Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng với các nội dung trọng tâm và chỉ tiêu chi tiết như sau:
1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cù Lao Dung là 26.481,88 ha, được phân bổ cụ thể theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính trực thuộc (bao gồm Thị trấn Cù Lao Dung và 07 xã: An Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Tây, An Thạnh Nam, Đại Ân 1):
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.665,31 ha, bao gồm các loại đất chính:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 10.202,96 ha (tập trung nhiều nhất ở xã An Thạnh 3 với 2.058,84 ha và xã Đại Ân 1 với 2.191,39 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 2.405,58 ha (tập trung nhiều tại xã An Thạnh 1 với 966,24 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1.737,96 ha (tập trung tại xã An Thạnh Nam 460,67 ha và xã An Thạnh 2 393,74 ha).
- Đất rừng phòng hộ: 1.317,61 ha (chủ yếu nằm trên địa bàn xã An Thạnh Nam với 1.150,01 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 1,20 ha (thuộc xã An Thạnh 1).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 10.816,57 ha, trong đó có các chỉ tiêu quan trọng:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 9.313,12 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 893,55 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 286,67 ha.
- Đất ở tại đô thị: 34,60 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Cù Lao Dung).
- Đất quốc phòng: 111,90 ha.
- Đất an ninh: 109,10 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 17,34 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 18,23 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,28 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 5,04 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 4,47 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 3,04 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất di tích lịch sử - văn hóa (2,55 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,53 ha), đất mặt nước chuyên dùng (0,49 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (0,39 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,27 ha).
- Nhóm đất đô thị: 739,89 ha (toàn bộ diện tích thuộc Thị trấn Cù Lao Dung).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 để thực hiện các dự án, công trình là 29,31 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 28,81 ha, gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 17,33 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Cù Lao Dung 7,60 ha và xã An Thạnh 3 3,42 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 11,23 ha (tập trung tại Thị trấn Cù Lao Dung 6,00 ha và xã An Thạnh 2 2,20 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 2,25 ha (thuộc xã An Thạnh 3).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 0,50 ha, gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 0,47 ha (tại xã An Thạnh 3 và xã An Thạnh Tây).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,03 ha (tại xã An Thạnh 3).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019 được xác định cụ thể như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 51,68 ha, bao gồm:
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác: 25,25 ha.
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm: 26,18 ha.
- Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản: 0,25 ha.
- Địa bàn chuyển đổi nhiều nhất là Thị trấn Cù Lao Dung (15,74 ha) và xã An Thạnh 2 (10,91 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 81,00 ha.
- Toàn bộ 81,00 ha là diện tích chuyển từ Đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
- Phân bổ cao nhất tại xã An Thạnh Nam (20,00 ha), xã An Thạnh Tây (17,00 ha), xã Đại Ân 1 (15,00 ha), xã An Thạnh 3 (14,00 ha) và xã An Thạnh 2 (12,00 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung
Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm phối hợp và triển khai các nhiệm vụ:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Căn cứ theo kế hoạch đã được phê duyệt để tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc chấp hành và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1455/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 27 tháng 5 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2009/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (80 | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.481,88 | 739,89 | 3.114,13 | 2.500,46 | 3.755,37 | 4.077,65 | 1.728,92 | 6.452,99 | 4.112,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.665,31 | 566,51 | 1.347,18 | 1.978,53 | 2.608,93 | 2.046,46 | 1.248,15 | 3.301,43 | 2.568,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.202,96 | 419,80 | 346,67 | 1.407,32 | 2.058,84 | 1.421,21 | 807,07 | 1.550,66 | 2.191,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.405,58 | 91,09 | 966,24 | 169,75 | 132,72 | 403,20 | 426,54 | 140,09 | 75,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.317,61 |
|
| 7,72 | 110,77 | 28,91 |
| 1.150,01 | 20,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.737,96 | 55,62 | 33,07 | 393,74 | 306,60 | 193,14 | 14,54 | 460,67 | 280,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,20 |
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.816,57 | 173,38 | 1.766,95 | 521,93 | 1.146,44 | 2.031,19 | 480,77 | 3.151,56 | 1.544,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 111,90 | 1,10 |
|
| 6,50 |
|
| 104,30 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 109,10 | 1,68 | 107,37 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,34 | 11,00 | 0,20 | 0,20 | 3,69 | 1,00 | 0,05 | 1,00 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,23 | 2,46 | 6,91 | 2,12 | 1,30 | 2,15 | 0,05 | 1,23 | 2,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 893,55 | 42,03 | 93,44 | 85,06 | 89,01 | 146,72 | 49,30 | 250,73 | 137,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,55 | 0,31 |
|
|
| 2,24 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,04 |
| 1,03 | 0,86 | 1,15 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 286,67 |
| 40,79 | 46,70 | 55,86 | 38,90 | 27,49 | 41,15 | 35,78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,60 | 34,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,28 | 7,35 | 0,26 | 0,27 | 1,00 | 0,59 | 0,29 | 3,13 | 1,39 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,39 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,47 | 0,41 | 0,60 | 1,82 | 1,20 |
|
|
| 0,44 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,04 | 0,40 | 0,60 | 1,59 | 0,79 | 0,36 | 0,35 | 0,71 | 0,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,27 |
| 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,11 | 0,03 | 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,53 | 0,09 | 0,85 | 0,28 | 0,16 |
| 0,07 | 0,03 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9.313,12 | 71,07 | 1.514,87 | 382,94 | 985,74 | 1.839,12 | 403,14 | 2.749,26 | 1.366,98 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 739,89 | 739,89 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (80 | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28,81 | 13,60 | 1,30 | 2,25 | 4,67 | 2,00 | 0,10 | 2,59 | 2,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,33 | 7,60 | 0,70 | 0,05 | 3,42 | 1,60 | 0,06 | 2,00 | 1,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,23 | 6,00 | 0,60 | 2,20 | 1,00 | 0,40 | 0,04 | 0,59 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,25 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 |
|
|
| 0,47 |
| 0,03 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| ^7 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,47 |
|
|
| 0,44 |
| 0,03 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+(12) | (5) | (6) | (7) | (80 | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 51.68 | 15.74 | 3.88 | 10.91 | 8.24 | 4.28 | 0.78 | 3.44 | 4.41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25.25 | 9.54 | 1.04 | 0.09 | 5.10 | 2.51 | 0.42 | 2.85 | 3.70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26.18 | 6.20 | 2.84 | 10.82 | 2.89 | 1.77 | 0.36 | 0.59 | 0.71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.25 |
|
|
| 0.25 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 81.00 | 1.50 | 0.50 | 12.00 | 14.00 | 17.00 | 1.00 | 20.00 | 15.00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 81.00 | 1.50 | 0.50 | 12.00 | 14.00 | 17.00 | 1.00 | 20.00 | 15.00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 3Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 8Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1455/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/05/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/05/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
