Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1122/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 08 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 CỦA TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Quyết toán NSNN tỉnh Ninh Bình năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1529/STC-QLNS ngày 15/8/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2015 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, VP2, VP5;
NN/

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Đinh Chung Phụng

 

Mẫu số 10/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Quyết toán 2015

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

6.592.019

1

Thu nội địa

3.541.093

2

Thu từ Xuất khẩu, nhập khẩu

756.702

3

Thu viện trợ không hoàn lại

 

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

7

Huy động ĐT theo K3-Đ8 của luật NSNN

20.000

B

Thu ngân sách địa phương

13.252.674

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.485.132

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.393.906

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2.091.226

2

Bổ sung ngân sách cấp trên

7.473.318

 

- Bổ sung cân đối

3.303.650

 

- Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.169.668

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

4

Huy động ĐT theo K3-Đ8 của luật NSNN

20.000

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8

Thu viện trợ không hoàn lại

 

C

Chi ngân sách địa phương

13.229.269

1

Chi đầu tư phát triển (đã tách trả nợ vay)

1.426.929

2

Chi thường xuyên

4.616.112

3

Chi cải cách tiền lương

574.410

4

Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động ĐTXD

 

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

1.062.058

8

Chi nộp Ngân sách cấp trên

 

9

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.790.413

10

Chi chuyển nguồn NS năm sau

1.617.922

 

Mẫu số 11/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.417.497

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.148.999

 

- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

440.029

 

- Các khoản thu phân chia NST hưởng theo tỷ lệ %

1.708.970

2

Bổ sung từ NSTW

3.682.906

 

- Bổ sung cân đối

2.058.970

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.623.936

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

1.501.311

4

Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

20.000

5

Thu kết dư năm trước

4.030

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

60.251

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8

Thu viện trợ không hoàn lại

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.415.102

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)

3.782.411

2

Bổ sung cho NS huyện, thị xã

2.794.900

 

- Bổ sung cân đối

868.201

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.926.699

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

837.791

B

Ngân sách huyện, thành phố

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

5.835.177

1

Thu NS cấp huyện hưởng theo phân cấp

1.336.133

 

- Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%

953.877

 

- Các khoản thu phân chia NSH hưởng theo tỷ lệ %

382.256

2

Bổ sung từ NS tỉnh

2.794.899

 

- Bổ sung cân đối

868.201

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.926.698

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước sang

615.281

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

80.174

5

Thu kết dư năm trước

13.177

6

Thu trợ cấp từ ngân sách huyện

995.513

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

5.814.167

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Quyết toán

 

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)

6.592.419

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.451.995

I

Thu nội địa

3.541.494

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

243.835

1.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

205.604

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

0

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

27.107

1.4

Thu từ thu nhập sau thuế

0

1.5

Thuế tài nguyên

7.913

1.6

Thuế môn bài

371

1.7

Thu khác

2.840

2

Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

78.525

2.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

15.783

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

-

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

58.468

2.4

Khi lãi được chia của nước chủ nhà

-

2.5

Thuế tài nguyên

1.958

2.6

Thuế môn bài

99

2.7

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

 

2.8

Thu khác

2.217

3

Thu từ khu vực công thương nghiệp - NQD

1.537.426

3.1

Thu từ doanh nghiệp dân doanh

1.492.518

3.1.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

941.123

3.1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

346.864

3.1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

137.275

3.1.4

Thuế tài nguyên

37.401

3.1.5

Thuế môn bài

4.518

3.1.6

Thu khác

25.337

3.2

Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ

44.908

3.2.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

40.908

3.2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

0

3.2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

46

3.2.4

Thuế tài nguyên

48

3.2.5

Thuế môn bài

3.785

3.2.6

Thu khác

121

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

26

5

Thuế thu nhập cá nhân

111.910

6

Lệ phí trước bạ

150.754

7

Thu phí xăng dầu

188.862

8

Thu phí, lệ phí

97.910

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

19.600

8.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

64.913

8.3

Thu phí, lệ phí xã

13.397

9

Các khoản thu về nhà, đất

998.089

9.1

Thuế nhà đất

13.553

9.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-

9.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

55.567

9.4

Thu tiền sử dụng đất

881.573

9.5

Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu N.nước

46.995

10

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

401

11

Thu tại xã

79.483

11.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

71.848

 

Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

50.202

11.2

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

70

11.3

Thu sự nghiệp do xã quản lý

-

11.4

Thu hồi khoản chi năm trước (xã)

169

11.5

Thu phạt, tịch thu (xã)

2.126

11.6

Thu khác (xã)

5.270

12

Thu khác ngân sách

54.273

12.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (tỉnh, huyện)

-

 

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

-

12.2

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

-

12.3

Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)

42.455

 

Phạt vi phạm an toàn giao thông

31.610

12.4

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

4.338

 

Tr.đó: Tịch thu chống lậu

1.377

12.5

Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ

-

12.6

Thu bán tài sản

644

12.7

Thu thanh lý nhà làm việc

-

12.8

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

-

12.9

Thu hồi các khoản chi năm trước

3.658

12.10

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

3.178

II

Thu Hải quan

756.702

1

Thuế xuất khẩu

4.181

2

Thuế nhập khẩu

236.676

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

678

5

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

513.981

6

Thu khác

1.186

III

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

0

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

V

Thu kết dư ngân sách năm trước

17.207

VI

Thu chuyển nguồn

2.116.592

VII

Thu huy động đầu tư theo quy định của K3 Đ8 Luật NSNN

20.000

B

CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN

140.425

1

Học phí

59.641

2

Viện phí

0

3

Thu xổ số kiến thiết

31.727

4

Các khoản huy động đóng góp xây dựng CSHT

7.744

5

Các khoản huy động đóng góp khác

9.648

6

Thu chuyển nguồn

4.455

7

Thu trợ cấp bổ sung có mục tiêu

8.994

8

Phí vệ sinh

3.722

 

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

14.489

 

Thu khác ngân sách (Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án)

5

 

Thu ngân sách địa phương

13.252.674

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.485.132

-

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.393.905

-

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

2.091.227

2

Bổ sung ngân sách cấp trên

7.473.318

 

- Bổ sung cân đối

3.303.650

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.169.668

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

4

Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

20.000

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

0

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

 

Mẫu số 13/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Quyết toán

 

Tổng số chi ngân sách

13.229.269

I

Chi đầu tư phát triển

1.426.929

 

Trong đó

 

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

93.925

2

Chi khoa học và công nghệ

 

II

Chi thường xuyên

4.616.112

 

Trong đó

 

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

1.795.147

2

Chi khoa học và công nghệ

19.672

III

Chi trả nợ các khoản tiền huy động theo khoản 3 Điều 8

574.410

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng

 

VI

Chi thực hiện cải cách tiền lương

 

VII

Chi chuyển nguồn NS năm sau

1.617.922

VIII

Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

1.062.058

IX

Chi quản lý qua NSNN

140.425

X

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

XI

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.790.413

 

Mẫu số 14/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH

7.415.102

I

Chi đầu tư phát triển

1.363.352

1

Chi đầu tư XDCB

1.344.852

2

Chi hỗ trợ vốn DNNN và các quỹ

18.500

II

Chi thường xuyên

1.837.659

1

Chi Quốc phòng

45.590

2

Chi An ninh

23.051

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

424.645

4

Chi sự nghiệp môi trường

7.257

5

Chi SN Y tế

524.674

6

Chi SN khoa học công nghệ

17.037

7

Chi SN văn hóa thông tin

58.404

8

Chi SN phát thanh truyền hình

17.629

9

Chi SN thể dục thể thao

12.253

10

Chi đảm bảo xã hội

74.014

11

Chi SN Kinh tế

268.173

12

Chi quản lý hành chính

330.506

13

Chi trợ giá hàng chính sách

20.162

14

Chi khác ngân sách

14.263

III

Trả nợ gốc, lãi huy động ĐT theo Khoản 3 điều 8

574.410

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.800.634

VI

Chi chuyn nguồn

838.047

 

Mẫu số 15/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Chi CTMT quốc gia

Dự án 5 triệu ha rừng

Nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Giáo dục đào tạo và dạy

Chi SN KHCN

Chi SN Giáo dục ĐT

Chi SN Y tế

Chi SN KHCN

Chi SN kinh tế

Chi QL HC Đảng đoàn thể

Chi SN khác còn lại

 

TỔNG CỘNG

2.032.840

208.001

208.001

208.001

0

0

0

1.339.417

391.950

368.805

19.215

126.692

258.287

174.468

92.890

0

392.532

I

Các Sở, ban, ngành

1.563.017

158.954

158.954

158.954

-

-

-

1.205.722

384.426

361.583

17.891

123.114

168.977

149.731

69.540

-

128.801

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

13.430

1.450

1.450

1.450

-

-

-

11.980

-

-

-

-

11.980

-

-

-

-

2

Văn phòng UBND tỉnh

21.001

4.000

4.000

4.000

-

-

-

17.001

-

-

-

70

16.931

-

-

-

-

3

TT Tin học và công báo

1.455

-

-

-

-

-

-

1.455

-

-

-

1.455

-

-

-

-

-

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.646

3.200

3.200

3.200

 

