Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, điều chỉnh và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tân Yên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.
- Nội dung phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên với các nội dung cốt lõi sau:
- Chỉ tiêu sử dụng đất: Xác định chi tiết diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch; diện tích đất chuyển mục đích sử dụng; và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng. Các số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu phụ lục kèm theo Quyết định.
- Xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định rõ nét trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Lưu trữ hồ sơ: Toàn bộ hồ sơ sản phẩm quy hoạch được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên để phục vụ công tác quản lý, tra cứu và thực thi.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước sau:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, tính phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện công khai thông tin bằng cách đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở.
- Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại huyện Tân Yên, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên
UBND huyện Tân Yên đóng vai trò chủ trì thực hiện quy hoạch tại địa phương với các trách nhiệm cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện.
- Công bố công khai rộng rãi nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật, đồng thời đăng tải toàn bộ hồ sơ đã duyệt lên Cổng thông tin điện tử của huyện.
- Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất đai, thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với UBND cấp xã trực thuộc.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và tổ chức sau:
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch UBND huyện Tân Yên.
- Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1282/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 19 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TÂN YÊN, TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Tân Yên tại Tờ trình số 366/TTr-UBND ngày 05/12/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 848/TTr-STNMT ngày 15/12/2022;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Yên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Yên. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Tân Yên).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Tân Yên theo quy định.
2. UBND huyện Tân Yên:
2.1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Yên;
2.2 Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2.3. Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
2.4. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã;
2.5. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tân Yên và các xã, thị trấn thuộc huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TÂN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên đến năm 2030 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.830,64 | 100,00 | 20.830,64 |
| 20.830,64 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.852,85 | 76,10 | 12.659,64 |
| 12.659,64 | 60,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. Trong đó: | LUA | 8.037,39 | 50,70 | 5.615,86 |
| 5.615,86 | 44,36 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên) | LUC | 6.701,45 | 83,38 | 5.463,87 |
| 5.463,87 | 97,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.051,67 | 6,63 |
| 648,96 | 648,96 | 5,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.081,92 | 25,75 | 3.913,30 |
| 3.913,30 | 30,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.038,95 | 6,55 | 681,37 |
| 681,37 | 5,38 |
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.609,58 | 10,15 |
| 1.620,31 | 1.620,31 | 12,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,34 | 0,21 |
| 179,84 | 179,84 | 1,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.902,66 | 23,54 | 8.107,28 |
| 8.107,28 | 38,92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 50,59 | 1,03 | 116,65 |
| 116,65 | 1,44 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 99,07 | 2,02 | 103,64 |
| 103,64 | 1,28 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 484,00 |
| 484,00 | 5,97 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 14,41 | 0,29 | 431,20 |
| 431,20 | 5,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,94 | 0,12 | 417,32 |
| 417,32 | 5,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 137,73 | 2,81 | 230,05 |
| 230,05 | 2,84 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,09 | 0,19 | 11,69 |
| 11,69 | 0,14 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,65 | 0,14 |
| 139,85 | 139,85 | 1,72 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.402,96 | 49,01 | 3.473,22 |
| 3.473,22 | 42,84 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.415,08 | 58,89 | 1.996,33 |
| 1.996,33 | 57,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 542,65 | 22,58 | 558,89 |
