Quyết định số 1441/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn Quận 8 trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này do Hệ Thống Pháp Luật tổng hợp.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 1441/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
- Nội dung chính: Phê duyệt các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan trên địa bàn Quận 8.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của Quận 8 được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng khác nhau tại 16 phường (từ Phường 1 đến Phường 16), cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 80,28 ha. Trong đó, diện tích tập trung chủ yếu tại Phường 7 (10,88 ha), Phường 8 (43,88 ha), Phường 15 (3,92 ha) và Phường 16 (19,41 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (33,29 ha); Đất trồng cây lâu năm (0,48 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (46,50 ha). Đối với chỉ tiêu đất trồng lúa (43,56 ha), theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 thực tế không còn diện tích này trên thực địa mà chỉ còn tồn tại trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do đó không tính vào tổng diện tích tự nhiên.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với tổng số 1.831,12 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả 16 phường. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 762,38 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 8 với 151,02 ha và Phường 16 với 173,43 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 514,65 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 249,84 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 107,98 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 86,14 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 72,04 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,23 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,11 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,78 ha và Đất quốc phòng (CQP): 2,89 ha.
- Các loại đất khác như đất nghĩa trang, nhà tang lễ (2,97 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,79 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (3,10 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (1,43 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn Quận 8 hoàn toàn không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.911,39 ha.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế, xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của Quận 8 trong năm 2017 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,11 ha. Trong đó bao gồm 2,17 ha đất trồng cây hàng năm khác và 10,94 ha đất nuôi trồng thủy sản (tập trung chủ yếu tại Phường 7 với 10,58 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi lên đến 107,85 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 85,17 ha (nhiều nhất tại Phường 4 với 17,23 ha, Phường 5 với 10,38 ha và Phường 7 với 23,89 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 6,99 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 7,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,54 ha.
- Các loại đất khác bị thu hồi với diện tích nhỏ hơn như đất thương mại dịch vụ (1,01 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,67 ha), đất cơ sở tôn giáo (0,64 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa tại Quận 8:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 68,55 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại Phường 7 với 62,30 ha. Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (38,33 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (30,20 ha); Đất trồng lúa (2,20 ha); Đất trồng cây lâu năm (0,02 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 31,33 ha. Diện tích chuyển đổi này phân bổ nhiều nhất tại Phường 16 với 24,41 ha, tiếp theo là Phường 5 (1,95 ha) và Phường 6 (1,62 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân Quận 8
Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính pháp lý và tiến độ dự án.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
Hiệu lực thi hành và phân công nhiệm vụ
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1441/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 3 năm 2017 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 305/TTr-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2628/TTr-TNMT-QLĐ ngày 20 tháng 3 năm 2017;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80,28 |
|
| 0,01 | 2,17 |
| 10,88 | 43,88 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA | 43,56 |
|
|
|
|
|
| 43,56 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,29 |
|
| 0,01 | 2,02 |
| 8,71 | 13,06 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,48 |
|
|
| 0,16 |
|
| 022 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,50 |
|
|
|
|
| 2,17 | 30,50 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.831,12 | 48,83 | 49,89 | 51,20 | 142,31 | 161,04 | 134,81 | 526,01 | 29,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,89 |
|
|
|
| 0,22 | 0,04 |
|
|
| 22 | Đất an ninh | CAN | 4,78 | 0,44 |
| 0,96 |
| 1,87 | 1,22 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,18 |
|
|
|
|
|
| 1,18 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 86,14 |
|
| 0,55 | 0,04 |
| 0,38 | 75,42 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,04 | 0,03 | 1,08 | 0,04 | 0,92 | 1,22 | 20,96 | 13,53 | 0,70 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SK.S |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 514,65 | 13,07 | 13,19 | 14,87 | 45,50 | 47,16 | 29,% | 17622 | 9,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,43 |
|
|
| 0,62 |
| 0,31 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 762,38 | 23,76 | 30,13 | 25,73 | 53,20 | 75,62 | 57,57 | 151,02 | 10,42 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,23 | 0,15 | 0,12 | 0,12 | 0,24 | 6,16 | 0,56 | 0,37 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,11 | 0,11 | 0,46 | 0,24 | 0,73 | 1,08 | 1,82 | 1,22 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 2,97 |
|
|
| 0,00 |
| 0,99 | 1,53 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 |
| 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,08 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 107,98 | 1,46 | 1,87 | 2,23 | 28,68 | 14,77 | 5,59 | 35,16 | 1,34 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,10 | 0,05 | 0,00 | 0,09 | 0,16 | 0,10 | 0,03 | 0,70 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249,84 | 9,75 | 3,01 | 6,33 | 12,13 | 12,75 | 15,07 | 69,48 | 6,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.911,39 | 48,83 | 49,89 | 51,21 | 144,48 | 161,04 | 145,68 | 569,90 | 29,52 |
