TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NAM ĐÀN
Quyết định số 125/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời hủy bỏ các dự án không khả thi và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan.
1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Đàn được phân bổ trong năm 2023 là 29.196,85 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.788,29 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 7.561,25 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 7.175,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.242,87 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.822,83 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 2.786,17 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4.365,82 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 23,41 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 868,97 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 140,37 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.907,38 ha để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 198,56 ha; Đất an ninh (CAN): 58,27 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 51,28 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 33,88 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 34,62 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 36,81 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 122,53 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.692,95 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 2.245,62 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 840,21 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.191,70 ha; Đất ở đô thị (ODT): 147,58 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.135,76 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 501,18 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện nhằm tiếp tục quản lý và khai thác trong tương lai.
Về phân bổ theo đơn vị hành chính: Các xã có diện tích tự nhiên lớn nhất huyện bao gồm xã Thượng Tân Lộc (3.128,63 ha), xã Khánh Sơn (3.065,28 ha), xã Nam Thanh (2.223,61 ha) và xã Nam Hưng (2.146,38 ha). Thị trấn Nam Đàn có diện tích tự nhiên là 1.856,94 ha.
2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Nam Đàn trong năm 2023 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 196,85 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 111,64 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 102,82 ha). Địa phương có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn nhất là thị trấn Nam Đàn (66,29 ha) và xã Kim Liên (19,43 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 43,96 ha (tập trung nhiều tại thị trấn Nam Đàn với 27,52 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 16,14 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 19,44 ha (chủ yếu tại xã Khánh Sơn với 17,00 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 5,68 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 14,17 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 11,45 ha (chủ yếu phục vụ nâng cấp giao thông và thủy lợi tại thị trấn Nam Đàn với 9,07 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 2,29 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): Thu hồi 0,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,08 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Thu hồi 0,25 ha.
3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 221,10 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 128,68 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển đi là 119,86 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 48,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 16,52 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 19,44 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 8,39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,01 ha, toàn bộ là đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) thực hiện tại địa bàn xã Kim Liên.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 7,01 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Nam Đàn (5,68 ha) và xã Nam Thanh (0,51 ha).
4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Huyện Nam Đàn lên kế hoạch khai thác và đưa 26,83 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 2,97 ha tại xã Nam Thái.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 1,91 ha tại xã Khánh Sơn.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Đưa vào sử dụng 17,01 ha tại xã Trung Phúc Cường.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,43 ha (trong đó có 0,32 ha đất giao thông tại xã Kim Liên và 1,11 ha đất bãi thải, xử lý chất thải tại xã Khánh Sơn).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 2,01 ha tại các xã như Nam Nghĩa (0,99 ha), Xuân Lâm (0,51 ha), Khánh Sơn (0,20 ha)...
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 1,51 ha tại thị trấn Nam Đàn.
5. PHÊ DUYỆT HỦY BỎ DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN
Quyết định phê duyệt hủy bỏ danh mục 10 công trình, dự án với tổng diện tích 33,67 ha. Lý do hủy bỏ được chia làm hai nhóm chính:
- Nhóm dự án quá 3 năm không thực hiện (03 dự án, tổng diện tích 16,89 ha):
- Bãi tập kết VLXD cát sỏi thông thường (giai đoạn 2) - Công ty TNHH Cát sạch Hồng Long tại xã Hồng Long (11,20 ha, đăng ký kế hoạch năm 2020).
- Nhà máy xử lý rác thải Nam Đàn tại xã Khánh Sơn (6,05 ha, đăng ký kế hoạch năm 2020).
- Chia lô đất ở tại Nam Hưng (vùng Dốc Ba Cấp 1) tại xã Nam Hưng (0,59 ha, đăng ký kế hoạch năm 2020).
- Nhóm dự án không bố trí được nguồn vốn thực hiện trong năm 2023 (07 dự án, tổng diện tích 16,78 ha):
- Chia lô đất ở tại xã Kim Liên (Vùng Vườn Lành) tại xã Kim Liên (0,40 ha, đăng ký kế hoạch năm 2021).
