Quyết định 1299/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, phân bổ chỉ tiêu và nguồn lực để thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững tài nguyên rừng của địa phương.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1299/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020
Kế hoạch đề ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng nhóm nhiệm vụ lâm nghiệp chính trong giai đoạn 5 năm, bao gồm:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: Tổng diện tích thực hiện khoán đạt 150.000 ha, duy trì ổn định ở mức bình quân 30.000 ha/năm.
- Phát triển rừng:
- Khoanh nuôi tái sinh rừng: Đạt 3.000 ha (bình quân 600 ha/năm).
- Trồng rừng: Tổng diện tích trồng rừng đạt 35.000 ha (bình quân 7.000 ha/năm), trong đó trồng mới rừng phòng hộ và đặc dụng là 600 ha/năm.
- Cải tạo rừng: Thực hiện trên diện tích 500 ha (bình quân 100 ha/năm).
- Làm giàu rừng: Đạt 250 ha (bình quân 50 ha/năm).
- Nuôi dưỡng rừng: Đạt 420 ha (bình quân 84 ha/năm).
- Tỉa thưa nâng cấp rừng: Đạt 4.000 ha (bình quân 800 ha/năm).
- Trồng cây phân tán: Đạt 5 triệu cây (bình quân 1 triệu cây/năm).
- Khai thác lâm sản:
- Khai thác gỗ rừng trồng: Tổng sản lượng đạt 3.670.000 m3 (bình quân 734.000 m3/năm).
- Lâm sản ngoài gỗ: Khai thác 1.200 tấn song mây (bình quân 240 tấn/năm); 500 tấn đót (bình quân 100 tấn/năm); 4.000 tấn nhựa thông (bình quân 800 tấn/năm); 1 triệu cây tre nứa (bình quân 0,2 triệu cây/năm).
- Chế biến lâm sản:
- Chế biến gỗ: Gỗ xây dựng đạt 60.000 m3; đồ mộc dân dụng đạt 60.000 m3; ván sàn đạt 40.000 m3; dăm gỗ đạt 3.500.000 m3; mộc mỹ nghệ đạt 10.000 m3.
- Chế biến lâm sản ngoài gỗ: Nhựa thông đạt 4.000 tấn; song mây đạt 1.200 tấn; đót đạt 850 tấn.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp: Đầu tư xây dựng mới 02 vườn ươm; 78 km đường lâm nghiệp; 110 km đường ranh cản lửa; 04 chòi canh lửa rừng; 09 bảng quy ước bảo vệ rừng và 01 trạm quản lý bảo vệ rừng.
- Phân bổ chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng theo địa bàn hành chính
Các chỉ tiêu lâm nghiệp được phân bổ cụ thể cho các huyện, thị xã và thành phố Huế nhằm phù hợp với điều kiện tự nhiên của từng địa phương:
- Bảo vệ rừng hiện có (Tổng diện tích 299.577 ha): Tập trung lớn nhất tại huyện A Lưới với 100.190 ha; tiếp theo là huyện Phong Điền (53.458 ha), huyện Nam Đông (51.768 ha), huyện Phú Lộc (36.145 ha), thị xã Hương Thủy (26.981 ha), thị xã Hương Trà (26.690 ha). Các địa phương có diện tích bảo vệ nhỏ gồm Phú Vang (1.706 ha), Quảng Điền (1.258 ha) và thành phố Huế (381 ha).
- Khoán quản lý bảo vệ rừng (Tổng diện tích 150.000 ha): Huyện A Lưới chiếm chỉ tiêu cao nhất với 40.000 ha; tiếp theo là Phong Điền (26.000 ha), Nam Đông (25.000 ha), Phú Lộc (20.800 ha), Hương Trà (18.200 ha), Hương Thủy (18.100 ha).
- Trồng rừng (Tổng diện tích 35.000 ha):
- Trồng mới (3.000 ha): Phân bổ nhiều nhất tại Phong Điền (700 ha), Hương Trà (700 ha), Hương Thủy (550 ha), A Lưới (500 ha), Phú Lộc (300 ha).
