Giới thiệu chung về Quyết định 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình lại cơ cấu sử dụng đất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương thông qua việc tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, chuyển dịch cơ cấu đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả.
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Uông Bí đến năm 2020 tập trung vào ba chỉ tiêu cốt lõi bao gồm: diện tích cơ cấu các loại đất, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác.
- Diện tích và cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: Đến năm 2020, diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh quy hoạch là 16.655,39 ha. So với hiện trạng sử dụng đất năm 2015 (19.590,42 ha), diện tích đất nông nghiệp giảm đi 2.935,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh tăng mạnh lên 8.298,65 ha đến năm 2020. So với hiện trạng năm 2015 (4.918,50 ha), quỹ đất phi nông nghiệp tăng thêm 3.380,15 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng được điều chỉnh giảm xuống còn 592,37 ha vào năm 2020, giảm 445,11 ha so với hiện trạng năm 2015 (1.037,48 ha), thể hiện nỗ lực đưa đất hoang hóa vào khai thác.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 3.194,98 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp: 77,29 ha.
- Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 21,02 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 250,88 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 194,23 ha.
- Xác định vị trí và ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận.
2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để triển khai thực hiện hiệu quả phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh:
- Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí:
- Thực hiện công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, đảm bảo kế hoạch này phải hoàn toàn phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 đã được duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích các loại đất đặc thù cần bảo vệ nghiêm ngặt bao gồm đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh:
- Chủ trì, phối hợp thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định pháp luật hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và công tác công bố thông tin
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân liên quan.
Nhằm đảm bảo tính minh bạch, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh phối hợp cùng Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí chịu trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Ninh và Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí theo đúng quy định pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 13/2019/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ UÔNG BÍ.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí tại Tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 470/TTr-TNMT ngày 26 tháng 6 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2015 có 19.590,42 ha. Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 diện tích là 16.655,39 ha, giảm 2.935,03 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2015 có 4.918,50 ha. Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 diện tích là 8.298,65 ha, tăng 3.380,15 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.
- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2015 có 1.037,48 ha. Điều chỉnh quy hoạch năm 2020 diện tích là 592,37 ha, giảm 445,11 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.
(Có Biểu số 1 chi tiết kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất sang phi nông nghiệp là 3.194,98 ha.
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 77,29 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 21,02 ha.
(Có Biểu số 2 chi tiết kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích nông nghiệp là 250,88 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là 194,23 ha.
(Có Biểu số 3 chi tiết kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra xác nhận.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí.
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được duyệt.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của UBND thành phố Uông Bí theo đúng quy định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu | Cấp tỉnh phân bổ | Cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Diện tích quy hoạch | Cơ cấu (%) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 25.546,40 | 100,00 | 25.546,40 |
| 25.546,40 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 19.590,42 | 76,69 | 16.655,39 |
| 16.655,39 | 65,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.780,60 | 6,97 | 1.223,38 |
| 1.223,38 | 4,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.152,73 | 4,51 | 982,78 |
| 982,78 | 3,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 208,38 | 0,82 | 28,77 |
| 28,77 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.441,34 | 9,56 | 2.255,26 |
| 2.255,26 | 8,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1.504,51 | 5,89 | 1.649,01 |
| 1.649,01 | 6,45 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 2.394,84 | 9,37 | 2.499,20 |
| 2.499,20 | 9,78 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 9.684,24 | 37,91 | 8.136,52 |
| 8.136,52 | 31,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.571,71 | 6,15 | 852,64 |
| 852,64 | 3,34 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 4,81 | 0,02 | - | 10,62 | 10,62 | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.918,50 | 19,25 | 8.298,65 |
| 8.298,65 | 32,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 162,67 | 0,64 | 558,55 |
| 558,55 | 2,19 |
| 2.2 | Đất an ninh | 86,50 | 0,34 | 92,75 |
| 92,75 | 0,36 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| - |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 75,00 |
| 75,00 | 0,29 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 19,71 | 0,08 | 313,04 | 446,43 | 759,47 | 2,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 378,14 | 1,48 | 397,82 | 79,68 | 477,50 | 1,87 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 798,86 | 3,13 | 843,86 | 84,21 | 928,07 | 3,63 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.124,29 | 4,40 | 1.477,42 | 197,65 | 1675,07 | 6,56 |
|
| Đất giao thông | 779,73 | 3,05 |
| 1.185,55 | 1.185,55 | 4,64 |
|
| Đất thủy lợi | 114,56 | 0,45 |
| 117,37 | 117,37 | 0,46 |