- Đường GT từ Eo gió, xã Nam Giang đến đường vành đai phía Bắc tại xã Nam Giang (3,60 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
- Đường vành đai phía Bắc đoạn qua xã Nam Thanh và cầu Khe Trổ tại xã Nam Thanh (2,45 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
- Đường huyện ĐH18 tuyến Khánh Sơn - Phúc Cường đoạn Tràm Bàu tại xã Trung Phúc Cường (2,73 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
- Đường từ Xuân Lâm - Hồng Long - Hùng Tiến - Kim Liên và cầu trên kênh Lam Trà tại các xã Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến, Kim Liên (2,80 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
- Đường nối QL46C đến đường QL46 thị trấn Nam Đàn qua khối Quang Trung tuyến kênh cấp I và đoạn từ QL46C đi Công An huyện tại thị trấn Nam Đàn (3,58 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
- Tuyến đường từ QL46 đến đường Kim Liên - Đan Nhiệm (đoạn qua xã Hùng Tiến) tại xã Hùng Tiến (1,22 ha, đăng ký kế hoạch năm 2022).
6. TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Để đảm bảo tính khả thi và nghiêm minh trong quản lý đất đai, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện các công trình, dự án. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung dự án mới, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 125/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 24 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NAM ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1690/TTr-STNMT ngày 22 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vi tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Đàn | Xã Hồng Long | Xã Hùng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (23) | (5) | (6) | (7) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 29.196,85 | 1.856,94 | 739,79 | 1.030,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.788,29 | 1.118,68 | 459,06 | 715,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.561,25 | 426,67 | 226,59 | 364,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.175,87 | 346,26 | 226,59 | 356,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.242,87 | 67,56 | 133,02 | 134,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.822,83 | 192,83 | 69,58 | 140,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.786,17 | 233,02 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.365,82 | 173,44 |
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 23,41 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 868,97 | 24,01 | 29,76 | 71,79 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 140,37 | 1,15 | 0,11 | 5,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.907,38 | 702,64 | 213,35 | 300,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 198,56 | 42,90 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 58,27 | 3,00 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 51,28 | 8,30 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,88 | 5,19 | 0,56 | 0,62 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 34,62 | 0,93 | 0,09 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 36,81 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 122,53 | 0,19 | 3,19 | 1,52 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.692,95 | 304,86 | 69,79 | 175,99 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.245,62 | 198,09 | 43,75 | 110,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 840,21 | 56,48 | 11,07 | 35,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,68 | 0,85 | 0,11 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,63 | 1,92 | 0,22 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 87,90 | 12,33 | 1,37 | 5,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 80,10 | 4,95 | 1,28 | 6,41 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,10 | 1,19 | 0,04 | 0,26 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,67 | 0,22 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 31,65 | 0,67 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,89 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,29 | 2,22 | 0,80 | 1,83 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 346,67 | 24,50 | 11,06 | 14,98 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,12 | 0,12 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,42 | 1,31 | 0,09 | 0,70 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 34,09 | 7,72 | 0,61 | 1,48 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 25,87 | 25,87 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.191,70 |
