Quyết định 1402/2003/QĐ-NHNN do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 29 tháng 10 năm 2003 quy định chi tiết về Mức thu dịch vụ Thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng (CIC). Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung giá dịch vụ khai thác thông tin tín dụng, nhằm phục vụ công tác quản trị rủi ro, bảo đảm an toàn hệ thống ngân hàng và thúc đẩy sự phát triển của hệ thống thông tin tín dụng tại Việt Nam.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Quyết định 1402/2003/QĐ-NHNN:
- Thông tin chung và căn cứ pháp lý
- Quyết định này ban hành kèm theo Biểu mức thu dịch vụ Thông tin tín dụng áp dụng đối với các hoạt động cung cấp dịch vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Mục tiêu của việc thu phí nhằm bù đắp chi phí hoạt động, đầu tư phát triển hệ thống công nghệ thông tin tín dụng, đồng thời hỗ trợ các tổ chức tín dụng, tổ chức khác và cá nhân tiếp cận nguồn thông tin chính thống để phòng ngừa rủi ro tín dụng.
- Nguyên tắc áp dụng mức thu dịch vụ
- Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng có trách nhiệm căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để áp dụng cung cấp dịch vụ theo từng thời kỳ và từng loại tin cụ thể.
- Việc cung cấp thông tin phải đáp ứng linh hoạt nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin của các tổ chức tín dụng, các tổ chức khác và cá nhân có nhu cầu hợp pháp.
- Biểu mức thu dịch vụ thông tin tín dụng chi tiết
Mức thu dịch vụ được chia thành hai nhóm chính bao gồm thu theo năm (thu phí định kỳ) và thu theo từng lần khai thác sử dụng thực tế, cụ thể như sau:
1. Khoản thu theo năm (Phí định kỳ):
- Nội dung thông tin: Cung cấp thông tin khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng và các thông tin cảnh báo sớm.
- Mức thu: 2.000 ngàn đồng (2.000.000 VND) trên một năm cho mỗi đơn vị sử dụng.
- Đối tượng tính phí theo năm: Được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh thành viên của tổ chức tín dụng, các đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có nhu cầu sử dụng dịch vụ thường niên.
2. Khoản thu theo từng lần khai thác sử dụng:
- Bản thông tin phân tích, tổng hợp: Áp dụng cho các báo cáo tổng hợp theo ngành, theo thành phần kinh tế, theo lãnh thổ và các tiêu thức phân tích khác. Mức thu là 60 ngàn đồng (60.000 VND) trên một bản.
- Bản thông tin phân tích, xếp loại tín dụng doanh nghiệp: Mức thu là 120 ngàn đồng (120.000 VND) trên một bản.
- Bản thông tin tài chính doanh nghiệp: Mức thu là 90 ngàn đồng (90.000 VND) trên một bản.
- Bản thông tin phi tài chính doanh nghiệp: Mức thu là 60 ngàn đồng (60.000 VND) trên một bản.
- Bản thông tin kinh tế thị trường: Mức thu là 50 ngàn đồng (50.000 VND) trên một bản.
- Bản tin CIC thường kỳ: Mức thu là 25 ngàn đồng (25.000 VND) trên một bản.
- Bản thông tin về doanh nghiệp trong nước theo yêu cầu của công ty thông tin nước ngoài: Mức thu dao động từ 20 USD đến 60 USD trên một bản.
- Bản thông tin về doanh nghiệp nước ngoài theo yêu cầu của các đơn vị trong nước: Mức thu được tính bằng 10% giá mua của một báo cáo thông tin đó.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định 1402/2003/QĐ-NHNN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm triển khai.
- Đối tượng áp dụng bắt buộc: Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định về mức thu này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
| Số : 1402/2003/QĐ-NHNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU DỊCH VỤ THÔNG TIN ỨNG DỤNG
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật các Tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ;
Căn cứ Nghị định số 100/1998/NĐ-CP ngày 10/12/1998 của Chính phủ về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính và Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mức thu dịch vụ Thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Căn cứ Mức thu tại Quyết định này, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng được áp dụng để cung cấp dịch vụ Thông tin tín dụng theo từng thời kỳ và theo từng loại tin đáp ứng nhu cầu khai thác sử dụng thông tin của các tổ chức tín dụng, tổ chức khác và các nhân với mục tiêu góp phần an toàn. Hệ thống Ngân hàng, phòng ngừa rủi ro tín dụng và phát triển hệ thống Thông tin Tín dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức và các nhân có liên quan chịu trách nhiệm Quyết định này.
|
| THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
MỨC THU DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
(ban hành kèm theo Quyết định số 1402/2003/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc Ngân hành Nhà nước)
Đơn vị tính : ngàn đồng
| Số thự tự | KHOẢN THU | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |
| I | THU THEO NĂM |
|
|
|
| Về thông tin khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tin cảnh báo sớm | Ngàn đồng/năm/đơn vị sử dụng | 2.000 |
| II | THU THEO LẦN KHAI THÁC SỬ DỤNG |
|
|
| 1 | Bản thông tin phân tích, tổng hợp theo ngành, theo thành phần, theo lãnh thổ và tổng hợp theo các tiêu thức khác. | Ngàn đồng/bản | 60 |
| 2 | Bản thông tin phân tích, xếp loại tín dụng doanh nghiệp | Ngàn đồng/bản | 120 |
| 3 | Bản thông tin tài chính doanh nghiệp | Ngàn đồng/bản | 90 |
| 4 | Bản thông tin phi tài chính doanh nghiệp | Ngàn đồng/bản | 60 |
| 5 | Bản thông tin kinh tế thị trường | Ngàn đồng/bản | 50 |
| 6 | Bản tin CIC thường kỳ | Ngàn đồng/bản | 25 |
| 7 | Bản thông tin về doanh nghiệp theo yêu cầu của công ty thông tin nước ngoài | USD/bản | 20-60 |
| 8 | Bản thông tin về doanh nghiệp nước ngoài theo yêu cầu trong nước | % giá mua/01báo cáo | 10% |
Ghi chú : Đơn vị sử dụng đối với khoản thu theo năm được tính với tổ chức tín dụng, chi nhánh thành viên tổ chức tín dụng, các đơn vị trực thuộc tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
- 1Quyết định 1669/2005/QĐ-NHNN về Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
- 2Nghị định 88/1998/NĐ-CP về chức năng, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 3Quyết định 1346/QĐ-NHNN năm 2006 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ngân hàng Nhà nước ban hành đã hết hiệu lực pháp luật bởi các văn bản quy phạm pháp luật ban hành từ ngày 01/01/2005 đến ngày 31/12/2005 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 1669/2005/QĐ-NHNN về Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
- 2Quyết định 1346/QĐ-NHNN năm 2006 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ngân hàng Nhà nước ban hành đã hết hiệu lực pháp luật bởi các văn bản quy phạm pháp luật ban hành từ ngày 01/01/2005 đến ngày 31/12/2005 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
- 1Luật Ngân hàng Nhà nước 1997
- 2Luật các Tổ chức tín dụng 1997
- 3Nghị định 88/1998/NĐ-CP về chức năng, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 4Nghị định 100/1998/NĐ-CP về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 5Nghị định 52/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 1402/2003/QĐ-NHNN ban hành Mức thu dịch vụ Thông tin ứng dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 1402/2003/QĐ-NHNN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/10/2003
- Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Người ký: Nguyễn Thị Kim Phụng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 178
- Ngày hiệu lực: 01/01/2004
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2006
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
