Giới thiệu về Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành ngày 25 tháng 3 năm 2021, quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2021. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để xác định giá rừng cho các trường hợp cụ thể, điều chỉnh giá rừng khi có biến động thị trường và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước cũng như các chủ rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Quy định chung và Hiệu lực thi hành
Quyết định ban hành kèm theo Quy định chi tiết về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bến Tre.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện có rừng bao gồm: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Nguyên tắc điều chỉnh khung giá rừng
Theo quy định tại Điều 5, khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre sẽ được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành, và biến động này phải kéo dài liên tục trong thời gian từ sáu (06) tháng trở lên.
Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và Địa phương
Điều 6 quy định chi tiết về trách nhiệm tổ chức thực hiện của từng đơn vị như sau:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, triển khai khung giá các loại rừng đến các địa phương, đơn vị để áp dụng thống nhất theo đúng quy định của pháp luật.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xác định giá rừng cụ thể cho từng trường hợp cụ thể trên cơ sở khung giá rừng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố về giá thay đổi làm ảnh hưởng tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.
- Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện để báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết.
- Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các đơn vị, địa phương liên quan thẩm định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Theo dõi sát sao biến động giá cả trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp.
- Các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trong suốt quá trình triển khai thực hiện quyết định này.
- Các chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân): Được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng hoặc thu hồi rừng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung liên quan theo quy định.
Khung giá các loại rừng tự nhiên (Phụ lục I)
Khung giá rừng tự nhiên được xác định dựa trên trạng thái rừng và khung trữ lượng gỗ (đơn vị tính: triệu đồng/ha):
- Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo kiệt: Trữ lượng gỗ từ 10 - 50 m3/ha; giá tối thiểu là 4,932 triệu đồng/ha, giá tối đa là 24,657 triệu đồng/ha.
- Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo: Trữ lượng gỗ từ 51 - 100 m3/ha; giá tối thiểu là 40,893 triệu đồng/ha, giá tối đa là 80,184 triệu đồng/ha.
Khung giá các loại rừng trồng (Phụ lục II đến Phụ lục VIII)
Khung giá rừng trồng được quy định chi tiết theo từng năm trồng (từ năm thứ 1 đến năm thứ 40), mật độ trồng, loại cây con (rễ trần, túi bầu, trụ mầm) và mục đích sử dụng rừng. Thời gian áp dụng khung giá đối với rừng trồng được phân định rõ:
- Thời gian áp dụng đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ là 40 năm.
- Thời gian áp dụng đối với rừng sản xuất là 30 năm.
Dưới đây là tóm tắt khung giá của các loài cây trồng phổ biến theo các phụ lục kèm theo (đơn vị tính: triệu đồng/ha):
- Cây Bần chua (Phụ lục II): Áp dụng cho mật độ từ 1.600 đến 10.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, giá tối thiểu dao động từ 10,414 triệu đồng/ha (mật độ 10.000 cây/ha, cây con rễ trần) đến 132,036 triệu đồng/ha (mật độ 2.500 cây/ha, cây con có túi bầu). Đến năm thứ 40, mức giá tối đa có thể đạt tới 2.873,857 triệu đồng/ha đối với mật độ 2.500 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Bần trắng (Phụ lục III): Áp dụng cho mật độ từ 2.500 đến 10.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, mức giá tối thiểu thấp nhất là 10,414 triệu đồng/ha và cao nhất là 279,048 triệu đồng/ha. Đến năm thứ 40, mức giá tối đa cao nhất đạt 5.800,185 triệu đồng/ha đối với mật độ 5.000 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Đưng (Phụ lục IV): Áp dụng cho mật độ từ 3.330 đến 5.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, mức giá tối thiểu dao động từ 10,139 triệu đồng/ha đến 265,779 triệu đồng/ha. Đến năm thứ 40, mức giá tối đa cao nhất đạt 5.561,103 triệu đồng/ha đối với mật độ 5.000 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Đước (Phụ lục V): Áp dụng cho mật độ từ 3.300 đến 10.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, mức giá tối thiểu dao động từ 9,583 triệu đồng/ha đến 243,531 triệu đồng/ha. Đến năm thứ 40, mức giá tối đa cao nhất đạt 4.953,032 triệu đồng/ha đối với mật độ 5.000 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Mắm đen (Phụ lục VI): Áp dụng cho mật độ từ 2.200 đến 10.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, mức giá tối thiểu dao động từ 10,414 triệu đồng/ha đến 99,766 triệu đồng/ha. Đến năm thứ 40, mức giá tối đa cao nhất đạt 2.099,377 triệu đồng/ha đối với mật độ 2.500 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Mắm trắng (Phụ lục VII): Áp dụng cho mật độ từ 3.300 đến 10.000 cây/ha. Ở năm thứ 1, mức giá tối thiểu dao động từ 10,414 triệu đồng/ha đến 176,625 triệu đồng/ha. Đến năm thứ 40, mức giá tối đa cao nhất đạt 3.410,750 triệu đồng/ha đối với mật độ 5.000 cây/ha (cây con có túi bầu).
