Quyết định số 1234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu, chính sách và quy định cốt lõi được ban hành kèm theo Quyết định này.
- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2025
Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 17.528,89 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 17.280,46 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã như Hương Mỹ (1.724,28 ha), Cẩm Sơn (1.634,66 ha), Thành Thới A (1.399,31 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có tổng diện tích 153,93 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thành Thới A (76,81 ha) và xã Hương Mỹ (37,00 ha). Đất trồng cây hằng năm khác (HNK) chiếm 75,18 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 19,32 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.566,36 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở: Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 953,95 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 72,51 ha (phân bổ hoàn toàn tại Thị trấn Mỏ Cày).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đất công trình giao thông (DGT) chiếm 403,47 ha; đất công trình thủy lợi (DTL) chiếm 441,83 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thành Thới B với 286,44 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Tổng diện tích 417,71 ha, trong đó đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm phần lớn với 307,78 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thành Thới A với 167,12 ha và xã Cẩm Sơn với 70,22 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) có diện tích rất lớn, đạt 3.033,15 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Thành Thới A (691,65 ha) và xã Cẩm Sơn (518,51 ha).
- Các loại đất khác: Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 15,44 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 2,08 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 3,55 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) chiếm 60,57 ha; đất tôn giáo (TON) chiếm 16,12 ha; đất tín ngưỡng (TIN) chiếm 9,97 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD) chiếm 116,17 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 17,54 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 17,04 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Mỏ Cày với 9,57 ha và xã Đa Phước Hội với 3,26 ha); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) bị thu hồi 0,50 ha tại xã An Thạnh.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 3,20 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) 0,23 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) 0,31 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) 0,13 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) 0,10 ha; đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) 0,34 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) 0,42 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) 1,55 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 110,86 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là từ đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN) với 104,01 ha (tập trung tại Thị trấn Mỏ Cày với 14,91 ha, xã Hương Mỹ với 14,20 ha, và xã Thành Thới B với 12,71 ha). Đất trồng cây hằng năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 4,88 ha. Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 1,97 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 20,15 ha, bao gồm:
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 8,92 ha, thực hiện chủ yếu tại xã Hương Mỹ (8,33 ha) và xã Đa Phước Hội (0,43 ha).
- Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (MHT/CSK): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,23 ha, thực hiện toàn bộ tại xã Thành Thới B.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1234/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 22 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN MỎ CÀY NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam tại Tờ trình số 841/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1298/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mỏ Cày Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Mỏ Cày | Xã An Định | Xã An Thạnh | Xã An Thới | Xã Bình Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.528,89 | 330,69 | 1.307,65 | 1.125,34 | 974,86 | 1.135,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 75,18 |
|
| 50,44 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.280,46 | 330,60 | 1.307,15 | 1.072,88 | 973,31 | 1.135,48 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,93 |
|
| 0,25 | 0,52 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,32 | 0,09 | 0,51 | 1,76 | 1,04 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.566,36 | 191,00 | 195,79 | 245,64 | 131,08 | 451,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 953,95 |
| 54,92 | 79,91 | 57,52 | 65,17 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,51 | 72,51 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,44 | 7,58 | 0,25 | 0,85 | 0,41 | 0,43 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2,08 |
|
| 2,08 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,55 | 1,03 | 0,19 | 0,10 | 0,15 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,57 | 8,63 | 6,52 | 5,21 | 2,86 | 3,85 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,77 |
| 0,20 | 0,10 |
| 0,07 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,28 | 0,75 | 0,18 | 0,20 | 0,15 | 0,30 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,19 | 5,31 | 5,79 | 4,33 | 2,20 | 3,01 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,72 | 2,16 | 0,35 | 0,59 | 0,51 | 0,47 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,47 | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 417,71 | 8,53 | 1,81 | 30,22 | 0,78 | 14,67 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,58 | 5,93 | 0,64 | 5,70 | 0,27 | 1,65 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,35 | 2,59 | 1,18 | 24,51 | 0,51 | 2,02 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 307,78 |
|
|
|
| 11,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 865,14 | 26,75 | 25,58 | 32,25 | 54,52 | 22,13 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 403,47 | 24,53 | 24,28 | 29,76 | 14,60 | 19,55 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 441,83 | 1,25 | 0,60 |