-

-

8.446

-

-

-

50

8.196

200

-

-

-

5

Trung tâm tư vấn đầu tư

2.186

-

-

-

-

-

-

2.186

-

-

-

2.186

-

-

-

-

-

6

Sở Tài chính

18.959

1.670

1.670

1.670

-

-

-

17.289

2.750

-

-

850

13.339

350

-

-

-

7

Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính công

3.633

-

-

-

-

-

-

3.633

764

-

-

2.869

-

-

-

-

-

8

Sở Nội vụ

10.368

1.200

1.200

1.200

-

-

-

8.668

1.746

-

-

30

6.892

-

500

-

-

9

Ban thi đua khen thưởng

13.975

-

-

-

-

 

-

13.975

2.000

-

-

-

1.675

10.300

-

-

-

10

Ban tôn giáo

2.508

-

-

 

-

-

-

2.508

137

-

-

-

2.371

-

-

-

-

11

Chi cục Văn thư Lưu trữ

2.211

-

-

-

-

 

-

2.211

-

-

-

-

2.211

-

-

-

-

12

Sở Xây dựng

5.162

-

-

-

-

-

-

5.162

69

-

-

807

4.286

-

-

-

-

13

Chi cục kiểm định CL CTXD

1.798

650

650

650

*

-

-

1.148

-

-

-

1.148

-

-

-

-

-

14

Viện quy hoạch xây dựng

1.535

-

-

-

-

 

-

1.535

-

-

-

1.535

-

-

-

-

-

15

Thanh tra nhà nước tỉnh

4.631

-

-

-

-

-

-

4.631

100

-

-

-

4.531

-

-

-

-

16

Sở Tư pháp

7.650

1.300

1.300

1.300

-

-

-

6.350

1.035

-

-

-

5.315

-

-

-

-

17

Phòng công chứng số 1

464

-

-

-

-

-

-

464

-

-

-

-

464

-

-

-

-

18

Phòng công chứng số 2

437

-

-

-

-

-

-

437

-

-

-

-

437

-

-

-

-

19

Trung tâm trợ giúp pháp lý

1.667

-

-

-

-

-

-

1.642

1.642

-

-

-

-

-

-

-

25

20

Trung tâm bán đấu giá tài sản

853

-

-

-

-

-

-

853

-

-

-

853

-

-

-

-

-

21

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

100.536

13.950

13.950

13.950

-

-

-

71.158

27.253

100

-

330

8.936

34.539

4.133

-

11.295

22

Trung tâm xúc tiến du lịch

2.463

-

-

-

-

-

-

2.463

40

-

-

1.873

-

550

-

-

-

23

BQL quần thể danh thắng Tràng An

14.689

5.000

5.000

5.000

-

-

-

9.689

50

-

-

-

-

9.639

-

-

-

24

Sở Công Thương

10.264

-

-

-

-

-

-

10.264

-

-

-

2.061

7.903

300

-

-

-

25

Trung tâm KC và xúc tiến TM

4.982

-

-

-

-

-

-

4.982

2.600

-

-

2.382

-

-

-

-

-

26

Chi cục quản lý thị trường

9.512

-

-

-

-

-

-

9.512

-

-

-

-

9.512

-

-

-

-

27

Sở Khoa học công nghệ

18.798

2.000

2.000

2.000

-

-

-

16.798

63

-

13.584

-

2.951

200

-

-

-

28

Chi cục Tiêu chuẩn chất lượng

1.641

-

-

-

-

-

-

1.641

-

-

1.641

-

-

-

-

-

-

29

Trung tâm ứng dụng khoa học và công nghệ

878

-

-

-

-

 

-

878

-

-

878

-

-

-

-

-

-

30

Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

1.288

-

-

-

-

-

 

1.288

-

-

1.288

-

-

-

-

-

-

31

Sở Giáo dục và đào tạo

281.708

29.700

29.700

29.700

-

-

-

239.978

230.699

-

-

30

9.249

-

12.020

-

10

32

Trường Đại học Hoa Lư

51.273

-

-

-

-

-

-

41.273

41.273

-

-

-

-

-

-

-

10.000

33

Trường Chính trị

13.649

-

-

-

-

-

-

13.649

13.649

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Sở Y tế

417.239

8.184

8.184

8.184

-

-

-

375.398

12.991

357.037

-

366

4.754

250

24.905

-

8.752

35

Sở Giao thông Vận tải

35.109

8.200

8.200

8.200

-

-

-

26.909

-

-

-

20.580

6.129

200

-

-

-

36

Ban An toàn giao thông

2.637

-

-

-

-

 

-

2.637

-

-

-

950

1.687

-

-

-

-

37

Quỹ Bảo trì đường bộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Ban đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

541

-

-

-

-

-

-

541

50

-

-

-

491

-

-

-

-

39

Thanh tra giao thông

5.563

-

-

-

-

-

-

5.563

30

-

-

850

4.683

-

-

-

-

40

Trạm kiểm tra tải trọng xe

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41

Sở Lao động TBXH

79.803

4.000

4.000

4.000

-

-

-

69.619

15.508

4.446

-

30

7.256

42.379

3.875

-

2.309

42

Sở Nông nghiệp và PTNT

131.478

7.500

7.500

7.500

-

-

-

13.161

1.600

-

-

1.993

9.068

500

17.317

-

93.500

43

Chi cục Thú y

7.276

1.700

1.700

1.700

-

-

-

5.576

-

-

-

5.576

-

-

-

-

-

44

Chi cục Thủy sản

4.961

-

-

 

-

-

-

4.961

380

-

-

4.581

-

-

-

-

-

45

Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và TKCN

1.020

-

-

-

-

-

-

1.020

-

-

-

1.020

-

-

-

-

-

46

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

4.616

-

-

-

-

-

-

4.616

-

-

-

4.616

-

-

-

-

-

47

Chi cục Kiểm lâm

9.390

-

-

-

-

-

-

9.390

-

-

-

9.390

-

-

-

-

-

48

Trung tâm Khuyến nông

4.746

-

-

-

-

-

-

4.746

800

-

-

3.946

-

-

-

-

-

49

Chi cục Thủy lợi

3.546

-

-

-

-

-

-

3.546

-

-

-

3.546

-

-

-

-

-

50

Chi cục Bảo vệ thực vật

6.197

-

-

-

-

-

-

6.197

1.845

-

-

4.352

-

-

-

-

-

51

Chi cục Phát triển nông thôn

5.207

-

-

-

-

-

-

3.207

-

-

 

3.207

-

-

-

-

2.000

52

Trung tâm giống thủy sản nước ngọt

1.306

-

-

-

-

-

-

1.306

280

-

-

1.026

-

-

-

-

-

53

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và TS

2.442

-

-

-

-

-

-

2.442

600

-

-

1.842

-

-

-

-

-

54

VP điều phối CTMTQG xây dựng NT mới

1.923

-

-

-

-

-

-

1.923

100

-

-

1.823

-

-

-

-

-

55

Trung tâm nước sạch và VSMT nông thôn

2.472

-

-

-

-

-

-

2.472

-

-

-

2.472

-

-

-

-

-

56

BQL công viên động vật hoang dã

855

-

-

-

-

-

-

855

100

-

-

755

-

-

-

-

-

57

Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và XTTM nông nghiệp

3.021

-

-

-

-

-

-

3.021

-

-

500

2.521

-

-

-

-

-

58

Sở Tài nguyên môi trường

14.082

-

-

-

-

-

-

11.082

85

-

-

5.291

5.706

-

3.000

-

-

59

Chi cục quản lý Biển, đảo

3.072

-

-

-

-

-

-

3.072

510

-

-

2.562

-

-

-

-

-

60

Trung tâm kỹ thuật đo đạc bản đồ

9.074

1.750

1.750

1.750

-

-

-

7.324

-

-

-

7.324

-

-

-

-

-

61

VP Đăng ký quyền sử dụng đất

5.271

-

-

-

-

-

-

5.271

-

-

-

5.271

-

-

-

-

-

62

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.677

-

-

-

-

-

-

1.677

-

-

-

1.677

-

-

-

-

-

63

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.794

-

-

-

-

-

-

3.794

-

-

-

3.794

-

-

-

-

-

64

TT quan trắc và phân tích môi trường

965

-

-

-

-

-

-

965

-

-

-

965

-

-

-

-

-

65

Đài phát thanh truyền hình

18.708

3.000

3.000

3.000

-

-

-

15.698

-

-

-

100

-

15.598

-

-

10

66

Công an tỉnh

10.116

5.000

5.000

5.000

-

-

-

3.026

 

