Quyết định số 1233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong kế hoạch năm 2024 là 3.584,5288 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 394,3842 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại phường Hòa Phát (169,4740 ha) và phường Hòa Thọ Tây (125,7362 ha); phường Hòa Xuân không còn diện tích đất nông nghiệp (0,0000 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng lúa (98,3770 ha, hoàn toàn là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (141,8884 ha); Đất trồng cây lâu năm (12,7441 ha); Đất rừng sản xuất (132,3537 ha, trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 51,2113 ha tại phường Hòa An); Đất nuôi trồng thủy sản (0,2324 ha); Đất nông nghiệp khác (8,7886 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.000,1412 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận. Phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Xuân (1.112,3322 ha) và phường Hòa Thọ Tây (627,1145 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng gồm: Đất quốc phòng (430,2553 ha); Đất an ninh (7,7717 ha); Đất khu công nghiệp (120,9764 ha tại Hòa Thọ Tây); Đất cụm công nghiệp (24,2295 ha tại Hòa Thọ Tây); Đất thương mại, dịch vụ (59,7399 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (37,5374 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.026,5894 ha, trong đó đất giao thông chiếm 708,2975 ha); Đất ở tại đô thị (911,4547 ha, tập trung nhiều nhất tại Hòa Xuân với 369,7371 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (96,0372 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 190,0034 ha, chủ yếu nằm tại phường Hòa Xuân (89,4484 ha) và phường Hòa Thọ Tây (84,0509 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển, quận Cẩm Lệ dự kiến thu hồi tổng cộng 11,7628 ha đất trong năm 2024, tập trung phần lớn tại phường Hòa Thọ Tây (9,5058 ha). Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 9,0105 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi là 7,5717 ha (chủ yếu tại Hòa Thọ Tây với 6,9945 ha và Hòa Phát với 0,5772 ha); đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi là 1,4388 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 2,7523 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi là 1,7872 ha (nhiều nhất tại Hòa Thọ Đông với 1,1395 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,8333 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,0665 ha (chủ yếu là đất nghĩa trang, nhà tang lễ); đất cơ sở tín ngưỡng thu hồi 0,0498 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng trong năm 2024 là 12,8088 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thọ Tây (9,6384 ha) và phường Hòa Phát (2,4675 ha). Các chỉ tiêu chuyển mục đích cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,1036 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (7,9591 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (3,8241 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (0,3204 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,7052 ha (chủ yếu thực hiện tại phường Hòa Thọ Tây với 0,6981 ha và một phần nhỏ tại phường Hòa Xuân với 0,0071 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 19,7292 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Xuân (17,6546 ha) và phường Hòa Thọ Đông (1,3287 ha). Các mục đích sử dụng cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 14,9726 ha (toàn bộ nằm tại phường Hòa Xuân).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 4,5786 ha, phục vụ cho các công trình như: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (1,4184 ha tại Hòa Xuân); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (1,2939 ha tại Hòa Thọ Đông); Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (1,0962 ha tại Hòa Xuân); Đất giao thông (0,1574 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (0,6065 ha tại Hòa Phát).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,0106 ha tại phường Hòa Thọ Đông.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đưa vào sử dụng 0,1674 ha tại phường Hòa Xuân.
Lưu ý: Vị trí, ranh giới các loại đất trong kế hoạch được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do UBND quận Cẩm Lệ xác lập ngày 02/04/2024.
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND quận Cẩm Lệ trong quá trình triển khai thực hiện.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1233/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 13 tháng 6 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN CẨM LỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-STNMT ngày 11 tháng 4 năm 2024 và Công văn số 2672/STNMT-QHĐK&ĐĐBĐ ngày 31 tháng 5 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 1356/VP-ĐTĐT ngày 15/4/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hòa Phát | Hòa Thọ Đông | Hòa Thọ Tây | Hòa Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 3584,5288 | 324,5701 | 653,2390 | 266,8003 | 836,9016 | 1201,7806 | 301,2372 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 394,3842 | 71,7278 | 169,4740 | 22,6892 | 125,7362 | 0,0000 | 4,7570 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 98,3770 | 1,0342 | 49,0876 |
| 48,2552 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 98,3770 | 1,0342 | 49,0876 |
| 48,2552 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 141,8884 | 19,4823 | 33,0973 | 22,6892 | 63,8562 |
| 2,7634 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,7441 |
| 1,0530 |
| 9,6975 |
| 1,9936 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 132,3537 | 51,2113 | 81,1424 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 51,2113 | 51,2113 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,2324 |
|
|
| 0,2324 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,7886 |
| 5,0937 |
| 3,6949 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3000,1412 | 248,9775 | 481,5457 | 239,1780 | 627,1145 | 1112,3322 | 290,9933 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 430,2553 | 10,5959 | 296,5188 | 0,9478 | 121,8949 |
| 0,2979 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,7717 | 0,0621 | 0,7316 | 2,9748 | 1,3847 | 1,2193 | 1,3992 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 120,9764 |
|
|
| 120,9764 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,2295 |
|
|
| 24,2295 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,7399 | 0,6531 | 2,1259 | 4,8051 | 0,4089 | 28,0486 | 23,6983 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,5374 | 0,2903 | 1,8775 | 13,5774 | 17,8983 |
| 3,8939 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,5551 |
