Tóm tắt Quyết định 110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 110/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhằm định hướng và triển khai công tác chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên diện tích đất trồng lúa cho năm kế hoạch 2025. Quyết định tập trung vào việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, nâng cao giá trị sản xuất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan.
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi năm 2025
Quyết định phê duyệt và ban hành kèm theo "Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc". Đây là khung pháp lý và định hướng kỹ thuật để các địa phương áp dụng thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
2. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo việc chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp diễn ra đúng quy hoạch, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cấp quản lý:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, và giám sát toàn bộ hoạt động chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, hoặc mô hình kết hợp trồng lúa với nuôi trồng thủy sản trên phạm vi toàn tỉnh trong năm 2025. Đồng thời, Sở có nhiệm vụ tổng hợp dữ liệu và báo cáo kết quả thực hiện chuyển đổi trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện: Căn cứ vào Kế hoạch tổng thể đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, kết hợp với đề xuất từ Ủy ban nhân dân cấp xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp cấp huyện để ban hành Kế hoạch chuyển đổi cụ thể cho phạm vi toàn huyện. Thời hạn ban hành kế hoạch cấp huyện phải hoàn thành trước ngày 15 tháng 12 của năm trước năm kế hoạch.
3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Phúc cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 110/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 179/TTr-SNN&PTNT ngày 10 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc”.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa toàn tỉnh năm 2025; tổng hợp báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp cấp huyện, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trong phạm vi toàn huyện, thời gian ban hành trước ngày 15 tháng 12 năm trước của năm kế hoạch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 110/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính:ha
| STT | Huyện | Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) | ||
| Tổng diện tích | Đất chuyên trồng lúa | Đất lúa 01 vụ | ||
|
| Tổng số | 721,8 | 485,7 | 236,1 |
|
| Trồng cây hàng năm | 354,5 |
|
|
|
| Trồng cây lâu năm | 104,5 |
|
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 296,0 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1 | Phúc Yên | 93,0 | 40,0 | 53,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 40,0 | 40,0 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 16,0 |
| 16,0 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 37,0 |
| 37,0 |
| 2 | Lập Thạch | 166,8 | 150,0 | 16,8 |
|
| Trồng cây hàng năm | 16,8 |
| 16,8 |
|
| Trồng cây lâu năm | 0,0 |
|
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 150,0 | 150,0 |
|
| 3 | Tam Dương | 125,0 | 114,0 | 11,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 114,0 | 114,0 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 5,5 |
| 5,5 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 5,5 |
| 5,5 |
| 4 | Tam Đảo | 35,0 | 0,0 | 35,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 12,0 |
| 12,0 |
|
| Trồng cây lâu năm | 20,0 |
| 20,0 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 3,0 |
| 3,0 |
| 5 | Bình Xuyên | 17,7 | 17,7 | 0,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 8,7 | 8,7 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 0,0 |
|
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 9,0 | 9,0 |
|
| 6 | Yên Lạc | 61,3 | 14,0 | 47,3 |
|
| Trồng cây hàng năm | 14,0 | 14,0 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 6,0 |
| 6,0 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 41,3 |
| 41,3 |
| 7 | Vĩnh Tường | 165,0 | 150,0 | 15,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 140,0 | 140,0 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 5,0 |
| 5,0 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 20,0 | 10,0 | 10,0 |
| 8 | Sông Lô | 58,0 | 0,0 | 58,0 |
|
| Trồng cây hàng năm | 9,0 |
| 9,0 |
|
| Trồng cây lâu năm | 47,0 |
| 47,0 |
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 2,0 |
| 2,0 |
- 1Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 1062/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 do tỉnh Bắc Giang ban hành
- 3Quyết định 3456/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 166/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 do tỉnh Trà Vinh ban hành
- 5Kế hoạch 41/KH-UBND năm 2024 chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2024-2025, định hướng đến năm 2030
- 6Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2025
- 7Quyết định 94/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 9Quyết định 2870/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Trồng trọt 2018
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 5Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 1062/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 do tỉnh Bắc Giang ban hành
- 7Quyết định 3456/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 166/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 do tỉnh Trà Vinh ban hành
- 9Kế hoạch 41/KH-UBND năm 2024 chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2024-2025, định hướng đến năm 2030
- 10Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2025
- 11Quyết định 94/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 13Quyết định 2870/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
Quyết định 110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 110/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Việt Văn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