| 39,20 | 1,30 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,46 |
| 0,03 |
| 0,03 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,67 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,04 |
|
| 2,04 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,72 | 0,44 | 0,03 |
| 0,10 | 0,31 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,17 | 0,04 | 0,05 | 0,05 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,57 | 0,26 | 0,19 | 0,29 | 0,48 | 0,24 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,47 | 0,10 | 0,41 | 0,11 | 0,06 | 0,69 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 16,12 | 1,20 | 1,61 | 1,46 | 0,87 | 0,56 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,97 | 0,63 | 0,19 | 1,01 | 1,03 | 0,34 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 116,17 | 5,63 | 13,33 | 14,63 | 6,92 | 6,84 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.033,15 | 58,50 | 91,39 | 77,92 | 6,03 | 337,07 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.033,15 | 58,50 | 91,39 | 77,92 | 6,03 | 337,07 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Cẩm Sơn | Xã Đa Phước Hội | Xã Định Thủy | Xã Hương Mỹ | Xã Minh Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (20) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.528,89 | 1.669,36 | 823,29 | 1.109,92 | 1.762,25 | 1.365,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 75,18 |
| 8,30 |
| 0,27 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.280,46 | 1.634,66 | 814,99 | 1.109,92 | 1.724,28 | 1.363,32 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,93 | 34,33 |
|
| 37,00 | 2,54 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,32 | 0,37 |
|
| 0,71 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.566,36 | 723,87 | 214,07 | 357,69 | 467,09 | 376,82 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 953,95 | 78,20 | 65,76 | 65,21 | 99,87 | 62,89 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,51 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,44 | 0,53 | 0,53 | 0,74 | 0,54 | 0,40 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2,08 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,55 | 0,15 | 0,10 | 0,14 | 0,16 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,57 | 2,99 | 2,02 | 2,89 | 5,16 | 2,55 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,77 | 0,10 | 0,07 | 0,68 |
| 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
| 0,14 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,28 | 0,40 | 0,12 | 0,16 | 0,17 | 0,33 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,19 | 2,50 | 1,44 | 2,05 | 4,52 | 2,10 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,72 | 0,00 | 0,40 |
| 0,32 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,47 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 417,71 | 73,05 | 6,84 | 2,63 | 7,52 | 21,17 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,58 | 1,46 | 4,21 | 1,41 | 4,08 | 0,69 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,35 | 1,37 | 2,63 | 1,22 | 3,44 | 1,12 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 307,78 | 70,22 |
|
|
| 19,36 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 865,14 | 35,53 | 31,00 | 18,53 | 35,23 | 64,91 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 403,47 | 32,51 | 29,90 | 16,57 | 33,40 | 24,80 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 441,83 | 2,08 | 0,76 |
| 1,02 | 39,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,46 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,67 |
|
| 0,50 |
| 0,17 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,04 |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,72 | 0,12 | 0,20 | 0,31 | 0,14 | 0,31 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,05 | 0,02 | 0,02 | 0,20 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,57 | 0,71 |
| 0,18 | 0,37 | 0,40 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,47 | 0,04 | 0,12 | 0,94 | 0,10 | 0,06 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 16,12 | 0,96 | 1,46 | 0,32 | 1,70 | 0,98 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,97 | 0,53 | 0,67 | 0,42 | 0,64 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 116,17 | 13,41 | 11,01 | 4,11 | 8,32 | 4,44 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.033,15 | 518,51 | 94,67 | 262,70 | 307,96 | 219,27 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.033,15 | 518,51 | 94,67 | 262,70 | 307,96 | 219,27 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngãi Đăng | Xã Phước Hiệp | Xã Tân Hội | Xã Tân Trung | Xã Thành Thới A | Xã Thành Thới B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (20) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.528,89 | 774,72 | 825,84 | 764,00 | 1.176,34 | 1.487,89 | 895,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 75,18 |
|
|
|
| 5,88 | 10,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.280,46 | 774,23 | 825,84 | 763,80 | 1.173,16 | 1.399,31 | 877,54 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,93 |
|
|
| 2,48 | 76,81 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,32 | 0,49 |
| 0,21 | 0,70 | 5,90 | 7,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.566,36 | 103,91 | 231,43 | 194,75 | 236,44 | 983,05 | 462,52 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 953,95 | 41,55 | 53,44 | 50,16 | 64,20 | 60,50 | 54,65 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,51 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,44 | 0,50 | 0,32 | 1,31 | 0,64 | 0,22 | 0,17 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,55 | 0,15 | 0,18 | 0,26 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,57 | 1,24 | 2,37 | 6,52 | 2,40 | 3,17 | 2,19 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,77 | 0,12 | 0,26 |
|
|
| 0,05 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,28 | 0,21 | 0,03 | 4,02 | 0,11 | 0,05 | 0,10 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,19 | 0,75 | 1,39 | 2,50 | 2,29 | 2,99 | 2,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,72 | 0,10 | 0,69 |
|