| 16,5551 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1026,5894 | 90,4107 | 74,1385 | 77,6064 | 195,0787 | 487,6227 | 101,7324 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 708,2975 | 82,7871 | 50,2217 | 65,7466 | 117,6570 | 301,0099 | 90,8752 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 14,0522 | 0,0022 |
|
| 14,0500 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,7580 | 0,4531 |
| 0,3049 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,3985 | 0,0391 | 0,0887 | 1,9943 | 0,0512 | 6,5861 | 0,6391 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 60,0036 | 3,5388 | 2,0372 | 6,0356 | 12,2746 | 28,8811 | 7,2363 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 124,0146 |
| 0,6065 |
| 3,5429 | 119,4948 | 0,3704 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,7344 | 0,2061 | 0,6618 |
| 11,5979 | 3,2686 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,6142 |
|
| 0,0900 | 0,5067 |
| 0,0175 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,8216 |
|
| 1,9159 | 0,3847 |
| 0,5210 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,4064 | 0,0289 |
| 0,0283 | 0,2498 | 22,0288 | 0,0706 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,2519 | 1,7024 |
| 0,7277 | 0,2530 | 3,8560 | 0,7128 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,9514 | 1,0905 | 15,4347 | 0,4191 | 33,2274 | 0,4587 | 0,3210 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 4,8467 |
| 4,5675 |
| 0,2792 |
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,1115 |
|
|
|
| 1,0962 | 0,0153 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,3269 | 0,5625 | 0,5204 | 0,3440 | 1,0043 | 0,9425 | 0,9532 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,1418 | 0,4472 | 0,3835 | 0,5900 | 0,4542 | 1,0396 | 0,2273 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 96,0372 | 1,8161 | 0,4280 | 8,0181 | 3,3651 | 68,5508 | 13,8591 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 911,4547 | 143,6096 | 86,5066 | 103,6872 | 102,2018 | 369,7371 | 105,7124 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,6018 | 0,1584 | 0,8240 | 2,9196 | 0,6204 | 1,6736 | 3,4058 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,9101 |
|
| 0,2471 |
| 0,5153 | 0,1477 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,3334 | 0,9341 | 1,4562 | 0,6021 | 0,7660 | 4,7803 | 0,7947 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 217,8318 |
|
| 16,6390 | 34,4129 | 136,7317 | 30,0482 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,1067 |
|
| 6,5634 | 3,4227 | 12,4132 | 5,7074 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0690 |
|
|
|
|
| 0,0690 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 190,0034 | 3,8648 | 2,2193 | 4,9331 | 84,0509 | 89,4484 | 5,4869 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hòa Phát | Hòa Thọ Đông | Hòa Thọ Tây | Hòa Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính | 11,7628 | 0,1764 | 0,9292 | 1,1395 | 9,5058 | 0,0119 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,0105 | 0,1752 | 0,7882 | 0,0000 | 8,0471 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,5717 |
| 0,5772 |
| 6,9945 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,5717 |
| 0,5772 |
| 6,9945 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,4388 | 0,1752 | 0,2110 |
| 1,0526 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,7523 | 0,0012 | 0,1410 | 1,1395 | 1,4587 | 0,0119 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,8333 |
|
|
| 0,8333 |
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,0665 | 0,0000 | 0,0127 | 0,0000 | 0,0538 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0038 |
|
|
| 0,0038 |
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0627 |
| 0,0127 |
| 0,0500 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0079 |
|
|
| 0,0079 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,7872 | 0,0012 | 0,1283 | 1,1395 | 0,5063 | 0,0119 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0076 |
|
|
| 0,0076 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0498 |
| 0,0000 |
| 0,0498 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hòa Phát | Hòa Thọ Đông | Hòa Thọ Tây | Hòa Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 12,8088 | 0,4458 | 2,4675 | 0,1000 | 9,6384 | 0,0071 | 0,1500 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 12,1036 | 0,4458 | 2,4675 | 0,1000 | 8,9403 | 0,0000 | 0,1500 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,9591 |
| 0,9646 |
| 6,9945 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,9591 |
| 0,9646 |
| 6,9945 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,8241 | 0,4458 | 1,5029 | 0,1000 | 1,6754 |
| 0,1000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,3204 |
|
|
| 0,2704 |
| 0,0500 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,7052 |
|
|
| 0,6981 | 0,0071 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Hòa An | Hòa Phát | Hòa Thọ Đông | Hòa Thọ Tây | Hòa Xuân | Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 19,7292 | 0,0000 | 0,6604 | 1,3287 | 0,0855 | 17,6546 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,7292 | 0,0000 | 0,6604 | 1,3287 | 0,0855 | 17,6546 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,9726 |
|
|
|
| 14,9726 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,5786 | 0,0000 | 0,6604 | 1,3181 | 0,0855 | 2,5146 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1574 |
| 0,0539 | 0,0242 | 0,0793 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0007 |
|
|
| 0,0007 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,6065 |
| 0,6065 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,4184 |
|
|
|
| 1,4184 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,2939 |
|
| 1,2939 |
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0055 |
|
|
| 0,0055 |
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,0962 |
|
|
|
| 1,0962 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0106 |
|
| 0,0106 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,1674 |
|
|
|
| 0,1674 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 02/04/2024).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 474/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Kế hoạch 2380/KH-UBND thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 tỉnh Kon Tum
Quyết định 1233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1233/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/06/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/06/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