-

-

50

-

2.976

2.090

-

-

67

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

57.952

6.600

6.600

6.600

-

-

-

51.352

21.002

-

-

-

-

30.350

-

-

-

68

Ban Quản lý các KCN

3.649

-

-

-

-

-

-

3.649

-

-

-

-

3.649

-

-

-

-

69

Công ty phát triển hạ tầng KCN

46.413

44.900

44.900

44.900

-

-

-

1.513

-

-

-

1.513

-

-

-

-

-

70

BCĐ Phòng chống tội phạm

1.450

-

-

-

-

-

-

1.450

200

-

-

-

-

1.250

-

-

-

71

Liên minh các hợp tác xã

3.506

1.000

1.000

1.000

-

-

-

1.606

150

-

-

50

1.406

-

-

-

900

72

Sở Thông tin truyền thông

12.893

3.000

3.000

3.000

-

-

-

8.193

528

-

-

546

6.969

150

1.700

-

-

73

Trung tâm CNTT và truyền thông

1.797

-

-

-

-

-

-

1.797

1.797

-

-

-

-

-

-

-

-

74

Ban quản lý dự án CCHC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Khối Đảng

101.121

10.700

10.700

10.700

-

-

-

90.403

1.911

5.221

-

220

64.298

18.753

-

-

18

III

Đoàn thể

33.152

7.150

7.150

7.150

-

-

-

25.127

4.313

-

-

470

20.244

100

450

-

425

1

Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh

6.255

1.000

1.000

1.000

-

-

-

5.255

183

-

-

50

5.022

-

-

-

-

2

Hội liên hiệp phụ nữ

5.591

-

-

-

-

-

-

5.026

758

-

-

50

4.118

100

150

-

415

3

Tỉnh đoàn TNCS HCM

6.425

1.500

1.500

1.500

-

-

-

4.875

417

-

-

200

4.258

-

50

-

-

4

Hội nông dân

4.899

-

-

-

-

-

-

4.749

136

-

-

100

4.513

-

150

-

-

5

Hội Cựu chiến binh

5.029

2.650

2.650

2.650

-

-

-

2.379

176

-

-

50

2.153

-

-

-

-

6

Liên đoàn lao động tỉnh

387

-

-

-

-

-

 

277

77

-

-

20

180

-

100

-

10

7

Trung tâm thanh thiếu nhi

4.566

2.000

2.000

2.000

-

-

-

2.566

2.566

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

Các tổ chức chính trị xã hội, xã hội nghề nghiệp, hội quần chúng và đơn

335.550

31.197

31.197

31.197

-

-

-

18.165

1.300

2.001

1.324

2.888

4.768

5.884

22.900

-

263.288

1

Hội Chữ thập đỏ

1.034

-

-

-

-

-

-

1.034

-

1.034

-

-

-

-

-

-

-

2

Hội người mù

799

-

-

-

-

-

-

799

95

-

-

-

-

704

-

-

-

3

Hội Văn học Nghệ thuật

2.320

-

-

-

-

-

-

1.805

-

-

-

-

-

1.805

-

-

515

4

Hội Đông y

601

-

-

-

-

-

-

601

-

601

-

-

-

-

-

-

-

5

Hội Luật gia

1.011

-

-

-

-

-

-

1.011

-

-

-

-

1.011

-

-

-

-

6

Hội nhà báo

786

-

-

-

-

-

 

691

-

-

-

-

691

-

-

-

95

7

Ban đại diện hội người cao tuổi

387

-

-

-

-

-

-

387

-

-

-

-

-

387

-

-

-

8

Liên hiệp các hội KH-KT

2.413

-

-

-

-

-

-

2.413

-

-

1.324

-

1.089

-

-

-

-

9

Hội sinh vật cảnh

81

-

-

-

-

-

-

81

-

-

-

-

81

-

-

-

-

10

Hội khuyến học

492

-

-

-

-

-

-

492

492

-

-

-

-

-

 

-

-

11

Đoàn luật sư

132

-

-

-

-

-

-

132

-

-

-

-

132

-

-

-

-

12

Hội cựu thanh niên xung phong

238

-

-

-

-

-

-

238

-

-

-

-

-

238

-

-

-

13

Hội Liên hiệp thanh niên

674

-

-

-

-

-

-

674

-

-

-

-

674

-

-

-

-

14

Bộ Chỉ huy BĐ biên phòng tỉnh

7.170

-

-

-

-

-

-

900

-

-

-

-

-

900

-

-

6.270

15

Trường Quân sự

613

-

-

-

-

-

-

613

613

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn

110

-

-

-

-

-

-

110

-

-

-

110

-

-

-

-

-

17

Hội nạn nhân chất độc da cam

336

-

-

-

-

-

-

336

-

336

-

-

-

-

-

-

-

18

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

300

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

300

-

-

-

-

19

Ban Quản lý DA các công trình trọng điểm

3.930

2.000

2.000

2.000

-

-

-

1.930

-

-

-

1.930

-

-

-

-

-

20

Cục Thống kê

850

-

-

-

-

-

-

850

-

-

-

-

550

300

-

-

-

21

Liên đoàn cầu lông tỉnh

450

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

450

-

-

-

22

Liên đoàn Quần vợt tỉnh

450

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

450

-

-

-

23

Liên đoàn bóng bàn

400

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

-

-

400

-

-

-

24

Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

30

-

-

-

-

-

25

Ngân hàng nhà nước

20

-

-

-

-

-

-

20

-

-

-

20

-

-

-

-

-

26

Cục Thi hành án dân sự

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

27

Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ

80

-

-

-

-

-

-

80

-

-

-

-

-

80

-

-

-

28

Hội Golf

100

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

100

-

-

-

29

Hội Khoa học lịch sử

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

Câu Lạc bộ cán bộ trẻ

120

-

-

-

-

-

-

120

70

-

-

-

50

-

-

-

-

31

Hội Kiến trúc sư

40

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

40

-

-

-

-

32

Tòa án nhân dân

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

33

Hội làm vườn

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

34

Hội kế hoạch hóa gia đình

30

-

-

-

-

-

-

30

-

30

-

-

-

-

-

-

-

35

Hiệp hội doanh nghiệp

798

-

-

-

-

-

-

798

-

-

-

798

-

-

-

-

-

36

Hội cựu giáo chức

30

-

-

-

-

-

-

30

30

-

-

-

-

-

-

-

-

37

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

38

Cục Thuế tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39

Viện Kiểm sát nhân dân

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

Chi cục hải quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41

Ban liên lạc CCB bị địch bắt tù đầy

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

-

30

-

-

-

42

Công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43

Viễn thông Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

Công ty cổ phần Môi trường và DVĐT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

Bưu điện tỉnh Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

46

Trường Trung cấp nghề kinh tế-kỹ thuật công đoàn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47

Chi nhánh Ngân hàng phát triển

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

Ngân hàng Chính sách xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

Bảo việt tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51

Công ty TNHH MTV Điện lực NB

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52

Công ty cổ phần In và văn hóa phẩm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53

Công đoàn Viên chức

8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

54

Hội Hữu nghị VN-LB Nga và CĐ các QGĐL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55

Trường Giáo dưỡng số 2

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

56

Ban liên lạc Cựu quân nhân

40

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

-

40

-

-

-

57

Các đơn vị khác

308.397

29.197

29.197

29.197

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22.800

-

256.400

 

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI XDCB CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2015

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian khi công hoàn thành

Năng lực thiết kế

Tổng mức đầu tư

GTKL TH từ KC- 2014

Đã TT từ KC đến 2014

Kế hoạch năm 2015

Quyết toán năm 2015

Tổng số

TĐó: TTKL các năm trước chuyn sang

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

ó: TTKL các năm trước chuyn sang

Chia theo nguồn vốn

Vốn trong nước

TĐ: K3 điều 8 Luật NS NN

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

TĐ: K3 điều 8 Luật NSNN

Vốn nước ngoài

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

767.371

0

786.089

0

0

1.344.852

0

1.108.162

26.886

236.690

A

CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH

 

 

 

 

 

 

137.687

0

156.405

0

0

186.832

0

152.812

0

34.020

I

Ngành giao thông

 

 

 

 

 

 

0

0

3.000

0

0

3.000

0

3.000

0

0

1

Sửa chữa, khắc phục hậu quả cơn bão số 5, số 6 năm 2013 đối với đường đầu cầu phao Đồng Chưa, Km10+050, đường tỉnh ĐT477C

Gia Viễn

2013

 

5.895

 

1.900

 

 

3.000

 

 

3.000

 

3.000

 

 

II

Ngành thủy lợi

 

 

 

 

 

 

0

0

9.018

0

0

8.874

0

8.874

0

0

1

Sửa chữa cống CT7, xã Kim Đông, huyện Kim Sơn

Kim Sơn

2012-2013

 

9.741

 

9.271

 

 

518

 

 

479

 

479

 

 