- Trồng lại (32.000 ha): Tập trung chủ yếu tại Hương Trà (6.800 ha), Phong Điền (6.700 ha), Phú Lộc (6.000 ha), Hương Thủy (5.000 ha), A Lưới (4.000 ha), Nam Đông (2.800 ha).
- Khai thác gỗ rừng trồng (Tổng sản lượng 3.670.000 m3): Tập trung chủ yếu tại các địa bàn trọng điểm lâm nghiệp như Hương Trà (850.000 m3), Phong Điền (800.000 m3), Phú Lộc (760.000 m3), Hương Thủy (550.000 m3), A Lưới (420.000 m3) và Nam Đông (240.000 m3).
- Khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện
Tổng nhu cầu vốn đầu tư cho toàn bộ kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 ước tính là 1.136.900 triệu đồng (trong đó năm 2016 cần 235.920 triệu đồng, các năm từ 2017 đến 2020 cần ổn định ở mức 225.245 triệu đồng/năm). Cơ cấu nguồn vốn được huy động từ nhiều nguồn khác nhau:
- Vốn Ngân sách Nhà nước: 353.900 triệu đồng (chiếm 31,13% tổng vốn).
- Vốn tự có của người dân: 400.000 triệu đồng (chiếm 35,18% tổng vốn).
- Vốn từ các doanh nghiệp: 283.000 triệu đồng (chiếm 24,89% tổng vốn).
- Nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng: 100.000 triệu đồng (chiếm 8,80% tổng vốn).
Phân bổ vốn theo mục đích sử dụng:
- Công tác quản lý bảo vệ rừng: 134.800 triệu đồng (gồm 34.800 triệu đồng từ ngân sách nhà nước và 100.000 triệu đồng từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng).
- Công tác phát triển rừng: 1.002.100 triệu đồng (gồm 319.100 triệu đồng từ ngân sách nhà nước, 283.000 triệu đồng từ doanh nghiệp và 400.000 triệu đồng vốn tự có).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chính trong việc phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn toàn tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và thành phố Huế: Tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch đã được phân bổ trên địa bàn quản lý hành chính của mình.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1299/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 15 tháng 06 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP, ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Thông tư số 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
Căn cứ Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tờ trình số 589/TTr-SNNPTNT ngày 13 tháng 5 năm 2016 về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020.
a) Khoán quản lý bảo vệ rừng: 150.000 ha, bình quân 30.000 ha/năm.
b) Phát triển rừng:
- Khoanh nuôi tái sinh rừng: 3.000 ha, bình quân 600 ha/năm.
- Trồng rừng: 35.000 ha, bình quân trồng 7.000 ha/năm (trong đó trồng mới phòng hộ, đặc dụng là 600 ha/năm)
- Cải tạo rừng: 500 ha, bình quân 100 ha/năm.
- Làm giàu rừng: 250 ha, bình quân 50 ha/năm.
- Nuôi dưỡng rừng: 420 ha, bình quân 84 ha/năm.
- Tỉa thưa nâng cấp rừng: 4000 ha, bình quân 800ha/năm
- Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, bình quân 1 triệu cây/năm
c) Khai thác:
- Gỗ rừng trồng 3.670.000 m3, bình quân năm 734.000 m3.
- Lâm sản ngoài gỗ: Song mây 1.200 tấn (bình quân 240 tấn/năm), đót 500 tấn (bình quân 100 tấn/năm), nhựa thông 4.000 tấn (bình quân 800 tấn/năm), tre nứa 1 triệu cây (bình quân 0,2 triệu cây/năm).
- Gỗ: Gỗ xây dựng 60.000 m3 (bình quân 12.000 m3/năm), đồ mộc dân dụng 60.000 m3 (bình quân 12.000 m3/năm), ván sàn 40.000 m3 (bình quân 8.000 m3/năm), dăm gỗ: 3.500.000 m3 (bình quân 700.000 m3/năm), mộc mỹ nghệ 10.000 m3 (bình quân 2.000 m3/năm).
- Lâm sản ngoài gỗ: Nhựa thông 4.000 tấn (bình quân 800 tấn/năm), song mây 1.200 tấn (bình quân 240 tấn/năm), đót 850 tấn (bình quân 170 tấn/năm).