- Cây Phi lao (Phụ lục VIII): Áp dụng cho mật độ 3.300 cây/ha (cây con có túi bầu). Giá trị tăng dần theo năm trồng: năm thứ 1 có giá là 12,547 triệu đồng/ha; năm thứ 10 dao động từ 44,452 đến 77,924 triệu đồng/ha; đến năm thứ 40, mức giá tối đa đạt 579,537 triệu đồng/ha.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2021/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 25 tháng 3 năm 2021 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 662/TTr-SNN ngày 15 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2021./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Quy định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn huyện Ba Tri, huyện Bình Đại và huyện Thạnh Phú - tỉnh Bến Tre.
Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Các trường hợp áp dụng khung giá rừng
Khung giá rừng làm căn cứ để tính tiền trong các trường hợp sau:
1. Áp dụng giá khởi điểm khi tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng.
2. Trường hợp Nhà nước giao rừng, thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
3. Trường hợp xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng.
4. Trường hợp xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.
5. Trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 4. Xác định khung giá rừng
1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Bảng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
(Theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII ban hành kèm theo)
Điều 5. Nguyên tắc điều chỉnh khung giá rừng
Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện có rừng và các chủ rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, triển khai đến các địa phương, đơn vị Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre để áp dụng theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở ngành có liên quan, để xác định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 3 của Quy định này trên cơ sở khung giá rừng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố về giá thay đổi làm ảnh hưởng tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.
d) Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết theo quy định.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan thẩm định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 3 của Quy định này để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Theo dõi biến động giá cả trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp.
3. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện Bình Đại, Ba Tri và Thạnh Phú có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trong quá trình triển khai thực hiện.
4. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng trên địa bàn tỉnh thực hiện các nội dung có liên quan theo quy định./.
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| TT | Trạng thái rừng | Khung trữ lượng gỗ | Khung giá rừng tự nhiên | |
| Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo kiệt | 10 - 50 m3/ha | 4,932 | 24,657 |