2

Nâng cấp đê biển Bình Minh, giai đoạn II

Kim Sơn

 

 

402.459

 

302.525

 

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

3

Hàn Khẩu và nâng cấp đê biển Bình Minh 3

Kim Sơn

 

 

628.113

 

337.000

 

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

4

Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bãi sông hữu Đáy đoạn K65+620-K66+500 Hồi Ninh

Kim Sơn

 

 

12.202

 

10.000

 

 

2.000

 

 

1.895

 

1.895

 

 

5

Xử lý khẩn cấp sự cố lún nứt mặt đê đoạn K21+150 đê hữu Vạc thuộc địa phận xã Thượng Kiệm và đoạn

Kim Sơn

 

 

5.593

 

2.000

 

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

6

Xử lý cứng hóa mặt đê Năm Căn đoạn K8+920-K9+115 và dốc lên đê thuộc địa phận xã Lạng Phong, huyện NQ

Nho Quan

 

 

2.097

 

1.000

 

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

III

Ngành giáo dục

 

 

 

 

 

 

5.000

0

11.700

0

0

11.700

0

11.700

0

0

1

Trường THPT Yên Khánh A xây chuẩn Quốc gia

Yên Khánh

2006-2013

 

24.713

 

21.980

 

 

1.700

 

 

1.700

 

1.700

 

 

2

THPT Trần Hưng Đạo xây chuẩn Quốc gia

TPNB

2011-2015

 

22.060

 

17.040

 

 

5.000

 

 

5.000

 

5.000

 

 

3

Trường THPT Gia Viễn A xây chuẩn quốc gia

Gia Viễn

 

 

31.742

 

11.890

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

5.000

 

 

IV

Ngành Văn hóa

 

 

 

 

 

 

5.454

0

5.454

0

0

5.454

0

5.454

0

0

1

Tu bổ, tôn tạo di tích đình Mống, đình Lá, xã Yên Quang, huyện Nho Quan

Nho Quan

2008-2009

 

36.619

 

25.657

2.454

 

2.454

 

 

2.454

 

2.454

 

 

2

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích động Hoa Lư, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn

Gia Viễn

2007-2011

 

50.520

 

23.300

3.000

 

3.000

 

 

3.000

 

3.000

 

 

V

Ngành y tế

 

 

 

 

 

 

350

0

350

0

0

6.489

0

743

0

5.746

1

Cải tạo sửa chữa Bệnh viện Mắt tỉnh

TPNB

2011-2012

 

5.815

 

5.420

350

 

350

 

 

343

 

343

 

 

2

Trang thiết bị bệnh viện đa khoa tỉnh

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

400

 

400

 

 

3

Phát triển chăm sóc mắt toàn diện

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

5.746

 

 

 

5.746

VI

Ngành khác

 

 

 

 

 

 

126.883

0

126.883

0

0

151.315

0

123.041

0

28.274

1

Dự án xây dựng Doanh trại đội trinh sát và cải tạo, nâng cấp nhà N5 thành nhà khách BCH Quân sự tỉnh

TPNB

2011-2012

 

17.144

 

15.304

1.600

 

1.600

 

 

1.570

 

1.570

 

 

2

Sửa chữa một số hạng mục phụ trợ của trụ sở Liên cơ quan và cải tạo, nâng cấp sân, bếp ăn Nhà khách Tỉnh ủy

TPNB

2012-2015

 

5.901

 

2.700

3.200

 

3.200

 

 

2.802

 

2.802

 

 

3

Nhà làm việc Trung tâm kỹ thuật đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường

TPNB

2012-2015

 

3.944

 

2.912

1.750

 

1.750

 

 

1.475

 

1.475

 

 

4

Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TPNB

2014-2015

 

3.980

 

 

2.000

 

2.000

 

 

1.946

 

1.946

 

 

5

Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của Khu trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu

TPNB

2013-2015

 

3.178

 

1.700

1.450

 

1.450

 

 

1.390

 

1.390

 

 

6

Cải tạo trụ sở làm việc Sở Tài Chính

TPNB

2013-2015

 

5.870

 

4.200

1.670

 

1.670

 

 

633

 

633

 

 

7

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Cựu chiến binh tỉnh Ninh Bình

TPNB

2013-2015

 

3.080

 

430

2.650

 

2.650

 

 

2.514

 

2.514

 

 

8

Dự án Cải tạo nâng cấp trang thiết bị nhà thi đấu phục vụ giải bóng chuyền VTV năm 2012

TPNB

2013

 

9.810

 

7.859

2.950

 

2.950

 

 

850

 

850

 

 

9

Trụ sở làm việc đồn công an khu công nghiệp Gián Khẩu

Gia Viễn

2012-2014

 

9.034

 

5.000

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

10

Trụ sở làm việc đồn công an khu công nghiệp Khánh Phú

Yên Khánh

2012-2014

 

8.784

 

3.500

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

11

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư

TPNB

2011-2012

 

10.057

 

6.700

1.200

 

1.200

 

 

1.200

 

1.200

 

 

12

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Tư pháp

TPNB

2013-2015

 

5.676

 

1.530

1.300

 

1.300

 

 

1.300

 

1.300

 

 

13

Cải tạo, sửa chữa khu Trụ sở làm việc và Trụ sở tiếp công dân của UBND tỉnh

TPNB

2012-2014

 

22.150

 

16.800

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

14

Đầu tư xây dựng mới nhà làm việc 3 tầng Sở Nội vụ

TPNB

2013-2016

 

5.564

 

1.000

1.200

 

1.200

 

 

1.200

 

1.200

 

 

15

Hạng mục hạ tầng phụ trợ xây dựng tượng đài chủ tịch Hồ Chí Minh

TPNB

 

 

6.500

 

 

1.213

 

1.213

 

 

1.213

 

1.213

 

 

16

Sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy

TPNB

 

 

2.820

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

17

Trung tâm chỉ huy phòng chống bão biển, động đất, sóng thần và tìm kiểm cứu nạn trên biển huyện Kim Sơn

Kim Sơn

2012-2013

 

15.268

 

13.905

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

18

Dự án nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng phân lũ, chậm lũ tỉnh Ninh Bình

Nho Quan, Gia Viễn

2002-2010

 

2.041.000

 

1.603.870

93.700

 

93.700

 

 

93.700

 

93.700

 

 

19

Xử lý chất thải rắn Ninh Bình

Tam Điệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.522

 

248

 

28.274

20

Cải tạo, nâng cấp phòng Khánh tiết và xây dựng nhà để xe tại trụ sở Liên cơ quan tỉnh

TPNB

2013-2015

 

6.678

 

1.700

2.500

 

2.500

 

 

2.500

 

2.500

 

 

B

CÁC CÔNG TRÌNH CHUYN TIP

 

 

 

 

 

 

473.883

0

473.883

0

0

1.045.047

0

842.377

26.886

202.670

I

Ngành giao thông

 

 

 

 

 

 

168.500

0

168.500

0

0

207.292

0

178.452

86

28.840

1

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT 477C (Kinh phí GPMB và di chuyển đường dây 10kV lộ 974 Trung gian Me)

Gia Viễn

 

 

102.786

 

52.000

2.800

 

2.800

 

 

2.774

 

2.774

 

 

2

Dự án ĐTXD kết cấu hạ tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn và Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn I)

Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư

 

 

494.982

 

220.687

2.000

 

2.000

 

 

30.840

 

2.000

 

28.840

3

Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân vùng mưa lũ các xã Yên Nhân, Yên Từ, Yên Phong đến đê sông Vạc huyện Yên Mô

Yên Mô

 

 

239.200

 

2.200

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

4

Dự án: Tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Kim Sơn

 

 

395.458

 

39.106

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

5

Xây dựng tuyến đường còn lại của tuyến đường từ đường Chi Lăng đến đường Quang Sơn và hệ thống điện chiếu sáng

Tam Điệp

 

 

14.910

 

3.888

500

 

500

 

 

586

 

586

86

 

6

Xây dựng đường Thanh Niên phía đông xã Kim Đông

Kim Sơn

 

 

2.664

 

1.000

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

7

Đường 477 kéo dài

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

2.710

 

2.710

 

 

8

Cầu Trường Yên, thuộc dự án Phân lũ chậm lũ tỉnh Ninh bình

Hoa Lư

 

 

1.308.660

 

181.870

77.500

 

77.500

 

 

78.616

 

78.616

 

 

9

Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp các tuyến đường ô tô đến trung tâm 9 xã miền núi (Xích Thổ, Sơn Hà, Phú Sơn, Lạc Vân, Đức Long, Quỳnh Lưu, Sơn Lai, Gia Lâm, Yên Quang) huyện Nho Quan

Nho Quan

2010-2014

 

416.670

 

106.293

17.000

 

17.000

0

 

17.000

 

17.000

 

 

10

Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh Thượng, Khánh Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô

Yên Mô

2010-2014

 

163.877

 