| 26,92 | 62,47 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 147,58 | 147,58 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,60 | 5,82 | 0,32 | 0,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,73 | 2,43 |
| 0,90 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 31,58 | 2,55 | 0,92 | 2,25 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.135,76 | 135,72 | 1 10,66 | 54,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 85,56 | 9,57 | 0,29 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 501,18 | 35,61 | 67,38 | 14,27 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | |
| (3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| 3.065,28 | 1.518,83 | 1.284,48 | 686,87 | 1.195,80 | 2.146,38 | 1.969,75 | 1.073,61 |
| NNP | 2.416,08 | 1.094,52 | 916,88 | 464,60 | 839,38 | 1.834,98 | 1.639,32 | 782,09 |
| LUA | 502,84 | 676,69 | 457,19 | 357,49 | 379,81 | 190,41 | 705,85 | 337,50 |
| LUC | 490,43 | 676,69 | 457,19 | 357,49 | 319,47 | 188,39 | 614,25 | 337,50 |
| HNK | 401,68 | 90,40 | 51,85 | 6,79 | 49,61 | 193,68 | 98,27 | 49,87 |
| CLN | 344,09 | 157,22 | 43,66 | 40,05 | 72,97 | 283,67 | 298,76 | 94,99 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD | 315,53 | 51,60 | 212,02 |
| 195,58 | 223,92 | 348,14 | 143,23 |
| RSX | 830,47 |
| 84,70 |
| 101,46 | 895,97 | 165,04 | 68,22 |
| RSN |
|
| 2,37 |
| 0,55 | 19,98 | 0,51 |
|
| NTS | 21,47 | 111,71 | 67,46 | 55,03 | 37,34 | 21,49 | 14,39 | 81,79 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
| 6,90 |
| 5,25 | 2,62 | 25,84 | 8,86 | 6,49 |
| PNN | 577,94 | 415,63 | 364,14 | 209,38 | 349,79 | 297,79 | 315,36 | 278,80 |
| CQP | 0,49 |
| 47,80 |
|
| 11,67 |
|
|
| CAN |
| 2,73 |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
| 40,01 |
|
|
|
| TMD | 2,65 | 16,45 | 0,59 | 0,01 | 1,81 | 0,06 |
| 0,25 |
| SKC | 4,88 | 1,34 | 0,43 | 0,47 | 23,11 |
| 0,10 |
|
| SKS | 3,00 |
|
|
|
| 13,40 |
|
|
| SKX | 24,62 |
|
|
| 30,88 | 1,89 | 4,59 |
|
| DHT | 247,93 | 283,39 | 172,73 | 153,39 | 169,71 | 214,73 | 215,70 | 173,33 |
| DGT | 136,70 | 204,73 | 119,86 | 114,32 | 128,87 | 85,99 | 145,85 | 99,81 |
| DTL | 62,01 | 24,49 | 27,71 | 26,56 | 11,67 | 104,93 | 48,70 | 52,03 |
| DVH |
|
| 0,18 |
| 0,04 | 0,11 |
| 0,07 |
| DYT | 0,20 | 0,23 | 0,39 | 0,28 | 0,56 | 0,33 | 0,17 | 0,23 |
| DGD | 5,89 | 11,30 | 3,85 | 2,12 | 3,31 | 1,78 | 3,63 | 3,52 |
| DTT | 6,15 | 4,94 | 3,10 | 4,16 | 4,19 | 3,90 | 4,85 | 5,20 |
| DNL | 0,82 | 0,04 | 0,10 | 0,08 | 0,36 | 0,42 | 0,59 | 0,44 |
| DBV | 0,01 | 0,04 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 |
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
| 15,30 |
|
| 9,71 |
| 2,11 |
|
| DRA | 6,05 |
|
|
| 3,06 |
|
|
|
| TON | 0,32 | 1,20 | 5,20 |
|
| 1,75 | 0,14 | 3,31 |
| NTD | 29,59 | 19,16 | 11,87 | 5,86 | 7,29 | 15,28 | 9,36 | 8,42 |
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH | 0,20 | 1,96 | 0,44 |
| 0,64 | 0,23 | 0,29 | 0,27 |
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH | 1,65 | 1,90 | 1,08 | 1,36 | 1,20 | 0,95 | 1,34 | 1,29 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 66,08 | 82,47 | 127,99 | 48,16 | 52,05 | 28,49 | 54,35 | 97,57 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 1,58 | 1,71 | 0,41 | 0,61 | 1,52 | 0,88 | 1,44 | 1,16 |
| DTS | 0,03 | 0,10 |
|
| 1,11 | 0,11 |
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 1,63 | 7,77 | 0,36 | 1,28 | 0,80 |
| 1,33 | 0,22 |
| SON | 217,08 | 17,77 | 6,09 | 1,78 | 16,53 | 22,85 | 32,67 | 4,95 |
| MNC | 6,31 |
| 6,66 | 2,33 | 11,05 | 2,76 | 3,83 | 0,02 |