| 2 | Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo | 51 - 100 m3/ha | 40,893 | 80,184 |
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY BẦN CHUA LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Bần chua (cây con rễ trần) | Bần chua (cây con có túi bầu) | ||||||||
| Mật độ trồng 2.500 cây/ha | Mật độ trồng 10.000 cây/ha | Mật độ trồng 1.600 cây/ha | Mật độ trồng 2.000 cây/ha | Mật độ trồng 2.500 cây/ha | ||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 16,235 | 16,235 | 10,414 | 10,414 | 43,402 | 43,402 | 82,102 | 82,102 | 132,036 | 132,036 |
| 2 | 27,327 | 27,327 | 12,253 | 12,253 | 56,865 | 56,865 | 104,193 | 104,193 | 167,964 | 167,964 |
| 3 | 37,144 | 37,144 | 13,796 | 13,796 | 69,690 | 69,690 | 124,045 | 124,045 | 200,898 | 200,898 |
| 4 | 39,714 | 39,714 | 15,445 | 15,445 | 82,553 | 82,553 | 143,229 | 143,229 | 229,237 | 229,237 |
| 5 | 42,460 | 42,460 | 16,513 | 16,513 | 88,263 | 88,263 | 153,136 | 153,136 | 245,093 | 245,093 |
| 6 | 49,188 | 71,559 | 19,558 | 41,929 | 100,414 | 122,785 | 171,619 | 193,990 | 273,367 | 295,738 |
| 7 | 52,590 | 76,509 | 20,911 | 44,830 | 107,360 | 131,279 | 183,490 | 207,409 | 292,275 | 316,194 |
| 8 | 56,228 | 81,802 | 22,358 | 47,932 | 114,786 | 140,360 | 196,182 | 221,756 | 312,492 | 338,066 |
| 9 | 60,119 | 87,461 | 23,905 | 51,247 | 122,727 | 150,069 | 209,752 | 237,094 | 334,107 | 361,449 |
| 10 | 64,278 | 93,511 | 25,559 | 54,792 | 131,216 | 160,449 | 224,261 | 253,494 | 357,217 | 386,450 |
| 11 | 68,724 | 99,980 | 27,327 | 58,583 | 140,292 | 171,548 | 239,772 | 271,028 | 381,924 | 413,180 |
| 12 | 73,478 | 106,895 | 29,219 | 62,636 | 149,997 | 183,414 | 256,358 | 289,775 | 408,342 | 441,759 |
| 13 | 78,561 | 114,290 | 31,240 | 66,969 | 160,372 | 196,101 | 274,090 | 309,819 | 436,586 | 472,315 |
| 14 | 83,995 | 122,195 | 33,402 | 71,602 | 171,465 | 209,665 | 293,048 | 331,248 | 466,784 | 504,984 |
| 15 | 89,806 | 130,648 | 35,713 | 76,555 | 183,326 | 224,168 | 313,318 | 354,160 | 499,071 | 539,913 |
| 16 | 96,018 | 139,685 | 38,184 | 81,851 | 196,007 | 239,674 | 334,990 | 378,657 | 533,591 | 577,258 |
| 17 | 102,660 | 149,347 | 40,825 | 87,512 | 209,564 | 256,251 | 358,161 | 404,848 | 570,498 | 617,185 |
| 18 | 109,761 | 159,678 | 43,649 | 93,566 | 224,059 | 273,976 | 382,934 | 432,851 | 609,957 | 659,874 |
| 19 | 117,354 | 170,723 | 46,670 | 100,039 | 239,558 | 292,927 | 409,421 | 462,790 | 652,147 | 705,516 |
| 20 | 125,471 | 182,532 | 49,898 | 106,959 | 256,127 | 313,188 | 437,740 | 494,801 | 697,254 | 754,315 |
| 21 | 134,151 | 195,158 | 53,350 | 114,357 | 273,844 | 334,851 | 468,018 | 529,025 | 745,482 | 806,489 |
| 22 | 143,430 | 208,657 | 57,040 | 122,267 | 292,785 | 358,012 | 500,389 | 565,616 | 797,045 | 862,272 |
| 23 | 153,351 | 223,090 | 60,986 | 130,725 | 313,037 | 382,776 | 535,000 | 604,739 | 852,175 | 921,914 |