32.200

12.000

 

12.000

 

 

11.108

 

11.108

 

 

11

Đường cứu hộ, cứu nạn cho vùng lũ các xã Yên Phú, Yên Mỹ, đến đê sông Bút, hồ Yên Thắng

Yên Mô

2010-2014

 

371.169

 

105.900

10.000

 

10.000

 

 

16.958

 

16.958

 

 

12

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Lợi, Khánh Thiện, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Mậu huyện Yên Khánh (giai đoạn 1)

Yên Khánh

2010-2015

 

62.341

 

10.500

12.650

 

12.650

0

 

12.650

0

12.650

0

 

13

Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT-XH của xã miền núi khó khăn TX Tam Điệp

Tam Điệp

2011-2015

 

719.287

 

22.400

30.550

 

30.550

 

 

30.550

 

30.550

 

 

II

Ngành thủy lợi

 

 

 

 

 

 

76.847

0

76.847

0

 

119.617

0

119.617

26.800

0

1

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh cống Zem, huyện Yên Mô

Yên Mô

2012-2014

 

8.774

 

3.040

1.647

 

1.647

 

 

1.647

 

1.647

 

 

2

Nạo vét kênh Trạm bơm Vĩnh Lợi huyện Yên Mô

Kim Sơn

 

 

7.542

 

580

600

 

600

 

 

600

 

600

 

 

3

Xử lý cấp bách sự cố đê điều kè Yên Xuyên K30+00-K32+00 và kè Chính Tâm K62+00-K63+150 giai đoạn I

Yên Mô

 

 

20.819

 

8.000

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

4

Nâng cấp trạm bơm Đầm Khánh, xã Yên Thắng, huyện Yên Mô

Yên Khánh

 

 

14.928

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

5

Dự án kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm Khánh Ninh, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh

Kim Sơn

 

 

3.661

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

6

Xử lý đột xuất sạt lở kè Tá Vạc K23+750 thị trấn Phát Diệm

 

 

 

8.914

 

 

2.500

 

2.500

 

 

2.500

 

2.500

 

 

7

Xử lý đột xuất tại K20+560 đê Hữu Vạc thuộc địa phận xã Thượng Kiệm và K22+590 thuộc địa phận xã Kim Chính

Kim Sơn

 

 

 

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

8

Cải tạo nâng cấp hồ Mang cá, hồ Lỳ, hồ Bống, đập Sò Cầu

Tam Điệp

 

 

110.331

 

31.900

2.000

 

2.000

 

 

7.000

 

7.000

 

 

9

Nạo vét kênh tiêu Hữu Vạc huyện Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

26.800

 

26.800

26.800

 

10

Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mau, sông Hoành Trực, huyện Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

254.150

 

184.700

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

11

Nạo vét sông Chất Thành, huyện Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

142.137

 

78.500

1.000

 

1.000

 

 

11.925

 

11.925

 

 

12

Nâng cấp trạm bơm Cổng Mới

 

 

 

13.529

 

 

600

 

600

 

 

600

 

600

 

 

13

Kiên cố hóa kênh tưới tiêu trạm bơm Cẩm địa

 

 

 

4.173

 

600

600

 

600

 

 

600

 

600

 

 

14

Nâng cấp tuyến đê hữu sông Đáy đoạn từ Km33+600 đến Km38+00 và đoạn từ Km42+295 đến Km43+9500 huyện Yên Khánh

Yên Khánh

2012-2015

 

275.346

 

54.105

23.000

 

23.000

 

 

25.004

 

25.004

 

 

15

Nâng cấp đê Hữu sông đáy đoạn từ cống Địch Lộng đến cầu Gián Khẩu (K0+000 đến K8+000), huyện Gia Viễn

Gia Viễn

2013-2015

 

239.212

 

31.500

17.000

 

17.000

 

 

17.500

 

17.500

 

 

16

Nắn tuyến đê từ Cầu Yên đến Cống Ninh Phong đảm bảo cao trình chống lũ

TPNB

 

 

40.326

 

 

23.000

 

23.000

 

 

20.541

 

20.541

 

 

III

Ngành Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

17.504

0

17.504

0

0

16.709

0

16.709

0

0

1

Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói lở bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với biến đổi khí hậu.

Kim Sơn

 

 

21.476

 

7.000

7.504

 

7.504

 

 

6.709

 

6.709

 

 

2

Trung tâm giống thủy sản nước ngọt

Yên Khánh

2009-2015

 

198.658

 

78.500

10.000

 

10.000

0

 

10.000

 

10.000

0

 

IV

Ngành giáo dục

 

 

 

 

 

 

26.300

0

26.300

0

0

27.896

0

27.896

0

0

1

Trường THPT Dân tộc Nội trú xây dựng, cải tạo trường giai đoạn 1

Nho Quan

2013-2016

 

35.050

 

3.520

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

2

Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và xây mới nhà 5 tầng trường THPT Lương Văn Tụy

TPNB

2013-2016

 

34.426

 

12.614

5.000

 

5.000

 

 

6.596

 

6.596

 

 

3

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Kim Sơn xây nhà 12 phòng và công trình phụ trợ

Kim Sơn

2013-2015

 

8.332

 

1.150

2.200

 

2.200

 

 

2.200

 

2.200

 

 

4

THPT Kim sơn A xây chuẩn Quốc gia

Kim Sơn

2011-2015

 

24.402

 

12.130

3.000

 

3.000

 

 

3.000

 

3.000

 

 

5

Trường THPT Hoa Lư A xây chuẩn quốc gia

Hoa Lư

 

 

48.466

 

11.080

5.900

 

5.900

 

 

5.900

 

5.900

 

 

6

THPT Kim Sơn C san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ

Kim Sơn

2012-2014

 

9.000

 

600

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

5.000

 

 

7

Trung tâm giáo dục thường xuyên Ninh Bình

TPNB

 

 

 

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

8

Trường THCS xã Kim Mỹ - nhà học 2 tầng 6 phòng

Kim Sơn

 

 

3.641

 

1.750

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

9

Trường THCS xã Kim Hải - Nhà học đa năng

Kim Sơn

 

 

5.932

 

3.301

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

10

Trường mầm non xã Kim Trung - Nhà học 2 tầng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ

Kim Sơn

 

 

5.763

 

2.300

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

11

Trường mầm non xã Kim Tân - Nhà học 2 tầng 6 phòng học

Kim Sơn

 

 

5.068

 

2.000

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

V

Ngành Văn hóa Du lịch

 

 

 

 

 

 

43.489

0

43.489

0

0

362.424

0

362.424

0

0

1

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đền Kiến Ốc

 

 

 

9.978

 

2.630

2.300

 

2.300

 

 

2.300

 

2.300

 

 

2

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử, văn hóa núi Non Nước, thành phố Ninh Bình

 

 

 

3.467

 

 

1.400

 

1.400

 

 

1.400

 

1.400

 

 

3

Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Vua Đinh Tiên Hoàng và Vua Lê Đại Hành xã Trường Yên, huyện Hoa Lư

Hoa Lư

2014-2016

 

31.298

 

 

15.109

 

15.109

 

 

15.109

 

15.109

 

 

4

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đình Tân Phong, xã Lạng Phong, huyện Nho Quan

Nho Quan

2011-2014

 

12.309

 

9.261

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

5

Dự án tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình Trai và chùa Hưng Quốc

Nho Quan

2009-2015

 

38.320

 

24.600

7.280

 

7.280

 

 

7.280

 

7.280

 

 

6

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích chùa Dầu

 

 

 

14.450

 

2.000

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

7

Di tích đình Trùng Thượng, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn

Gia Viễn

2008-2011

 

23.096

 

9.600

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

8

Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hương Thịnh, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan

Nho Quan

2013-2015

 

8.739

 

2.200

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

9

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong

 

2011-2013

 

27.392

 

3.630

1.700

 

1.700

 

 

1.700

 

1.700

 

 

10

CSHT khu du lịch sinh thái Tràng An

Hoa Lư

 

 

8.998.680

 

2.120.153

3.700

 

3.700

 

 

60.802

0

60.802

 

 

11

Nhà bảo tàng khu căn cứ cách mạng Quỳnh lưu

Nho Quan

 

 

14.965

 

 

3.500

 

3.500

 

 

3.500

 

3.500

 

 

12

Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tam Thánh, chùa Yên Lữ xã Khánh An, huyện Yên Khánh

Yên Khánh

 

 

14.979

 

1.000

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

13

Nạo vét tuyến giao thông thủy Bích Động - Hang Bụt

Hoa Lư

 

 

78.341

 

62.700

1.000

 

1.000

 

 

4.273

 

4.273

 

 

14

Trung tâm học tập cộng đồng - xã Kim Mỹ

Kim Sơn

 

 

4.582

 

2.100

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

15

Quảng trường và tượng đài Đinh Tiên Hoàng Đế

TPNB

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

258.560

 

258.560

 