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 71,25 | 8,68 | 3,46 | 12,88 | 6,63 | 13,62 | 15,07 | 12,72 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Nghĩa | Xã Nam Thái | Xã Nam Thanh | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Nam Xuân | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Lâm | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| 1.223,96 | 1.166,34 | 2.223,61 | 3.128,63 | 2.046,13 | 1.253,27 | 651,33 | 934,95 |
| NNP | 951,44 | 936,47 | 1.731,79 | 2.465,67 | 1.355,06 | 915,10 | 441,86 | 709,37 |
| LUA | 162,11 | 247,32 | 451,65 | 391,53 | 681,44 | 305,48 | 269,62 | 426,83 |
| LUC | 161,54 | 231,21 | 451,65 | 387,26 | 570,60 | 306,40 | 269,62 | 426,83 |
| HNK | 131,53 | 85,39 | 359,16 | 584,26 | 509,59 | 53,95 | 79,60 | 162,16 |
| CLN | 156,69 | 224,75 | 188,30 | 200,80 | 137,25 | 46,98 | 37,23 | 92,92 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD | 141,47 | 78,02 | 340,34 | 503,31 |
|
|
|
|
| RSX | 332,77 | 264,63 | 303,95 | 699,17 |
| 446,01 |
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS | 21,32 | 35,26 | 64,83 | 45,26 | 26,79 | 56,43 | 55,40 | 27,45 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH | 5,56 | 1,11 | 23,56 | 41,35 |
| 6,25 |
|
|
| PNN | 254,43 | 218,61 | 475,60 | 583,44 | 591,95 | 336,37 | 204,94 | 216,53 |
| CQP | 9,96 | 23,62 | 47,45 |
|
| 7,62 | 3,09 | 3,96 |
| CAN | 17,05 |
| 35,49 |
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
| 2,97 |
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,07 | 0,25 | 0,33 | 1,74 | 2,34 | 0,02 | 0,40 | 0,54 |
| SKC | 0,08 |
| 0,51 | 0,66 |
|
| 2,02 |
|
| SKS |
|
|
| 3,40 | 17,01 |
|
|
|
| SKX |
| 16,92 | 7,11 | 26,51 | 1,73 |
| 2,75 | 0,64 |
| DHT | 174,36 | 125,10 | 299,79 | 231,72 | 251,83 | 168,71 | 120,08 | 139,81 |
| DGT | 81,34 | 76,78 | 119,93 | 137,61 | 170,03 | 106,74 | 69,25 | 95,67 |
| DTL | 75,75 | 19,80 | 121,84 | 49,07 | 28,78 | 43,80 | 26,46 | 13,12 |
| DVH | 0,08 |
| 0,11 | 0,14 | 0,50 | 0,08 | 0,30 | 0,02 |
| DYT | 0,43 | 0,32 | 0,25 | 0,74 | 1,34 | 0,15 | 0,24 | 0,32 |
| DGD | 1,67 | 3,00 | 4,87 | 4,00 | 9,55 | 2,84 | 4,06 | 3,66 |
| DTT | 3,31 | 2,73 | 2,52 | 4,74 | 9,26 | 2,73 | 1,94 | 3,75 |
| DNL | 0,35 | 0,18 | 1,15 | 0,66 | 0,07 | 0,02 | 0,29 | 0,03 |
| DBV | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,12 | 0,01 | 0,01 | 0,03 |
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
| 3,77 |
|
|
|
| 0,09 |
|
| DRA |
| 0,51 |
| 0,54 | 0,57 | 0,16 |
|
|
| TON | 0,37 |
| 1,80 | 1,48 |
| 0,11 | 0,70 | 0,08 |
| NTD | 10,02 | 18,00 | 46,57 | 32,02 | 30,89 | 12,06 | 16,61 | 23,15 |
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH | 1,01 |
| 0,72 | 0,69 | 0,72 |
| 0,15 |
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH | 1,15 | 0,95 | 3,01 | 1,38 | 2,65 | 1,21 | 1,78 | 1,38 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 35,03 | 41,48 | 56,43 | 65,94 | 96,89 | 145,28 | 56,91 | 47,17 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,47 | 0,58 | 0,70 | 1,34 | 0,93 | 0,59 | 0,42 | 0,33 |
| DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 0,14 |
| 2,23 | 0,73 | 6,85 | 1,56 | 0,10 | 0,86 |
| SON | 12,39 | 4,83 | 22,55 | 243,00 | 190,58 | 11,38 | 17,38 | 12,86 |
| MNC | 3,67 | 1.91 |
| 7,02 | 21,14 |
|
| 8,99 |
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 18,09 | 11,26 | 16,23 | 79,52 | 99,12 | 1,80 | 4,54 | 9,05 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Đàn | Xã Hồng Long | Xã Hùng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (23) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 196,85 | 96,81 | 0,71 | 4,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 111,64 | 66,29 | 0,06 | 3,41 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 102.82 | 58.39 | 0,06 | 3,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 43,96 | 27,52 |
| 0,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,14 | 1,35 | 0,30 | 0,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19,44 | 0,02 |
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,68 | 1,63 | 0,35 | 0,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14,17 | 9,25 |
| 1,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,45 | 9,07 |
| 0,67 |
| - | Đất giao thông | DGT | 6,71 | 5,42 |
| 0,13 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,29 | 2,64 |