| 24 | 163,959 | 238,520 | 65,206 | 139,767 | 334,690 | 409,251 | 572,006 | 646,567 | 911,118 | 985,679 |
| 25 | 175,300 | 255,019 | 69,716 | 149,435 | 357,839 | 437,558 | 611,570 | 691,289 | 974,137 | 1.053,856 |
| 26 | 187,425 | 272,658 | 74,539 | 159,772 | 382,591 | 467,824 | 653,871 | 739,104 | 1.041,516 | 1.126,749 |
| 27 | 200,390 | 291,518 | 79,696 | 170,824 | 409,054 | 500,182 | 699,098 | 790,226 | 1.113,555 | 1.204,683 |
| 28 | 214,251 | 311,682 | 85,208 | 182,639 | 437,348 | 534,779 | 747,453 | 844,884 | 1.190,576 | 1.288,007 |
| 29 | 229,070 | 333,241 | 91,102 | 195,273 | 467,598 | 571,769 | 799,152 | 903,323 | 1.272,925 | 1.377,096 |
| 30 | 244,916 | 356,291 | 97,405 | 208,780 | 499,941 | 611,316 | 854,428 | 965,803 | 1.360,970 | 1.472,345 |
| 31 | 261,856 | 380,934 | 104,143 | 223,221 | 534,521 | 653,599 | 913,527 | 1.032,605 | 1.455,105 | 1.574,183 |
| 32 | 279,968 | 407,284 | 111,346 | 238,662 | 571,492 | 698,808 | 976,712 | 1.104,028 | 1.555,749 | 1.683,065 |
| 33 | 299,334 | 435,455 | 119,048 | 255,169 | 611,022 | 747,143 | 1.044,269 | 1.180,390 | 1.663,357 | 1.799,478 |
| 34 | 320,038 | 465,575 | 127,283 | 272,820 | 653,284 | 798,821 | 1.116,498 | 1.262,035 | 1.778,405 | 1.923,942 |
| 35 | 342,175 | 497,778 | 136,087 | 291,690 | 698,471 | 854,074 | 1.193,723 | 1.349,326 | 1.901,413 | 2.057,016 |
| 36 | 365,843 | 532,208 | 145,501 | 311,866 | 746,783 | 913,148 | 1.276,290 | 1.442,655 | 2.032,928 | 2.199,293 |
| 37 | 391,147 | 569,019 | 155,566 | 333,438 | 798,436 | 976,308 | 1.364,568 | 1.542,440 | 2.173,540 | 2.351,412 |
| 38 | 418,203 | 608,377 | 166,326 | 356,500 | 853,662 | 1.043,836 | 1.458,951 | 1.649,125 | 2.323,877 | 2.514,051 |
| 39 | 447,129 | 650,458 | 177,831 | 381,160 | 912,707 | 1.116,036 | 1.559,862 | 1.763,191 | 2.484,612 | 2.687,941 |
| 40 | 478,056 | 695,448 | 190,132 | 407,524 | 975,837 | 1.193,229 | 1.667,753 | 1.885,145 | 2.656,465 | 2.873,857 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY BẦN TRẮNG LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Bần trắng (cây con rễ trần) | Bần trắng (cây con có túi bầu) | ||||||||
| Mật độ trồng 2.500 cây/ha | Mật độ trồng 10.000 cây/ha | Mật độ trồng 2.500 cây/ha | Mật độ trồng 3.300 cây/ha | Mật độ trồng 4.400 cây/ha | ||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 17,128 | 17,128 | 10,414 | 10,414 | 73,653 | 73,653 | 141,167 | 141,167 | 279,048 | 279,048 |
| 2 | 27,075 | 27,075 | 12,253 | 12,253 | 94,682 | 94,682 | 179,721 | 179,721 | 357,692 | 357,692 |
| 3 | 35,561 | 35,561 | 13,796 | 13,796 | 112,421 | 112,421 | 208,115 | 208,115 | 417,318 | 417,318 |
| 4 | 43,218 | 43,218 | 15,445 | 15,445 | 128,676 | 128,676 | 233,544 | 233,544 | 464,616 | 464,616 |
| 5 | 46,207 | 46,207 | 16,513 | 16,513 | 137,576 | 137,576 | 260,731 | 260,731 | 515,186 | 515,186 |
| 6 | 54,174 | 76,545 | 19,558 | 41,929 | 154,146 | 176,517 | 292,083 | 314,454 | 574,515 | 596,886 |
| 7 | 57,922 | 81,841 | 20,911 | 44,830 | 164,808 | 188,727 | 312,285 | 336,204 | 614,252 | 638,171 |