| 558,89 | 16,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 51,19 | 2,13 | 75,01 |
| 75,01 | 2,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,56 | 0,52 | 30,42 |
| 30,42 | 0,88 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 76,95 | 3,20 | 94,42 |
| 94,42 | 2,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 95,99 | 3,99 | 289,97 |
| 289,97 | 8,35 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,48 | 0,19 | 13,50 |
| 13,50 | 0,39 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,03 | 5,38 |
| 5,38 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 1,79 |
| 1,79 | 0,05 |
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 6,06 | 0,25 | 56,34 |
| 56,34 | 1,62 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,2 | 0,26 | 93,24 |
| 93,24 | 2,68 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,22 | 0,84 | 25,72 |
| 25,72 | 0,74 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 155,27 | 6,46 | 202,08 |
| 202,08 | 5,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,36 | 0,31 |
| 12,96 | 12,96 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 3,00 | 3,00 | 0,09 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,24 | 0,34 |
| 14,17 | 14,17 | 0,41 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.583,16 | 32,29 | 1.605,85 |
| 1.605,85 | 19,81 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 227,04 | 4,63 | 602,54 |
| 602,54 | 7,43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,85 | 0,40 | 28,10 |
| 28,10 | 0,35 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,65 | 0,03 | 1,93 |
| 1,93 | 0,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,67 | 0,01 |
| 118,65 | 118,65 | 1,46 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 24,35 | 0,50 |
| 29,38 | 29,38 | 0,36 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 255,23 | 5,21 |
| 255,14 | 255,14 | 3,15 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 58,68 | 1,20 |
| 53,52 | 53,52 | 0,66 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,59 | 0,11 |
| 4,54 | 4,54 | 0,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 75,13 | 0,36 | 63,72 |
| 63,72 | 0,31 |
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Cao Thượng | TT Nhã Nam | Xã Cao Xá | Xã Lam Cốt | Xã Liên Sơn | Xã Liên Chung | Xã Quế Nham | Xã Tân Trung | Xã Quang Tiến | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.226,74 | 234,85 | 173,09 | 201,17 | 118,48 | 150,17 | 182,09 | 96,32 | 62,65 | 63,76 | 30,71 | 107,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.995,96 | 167,35 | 94,39 | 108,40 | 77,12 | 75,21 | 65,57 | 71,11 | 35,47 | 39,25 | 16,13 | 76,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.686,47 | 144,96 | 85,91 | 77,14 | 69,84 | 69,71 | 44,14 | 40,17 | 29,42 | 37,51 | 15,03 | 76,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 371,51 | 33,28 | 36,04 | 29,71 | 17,70 | 11,06 | 22,43 | 13,98 | 9,00 | 3,21 | 2,93 | 4,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 350,86 | 24,75 | 27,78 | 34,79 | 13,35 | 31,03 | 9,39 | 4,79 | 7,76 | 12,18 | 3,00 | 7,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 305,58 | 7,32 | 9,76 | 23,75 | 6,20 | 27,50 | 77,00 | 2,78 | 7,58 | 1,17 | 7,70 | 15,91 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 202,83 | 2,15 | 5,12 | 4,52 | 4,11 | 5,37 | 7,70 | 3,66 | 2,84 | 7,95 | 0,95 | 2,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 642,89 |
| 17,04 | 26,42 | 9,70 | 27,50 | 41,50 | 30,27 | 104,63 | 14,52 | 60,00 | 16,87 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/NHK | 79,95 |
|
|
|
|
|
|
| 79,95 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 136,81 |
| 1,20 | 8,22 |
| 1,00 | 0,50 | 1,45 | 6,82 | 3,25 | 46,00 | 2,32 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 141,32 |
| 3,80 | 8,80 | 1,70 | 18,50 | 15,00 | 15,26 |
| 6,40 |
| 6,55 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 67,48 |
|
| 0,40 | 4,00 | 1,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,87 |
| 2,90 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 38,86 |
| 2,00 | 4,48 |
| 1,00 |
| 1,00 | 6,52 | 1,00 | 9,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 38,15 |
| 0,90 |
|
|
| 12,00 | 12,56 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 34,14 |
|
|
| 2,00 |
| 8,00 |
| 2,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 19,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 31,50 |
|
|
| 2,00 | 2,00 | 3,00 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.10 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 3,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 52,00 |
| 10,04 | 3,62 |
| 4,00 |
|
| 7,34 | 1,00 | 5,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 29,73 | 5,36 | 2,00 | 1,09 | 0,67 | 2,45 | 3,62 | 1,15 | 0,80 | 1,54 | 1,10 | 0,88 |