Ghi chú: * ,** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
| STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80,28 |
|
|
|
|
|
| 3,92 | 19,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA | 43,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,29 |
|
|
|
|
|
| 3,71 | 5,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | HDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,50 |
|
|
|
|
|
| 0,20 | 13,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.831,12 | 43,83 | 25,48 | 27,31 | 29,61 | 24,86 | 55,29 | 149,11 | 332,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,89 |
|
|
|
|
|
| 1,40 | 1,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,78 |
|
| 0,21 |
| 0,03 |
|
| 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 86,14 | 0,01 |
| 0,03 | 0,19 | 1,76 |
|
| 7,68 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,04 | 1,43 | 0,15 | 1,15 | 1,22 | 1,28 | 7,15 | 1,90 | 19,27 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 514,65 | 11,84 | 6,43 | 7,18 | 9,32 | 8,75 | 13,89 | 302,0 | 77,39 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,07 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 762,38 | 20,91 | 13,95 | 6,10 | 14,22 | 9,56 | 22,82 | 73,86 | 173,43 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,23 | 0,06 | 0,03 | 0,60 | 0,05 | 0,09 | 0,45 | 1,43 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
|
| 0,01 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,11 | 0,20 | 0,18 | 0,17 | 0,11 | 0,17 | 029 | 1,89 | 0,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 2,97 |
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | 0,11 | 0,09 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,00 | 0,02 | 0,28 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 107,98 | 0,88 | 2,10 | 7,80 |
|
| 0,01 | 0,19 | 5,89 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,10 | 0,21 | 0,04 | 0,06 | 0,04 | 0,06 | 0,01 | 0,20 | 1,30 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249,84 | 8,18 | 2,51 | 3,98 | 427 | 3,11 | 10,56 | 38,04 | 43,74 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.911,39 | 43,83 | 25,48 | 27,21 | 29,61 | 24,86 | 55,29 | 153,03 | 351,44 |
Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,11 |
|
|
| 0,01 |
| 1,86 | 10,59 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,17 |
|
|
| 0,01 |
| 1,65 | 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,94 |
|
|
|
|
| 0,21 | 10,58 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 107,85 | 5,28 | 2,13 | 1,67 | 18,74 | 13,50 | 7,77 | 29,89 | 0,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,19 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SK.T |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,01 |
|
|
| 0,18 |
| 0,57 |
| 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,10 | 0,42 |
|
| 0,10 | 2,07 | 0,52 | 0,73 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,54 |
| 0,47 |
| 025 | 0,04 | 0,30 | 0,19 | 0,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,17 | 4,85 | 1,19 | 1,58 | 17,23 | 10,38 | 5,23 | 23,89 | 0,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 |
|
|
|
| 0,15 | 038 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,64 |
|
| 0,02 | 0,13 |
| 0,08 | 0,34 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
| 0,16 |
| 0,18 | 0,03 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
| 0,18 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,99 |
|
|
| 0,26 | 0,60 | 0,02 | 4,49 | 0,44 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,11 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,17 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,94 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 107,85 | 1,12 | 4,37 | 7,20 | 1,02 | 037 | 2,17 | 4,64 | 7,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,01 |
|
| 0,20 |
| 0,01 |
| 0,03 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,10 | 0,60 | 0,05 | 1,18 | 0,41 | 0,02 | 0,54 | 0,15 | 031 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,54 |
| 0,81 | 0,37 |
| 0,09 |
| 0,01 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,17 | 0,51 | 2,43 | 3,97 | 0,60 | 0,16 | 1,58 | 439 | 7,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 |
| 0,04 | 0,07 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,64 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,99 | 0,01 | 0,18 | 0,99 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
| 0,03 | 0,03 |
|
| 0,02 |
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 68,55 |
|
|
| 0,51 | 0,38 | 2,51 | 62,30 |
|
| 1.1. | Đất trồng lúa** | LUA/PNN | 2,20 |
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 38,33 |
|
|
| 0,51 | 028 | 222 | 3327 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,20 |
|
|
|
|
| 0,27 | 29,03 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 31,33 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 1,95 | 1,62 | 0,50 | 025 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,33 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 1,95 | 1,62 | 0,50 | 0,25 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | |||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 68,55 |
|
|
|
|
| 0,06 | 0,75 | 2,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA/PNN | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 38,33 |
|
|
|
|
| 0,06 | 0,50 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,20 |
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,65 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 31,33 | 0,25 |
|
| 0,25 | 0,25 | 0,85 | 0,25 | 24,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,33 | 0,25 |
|
| 0,25 | 0,25 | 0,85 | 0,25 | 24,41 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận 8 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 35/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- 8Quyết định 45/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- 9Quyết định 39/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
Quyết định 1441/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1441/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/03/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Văn Khoa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

