Quyết định 1311/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2019.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019Kế hoạch phân bổ đất đai năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu được xác định chi tiết cho từng nhóm đất chính và phân bổ cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 40.966,74 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Vĩnh Hải (6.657,10 ha), xã Vĩnh Tân (4.594,28 ha) và phường Vĩnh Phước (4.483,03 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản chiếm diện tích lớn nhất với 29.615,73 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 3.170,02 ha; Đất rừng phòng hộ là 2.928,60 ha; Đất trồng cây lâu năm là 2.505,33 ha; Đất trồng lúa là 2.215,54 ha (tập trung chủ yếu ở phường 2 với 1.098,17 ha); Đất làm muối là 514,31 ha và Đất nông nghiệp khác là 17,21 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.560,94 ha. Địa bàn có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã Vĩnh Hải với 1.320,30 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp cụ thể gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 3.102,80 ha (trong đó đất thủy lợi là 1.770,27 ha, đất giao thông là 972,35 ha, đất công trình năng lượng là 271,44 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 765,51 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 437,11 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 364,34 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 304,66 ha; Đất khu công nghiệp là 208,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 76,28 ha; Đất quốc phòng là 131,22 ha; Đất cụm công nghiệp là 50,00 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 342,96 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải (229,41 ha), xã Vĩnh Tân (62,61 ha) và xã Lai Hòa (50,83 ha).
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 15.431,11 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), phân bổ tại Phường 1, Phường 2, phường Khánh Hòa và phường Vĩnh Phước.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 777,63 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại xã Vĩnh Hải với 402,93 ha và Phường 1 với 117,88 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (634,60 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (90,70 ha); Đất trồng cây lâu năm (20,51 ha); Đất trồng lúa (19,53 ha); Đất rừng phòng hộ (12,00 ha tại xã Vĩnh Hải); Đất làm muối (0,29 ha tại xã Lai Hòa).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,96 ha, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (7,98 ha), đất ở tại đô thị (2,54 ha), đất ở tại nông thôn (1,00 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,60 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,36 ha), đất an ninh (0,15 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,11 ha) và đất quốc phòng (0,10 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đô thị hóa và phát triển hạ tầng trên địa bàn thị xã:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 777,63 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng với diện tích đất nông nghiệp thu hồi, bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (634,60 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (90,70 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (20,51 ha); Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (19,53 ha); Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (12,00 ha); Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp (0,29 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 115,66 ha. Trong đó: Chuyển đổi từ đất làm muối sang đất nuôi trồng thủy sản (LMU/NTS) là 93,00 ha (gồm 83,00 ha tại xã Vĩnh Tân và 10,00 ha tại phường Vĩnh Phước); Chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 21,00 ha (phân bổ đều 3,00 ha cho mỗi đơn vị gồm Phường 2, xã Hòa Đông, xã Lạc Hòa, xã Lai Hòa, xã Vĩnh Hải, xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Tân).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,66 ha, tập trung phần lớn tại Phường 1 (1,54 ha), xã Lạc Hòa (0,09 ha) và xã Vĩnh Hải (0,03 ha).
Trong năm 2019, thị xã Vĩnh Châu có kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế:
- Đưa đất chưa sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 187,00 ha.
- Mục đích sử dụng cụ thể: Toàn bộ 187,00 ha đất chưa sử dụng này được đưa vào sử dụng cho mục đích Đất thương mại, dịch vụ (TMD) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Vĩnh Hải.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1311/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 10 tháng 5 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lao Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40966,74 | 983,20 | 3986,39 | 4094,54 | 4483,03 | 3968,07 | 3766,64 | 5015,01 | 6657,1 | 3418,48 | 4594,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2215,54 |
| 1098,17 |
| 422,62 |
| 420,90 | 39,04 | 234,81 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3170,02 | 221,50 | 345,62 | 0,83 | 852,07 | 10,36 | 115,77 | 708,03 | 769,53 | 6,18 | 140,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2505,33 | 74,09 | 103,25 | 330,17 | 324,04 | 146,98 | 470,21 | 251,95 | 157,71 | 247,05 | 399,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2928,60 | 59,83 | 313,02 |
| 168,08 |
| 158,93 | 74,73 | 2118,04 |
| 35,98 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 29615,73 | 627,79 | 2126,32 | 3763,54 | 2520,43 | 3810,7 | 2600,83 | 3650,27 | 3377,02 | 3165,25 | 3973,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 514,31 |
|
|
| 178,58 |
|
| 290,99 |
|
| 44,73 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,21 |
|
|
| 17,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5560,94 | 355,64 | 399,44 | 517,84 | 636,18 | 548,93 | 362,02 | 471,39 | 1320,3 | 422,56 | 526,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 131,22 | 4,03 | 11,48 |
| 94,08 |
|
