Quyết định số 1103/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện đảo. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện đảo Cồn CỏQuy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện đảo Cồn Cỏ là 229,74 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 138,39 ha (chiếm 60,24% tổng diện tích tự nhiên), giảm so với hiện trạng năm 2020 là 164,93 ha (71,79%). Trong đó, cơ cấu đất nông nghiệp có sự thay đổi lớn: Đất rừng đặc dụng tăng mạnh từ 0 ha lên 133,43 ha (chiếm 96,42% diện tích đất nông nghiệp); Đất rừng phòng hộ giảm sâu từ 156,86 ha xuống còn 0,79 ha; Đất rừng sản xuất giảm từ 7,96 ha xuống còn 1,37 ha; Đất trồng cây lâu năm đạt 0,95 ha; Đất nông nghiệp khác đạt 1,85 ha; Đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 0,11 ha xuống còn 0 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 69,18 ha (chiếm 30,11% tổng diện tích tự nhiên) so với hiện trạng năm 2020 là 37,38 ha (16,27%). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm: Đất quốc phòng giữ nguyên 10,92 ha; Đất an ninh tăng lên 0,47 ha; Đất thương mại, dịch vụ tăng đột biến từ 0,09 ha lên 21,80 ha; Đất phát triển hạ tầng tăng lên 22,97 ha (trong đó đất giao thông chiếm 16,56 ha, đất thể dục thể thao 1,97 ha, đất thủy lợi 1,97 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,96 ha, đất giáo dục - đào tạo 0,71 ha, đất công trình năng lượng 0,34 ha, đất y tế 0,28 ha, đất bưu chính viễn thông 0,18 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa đạt 2,42 ha; Đất ở tại nông thôn tăng lên 2,45 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng lên 1,22 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan đạt 3,17 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa đạt 0,20 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải đạt 0,09 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng giữ nguyên 2,99 ha; Đất phi nông nghiệp còn lại giữ nguyên 0,48 ha.
- Đất chưa sử dụng: Quy hoạch đến năm 2030 giảm xuống còn 22,17 ha (chiếm 9,65% tổng diện tích tự nhiên) so với hiện trạng năm 2020 là 27,43 ha (11,94%).
Trong giai đoạn quy hoạch đến năm 2030, huyện đảo Cồn Cỏ thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với các diện tích đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 28,09 ha, bao gồm: Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 26,20 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 1,82 ha; Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 0,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 2,54 ha.
Để khai thác hiệu quả quỹ đất, huyện đảo Cồn Cỏ sẽ đưa 5,26 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 1,52 ha, gồm đất rừng sản xuất (1,33 ha) và đất trồng cây lâu năm (0,19 ha).
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 3,74 ha, gồm đất thương mại, dịch vụ (1,98 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,81 ha); đất phát triển hạ tầng (0,49 ha, trong đó đất giao thông là 0,35 ha, đất thể dục thể thao là 0,11 ha, đất thủy lợi là 0,03 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,39 ha); đất ở tại nông thôn (0,06 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,01 ha).
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 xác định cụ thể các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021: Tổng diện tích tự nhiên là 229,74 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp là 158,19 ha (trong đó đất rừng phòng hộ chiếm 150,72 ha, đất rừng sản xuất 7,36 ha, đất trồng cây hàng năm khác 0,11 ha); Đất phi nông nghiệp là 45,58 ha (trong đó đất phát triển hạ tầng chiếm 18,26 ha, đất quốc phòng 10,92 ha, đất thương mại, dịch vụ 7,52 ha, đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,33 ha, đất có mặt nước chuyên dùng 2,99 ha, đất ở tại nông thôn 1,32 ha, đất an ninh 0,47 ha, đất phi nông nghiệp còn lại 0,48 ha, đất khu vui chơi giải trí công cộng 0,13 ha, đất làm nghĩa trang 0,10 ha, đất bãi thải, xử lý chất thải 0,06 ha); Đất chưa sử dụng còn lại là 25,97 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Tổng diện tích đất thu hồi là 7,67 ha, bao gồm: Thu hồi đất nông nghiệp là 6,74 ha (đất rừng phòng hộ 6,14 ha, đất rừng sản xuất 0,60 ha); Thu hồi đất phi nông nghiệp là 0,93 ha (đất phát triển hạ tầng 0,91 ha - gồm đất thể dục thể thao 0,53 ha, đất giao thông 0,23 ha, đất giáo dục và đào tạo 0,15 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,02 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển đổi 6,74 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, bao gồm: Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 6,14 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 0,60 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 1,46 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, bao gồm: Đất thương mại, dịch vụ (1,26 ha); Đất phát triển hạ tầng (0,19 ha, gồm đất thể dục thể thao 0,10 ha, đất giao thông 0,09 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,01 ha). Không đưa đất chưa sử dụng vào mục đích nông nghiệp trong năm 2021.
