Tóm tắt Quyết định 1255/QĐ-UBND năm 2018 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thái Bình
Quyết định 1255/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm cụ thể hóa phương án phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 cho các đơn vị hành chính cấp huyện, thành phố trực thuộc tỉnh. Quyết định này đóng vai trò định hướng và làm căn cứ pháp lý để các địa phương chủ động điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội chung của toàn tỉnh.
- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 (Điều 1)
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình thực hiện phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 cho từng huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết được quy định cụ thể tại các Phụ lục đính kèm ban hành cùng Quyết định này, làm cơ sở để các địa phương áp dụng thực hiện.
- Trách nhiệm triển khai của các cơ quan và địa phương (Điều 2)
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Có trách nhiệm căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ tại Điều 1 để tiến hành lập Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, đồng thời xây dựng Kế hoạch sử dụng đất của địa phương mình theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi và hướng dẫn chi tiết cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong suốt quá trình thực hiện lập phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và đúng tiến độ đề ra.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1255/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 25 tháng 05 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-CP ngày 07/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 244/TTr-STNMT ngày 15/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thái Bình cho các huyện, thành phố (chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 để lập Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.928 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.474 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.474 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 137 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 224 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.878 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 344 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 141 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 2.132 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 217 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 45 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 159 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 64 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 5 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 778 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 538 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 47 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 27 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 5.000 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 662 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 484 |
| 3 | Khu đô thị | KDT | 6.771 |
| 4 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 730 |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 769 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.945 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.118 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.118 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 102 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 592 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 895 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.966 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 72 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 153 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 60 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 107 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 3.823 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 26 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 127 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 73 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 11 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 65 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.945 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 94 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 45 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 235 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 450 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 10.262 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 1.384 |
| 3 | Khu đô thị | KDT | 1.051 |
| 4 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 134 |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.508 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HƯNG HÀ
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.305 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.207 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.207 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 881 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 936 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.184 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.698 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 172 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 78 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 193 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 3.741 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 26 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 16 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 130 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 111 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 48 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 56 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 247 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 42 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 282 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 1.300 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.583 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
| 3 | Khu đô thị | KDT | 2.765 |
| 4 | 1 | KTM | 334 |
| 5 | 2 | DNT | 5.362 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.065 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.584 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 463 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 855 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 979 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.912 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 61 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 695 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 97 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 298 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 4.227 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 35 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 16 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 119 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 83 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 33 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 29 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.576 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 98 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 75 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 22 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 1.250 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 12.375 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 275 |
| 3 | Khu đô thị | KDT | 2.872 |
| 4 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 160 |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.546 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.345 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.100 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.100 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 235 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 751 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.177 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.817 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 88 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 3.666 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 16 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 14 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 89 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 64 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 16 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 46 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.943 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 86 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 219 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 38 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 100 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 13.846 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
| 3 | Khu đô thị | KDT | 280 |
| 4 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 227 |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 5.141 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VŨ THƯ
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.297 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.644 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.644 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.258 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.489 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.692 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.365 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 130 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 186 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 111 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 3.355 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 13 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 24 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 94 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 81 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 13 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.732 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 29 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 271 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 32 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 2.200 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 9.846 |
| 2 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 1.337 |
| 3 | Khu đô thị | KDT | 4.182 |
| 4 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 120 |
| 5 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.268 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIỀN HẢI
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.460 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.702 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.702 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 159 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 693 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 89 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 454 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.201 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.655 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 126 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 466 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 73 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 223 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 218 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 4.511 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 13 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 12 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 156 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 63 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 9 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 89 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.741 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 48 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 69 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 225 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 15 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 4.540 |
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 1.300 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 10.125 |
| 2 | Khu lâm nghiệp (tính cả diện tích đất mặt nước ven biển theo chỉ tiêu quan sát) | KLN | 11.863 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (tính cả diện tích đất mặt nước ven biển theo chỉ tiêu quan sát) | KBT | 12.500 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 2.721 |
| 5 | Khu đô thị | KDT | 3.375 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 372 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.814 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THÁI THỤY
(Kèm theo Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.227 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.432 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.432 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 364 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 493 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.456 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.535 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 501 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 132 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 495 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; trong đó: | DHT | 5.793 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 17 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 16 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 147 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 119 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 24 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 67 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.167 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 113 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 363 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 83 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 6.160 |
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 2.783 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.752 |
| 2 | Khu lâm nghiệp (tính cả diện tích đất mặt nước ven biển theo chỉ tiêu quan sát) | KLN | 9.419 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (tính cả diện tích đất mặt nước ven biển theo chỉ tiêu quan sát) | KBT | 13.100 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 2.433 |
| 5 | Khu đô thị | KDT | 6.168 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 216 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 5.312 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
- 1Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Nam cho các huyện
- 2Quyết định 1756/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 3Công văn 3453/UBND-ĐC năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Lâm Đồng
- 1Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Nam cho các huyện
- 2Quyết định 1756/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 3Luật đất đai 2013
- 4Công văn 3453/UBND-ĐC năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Lâm Đồng
- 5Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 6Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8Nghị quyết 34/NQ-CP năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình do Chính phủ ban hành
Quyết định 1255/QĐ-UBND năm 2018 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 do tỉnh Thái Bình ban hành
- Số hiệu: 1255/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/05/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/05/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