| 1,18 | 14,99 | 5,45 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,64 | 9,38 | 0,04 |
| 0,07 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 208,00 |
|
|
|
|
|
|
| 208,00 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 364,34 | 54,44 | 16,29 | 0,94 | 0,80 | 0,26 | 0,22 | 0,35 | 290,19 | 0,18 | 0,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,07 | 8,29 | 0,88 | 7,02 | 1,31 | 0,84 | 0,04 | 0,79 | 3,00 | 0,78 | 0,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3102,80 | 120,84 | 227,69 | 332,13 | 382,70 | 310,05 | 234,10 | 338,89 | 551,77 | 247,32 | 357,31 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 972,35 | 68,66 | 105,26 | 101,91 | 149,22 | 108,57 | 86,12 | 78,46 | 161,73 | 29,50 | 82,90 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1770,27 | 38,13 | 85,90 | 151,89 | 201,57 | 189,68 | 114,41 | 248,07 | 299,44 | 206,76 | 234,43 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 271,44 | 1,12 | 31,24 | 73,59 | 22,62 | 6,00 | 29,68 | 6,77 | 83,55 | 7,71 | 9,15 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,46 | 0,23 | 0,03 | 0,09 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,64 | 1,08 | 1,03 | 0,02 | 0,11 | 0,86 |
| 0,01 | 0,36 | 0,15 | 0,03 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,62 | 3,24 | 0,12 | 0,24 | 0,22 | 0,10 | 0,28 | 0,13 | 1,93 | 0,15 | 0,20 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 69,21 | 7,12 | 2,28 | 2,90 | 8,24 | 4,09 | 3,44 | 5,00 | 4,65 | 2,70 | 28,80 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở | DTT | 3,90 | 1,01 |
| 1,00 | 0,61 |
|
|
|
|
| 1,28 |
| 2.9 9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở | DXH | 1,63 |
| 1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 3,28 | 0,24 | 0,20 | 0,50 | 0,10 | 0,72 | 0,15 | 0,44 | 0,09 | 0,33 | 0,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,78 |
| 1,80 |
| 3,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 437,11 |
|
|
|
| 44,22 | 71,61 | 92,78 | 97,75 | 44,62 | 86,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 304,66 | 67,91 | 105,03 | 42,86 | 88,86 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức cơ quan | TSC | 9,58 | 3,22 | 0,43 | 1,64 | 0,61 | 0,35 | 0,30 | 0,98 | 0,72 | 0,55 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,28 | 2,32 | 11,26 | 2,30 | 7,09 | 3,83 | 12,54 | 7,05 | 25,18 |
| 4,71 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 63,40 | 18,73 | 7,23 | 0,82 | 6,19 | 4,55 | 4,12 | 2,53 | 14,26 | 2,48 | 2,48 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,42 |
| 2,16 | 0,06 |
| 0,28 | 0,07 | 0,03 | 0,26 | 0,52 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,84 | 1,29 | 0,37 | 0,32 | 1,38 | 0,22 | 0,17 | 0,71 | 0,34 | 0,80 | 0,24 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 765,51 | 15,19 | 14,77 | 129,75 | 49,12 | 184,10 | 38,84 | 26,10 | 113,81 | 119,82 | 74,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 342,96 |
|
|
|
|
| 0,11 | 50,83 | 229,41 |
| 62,61 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 15431,11 | 1337,75 | 4359,70 | 4612,53 | 5121,13 |
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 777,63 | 117,88 | 35,50 | 78,84 | 31,62 | 6,50 | 36,03 | 40,94 | 402,93 | 13,35 | 14,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,53 | 1,89 | 14,70 |
| 2,10 |
|
| 0,74 | 0,10 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,70 | 16,92 | 0,20 |
| 2,27 |
| 2,25 |
| 68,65 |
| 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,51 | 7,41 | 0,80 | 2,36 | 0,99 | 0,30 | 3,50 | 1,04 | 2,00 | 1,10 | 1,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 634,60 | 91,66 | 19,80 | 76,48 | 26,26 | 6,20 | 30,28 | 38,87 | 320,18 | 12,25 | 12,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,29 |
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,96 | 3,75 | 1,27 | 0,05 | 0,57 |
| 0,59 |
| 0,20 | 0,10 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,98 | 0,66 | 1,03 |
| 0,07 |
| 0,09 |
| 6,13 |
|
|
| 2.9 1 | Đất giao thông | DGT | 0,58 | 0,48 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 6,70 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 6,10 |
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giác dục - đào tạo | DGD | 0,19 |
|
|
| 0,07 |
| 0,09 |
| 0,03 |
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,03 |
| 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 | 1,75 | 0,24 | 0,05 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 777,63 | 117,68 | 32,50 | 78,84 | 31,62 | 6,50 | 36,03 | 40,94 | 402,93 | 13,35 | 14,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,53 | 1,89 | 14,70 |
| 2,10 |
|
| 0,74 | 0,10 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 90,70 | 16,92 | 0,20 |
| 2,27 |
| 2,25 |
| 68,65 |
| 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,51 | 7,41 | 0,80 | 2,36 | 0,99 | 0,30 | 3,50 | 1,04 | 2,00 | 1,10 | 1,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 634,60 | 91,46 | 16,80 | 76,48 | 26,26 | 6,20 | 30,28 | 38,87 | 320,18 | 12,25 | 12,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,29 |
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 115,66 | 1,54 | 3,00 |
|
| 3,00 | 3,09 | 3,00 | 3,03 | 3,00 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 21,00 |
| 3,00 |
|
| 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.6 | Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LMU/NTS | 93,00 |
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 83,00 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,66 | 1,54 |
|
|
|
| 0,09 |
| 0.03 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 187,00 |
|
|
|
|
|
|
| 187,0 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,00 |
|
|
|
|
|
|
| 187,0 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 3Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 8Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1311/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