| 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,41 | 1,01 |
| 0,40 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 |
|
| 0,50 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 |
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | |
| (3) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP | 22,58 | 20,78 | 3,99 | 3,57 | 0,44 | 5,68 | 2,15 | 4,65 |
| LUA |
| 19,43 | 0,60 | 3,00 | 0,04 | 1,30 | 1,15 | 2,60 |
| LUC |
| 19,43 | 0,60 | 3,00 | 0,04 | 1,30 | 1,15 | 2,60 |
| HNK | 0,50 | 0,68 | 1,95 | 0,25 | 0,03 | 1,51 | 0,30 | 1,55 |
| CLN | 4,79 | 0,35 | 0,30 | 0,30 | 0,35 | 0,63 | 0,37 | 0,33 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 17,00 |
|
|
| 0,02 | 2,24 |
| 0,08 |
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS | 0,29 | 0,32 | 1,14 | 0,02 |
|
| 0,33 | 0,09 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 0,27 | 0,01 | 0,78 |
|
| 0,32 | 0,04 | 1,06 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 0,12 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,22 | 0,04 | 0,56 |
| DGT | 0,11 |
|
|
|
| 0,15 | 0,04 | 0,46 |
| DTL | 0,01 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,07 |
| 0,10 |
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 0,15 |
| 0,53 |
|
| 0,10 |
| 0,50 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Nghĩa | Xã Nam Thái | Xã Nam Thanh | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Nam Xuân | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Lâm | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| NNP | 2,34 | 0,50 | 9,23 | 4,91 | 1,54 | 1,53 | 6,44 | 4,44 |
| LUA | 0,42 | 0,04 | 2,70 | 2,21 | 0,71 | 1,23 | 2,74 | 3,71 |
| LUC | 0,42 | 0,04 | 2,70 | 2,21 | 0,71 | 0,31 | 2,74 | 3,71 |
| HNK | 1,49 | 0,05 | 2,77 | 2,00 | 0,46 |
| 2,26 | 0,07 |
| CLN | 0,37 | 0,39 | 2,89 | 0,70 | 0,37 | 0,30 | 1,44 | 0,30 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
| 0,87 |
|
|
|
| 0,36 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
| 0,51 | 0,48 | 0,01 | 0,07 | 0,07 | 0,13 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
| 0,51 |
| 0,01 | 0,07 | 0,04 | 0,10 |
| DGT |
|
| 0,31 |
| 0,01 | 0,05 | 0,03 |
|
| DTL |
|
| 0,20 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,06 |
| DVH |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
| 0,48 |
|
| 0,03 |
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Đàn | Xã Hồng Long | Xã Hùng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (23) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 221,10 | 97,31 | 0,71 | 4,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 128,68 | 66,79 | 0,06 | 3,41 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 119,86 | 58,89 | 0,06 | 3,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 48,08 | 27,52 |
| 0,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,52 | 1,35 | 0,30 | 0,32 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 19,44 | 0,02 |
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,39 | 1,63 | 0,35 | 0,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 3,01 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | PKO/OCT | 7,01 | 5,68 |
| 0,27 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | |
| (3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP/PNN | 22,58 | 30,25 | 4,66 | 3,57 | 10,22 | 5,68 | 2,15 | 4,85 |
| LUA/PNN |
| 28,11 | 0,60 | 3,00 | 7,90 | 1,30 | 1,15 | 2,60 |
| LUC/PNN |
| 28,11 | 0,60 | 3,00 | 7,90 | 1,30 | 1,15 | 2,60 |
| HNK/PNN | 0,50 | 0,68 | 2,24 | 0,25 | 0,03 | 1,51 | 0,30 | 1,75 |
| CLN/PNN | 4,79 | 0,35 | 0,68 | 0,30 | 0,35 | 0,63 | 0,37 | 0,33 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 17,00 |
|
|
| 0,02 | 2,24 |
| 0,08 |
| RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS/PNN | 0,29 | 1,11 | 1,14 | 0,02 | 1,92 |
| 0,33 | 0,09 |
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
| 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
| 0,01 | 0,00 |
|
| 0,12 | 0,04 | 0,27 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Nghĩa | Xã Nam Thái | Xã Nam Thanh | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Nam Xuân | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Lâm | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| NNP/PNN | 2,34 | 0,50 | 9,32 | 4,91 | 3,06 | 1,53 | 8,46 | 4,44 |
