Quyết định số 1145/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2016.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Mô với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2016, chi tiết được thể hiện tại biểu số liệu kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất (như chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể và nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị, dịch vụ của địa phương.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Yên Mô.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng tài nguyên đất đai, tránh lãng phí.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Yên Mô và các sở, ngành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan thực hiện các công tác sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đảm bảo giải quyết kịp thời nhu cầu sử dụng đất cho các dự án đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có) để đảm bảo kỷ cương trong quản lý đất đai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định
Về hiệu lực và trách nhiệm thi hành được quy định cụ thể tại Điều 3 và Điều 4:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1145/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2016 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2016;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 298/TTr-STNMT ngày 31/8/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô, như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2016 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo);
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2016 (có biểu Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kèm theo);
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (có biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo).
Điều 2. Giao UBND huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Yên Thịnh | Xã Khánh Thượng | Xã Khánh Dương | Xã Mai Sơn | Xã Khánh Thịnh | Xã Yên Phong | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | Xã Yên Hưng | Xã Yên Thành | Xã Yên Nhân | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Mạc | Xã Yên Đồng | Xã Yên Thái | Xã Yên Lâm | |||||
|
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 14.609,77 | 100,00 | 746,75 | 940,40 | 551,23 | 433,19 | 418,82 | 801,04 | 802,03 | 1.159,26 | 489,58 | 341,09 | 886,69 | 1.106,98 | 475,50 | 799,76 | 2.849,36 | 1.024,31 | 783,78 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.038,75 | 68,71 | 465,43 | 633,90 | 398,88 | 206,55 | 286,22 | 578,87 | 542,03 | 759,11 | 315,83 | 229,77 | 521,03 | 745,08 | 342,41 | 573,67 | 2.227,62 | 708,68 | 503,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.040,50 | 70,13 | 368,70 | 540,88 | 320,83 | 166,12 | 265,38 | 477,04 | 478,82 | 580,37 | 268,95 | 201,88 | 385,58 | 685,69 | 288,70 | 429,94 | 661,44 | 484,30 | 435,88 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.441,72 | 91,50 | 350,71 | 453,62 | 314,18 | 149,82 | 262,31 | 321,81 | 462,58 | 513,29 | 265,36 | 195,32 | 315,68 | 656,43 | 289,47 | 422,89 | 608,72 | 433,74 | 425,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 723,83 | 7,21 | 55,47 | 56,33 | 51,27 | 22,61 | 4,75 | 55,60 | 36,82 | 60,49 | 29,83 | 15,78 | 27,53 | 39,88 | 24,43 | 116,30 | 48,97 | 36,43 | 41,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 165,79 | 1,65 | 16,43 | - | - | - | - | - | - | 38,67 | - | - | 23,02 | - | - | - | 87,67 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.623,21 | 16,17 | - | - | - | - | - | - | - | 31,06 | - | - | 62,30 | - | - | - | 1.350,35 | 179,50 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,70 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | 1,06 | - | - | 1,54 | - | - | - | 7,10 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 440,09 | 4,38 | 21,12 | 35,55 | 26,78 | 11,84 | 10,74 | 40,92 | 25,86 | 44,78 | 17,05 | 12,11 | 16,81 | 19,51 | 29,15 | 21,99 | 72,09 | 7,34 | 26,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,63 | 0,35 | 3,71 | 1,14 | - | 5,98 | 5,35 | 5,31 | 0,53 | 2,68 | - | - | 4,25 | - | 0,13 | 5,44 | - | 1,11 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.096,04 | 28,04 | 274,46 | 238,24 | 146,62 | 220,59 | 118,72 | 210,48 | 237,39 | 384,96 | 168,37 | 106,63 | 316,81 | 331,42 | 129,98 | 186,56 | 557,96 | 274,27 | 192,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,38 | 0,45 | 0,50 | - | - | 0,21 | - | - | - | 10,26 | - | - | 7,41 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 61,41 | 1,50 | 0,96 | - | - | 60,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,07 | 0,47 | 4,00 | - | - | 15,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,46 | 0,16 | 1,52 | 0,32 | 0,02 | 0,54 | 0,37 | 1,02 | 0,14 | 0,16 | 0,20 | 0,18 | 0,09 | 0,73 | 0,03 | 0,26 | 0,25 | 0,18 | 0,45 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,06 | 0,95 | 11,62 | 0,79 | 1,53 | 11,35 | - | 0,28 | 0,70 | 1,60 | 0,32 | 0,50 | 2,73 | 0,73 | 0,86 | 0,84 | 0,35 | 0,17 | 4,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,31 | 1,11 | - | 2,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,55 | - | - | - | 25,67 | 11,66 | 3,18 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.777,52 | 43,40 | 136,73 | 104,19 | 69,05 | 62,10 | 62,85 | 105,65 | 130,51 | 145,00 | 77,76 | 61,05 | 170,19 | 165,46 | 69,28 | 90,15 | 120,30 | 109,10 | 98,15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,47 | 0,04 | - | - | 0,11 | - | 0,10 | 0,09 | 0,20 | 0,03 | 0,26 | 0,03 | 0,11 | 0,25 | 0,05 | 0,24 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 810,54 | 19,79 | - | 53,53 | 43,23 | 36,77 | 29,52 | 70,07 | 52,80 | 69,18 | 48,68 | 28,11 | 50,17 | 85,69 | 40,46 | 49,94 | 52,45 | 44,96 | 54,98 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 64,91 | 1,58 | 64,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,96 | 0,39 | 5,54 | 0,67 | 0,30 | 1,89 | 0,40 | 0,43 | 0,92 | 0,66 | 0,53 | 0,72 | 0,45 | 0,60 | 1,00 | 0,46 | 0,62 | 0,27 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,02 | 0,05 | 0,57 | - | - | 1,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,39 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,23 | 0,71 | 1,29 | 1,61 | 1,11 | 0,55 | 3,30 | 2,43 | 3,07 | 2,31 | 1,99 | 1,03 | 1,41 | 2,48 | 0,44 | 0,25 | 1,05 | 1,69 | 3,22 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 254,54 | 6,21 | 18,04 | 26,60 | 9,39 | 11,28 | 10,26 | 14,03 | 21,40 | 20,50 | 12,24 | 6,17 | 11,49 | 20,10 | 7,70 | 15,40 | 11,54 | 27,16 | 11,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,38 | 1,16 | 11,60 | 4,67 | 2,47 | 8,88 | - | 3,90 | 3,83 | - | 3,69 | - | 6,59 | - | - | 1,75 | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,19 | 0,35 | 0,66 | 0,84 | 0,64 | 0,47 | 0,33 | 0,86 | 0,80 | 0,91 | 1,10 | 0,38 | 0,90 | 1,30 | 0,93 | 0,37 | 1,43 | 1,85 | 0,42 |
| 2.22 | Đất vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,09 | 0,56 | 1,97 | 0,62 | 0,43 | 0,30 | 0,66 | 0,90 | 1,47 | 1,62 | 1,12 | 0,89 | 1,86 | 3,25 | 0,67 | 3,21 | 0,64 | 1,16 | 2,32 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 321,82 | 7,86 | 14,55 | 42,12 | 18,34 | 9,67 | 10,93 | 10,77 | 21,55 | 12,11 | 20,48 | 7,57 | 9,65 | 50,83 | 8,17 | 23,69 | 18,50 | 29,46 | 13,43 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 543,68 | 13,27 | - | 0,03 | - | - | - | 0,05 | - | 120,62 | - | - | 51,21 | - | - | - | 325,16 | 46,61 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 474,98 | 3,25 | 6,86 | 68,26 | 5,73 | 6,05 | 13,88 | 11,69 | 22,61 | 15,19 | 5,38 | 4,69 | 48,85 | 30,48 | 3,11 | 39,53 | 63,78 | 41,36 | 87,53 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Yên Thịnh | Xã Khánh Thượng | Xã Khánh Dương | Xã Mai Sơn | Xã Khánh Thịnh | Xã Yên Phong | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | Xã Yên Hưng | Xã Yên Thành | Xã Yên Nhân | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Mạc | Xã Yên Đồng | Xã Yên Thái | Xã Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14,84 | 0,61 | 0,11 | - | 8,79 | - | 0,61 | 0,47 | 1,00 | 0,30 | - | - | 0,36 | 0,22 | - | - | - | 2,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,54 | 0,59 | 0,11 | - | 8,37 | - | 0,27 | 0,12 | 1,00 | 0,30 | - | - | 0,36 | 0,05 | - | - | - | 2,37 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,82 | 0,59 | 0,11 | - | 2,86 | - | 0,11 | 0,12 | 1,00 | 0,30 | - | - | 0,31 | 0,05 | - | - | - | 2,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,70 | - | - | - | 0,22 | - | 0,30 | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,60 | 0,02 | - | - | 0,20 |
| 0,04 | 0,33 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
| 0,19 | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,19 | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Yên Thịnh | Xã Khánh Thượng | Xã Khánh Dương | Xã Mai Sơn | Xã Khánh Thịnh | Xã Yên Phong | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | Xã Yên Hưng | Xã Yên Thành | Xã Yên Nhân | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Mạc | Xã Yên Đồng | Xã Yên Thái | Xã Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Tổng diện tích đất tự nhiên |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,47 | 0,59 | 0,11 | - | 8,22 | - | 0,61 | 0,12 | 1,00 | 0,30 | - | - | - | 0,15 | - | - | - | 2,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12,80 | 0,59 | 0,11 | - | 8,04 | - | 0,27 | 0,12 | 1,00 | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | 2,37 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,34 | 0,59 | 0,11 | - | 2,74 | - | 0,11 | 0,12 | 1,00 | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | 2,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,59 | - | - | - | 0,14 | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | 0,15 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,08 | - | - | - | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,85 | - | - | - | 0,80 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,45 | - | - | - | 0,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,18 | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,07 |
|
|
| 0,02 |
| - | 0,01 | - |
|
| - |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Yên Thịnh | Xã Khánh Thượng | Xã Khánh Dương | Xã Mai Sơn | Xã Khánh Thịnh | Xã Yên Phong | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | Xã Yên Hưng | Xã Yên Thành | Xã Yên Nhân | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Mạc | Xã Yên Đồng | Xã Yên Thái | Xã Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 1133/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 1147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 4Quyết định 1142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 1143/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 1133/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 1147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 1142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 1143/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 10Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 11Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 1145/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 1145/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/09/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/09/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