 

VI

Ngành y tế

 

 

 

 

 

 

23.050

0

23.050

0

0

46.446

0

22.706

0

23.740

1

Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình

 

 

 

 

 

 

200

 

200

 

 

152

 

152

 

 

2

Trạm y tế xã Kim Đông

Kim Sơn

 

 

1.814

 

 

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

3

Trang thiết bị bệnh viện mắt

 

 

 

26.588

 

 

6.620

 

6.620

 

 

6.520

 

6.520

 

 

4

Trang thiết bị Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

 

 

 

14.805

 

 

440

 

440

 

 

440

 

440

 

 

5

Trang thiết bị y tế trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

14.966

 

 

3.690

 

3.690

 

 

3.548

 

3.548

 

 

6

Mua sắm trang thiết bị Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Ninh Bình

 

 

 

14.967

 

 

4.000

 

4.000

 

 

4.000

 

4.000

 

 

7

Dự án trang thiết bị trung tâm phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

38.630

 

 

4.000

 

4.000

 

 

3.946

 

3.946

 

 

8

Dự án Thiết bị Y tế Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Ninh Bình

 

 

 

 

 

 

3.600

 

3.600

 

 

3.600

 

3.600

 

 

9

Đầu tư trang thiết bị y tế Bệnh viện tỉnh Ninh Bình (nguồn vốn do Italia tài trợ)

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1.030

 

 

 

1.030

10

Đấu tư trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình, quy mô 700 giường (nguồn ODA chính phủ Áo tài trợ)

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

22.710

 

 

 

22.710

VII

Ngành khác

 

 

 

 

 

 

118.193

0

118.193

0

0

264.663

0

114.573

0

150.090

1

Tăng cường năng lực kiểm định chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

TPNB

2011-2015

 

14.986

 

600

650

 

650

 

 

650

 

650

 

 

2

Dự án xây dựng trụ sở làm việc, kho, sân bãi cho Thanh tra Giao thông Vận tải

TPNB

2013-2016

 

11.107

 

3.000

2.400

 

2.400

 

 

2.400

 

2.400

 

 

3

Sửa chữa một số hạng mục công trình trụ sở Trung tâm thanh thiếu nhi tỉnh Ninh Bình

TPNB

2013-2015

 

7.914

 

2.500

4.000

 

4.000

 

 

4.000

 

4.000

 

 

4

Xây dựng trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Kim Sơn

Kim Sơn

2013-2016

 

14.458

 

1.400

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

5

Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc 3 tầng Trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm y tế dự phòng tỉnh

TPNB

2013-2015

 

4.988

 

 

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa nhà làm đề thi và nhà làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo

TPNB

2014-2016

 

4.687

 

430

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

7

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ

TPNB

2013-2015

 

6.372

 

500

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

8

Xây dựng nhà xét nghiệm Chi cục Thú y tỉnh Ninh Bình

TPNB

2013-2016

 

3.997

 

2.100

1.700

 

1.700

 

 

1.700

 

1.700

 

 

9

Cải tạo hang động tự nhiên Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ của Tỉnh Ninh Bình giai đoạn I

 

 

 

 

 

 

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

5.000

 

 

10

Trả nợ Giải phóng mặt bằng khu công nghiệp sạch Phúc Sơn

TPNB

 

 

 

 

 

20.000

 

20.000

 

 

20.000

 

20.000

 

 

11

Xây dựng đoạn đường còn lại từ cuối tuyến đường số 3 đến nút D3

TPNB

 

 

6.557

 

 

4.000

 

4.000

 

 

4.000

 

4.000

 

 

12

Dự án thành phần xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải KCN Gián Khẩu

Gia Viễn

 

 

932.612

 

393.353

6.000

 

6.000

 

 

6.000

 

6.000

 

 

13

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phần mở rộng KCN Gián Khẩu

Gia Viễn

 

 

101.275

 

86.332

2.500

 

2.500

 

 

2.500

 

2.500

 

 

14

Dự án xây dựng kè mái taluy đường giao thông khu vực nhà máy ô tô Thành công đoạn phía Quốc lộ 1A và xây dựng tường bao KCN

Gia Viễn

 

 

4.066

 

 

2.500

 

2.500

 

 

2.500

 

2.500

 

 

15

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Khánh Phú giai đoạn I

TPNB

 

 

517.872

 

396.637

6.970

 

6.970

 

 

1.917

 

1.917

 

 

16

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, xử lý môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh

Yên Khánh

2013-2015

 

40.856

 

7.419

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

17

Đối ứng Tiểu dự án hỗ trợ y tế các tỉnh vùng đông bắc bộ và đồng bằng sông Hồng

Toàn tỉnh

 

 

 

 

 

1.934

 

1.934

 

 

476

 

476

 

 

18

Dự án cải tạo sửa chữa một số hạng mục của Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội tỉnh

Tam Điệp

 

 

2.992

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

19

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở cơ quan UBMTTQ Việt Nam

TPNB

 

 

3.400

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

20

Cải tạo nâng cấp chi cục kiểm lâm

TPNB

 

 

4.549

 

400

423

 

423

 

 

423

 

423

 

 

21

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội NB (GDD1)

Tam Điệp

 

 

45.057

 

16.772

1.200

 

1.200

 

 

4.445

 

4.445

 

 

22

Dự án xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Ninh Bình (vốn đối ứng)

 

 

 

 

 

 

3.000

 

3.000

 

 

3.000

 

3.000

 

 

23

Di chuyển các tuyến đường dây cao áp để GPMB khu quảng trường và trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình giai đoạn III

 

 

 

 

 

 

3.000

 

3.000

 

 

3.000

 

3.000

 

 

24

Đầu tư xây dựng mở rộng Trung tâm PHCN tâm thần tỉnh Ninh Bình

Yên Mô

2013-2017

 

94.995

 

0

12.200

 

12.200

 

 

12.200

0

12.200

 

 

25

Dự án bố trí sắp xếp dân cư khẩn cấp ra khỏi vùng sạt lở huyện Nho Quan, Gia Viễn

Nho Quan, Gia Viễn

2008-2010

 

274.668

 

39.407

5.000

 

5.000

 

 

4.232

 

4.232

 

 

26

Dự án đầu tư xây dựng bố trí dân cư vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình

Nho Quan

2009-2011

 

111.330

 

49.093

3.500

 

3.500

 

 

2.790

 

2.790

 

 

27

Công trình cấp nước SHNT xã Kim Hải, huyện Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

13.967

 

9.685

1.100

 

1.100

 

 

1.100

 

1.100

 

 

28

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước SHNT xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn

Gia Viễn

 

 

18.130

 

10.521

1.300

 

1.300

 

 

1.300

 

1.300

 

 

29

Công trình cấp nước sạch SHNT xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan

Nho Quan

 

 

25.522

 

7.850

300

 

300

 

 

300

 

300

 

 

30

Công trình cấp nước sạch SHNT xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh

Yên Khánh

 

 

29.311

 

10.150

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

31

Công trình cấp nước SHNT xã Yên Bình, thị xã Tam Điệp

TPTĐ

 

 

14.960

 

4.665

2.065

 

2.065

 

 

2.077

 

2.077

 

 

32

Công trình nước SHNT xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư

Hoa Lư

 

 

14.946

 

1.706

2.185

 

2.185

 

 

2.505

 

2.505

 

 

33

Xây dựng hệ thống xử lý môi trường làng nghề bún bánh Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Yên Khánh

 

 

25.262

 

 

5.000

 

5.000

 

 

5.792

 

5.792

 

 

34

Xây dựng Đồn Biên phòng Kim Sơn

Kim Sơn

2011-2013

 

32.606

 

13.600

7.266

 

7.266

 

 

7.266

 

7.266

 

 

35

Dự án cấp nước và nước thải đô thị

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

150.090

 

 

 

150.090

C

CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI

 

 

 

 

 

 

155.801

0

155.801

0

0

112.973

0

112.973

0

0

I

Ngành giao thông

 

 

 

 

 

 

22.506

0

22.506

0

0

9.404

0

9.404

0

0

1

Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông Nhà máy giày Aurora (đoạn nút giao D33 đến nút giao D34), Khu công nghiệp Tam Điệp (giai đoạn I)

Tam Điệp

 

 

8.341

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

2

Xây dựng cầu phao qua sông Bôi tại thôn Quyết Thắng, xã Xích Thổ, huyện Nho Quan

Nho Quan

 

 

10.153

 

 

3.500

 

3.500

 

 

3.500

 

3.500

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và kênh tiêu thoát nước xã Quang Sơn thị xã Tam Điệp

Tam Điệp

 

 

34.972

 

 

2.500

 

2.500

 

 

2.500

 

2.500

 

 

4

Đầu tư nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT479 vào thôn 8, thôn 9 xã Gia Lâm, huyện Nho Quan

Nho Quan

 

 

2.835

 