| 0,13 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,47 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 417,71 | 3,52 | 0,29 | 9,65 | 29,89 | 172,05 | 35,10 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,58 | 0,31 | 0,01 | 2,88 | 1,58 | 1,44 | 5,33 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,35 | 3,21 | 0,28 | 6,77 | 1,32 | 3,49 | 16,69 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 307,78 |
|
|
| 27,00 | 167,12 | 13,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 865,14 | 36,59 | 15,86 | 37,12 | 64,97 | 51,37 | 312,79 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 403,47 | 11,04 | 14,77 | 31,37 | 19,98 | 50,24 | 26,17 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 441,83 | 25,19 | 0,41 | 0,45 | 43,96 |
| 286,44 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,46 | 0,19 |
|
| 0,04 | 0,15 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,72 | 0,07 | 0,31 | 5,08 | 0,31 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,03 | 0,07 |
| 0,02 | 0,09 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,57 |
| 0,07 | 0,11 | 0,54 | 0,73 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,47 | 0,08 | 0,24 | 0,11 | 0,11 | 0,16 | 0,15 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 16,12 | 0,40 | 0,15 | 0,29 | 1,74 | 1,96 | 0,45 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,97 | 0,38 | 0,76 | 0,26 | 0,15 | 0,09 | 2,86 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 116,17 | 0,95 | 4,75 | 5,67 | 13,26 | 1,84 | 1,06 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.033,15 | 18,63 | 153,31 | 83,51 | 58,97 | 691,65 | 53,05 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.033,15 | 18,63 | 153,31 | 83,51 | 58,97 | 691,65 | 53,05 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Mỏ Cày | Xã An Định | Xã An Thạnh | Xã An Thới | Xã Bình Khánh | Xã Cẩm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,54 | 9,57 | 0,03 | 0,75 | 0,03 | 0,31 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,04 | 9,57 | 0,03 | 0,25 | 0,03 | 0,31 | 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,20 | 1,56 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,31 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,34 | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,25 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,42 | 0,13 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,55 | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đa Phước Hội | Xã Định Thủy | Xã Hương Mỹ | Xã Minh Đức | Xã Ngãi Đăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,54 | 3,26 | 0,31 | 0,03 | 0,33 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,04 | 3,26 | 0,31 | 0,03 | 0,33 | 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,20 | 0,53 |
|
| 0,23 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,34 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,25 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,42 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,55 | 0,38 |
|
| 0,23 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | 0,38 |
|
| 0,23 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Hiệp | Xã Tân Hội | Xã Tân Trung | Xã Thành Thới A | Xã Thành Thới B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,54 | 0,31 | 2,28 | 0,27 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,04 | 0,31 | 2,28 | 0,27 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,20 | 0,06 | 0,61 | 0,17 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,31 |
| 0,28 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 |
| 0,08 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,34 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,42 | 0,06 |
| 0,12 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,55 |
| 0,25 | 0,04 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 |
| 0,25 | 0,04 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Mỏ Cày | Xã An Định | Xã An Thạnh | Xã An Thới | Xã Bình Khánh | Xã Cẩm Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 110,86 | 14,91 | 2,86 | 12,22 | 1,57 | 4,32 | 3,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 4,88 |
|
| 1,25 | 0,13 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,01 | 14,91 | 2,86 | 10,97 | 1,44 | 4,32 | 3,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,97 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 20,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 8,92 |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 11,23 |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đa Phước Hội | Xã Định Thủy | Xã Hương Mỹ | Xã Minh Đức | Xã Ngãi Đăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 110,86 | 7,28 | 5,74 | 17,40 | 2,91 | 7,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 4,88 |
|
| 1,91 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,01 | 6,83 | 5,74 | 14,20 | 2,91 | 7,68 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,97 | 0,45 |
| 1,29 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 20,15 | 0,43 |
| 8,33 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 8,92 | 0,43 |
| 8,33 |
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 11,23 |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Hiệp | Xã Tân Hội | Xã Tân Trung | Xã Thành Thới A | Xã Thành Thới B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 110,86 | 2,04 | 6,44 | 4,40 | 4,40 | 13,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 4,88 |
|
|
| 0,79 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,01 | 2,04 | 6,22 | 4,40 | 3,61 | 12,71 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,97 |
| 0,22 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 20,15 |
| 0,16 |
|
| 11,23 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 8,92 |
| 0,16 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 11,23 |
|
|
|
| 11,23 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
Trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Mỏ Cày Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 312/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 1Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 4Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 5Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 312/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 1234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1234/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
