Giới thiệu về Quyết định 144/QĐ-UBND
Quyết định số 144/QĐ-UBND là văn bản pháp lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành nhằm phê duyệt giá các loại giống cây trồng lâm nghiệp áp dụng cho năm 2016 trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đóng vai trò làm căn cứ định giá, hỗ trợ công tác quản lý, đầu tư và phát triển lâm nghiệp bền vững tại địa phương.
Nội dung trọng tâm của Quyết định 144/QĐ-UBND
Văn bản tập trung vào các quy định cốt lõi sau đây:
- Phê duyệt giá giống cây trồng lâm nghiệp năm 2016 (Điều 1)
- Chính thức phê duyệt bảng giá đối với các loại giống cây trồng lâm nghiệp áp dụng trong năm 2016 trên phạm vi toàn tỉnh Bắc Giang.
- Chi tiết về danh mục các loại giống cây trồng lâm nghiệp và mức giá cụ thể cho từng loại được quy định chi tiết tại biểu Phụ lục đính kèm theo quyết định này.
- Tiêu chuẩn chất lượng và cơ cấu cấu thành giá cây giống (Điều 2)
- Yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng: Các loại cây giống lâm nghiệp được phê duyệt giá phải đảm bảo hoàn toàn các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng theo đúng các quy định pháp luật hiện hành về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.
- Cơ cấu giá phê duyệt: Mức giá được ban hành tại quyết định này là giá trọn gói, đã bao gồm:
- Các khoản thuế theo đúng quy định của luật định.
- Chi phí vận chuyển trực tiếp đến trung tâm các thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giúp tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và các đơn vị tiếp cận nguồn giống.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 3)
- Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh bao gồm:
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang.
- Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Giang.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm căn cứ vào nội dung Quyết định để nghiêm túc thi hành và triển khai thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 144/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 11 tháng 03 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 10/TTr-SNN ngày 01/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá giống cây trồng lâm nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
(Chi tiết theo biểu Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giá cây giống được phê duyệt tại
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC:
GIÁ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên cây giống | Quy cách | Đơn giá đồng/cây |
| 1 | Cây Keo tai tượng (sản xuất từ hạt ngoại) | Kích cỡ bầu 7x12 cm; cây con từ 2,5-3 tháng tuổi; chiều cao 25cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 1.500 |
| 2 | Cây Keo tai tượng (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 7 x 12 cm; cây con từ 2,5-3 tháng tuổi; chiều cao 25-35 cm; đường kính cổ rễ 0,25-0,35cm | 1.250 |
| 3 | Cây Keo lai (sản xuất bằng phương pháp giâm hom) | Kích cỡ bầu 7 x 12 cm; cây con từ 2-2,5 tháng tuổi; chiều cao vút ngọn 25-35 cm; đường kính cổ rễ 0,25-0,35cm | 1.600 |
| 4 | Cây Bạch đàn Urophylla (sản xuất bằng phương pháp giâm hom) | Kích cỡ bầu 7 x 12 cm; cây con từ 2,0 - 2,5 tháng tuổi; chiều cao 20 cm; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 1.600 |
| 5 | Cây Bạch đàn lai, keo lai (sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô) | Kích cỡ bầu 7 x 12 cm; cây con từ 2,0 - 2,5 tháng tuổi; chiều cao 20 cm; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 2.800 |
| 6 | Cây Bạch đàn lai (sản xuất bằng phương pháp giâm hom) | Kích cỡ bầu 7 x 12 cm; cây con từ 2,5-3 tháng tuổi; chiều cao 25 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 2.200 |
| 7 | Cây Thông nhựa (sản xuất từ hạt) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm; cây con từ 18-24 tháng tuổi; chiều cao 7-12 cm; đường kính cổ rễ 0,8-1,0 cm. | 7.000 |
| 8 | Cây Thông Mã vĩ (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm; cây con từ 6-9 tháng tuổi; chiều cao từ 20 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 3.000 |
| 9 | Cây Thông Mã vĩ (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm; cây con từ 9-12 tháng tuổi; chiều cao từ 22 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,25 cm trở lên | 3.400 |
| 10 | Cây Lim xanh (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 10 x 15 cm; cây con từ 20-24 tháng tuổi; chiều cao 50 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,4 cm trở lên | 30.000 |
| 11 | Cây Lát hoa (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 10 x 15 cm; cây con từ 10-12 tháng tuổi; chiều cao 70 cm trở lên; đường kính cổ rễ 1,0 cm trở lên | 11.500 |
| 12 | Cây Sấu (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm, cây con từ 10-12 tháng tuổi; chiều cao 22 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,6 cm trở lên | 11.600 |
| 13 | Cây Xà cừ (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 10 x 15 cm, cây con từ 11-12 tháng tuổi; chiều cao 22 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,6 cm trở lên | 11.600 |
| 14 | Cây Trám trắng (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 10 x 15 cm; cây con từ 10-12 tháng tuổi; chiều cao 70 cm trở lên, đường kính cổ rễ 0,5 cm trở lên. | 11.550 |
| 15 | Cây Vối thuốc (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm; cây con từ 9-12 tháng tuổi; chiều cao 30 cm trở lên; đường kính cổ rễ 0,3 cm trở lên. | 4.600 |
| 16 | Cây Xoan Đào (sản xuất từ hạt trong nước) | Kích cỡ bầu 9 x 13 cm; cây con từ 10-12 tháng tuổi; chiều cao 30-40 cm; đường kính cổ rễ 0,5 cm trở lên. | 6.000 |
| 17 | Thông Caribê (sản xuất từ hạt) | Kích cỡ bầu 13 x 18 cm; cây con từ 10-12 tháng tuổi; chiều cao 35-50 cm; đường kính cổ rễ 0,3 - 0,4 cm. | 12.000 |
- 1Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đơn giá giống cây trồng phục vụ trồng cây phân tán theo kế hoạch của tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá giống cây trồng thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 3Quyết định 1003/QĐ-UBND năm 2016 về Phương án thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp và trợ giá giống cây trồng tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng để trồng và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020
- 5Chỉ thị 19/CT-UBND năm 2016 về tăng cường quản lý sản xuất, kinh doanh và lưu thông giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Chỉ thị 21/CT-UBND năm 2016 về tăng cường quản lý sản xuất, kinh doanh và lưu thông giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt giá giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 1Quyết định 739/2014/QĐ-UBND về quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đơn giá giống cây trồng phục vụ trồng cây phân tán theo kế hoạch của tỉnh Sơn La
- 4Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá giống cây trồng thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 5Quyết định 1003/QĐ-UBND năm 2016 về Phương án thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp và trợ giá giống cây trồng tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng để trồng và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020
- 7Chỉ thị 19/CT-UBND năm 2016 về tăng cường quản lý sản xuất, kinh doanh và lưu thông giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Chỉ thị 21/CT-UBND năm 2016 về tăng cường quản lý sản xuất, kinh doanh và lưu thông giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt giá giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Quyết định 144/QĐ-UBND phê duyệt giá giống cây trồng lâm nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 144/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Nguyễn Thị Thu Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