| LUA/PNN | 0,42 | 0,04 | 2,70 | 2,21 | 0,71 | 1,23 | 2,74 | 3,71 |
| LUC/PNN | 0,42 | 0,04 | 2,70 | 2,21 | 0,71 | 0,31 | 2,74 | 3,71 |
| HNK/PNN | 1,49 | 0,05 | 2,86 | 2,00 | 1,98 |
| 4,28 | 0,07 |
| CLN/PNN | 0,37 | 0,39 | 2,89 | 0,70 | 0,37 | 0,30 | 1,44 | 0,30 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS/PNN |
|
| 0,87 |
|
|
|
| 0,36 |
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
| 0,51 |
| 0,01 | 0,07 |
| 0,03 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Đàn | Xã Hồng Long | Xã Hùng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (23) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,83 | 1,51 |
| 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,97 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,91 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 17,01 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,43 |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,32 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,11 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,01 |
|
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,51 | 1,51 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | |
| (3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 3,22 | 0,42 |
| 0,05 |
| 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC | 1,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 1,11 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| DGT |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 0,20 | 0,10 |
| 0,05 |
| 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Nghĩa | Xã Nam Thái | Xã Nam Thanh | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Nam Xuân | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Lâm | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 0,99 | 2,97 | 0,00 |
| 17,03 |
|
| 0,51 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
| 2,97 |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
| 17,01 |
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 0,99 |
| 0,00 |
| 0,02 |
|
| 0,51 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 10 công trình, dự án, tổng diện tích 33,67 ha trong đó có 03 công trình dự án với diện tích 16,89 ha quá 3 năm không thực hiện được, còn lại 07 công trình dự án với diện tích 16,78 ha do không bố trí được nguồn vốn thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, cụ thể như sau:
| TT | Tên Công trình | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích (ha) | Năm đăng ký kế hoạch SDĐ |
| 1 | Chia lô đất ở tại Nam Hưng (vùng Dốc Ba Cấp 1) | Xã Nam Hưng | 0,59 | KH 2020 |
| 2 | Chia lô đất ở tại xã Kim Liên (Vùng Vườn Lành) | Xã Kim Liên | 0,40 | KH 2021 |
| 3 | Bãi tập kết VLXD cát sỏi thông thường (giai đoạn 2) - Công ty TNHH Cát sạch Hồng Long | Xã Hồng Long | 11,20 | KH 2020 |
| 4 | Nhà máy xử lý rác thải Nam Đàn | Xã Khánh Sơn | 6,05 | KH2020 |
| 5 | Đường GT từ Eo gió, xã Nam Giang đến vành đường vành đai phía Bắc | Xã Nam Giang | 3,60 | KH 2022 |
| 6 | Đường vành đai phía Bắc đoạn qua xã Nam Thanh và cầu Khe Trổ | Xã Nam Thanh | 2,45 | KH 2022 |
| 7 | Đường huyện ĐH18 tuyến Khánh Sơn - Phúc - Cường đoạn Tràm Bàu, xã Trung Phúc Cường | Xã Trung Phúc Cường | 2,73 | KH 2022 |
| 8 | Đường Từ Xuân Lâm - Hồng Long - Hùng Tiên - Kim Liên và cầu trên kênh Lam Trà | Xã Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến, Kim Liên | 2,80 | KH 2022 |
| 9 | Đường nối QL46C đến đường QL46 thị trấn Nam Đàn qua khối Quang Trung tuyến kênh cấp I và đoạn từ QL46C di Công An huyện | TT Nam Đàn | 3,58 | KH 2022 |
| 10 | Tuyến đường từ QL46 đến đường Kim Liên -Đan Nhiệm, huyện Nam Đàn (đoạn qua xã Hùng Tiến) | Xã Hùng Tiến | 1,22 | KH 2022 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 3003/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 3003/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 125/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 125/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Nguyễn Văn Đệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