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ: Chịu trách nhiệm công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo phương án đã được phê duyệt. Đối với các dự án thuộc khoản 1 Điều 58 và khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trong kế hoạch năm 2021, chỉ được phép triển khai sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị chấp thuận chủ trương thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Đồng thời, UBND huyện phải thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đảo Cồn Cỏ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1103/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 10 tháng 5 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1224/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện đảo Cồn Cỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | |||
| Diện tích | Cơ cấu % | Cấp huyện xác định | Tổng số | |||
| Diện tích | Cơ cấu % | |||||
| I | Tổng diện tích tự nhiên | 229,74 | 100 | 229,74 | 229,74 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 164,93 | 71,79 | 138,39 | 138,39 | 60,24 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,11 | 0,07 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | 0,95 | 0,95 | 0,69 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 156,86 | 95,11 | 0,79 | 0,79 | 0,57 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - | 133,43 | 133,43 | 96,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 7,96 | 4,83 | 1,37 | 1,37 | 0,99 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 1,85 | 1,85 | 1,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 37,38 | 16,27 | 69,18 | 69,18 | 30,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 10,92 | 29,21 | 10,92 | 10,92 | 15,78 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,2 | 0,54 | 0,47 | 0,47 | 0,68 |
| 2.3 | Đất thương mại, DV | 0,09 | 0,24 | 21,8 | 21,8 | 31,51 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 17,86 | 47,78 | 22,97 | 22,97 | 33,2 |
|
| Đất xây dựng cơ sở VH | 0,98 | 5,49 | 0,96 | 0,96 | 4,18 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,28 | 1,57 | 0,28 | 0,28 | 1,22 |
|
| Đắt xây dựng cơ sở GD-ĐT | 1 | 5,6 | 0,71 | 0,71 | 3,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở TD-TT | 1,45 | 8,12 | 1,97 | 1,97 | 8,58 |
|
| Đất giao thông | 11,85 | 66,35 | 16,56 | 16,56 | 72,09 |
|
| Đất thủy lợi | 1,84 | 10,3 | 1,97 | 1,97 | 8,58 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,28 | 1,57 | 0,34 | 0,34 | 1,48 |
|
| Đất công trình BCVT | 0,18 | 1,01 | 0,18 | 0,18 | 0,78 |
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử - VH | - | - | 2,42 | 2,42 | 3,5 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,06 | 0,16 | 0,09 | 0,09 | 0,13 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 1,32 | 3,53 | 2,45 | 2,45 | 3,54 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở CQ | 3,23 | 8,64 | 3,17 | 3,17 | 4,58 |
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, NĐ | 0,1 | 0,27 | 0,2 | 0,2 | 0,29 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,13 | 0,35 | 1,22 | 1,22 | 1,76 |
| 2.11 | Đất có mặt nước CD | 2,99 | 8 | 2,99 | 2,99 | 4,32 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 0,48 | 1,28 | 0,48 | 0,48 | 0,69 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 27,43 | 11,94 | 22,17 | 22,17 | 9,65 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 28,09 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,07 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 26,20 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,82 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 2,54 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,52 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,19 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,74 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,98 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,11 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,35 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,03 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,81 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,39 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển đổi mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/2000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 229,74 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,19 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,11 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 150,72 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,92 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,47 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,52 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,98 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,85 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
| Đất giao thông | DGT | 12,68 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,84 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,28 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,18 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,06 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,32 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,33 |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,13 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,99 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNK (a) | 0,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,97 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,74 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,14 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,93 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,91 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,53 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,23 |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 6,74 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,14 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,60 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,46 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,26 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,10 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,09 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
Điều 3: Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; các dự án trong năm kế hoạch 2021 thuộc khoản 1 Điều 58 và khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai chỉ được thực hiện dự án sau khi đã được HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đảo Cồn Cỏ chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 1103/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh)
| TT | Dự án | Diện tích (ha) |
| 1 | Hệ thống cấp nước trung gian giai đoạn 2 | 0,10 |
| 2 | Cơ sở hạ tầng phát triển du lịch | 0,49 |
| 3 | Đất xây dựng khách sạn - nghỉ dưỡng | 6,17 |
| 4 | Xây dựng khu thương mại dịch vụ | 1,26 |
| 5 | Trụ sở làm việc Ban quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ | 0,08 |
| 6 | Nhà Điều hành Đại diện Cảng vụ Quảng Trị tại đảo Cồn Cỏ | 0,04 |
| 8 | Trụ sở doanh trại đội CSPCCC&CNCH đảo Cồn Cỏ | 0,27 |
| 9 | Nhà để cano Trạm cứu hộ Biên phòng Cồn Cỏ | 0,06 |
| 10 | Xây dựng trường mầm non - Tiểu học Hoa Phong Ba | 0,30 |
| 11 | Khu thể dục thể thao huyện đảo Cồn Cỏ | 0,50 |
| 12 | Đường T3, huyện đảo Cồn Cỏ | 0,57 |
- 1Quyết định 1098/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 1144/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 1775/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 964/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 5Quyết định 2326/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 2324/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 2325/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Quyết định 1098/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 1144/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 12Quyết định 1775/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 13Quyết định 964/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 14Quyết định 2326/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 15Quyết định 2324/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 16Quyết định 2325/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1103/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu: 1103/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Võ Văn Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