 

1.000

 

1.000

 

 

904

 

904

 

 

5

Xây dựng tuyến đường liên xã Phú Lộc và xã Kỳ Phú vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan

Nho Quan

 

 

278.141

 

 

14.506

 

14.506

 

 

1.500

 

1.500

 

 

II

Ngành thủy li

 

 

 

 

 

 

54.520

0

54.520

0

0

18.284

0

18.284

0

0

1

Nâng cấp kênh tiêu trạm bơm xã Gia Lạc

Yên Khánh

 

 

 

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

2

Xử lý đột xuất đê Tả sông cầu Hội, đoạn K2+40 đến K2+160 (Xử lý phòng chống lụt bão)

Yên Mô

 

 

1.800

 

 

1.800

 

1.800

 

 

1.650

 

1.650

 

 

3

Kênh dẫn nước TB Đông Hòa

 

 

 

415

 

 

400

 

400

 

 

400

 

400

 

 

4

Nạo vét kênh Sông Yêm

 

 

 

2.983

 

 

2.300

 

2.300

 

 

2.067

 

2.067

 

 

5

Kênh tiêu trạm bơm Sơn Đông

 

 

 

528

 

 

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

6

Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm Khánh Ninh

 

 

 

4.931

 

 

900

 

900

 

 

562

 

562

 

 

7

Cải tạo nâng cấp kênh và đường nội đồng khu đồng Buôn HTX Đại Phú

 

 

 

234

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

8

Nạo vét kênh và sửa chữa dàn van cống điều tiết cửa đình Đông Hội

 

 

 

255

 

 

220

 

220

 

 

205

 

205

 

 

9

Dự án xây dựng cấp bách hệ thống gạt lũ và trạm bơm tiêu úng 6 xã nghèo trong vùng đê Năm Căn huyện Nho Quan

Nho Quan

2015-2019

 

138.279

 

 

48.000

 

48.000

 

 

12.500

 

12.500

 

 

III

Ngành Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

45.000

0

45.000

0

0

40.132

0

40.132

0

0

1

Xây dựng công viên động vật hoang dã quốc gia tại tỉnh Ninh Bình

Nho Quan

 

 

7.363.645

 

13.442

45.000

 

45.000

 

 

40.132

 

40.132

 

 

IV

Ngành giáo dục

 

 

 

 

 

 

10.677

0

10.677

0

0

26.381

0

26.381

0

0

1

Đầu tư xây dựng trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình

TPNB

 

 

 

 

 

177

 

177

 

 

177

 

177

 

 

2

Lộ trình đầu tư xây dựng công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh trường học giai đoạn 2012-2015

 

 

 

1.000

 

 

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

3

Xây dựng trường Đại học Hoa Lư

TPNB

2009-2012

 

1.352.051

 

221.497

10.000

 

10.000

 

 

25.704

0

25.704

 

 

VI

Ngành y tế

 

 

 

 

 

 

1.800

0

1.800

0

0

1.792

0

1.792

0

0

1

Xây dựng mới và sửa chữa một số nhà tiêu hợp vệ sinh, công trình nước sạch tại một số Trạm Y tế xã trên địa bàn tỉnh

 

 

 

1.800

 

 

1.800

 

1.800

 

 

1.792

 

1.792

 

 

VII

Ngành khác

 

 

 

 

 

 

21.298

0

21.298

0

0

16.980

0

16.980

0

0

1

Sửa chữa trụ sở cơ quan Liên minh Hợp tác xã và xây dựng khu trưng bày, giới thiệu Sản phẩm của HTX và đơn vị thành viên

TPNB

 

 

3.496

 

20

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

2

Xây dựng Nhà đa năng Tỉnh đoàn Ninh Bình

TPNB

 

 

5.066

 

 

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

3

Dự án cải tạo sửa chữa khoa điều trị bệnh nhân nam và khoa điều trị bệnh nhân nữ của BV Tâm thần

TPNB

 

 

3.096

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

4

Xây dựng các phòng họp trực tuyến trên địa bàn tỉnh

TPNB

 

 

1.570

 

 

1.570

 

1.570

 

 

147

 

147

 

 

5

Xây dựng dịch vụ hành chính công trực tuyến cấp độ 3: cấp giấy phép xây dựng, cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng

TPNB

 

 

300

 

 

300

 

300

 

 

300

 

300

 

 

6

Nâng cấp toàn bộ hệ thống quản lý văn bản và điều hành tiến tới mô hình tunrh điện tử (tại UBND TPNB, UBND huyện Gia Viễn, các Sở: Giao thông vận tải, tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Thông tin và Truyền thông)

TPNB

 

 

450

 

 

450

 

450

 

 

450

 

450

 

 

7

Dự án ĐTXD phòng họp trực tuyến phục vụ Tỉnh ủy

TPNB

 

 

2.239

 

 

3.000

 

3.000

 

 

2.191

 

2.191

 

 

8

Nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh

TPNB

 

 

4.668

 

 

4.668

 

4.668

 

 

2.700

 

2.700

 

 

9

Nâng cấp, hoàn thiện mạng Lan (cho 4 đơn vị Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, BQL các KCN)

TPNB

 

 

480

 

 

480

 

480

 

 

480

 

480

 

 

10

Xây dựng phần mềm quản lý lưu trữ, khai thác hồ sơ tại VP UBND tỉnh

TPNB

 

 

200

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

11

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Kim Sơn

 

 

 

 

 

1.000

 

1.000

 

 

1.000

 

1.000

 

 

12

San lấp mặt bằng Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình

TPNB

 

 

11.285

 

 

2.000

 

2.000

 

 

2.000

 

2.000

 

 

13

Công trình cải tạo sân, vườn đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh Ninh Bình

TPNB

 

 

4.907

 

 

1.000

 

1.000

 

 

882

 

882

 

 

14

XD trụ sở làm việc, HĐND, UBND huyện Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

 

 

 

200

 

200

 

 

200

 

200

 

 

15

Trạm kiểm soát biên phòng Cồn Nổi, đồn biên phòng Kim Sơn

Kim Sơn

 

 

14.996

 

 

500

 

500

 

 

500

 

500

 

 

16

Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở, miền núi, vùng sâu, vùng xa

 

 

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

1.500

 

 

17

Chuẩn bị đầu tư tuyến đường phía Đông cảng khô ICD

TPNB

 

 

20.755

 

 

30

 

30

 

 

30

 

30

 

 

18

Xây dựng nhà bảo vệ khu công nghiệp Gián Khẩu

Gia Viễn

 

 

573

 

 

573

 

573

 

 

573

 

573

 

 

19

Xây dựng nhà bảo vệ khu công nghiệp Khánh Phú

TPNB

 

 

327

 

 

327

 

327

 

 

327

 

327

 

 

 

Mẫu số 17/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Số quyết toán

Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn snghiệp

 

Tng s

1.062.058

970.785

91.273

I

Chi CTMT quốc gia

96.151

53.884

42.267

1

Chương trình Việc làm và dạy nghề

6.616

0

6.616

2

Chương trình Giảm nghèo bền vững

18.197

13.763

4.434

3

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

12.294

11.574

720

4

Chương trình Y tế

6.941

3.600

3.341

5

Chương trình Dân số & KHHGĐ

5.387

0

5.387

6

Chương trình Vệ sinh AT thực phẩm

4.769

4.000

769

7

Chương trình Văn hóa

4.133

3.000

1.133

8

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

11.020

0

11.020

9

Chương trình Phòng chống ma túy

1.660

0

1.660

10

Chương trình Phòng chống tội phạm

230

0

230

11

Chương trình XD nông thôn mới

6.000

0

6.000

12

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

4.703

3.946

757

13

Chương trình mục tiêu quốc gia ứng phó biến đổi khí hậu

6.709

6.709

0

14

Chương trình Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

5.792

5.792

0

15

Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo

1.700

1.500

200

II

Chương trình 135

2.800

2.800

0

 

Trong đó: ĐT các xã 135

0

0

0

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

0

0

0

IV

Một số MT, nhiệm vụ khác

963.107

914.101

49.006

1

Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản và giống cây nông, lâm nghiệp

12.000

12.000

0

2

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

116.266

116.266

0

3

Chương trình củng cố nâng cấp đê sông

42.504

42.504

0

4

Chương trình phân lũ chậm lũ

97.526

97.526

0

5

Chương trình bố trí, sắp xếp lại dân cư

7.522

7.522

0

6

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục, lao động xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, rối nhiễu tâm trí

15.145

15.145

0

7

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

40.132

40.132

0

8

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện

10.508

10.508

0

9

Các dự án cấp bách khác của địa phương

12.500

12.500

0

10

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

38.887

38.887

0

11

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

231.192

231.192

0

12

Vốn chuẩn bị động viên

8.000

0

8.000

13

Chương trình bố trí, sắp xếp lại dân cư

2.000

0

2.000

14

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

1.130

0

1.130

15

Chương trình hành động phòng chống mại dâm

200

0

200

16

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

260

0

260

17

Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề và tạo việc làm

400

0

400

18

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

1.046

0

1.046

19

Kinh phí đào tạo bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã, tổ hợp tác