đ) Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp: Vườn ươm 02 vườn; đường lâm nghiệp 78 km; đường ranh cản lửa 110 km; chòi canh lửa rừng 04 cái; bảng quy ước bảo vệ rừng 9 cái; trạm quản lý bảo vệ rừng 1 trạm.
2. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 5 năm (2016 - 2020):
| Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch 5 năm (2016 - 2020) | |||||
| Tổng | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | ||
| 1. Bảo vệ và phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Bảo vệ rừng hiện có | ha | 299.577 | 59.715 | 59.715 | 59.715 | 59.715 | 59.717 |
| + Khoán QLBVR | ha | 150.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| - Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | 3.000 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| - Trồng rừng | ha | 35.000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 |
| + Trồng mới | ha | 3.000 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| + Trồng lại | ha | 32.000 | 6400 | 6400 | 6400 | 6400 | 6400 |
| - Trồng rừng trong cải tạo rừng | ha | 500 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| - Làm giàu rừng | ha | 250 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| - Nuôi dưỡng rừng | ha | 420 | 84 | 84 | 84 | 84 | 84 |
| - Nâng cao chất lượng rừng trồng phòng hộ | ha | 4.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| 3. Trồng cây phân tán | 1000 cây | 5.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 4. Sản xuất cây con giống LN | triệu cây | 125 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 5. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ rừng trồng | 1.000 m3 | 3.670 | 734 | 734 | 734 | 734 | 734 |
| - Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Nhựa Thông | tấn | 4.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| + Song mây | tấn | 1.200 | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| + Đót | tấn | 500 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| + Tre nứa | 1000 cây | 1.000 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| 6. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ xây dựng | m3 | 60.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
| - Đồ mộc dân dụng | m3 | 60.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
| - Ván sàn | m3 | 40.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| - Dăm gỗ | 1000 m3 | 3.500 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 |
| - Đồ mộc mỹ nghệ | m3 | 10.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| - Nhựa thông | tấn | 4.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| - Song mây | tấn | 1.200 | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| - Đót | tấn | 850 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
| 7. Đầu tư xây dựng CSHT LN |
|
|
|
|
|
|
|
| - Xây dựng vườn ươm | vườn | 2 | 1 | 1 | - | - | - |
| - Làm đường lâm nghiệp | km | 78 | 21 | 15 | 14 | 14 | 14 |
| - Xây dựng đường ranh cản lửa | km | 110 | 31 | 29 | 17 | 17 | 16 |
| - XD chòi canh lửa | cái | 4 | 2 | 1 | 1 | - | - |
| - XD bảng quy ước BVR | bảng | 9 | 6 | 2 | 1 | - | - |
| - XD trạm quản lý bảo vệ rừng | trạm | 1 | 1 | - | - | - | - |
3. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phân bổ theo từng huyện:
| Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch phân theo huyện 5 năm (2016 - 2020) | |||||||||
| Tổng cộng | Phong Điền | Quảng Điền | Hương Trà | Phú Vang | Hương Thủy | Phú Lộc | A Lưới | Nam Đông | TP Huế | ||
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Bảo vệ và phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Bảo vệ rừng hiện có | ha | 29.577 | 53.458 | 1.258 | 26.690 | 1.706 | 26.981 | 36.145 | 100.190 | 51.768 | 381 |
| + Khoán QLBVR | ha | 150.000 | 26.000 | 810 | 18.200 | 709 | 18.100 | 20.800 | 40.000 | 25.000 | 381 |
| - Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | 3.000 | 600 | - | 500 | - | 600 | 400 | 500 | 400 | - |
| - Trồng rừng | ha | 35.000 | 5.042 | 659 | 3.839 | 370 | 1.701 | 3.183 | 5.130 | 2.575 | - |
| + Trồng mới | ha | 3.000 | 700 | 100 | 700 | 50 | 550 | 300 | 500 | 100 | - |
| + Trồng lại | ha | 32.000 | 6.700 | 400 | 6.800 | 300 | 5.000 | 6.000 | 4.000 | 2.800 | - |
| - Trồng rừng trong cải tạo rừng | ha | 500 | 100 | - | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | - |
| - Làm giàu rừng | ha | 250 | - | - | - | - | - | - | 250 | - | - |
| - Nuôi dưỡng rừng | ha | 420 | - | - | - | - | - | - | 250 | 170 | - |
| - Nâng cao chất lượng rừng | ha | 4.000 | 1.000 | - | 1.000 | - | 1.000 | 500 | 300 | 200 | - |
| 2. Trồng cây phân tán | 1000 cây | 5.000 | 600 | 750 | 600 | 750 | 550 | 550 | 600 | 500 | 100 |
| 3 Sản xuất cây con giống LN | triệu cây | 125 | 40 | 1 | 10 | 1 | 20 | 30 | 10 | 8 | 5 |
| 4. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ rừng trồng | m3 | 3.670 | 800 | 30 | 850 | 20 | 550 | 760 | 420 | 240 | - |
| - Lâm sản ngoài gỗ |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Nhựa Thông | tấn | 4.000 | 2.100 | - | 250 | - | 1.500 | 150 | - | - | - |
| - Song mây | tấn | 1.200 | - | - | 150 | - | 150 | 150 | 300 | 450 | - |
| - Đót | tấn | 500 | - | - | 190 | - | 120 | 140 | - | 50 | - |
| - Tre nứa | 1000 cây | 1.000 | 1.175 | - |
|
| - | - | - | - | - |
| 5. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng |
| - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| - Xây dựng vườn ươm | vườn | 2 | - | - | - | - | - | - | 2 | - | - |
| - Làm đường lâm nghiệp | km | 78 | 31 | 4 | 1 | 2 | - | - | 38 | 1 | 1 |
| - Xây dựng đường ranh cản lửa | km | 110 | 40 | - | 25 | - | 6 | 11 | - | 22 | 6 |
| - XD chòi canh lửa | cái | 4 | - | - | - | - | - | 1 | 3 | - | - |
| - XD bảng quy ước BVR | bảng | 9 | - | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | - | 1 | - |
| - XD trạm quản lý bảo vệ rừng | trạm | 1 | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - |
4. Khái toán vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Kế hoạch 5 năm (2016-2020) | |||||
| Tổng cộng | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |
| Tổng vốn đầu tư | 1.136.900 | 235.920 | 225.245 | 225.245 | 225.245 | 225.245 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 353.900 | 79.320 | 68.645 | 68.645 | 68.645 | 68.645 |
| - Vốn doanh nghiệp | 283.000 | 56.600 | 56.600 | 56.600 | 56.600 | 56.600 |
| - Vốn tự có | 400.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| - Chi trả dịch vụ MTR | 100.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 134.800 | 35.500 | 24.825 | 24.825 | 24.825 | 24.825 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 34.800 | 15.500 | 4.825 | 4.825 | 4.825 | 4.825 |
| - Chi trả dịch vụ MTR | 100.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 2. Phát triển rừng | 1.002.100 | 200.420 | 200.420 | 200.420 | 200.420 | 200.420 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 319.100 | 63.820 | 63.820 | 63.820 | 63.820 | 63.820 |
| - Vốn doanh nghiệp | 283.000 | 56.600 | 56.600 | 56.600 | 56.600 | 56.600 |
| - Vốn tự có | 400.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và thành phố Huế; Thủ Trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 601/QĐ-UBND về giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2016 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 2Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2016 về đơn giá trồng rừng thay thế; trồng rừng sau giải tỏa; trồng rừng theo Chương trình Bảo vệ và Phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 20/2016/QĐ-UBND quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
- 1Nghị định 23/2006/NĐ-CP thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- 2Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004
- 3Thông tư 05/2008/TT-BNN hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 601/QĐ-UBND về giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2016 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 6Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2016 về đơn giá trồng rừng thay thế; trồng rừng sau giải tỏa; trồng rừng theo Chương trình Bảo vệ và Phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 20/2016/QĐ-UBND quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 944/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009-2020
- 9Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
Quyết định 1299/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
- Số hiệu: 1299/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/06/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Nguyễn Văn Cao
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
