện Ý Yên sẽ đưa 64,97 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp (11,55 ha): Đất trồng cây lâu năm (0,61 ha); đất rừng phòng hộ (9,74 ha); đất nuôi trồng thủy sản (0,61 ha); đất nông nghiệp khác (0,59 ha).
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (53,42 ha): Đất quốc phòng (25,76 ha); đất khu công nghiệp (0,06 ha); đất cụm công nghiệp (1,38 ha); đất thương mại, dịch vụ (5,12 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (4,64 ha); đất phát triển hạ tầng (4,40 ha); đất di tích lịch sử - văn hóa (7,07 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (1,15 ha); đất ở tại nông thôn (2,70 ha); đất ở tại đô thị (0,22 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,49 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,41 ha).
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của huyện Ý Yên thực hiện theo đúng nội dung đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 11/3/2021.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên
UBND huyện Ý Yên chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân, doanh nghiệp và các nhà đầu tư nắm bắt thông tin.
- Đồng bộ quy hoạch: Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất bảo đảm thống nhất với quy hoạch sử dụng đất của huyện đã được phê duyệt; thực hiện đồng bộ từ cấp huyện đến cấp xã.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Bảo đảm an sinh xã hội và an ninh lương thực: Cân bằng lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa; tăng cường đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, hỗ trợ bảo quản, chế biến, tiêu thụ nông sản; có chính sách giảm chi phí sản xuất để người trồng lúa yên tâm sản xuất.
- Quản lý tài chính đất đai: Thực hiện các biện pháp tăng thu tiền cấp quyền sử dụng đất; trích lập nghiêm túc 10% tổng số thu tiền sử dụng đất để chi cho công tác quản lý đất đai (đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu, lập và giám sát quy hoạch).
- Giám sát và xử lý vi phạm: Quản lý chặt chẽ khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, quy hoạch phát triển khu, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch; kiên quyết xử lý trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp xã nếu buông lỏng quản lý, không ngăn chặn và xử lý kịp thời vi phạm tại địa phương.
4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước sau:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Ý Yên triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng quy định.
- Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời chấn chỉnh các thiếu sót, khuyết điểm và xử lý nghiêm các vi phạm theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ý Yên, cùng thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1457/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 09 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN Ý YÊN, TỈNH NAM ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét nội dung tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 27/6/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Ý Yên khóa XIX kỳ họp thứ nhất về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị tại các Tờ trình số: 118/TTr-UBND ngày 02/7/2021 của UBND huyện Ý Yên, 1871/TTr-STNMT ngày 07/7/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 24.612,54 | 100,00 | 24.612,54 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 17.214,45 | 69,94 | 13.330,07 | 54,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.844,36 | 80,42 | 8.860,76 | 66,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.899,28 | 85,95 | 7.392,36 | 83,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 770,10 | 4,47 | 744,90 | 5,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 904,79 | 5,26 | 970,56 | 7,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 26,29 | 0,15 | 44,05 | 0,33 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.509,51 | 8,77 | 1.976,67 | 14,83 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 159,40 | 0,93 | 733,12 | 5,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.255,83 | 29,48 | 11.205,18 | 45,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 7,42 | 0,10 | 32,48 | 0,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,84 | 0,03 | 8,65 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 314,00 | 2,80 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 91,82 | 1,27 | 461,47 | 4,12 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 14,72 | 0,20 | 445,09 | 3,97 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 133,43 | 1,84 | 1.126,25 | 10,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.835,45 | 52,86 | 4.189,12 | 37,39 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 8,01 | 0,07 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 25,16 | 0,35 | 54,69 | 0,49 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.575,93 | 21,72 | 2.283,99 | 20,38 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 77,56 | 1,07 | 840,24 | 7,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 25,49 | 0,35 | 23,02 | 0,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,47 | 0,05 | 4,47 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 80,45 | 1,11 | 85,71 | 0,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 367,23 | 5,06 | 421,54 | 3,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 39,53 | 0,54 | 30,21 | 0,27 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 30,03 | 0,41 | 34,28 | 0,31 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 25,74 | 0,35 | 76,17 | 0,68 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 36,76 | 0,51 | 37,28 | 0,33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 534,39 | 7,36 | 534,20 | 4,77 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 331,08 | 4,56 | 176,95 | 1,58 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 18,34 | 0,25 | 17,36 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 142,25 | 0,58 | 77,28 | 0,31 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.996,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.483,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.326,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 64,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 158,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 283,14 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 6,19 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 217,42 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 692,81 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 4,19 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 110,72 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,61 |
| 14 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,74 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 16 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,61 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 53,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25,76 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,06 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,38 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,12 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,64 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,40 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,07 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2 12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,15 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,49 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX |
|
| 221 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,41 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 226 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Ý Yên).
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ý Yên đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 11/3/2021.
Điều 3. Giao UBND huyện Ý Yên:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện;
- Bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ hàng hóa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất;
- Thực hiện các biện pháp nhằm tăng số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện thực hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản lý đất đai, trong đó có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu, hoàn thiện hệ thống thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Việc sử dụng đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp sử dụng đất vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý đối với Chủ tịch UBND các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương;
- Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, Nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Ý Yên thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để chấn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ý Yên; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
- 1Quyết định 985/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 917/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 985/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 917/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 1457/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 1457/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