900

0

900

20

Quỹ sáng tạo tác phẩm văn học nghệ thuật

610

0

610

21

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

22

Kinh phí thực hiện quyết định 19 về trẻ em

991

0

991

23

Chươrng trình quốc gia bảo hộ, an toàn, vệ sinh lao động

469

0

469

24

Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự nhiên

1.500

0

1.500

25

Kinh phí hỗ trợ giáo viên mầm non

30.000

-

30.000

26

Dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1.500

-

1.500

27

Hỗ trợ khác

289.919

289.919

0

 

Mẫu số 18/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3=4+5

4

5

1

Huyện Nho Quan

119.534

804.787

492.387

198.335

294.052

2

Huyện Gia Viễn

157.374

920.489

411.335

119.513

291.822

3

Huyện Hoa Lư

103.510

544.389

325.333

72.869

252.464

4

Huyện Yên Khánh

165.291

804.922

446.849

146.897

299.952

5

Huyện Yên Mô

80.688

569.126

362.093

127.640

234.453

6

Huyện Kim Sơn

107.422

748.706

461.344

151.657

309.687

7

Thành phố Tam Điệp

156.529

416.209

167.669

51.290

116.379

8

Thành phố Ninh Bình

514.623

1.005.539

133.624

 

133.624

 

Tổng cộng

1.404.971

5.814.167

2.800.634

868.201

1.932.433

 

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

Đơn vị tính: %

TT

Đơn vị

Chi tiết các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)

Thu từ xổ số trên địa bàn huyện

Thuế GTGT, TNDN từ khu vực NQD do Chi cục thuế thu (không gồm thu từ hoạt động xổ số

Thu sự nghiệp của các đơn vị huyện, thị xã quản lý

Thuế môn bài (trừ thuế MB thu của các hộ KD trên địa bàn xã)

Lệ phí trước bạ

Thu phí và lệ phí do các đơn vị thuộc huyện, thị xã nộp

Thu phí tham quan danh lam thắng cảnh di tích lịch sử

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế nhà đất

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do cty Cấp nước thu

Thuế tài nguyên (không bao gồm tài nguyên nước)

Thu tiền thuê đất

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân sách của các đơn vị thuộc huyện quản lý

Thu từ các DN do Chi cục thuế huyện, thị xã quản lý

Thu từ các hộ KD tại các chợ huyện, thị xã quản lý

Thu từ các hộ SXKD trên địa bàn các xã, thị trấn

Thu từ các hộ SXKD trên địa bàn các phường

Lệ phí trước bạ nhà, đất

Lệ phí trước bạ khác

1

Huyện Nho Quan

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

50

100

2

Huyện Gia Viễn

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

50

100

3

Huyện Hoa Lư

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

30

100

4

Huyện Yên Khánh

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

30

100

5

Huyện Yên Mô

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

30

100

6

Huyện Kim Sơn

100

100

100

30

 

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

30

100

7

TP Tam Điệp

100

100

100

30

80

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

60

50

60

100

8

TP Ninh Bình

100

100

100

30

80

100

100

30

100

100

30

30

30

30

50

50

50

30

100

Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP

 

Mẫu số 20/CKTC-NSĐP

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2015

Đơn vị tính: %

TT

Đơn vị

Chi tiết các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)

Thuế GTGT, TNDN từ khu vực NQD do Chi cục thuế thu

Thu sự nghiệp của các đơn vị xã, phường, thị trấn quản lý

Thuế môn bài thu từ các hộ kinh doanh trên địa bàn xã

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thu phí và lệ phí do cấp xã, phường, thị trấn quản lý

Thu phí tham quan danh lam thắng cảnh di tích lịch sử

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế nhà đất

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Thu thanh lý tài sản, thu khác ngân sách do xã quản lý

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Thuế tài nguyên (không bao gồm tài nguyên nước)

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do cấp xã thu

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

Từ các hộ SXKD trên địa bàn các xã, thị trấn

Từ các hộ SXKD trên địa bàn các phường

1

Các xã, thị trấn của huyện Nho Quan

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

20

100

2

Các xã, thị trấn của huyện Gia Viễn

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

20

100

3

Các xã, thị trấn của huyện Hoa Lư

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

40

100

4

Các xã, thị trấn của huyện Yên Khánh

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

40

100

5

Các xã, thị trấn của huyện Yên Mô

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

40

100

6

Các xã, thị trấn của huyện Kim Sơn

70

 

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

40

100

7

Các xã, phường của TP Tam Điệp

70

20

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

-

-

100

8

Các xã, phường của TP. Ninh Bình

70

20

100

100

70

100

20

70

70

70

100

40

10

40

100

Ghi chú: Riêng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng ở Biểu số 20b/CKTC-NSĐP

 

Mẫu số 20b/CKTC-NSĐP

TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2015

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

A

Đối với diện tích đất thu hồi của các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn th, các tổ chức chính trị - xã hội, các doanh nghiệp Nhà nước và các đơn vị thuê đất phân chia như sau:

 

 

 

1

Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc tỉnh quản lý

100

 

 

2

Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc huyện, thị xã quản lý

 

100

 

3

Thu từ đất có tài sản thanh lý trên đất do cơ quan thuộc xã, phường, thị trấn quản lý

 

 

100

B

Đối với diện tích đất khác (ngoài đất tại điểm A trên đây) số tiền sử dụng đất thu được từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, sau khi trừ chi phí về đền bù giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng không vượt quá 35% được phân chia n

 

 

 

1

Huyện Nho Quan

 

 

 

 

Các xã Đồng Phong, Phú Lộc, Lạng Phong, Yên Quang, Quỳnh Lưu, Văn Phú, Gia Lâm

0

0

100

 

Thị trấn Nho Quan và xã Lạc Vân

10

50

40

 

Các xã Sơn Thành, Cúc Phương

10

30

60

 

Các xã Thạch Bình, Kỳ Phú, Phú Long, Văn Phương, Văn Phong, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Gia Sơn, Quảng Lạc

10

 

90

 

Các xã còn lại

10

40

50

2

Huyện Gia Viễn

 

 

 

 

Các xã Gia Sinh, Gia Lập, Gia Thanh, Gia Tân, Gia Vân

0

0

100

 

Thị trấn Me và xã Gia Vượng, Gia Trấn

10

50

40

 

Các xã Gia Xuân, Gia Tiến, Gia Hưng, Liên Sơn, Gia Thắng, Gia Phương, Gia Phú, Gia Thịnh, Gia Hòa

10

40

50

 

Xã Gia Lạc, Gia Minh, Gia Phong, Gia Trung

10

 

90

3

Huyện Hoa Lư

 

 

 

 

Các xã Ninh Giang, Ninh An, Ninh Vân, Ninh Hải, Ninh Thắng, Trường Yên, Ninh Mỹ

0

0

100

 

Thị trấn Thiên Tôn

30

40

30

 

Các xã Ninh Hòa, Ninh Xuân

30

 

70

4

Huyện Yên Khánh

 

 

 

 

Các xã Khánh Thành, Khánh Phú, Khánh Thiện, Khánh Nhạc, Khánh Hải, Khánh Cường, Khánh Cư, Khánh An, Khánh Thủy, Khánh Trung

0

0

100

 

Thị trấn Yên Ninh và xã Khánh Vân

10

45

45

 

Xã Khánh Công

10

 

90

 

Xã Khánh Tiên

10

25

65

 

Các xã còn lại

10

35

55

5

Huyện Yên Mô

 

 

 

 

Các xã Yên Thắng, Yên Từ, Yên Thái, Yên Hòa

0

0

100

 

Các xã Yên Đồng, Yên Thành

10

 

90

 

Các xã, thị trấn còn lại

10

40

50

6

Huyện Kim Sơn

 

 

 

 

Các xã Kim Đông, Thượng Kiệm, Quang Thiện, Yên Lộc, Yên Mật, Tân Thành

0

0

100

 

Các xã Kim Tân, Định Hóa, Văn Hải, Kim Mỹ, Cồn Thoi, thị trấn Bình Minh

10

20

70

 

Các xã Kim Trung, Kim Hải, Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Hồi Ninh, Kim Định.

10

 

90

 

Các xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính, Lai Thành

10

40

50

 

Các xã Lưu Phương, thị trấn Phát Diệm

10

50

40

7

Thành phố Tam Điệp

 

 

 

 

Các xã Quang Sơn và Yên Bình

0

0

100

 

Các phường: Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Tân Bình

30

50

20

 

Phường Tây Sơn

20

50

30

 

Các xã Yên Sơn, Yên Đông

20

40

40

8

Thành phố Ninh Bình

50

44

6