(tiếp Biểu 2)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã An Dương | Xã Việt Lập | Xã Ngọc Vân | Xã Ngọc Châu | Xã Ngọc Thiện | Xã Ngọc Lý | Xã Song Vân | Xã Hợp Đức | Xã Việt Ngọc | Xã Lan Giới | Xã Đại Hóa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.226,00 | 82,25 | 469,6 | 146,26 | 86,62 | 424,05 | 252,36 | 68,06 | 60,02 | 137,14 | 38,11 | 41,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.995,22 | 37,01 | 243,77 | 94,42 | 67,24 | 310,44 | 192,88 | 50,91 | 36,81 | 82,64 | 22,73 | 30,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.685,73 | 29,66 | 170,90 | 73,82 | 57,56 | 261,01 | 192,21 | 49,15 | 34,41 | 75,96 | 21,73 | 30,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 371,51 | 8,85 | 44,62 | 20,17 | 9,50 | 34,13 | 17,44 | 7,16 | 13,34 | 23,34 | 2,85 | 5,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 350,86 | 8,99 | 52,64 | 11,27 | 4,71 | 41,28 | 24,40 | 5,00 | 2,47 | 18,85 | 1,74 | 3,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 305,58 | 22,43 | 58,96 | 12,26 | 0,30 | 1,50 | 3,29 | 1,00 | 5,00 | 5,48 | 8,69 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 202,83 | 4,97 | 69,61 | 8,14 | 4,87 | 36,70 | 14,35 | 3,99 | 2,40 | 6,83 | 2,10 | 2,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 642,89 | 40,50 | 38,00 | 5,35 | 33,91 | 1,90 | 25,30 | 24,00 | 0,60 | 13,98 | 72,20 | 38,70 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/NHK | 79,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 136,81 | 3,00 |
| 2,35 | 15,15 |
| 8,20 | 13,24 |
| 2,27 | 13,84 | 8,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 141,32 | 18,50 | 23,00 |
| 14,75 |
| 2,10 | 1,50 | 0,60 | 1,88 | 2,28 | 0,70 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 67,48 | 2,00 |
|
| 1,00 |
|
| 3,00 |
| 2,31 | 25,00 | 19,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 38,86 | 3,00 |
|
| 2,47 |
| 3,00 | 2,26 |
| 3,13 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 38,15 | 7,00 |
|
| 0,54 |
| 5,00 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 34,14 | 6,00 |
|
|
| 1,90 |
| 2,00 |
| 4,24 | 5,00 | 3,00 |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 19,00 | 1,00 | 15,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 31,50 |
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
| 17,00 | 5,00 |
| 2.10 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 3,68 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 3,00 |
| 2.11 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 52,00 |
|
|
|
|
| 7,00 |
|
|
| 9,00 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở | PKO/OTC | 29,73 | 0,51 | 0,70 | 1,65 | 0,39 | 1,68 | 0,70 | 0,41 | 1,13 | 1,42 | 0,48 |
|
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KỲ QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Cao Thượng | TT Nhã Nam | Xã Cao Xá | Xã Lam Cốt | Xã Liên Sơn | Xã Liên Chung | Xã Quế Nham | Xã Tân Trung | Xã Quang Tiến | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11,41 |
|
| 0,73 |
| 0,15 |
| 1,40 |
| 0,20 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp khác | NNP | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. Trong đó: | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên) | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,88 |
|
| 0,73 |
| 0,15 |
| 1,40 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,02 |
|
| 0,41 |
| 0,09 |
| 1,10 |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,13 |
|
| 0,41 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,09 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,87 |
|
| 0,30 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(tiếp biểu 3)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã An Dương | Xã Việt Lập | Xã Ngọc Vân | Xã Ngọc Châu | Xã Ngọc Thiện | Xã Ngọc Lý | Xã Song Vân | Xã Hợp Đức | Xã Việt Ngọc | Xã Lan Giới | Xã Đại Hóa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11,41 |
| 1,32 |
| 0,13 | 0,19 | 7,14 |
| 0,10 | 0,01 | 0,04 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp khác | NNP | 1,53 |
|
|
| 0,04 |
| 1,24 |
|
| 0,01 | 0,04 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. Trong đó: | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên) | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,29 |
|
|
| 0,04 |
| 0,04 |
|
| 0,01 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,20 |
|
|
|
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,88 |
| 1,32 |
| 0,09 | 0,19 | 5,90 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,16 |
|
|
| 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,31 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,02 |
| 1,32 |
|
| 0,10 | 4,90 |
| 0,10 |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,13 |
| 1,32 |
|
|
| 1,40 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,09 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,70 |
|
|
|
| 0,10 | 3,50 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,87 |
|
|
|
| 0,01 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 1282/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