|
| Đất công trình năng lượng | 111.27 | 0,44 |
| 113,74 | 113,74 | 0,45 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,02 | 0,00 |
| 1,02 | 1,02 | 0,00 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,43 | 0,00 | 45,03 |
| 45,03 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở y tế | 13,47 | 0,05 | 31,97 |
| 31,97 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 83,27 | 0,33 | 153,26 |
| 153,26 | 0,60 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 9,41 | 0,04 | 15,30 |
| 15,30 | 0,06 |
|
| Đất công trình sự nghiệp khác | 1,44 | 0,01 |
| 1,44 | 1,44 | 0,01 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 1,52 | 0,01 |
| 1,52 | 1,52 | 0,01 |
|
| Đất chợ | 8,17 | 0,03 |
| 8,87 | 8,87 | 0,03 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 143,60 | 0,56 | 934,21 |
| 934,21 | 3,66 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 64,48 |
| 64,48 | 0,25 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 34,06 | 0,13 | 77,00 |
| 77,00 | 0,30 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 488,39 | 1,91 | 587,62 |
| 587,62 | 2,30 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | 51,34 | 0,20 | 64,48 |
| 64,48 | 0,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 9,74 | 0,04 | 24,18 |
| 24,18 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 6,29 | 0,02 | 3,08 | 1,00 | 4,08 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tôn giáo | 37,90 | 0,15 | 37,90 |
| 37,90 | 0,15 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 48,40 | 0,19 | 83,41 |
| 83,41 | 0,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 80,88 | 0,32 |
| 287,28 | 287,28 | 1,12 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 12,63 | 0,05 |
| 14,65 | 14,65 | 0,06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 10,97 | 0,04 |
| 124,84 | 124,84 | 0,49 |
| 2.23 | Đất tín ngưỡng | 0,57 | 0,00 |
| 0,69 | 0,69 | 0,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.202,62 | 4,71 |
| 1.192,37 | 1.192,37 | 4,67 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 220,02 | 0,86 |
| 234,13 | 234,13 | ,.92 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,89 | 0,00 |
| 0,89 | 0,89 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.037,48 | 4,06 | 592,37 |
| 592,37 | 2,32 |
Biểu 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Khê | P. Phương Đông | P. Phương Nam | P. Thanh Sơn | P. Vàng Danh | P. Trưng Vương | P.Yên Thanh | P. Quang Trung | X. Điền Công | X. Thượng Yên Công | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.194,98 | 104,78 | 79,46 | 651,40 | 297,38 | 191,10 | 51,75 | 46,91 | 192,12 | 428,51 | 72,35 | 1.078,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 504,29 | 4,13 | 63,80 | 101,27 | 143,12 | 12,33 | 7,61 | 2,47 | 61,28 | 28,87 | 0,10 | 79,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 248,30 | 2,03 | 63,80 | 8,73 | 65,86 | 12,33 | 4,82 | 2,09 | 50,42 | 8,95 | 0,10 | 29,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 136,89 | 6,22 | 6,05 | 77,38 | 0,61 | 1,16 | 3,31 | 6,65 | 0,19 | 8,18 | 27,14 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 495,08 | 31,30 | 3,81 | 230,24 | 29,10 | 25,13 | 6,97 | 4,40 | 8,15 | 60,65 | 3,78 | 91,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,42 |
|
| 13,47 |
|
| 0,42 |
|
|
| 0,53 |
|
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD/PNN | 8,41 |
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| 5,91 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.597,91 | 62,79 | 0,40 | 154,55 | 0,46 | 145,87 | 32,53 | 28,68 |
| 270,61 |
| 902,02 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 437,68 | 0,04 | 5,40 | 71,99 | 124,09 | 6,61 | 0,91 | 4,71 | 122,50 | 60,20 | 41,23 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 77,29 | 0,72 | 5,93 | 10,82 | 1,62 | 4,07 | 6,33 | 3,93 | 3,32 | 12,26 | 10,30 | 17,99 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 51,21 |
| 5,00 | 10,00 |
|
| 5,00 |
|
| 5,00 | 9,43 | 16,78 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 5,06 |
|
|
|
| 3,92 |
|
|
|
|
| 1,14 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 21,02 | 0,72 | 0,93 | 0,82 | 1,62 | 0,15 | 1,33 | 3,93 | 3,32 | 7,26 | 0,87 | 0,07 |
Biểu 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||
| P. Bắc Sơn | P. Nam Khê | P. Phương Đông | P. Phương Nam | P. Thanh Sơn | P. Vàng Danh | P. Trưng Vương | P.Yên Thanh | P. Quang Trung | X. Điền Công | X. Thượng Yên Công | ||||
| (1) | (2) | (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 250,88 | 147,49 |
|
|
|
| 81,61 |
|
|
|
| 21,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 147,49 | 147,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,92 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 99,47 |
|
|
|
|
| 81,61 |
|
|
|
| 17,86 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 194,23 | 4,12 | 0,28 | 32,00 | 24,22 | 15,53 | 2,78 | 0,16 | 19,07 | 58,97 | 0,15 | 36,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 30,30 |
|
| 15,39 |
| 14,91 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,33 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 54,40 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 54,36 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,31 | 1,07 |
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,53 |
|
| 13,83 |
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,41 | 1,00 | 0,21 | 0,87 | 0,01 |
| 0,31 | 0,16 | 14,76 | 4,03 |
| 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 35,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35,92 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,36 | 0,25 | 0,07 | 1,91 | 0,06 | 0,38 | 1,32 |
| 2,37 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,85 |
|
|
|
|
| 0,85 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 24,41 |
|
|
| 24,14 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1,05 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,75 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,74 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,80 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei do tỉnh Kon Tum ban hành
- 2Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei do tỉnh Kon Tum ban hành
- 7Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 13/2019/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Đặng Huy Hậu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