| 8 | 61,929 | 87,503 | 22,358 | 47,932 | 176,208 | 201,782 | 333,886 | 359,460 | 656,738 | 682,312 |
| 9 | 66,213 | 93,555 | 23,905 | 51,247 | 188,397 | 215,739 | 356,981 | 384,323 | 702,164 | 729,506 |
| 10 | 70,794 | 100,027 | 25,559 | 54,792 | 201,429 | 230,662 | 381,673 | 410,906 | 750,731 | 779,964 |
| 11 | 75,690 | 106,946 | 27,327 | 58,583 | 215,361 | 246,617 | 408,072 | 439,328 | 802,657 | 833,913 |
| 12 | 80,927 | 114,344 | 29,219 | 62,636 | 230,258 | 263,675 | 436,298 | 469,715 | 858,175 | 891,592 |
| 13 | 86,525 | 122,254 | 31,240 | 66,969 | 246,185 | 281,914 | 466,476 | 502,205 | 917,533 | 953,262 |
| 14 | 92,510 | 130,710 | 33,402 | 71,602 | 263,213 | 301,413 | 498,741 | 536,941 | 980,996 | 1.019,196 |
| 15 | 98,910 | 139,752 | 35,713 | 76,555 | 281,420 | 322,262 | 533,238 | 574,080 | 1.048,849 | 1.089,691 |
| 16 | 105,752 | 149,419 | 38,184 | 81,851 | 300,885 | 344,552 | 570,121 | 613,788 | 1.121,395 | 1.165,062 |
| 17 | 113,067 | 159,754 | 40,825 | 87,512 | 321,697 | 368,384 | 609,555 | 656,242 | 1.198,959 | 1.245,646 |
| 18 | 120,887 | 170,804 | 43,649 | 93,566 | 343,948 | 393,865 | 651,716 | 701,633 | 1.281,887 | 1.331,804 |
| 19 | 129,250 | 182,619 | 46,670 | 100,039 | 367,739 | 421,108 | 696,795 | 750,164 | 1.370,552 | 1.423,921 |
| 20 | 138,190 | 195,251 | 49,898 | 106,959 | 393,174 | 450,235 | 744,990 | 802,051 | 1.465,349 | 1.522,410 |
| 21 | 147,749 | 208,756 | 53,350 | 114,357 | 420,369 | 481,376 | 796,519 | 857,526 | 1.566,703 | 1.627,710 |
| 22 | 157,968 | 223,195 | 57,040 | 122,267 | 449,445 | 514,672 | 851,612 | 916,839 | 1.675,067 | 1.740,294 |
| 23 | 168,895 | 238,634 | 60,986 | 130,725 | 480,533 | 550,272 | 910,516 | 980,255 | 1.790,927 | 1.860,666 |
| 24 | 180,579 | 255,140 | 65,206 | 139,767 | 513,771 | 588,332 | 973,495 | 1.048,056 | 1.914,801 | 1.989,362 |
| 25 | 193,069 | 272,788 | 69,716 | 149,435 | 549,307 | 629,026 | 1.040,828 | 1.120,547 | 2.047,241 | 2.126,960 |
| 26 | 206,424 | 291,657 | 74,539 | 159,772 | 587,301 | 672,534 | 1.112,819 | 1.198,052 | 2.188,843 | 2.274,076 |
| 27 | 220,702 | 311,830 | 79,696 | 170,824 | 627,924 | 719,052 | 1.189,790 | 1.280,918 | 2.340,239 | 2.431,367 |
| 28 | 235,968 | 333,399 | 85,208 | 182,639 | 671,356 | 768,787 | 1.272,085 | 1.369,516 | 2.502,106 | 2.599,537 |
| 29 | 252,289 | 356,460 | 91,102 | 195,273 | 717,792 | 821,963 | 1.360,071 | 1.464,242 | 2.675,168 | 2.779,339 |
| 30 | 269,741 | 381,116 | 97,405 | 208,780 | 767,440 | 878,815 | 1.454,144 | 1.565,519 | 2.860,202 | 2.971,577 |
| 31 | 288,398 | 407,476 | 104,143 | 223,221 | 820,522 | 939,600 | 1.554,723 | 1.673,801 | 3.058,033 | 3.177,111 |
| 32 | 308,346 | 435,662 | 111,346 | 238,662 | 877,275 | 1.004,591 | 1.662,258 | 1.789,574 | 3.269,547 | 3.396,863 |
| 33 | 329,674 | 465,795 | 119,048 | 255,169 | 937,955 | 1.074,076 | 1.777,232 | 1.913,353 | 3.495,692 | 3.631,813 |
| 34 | 352,477 | 498,014 | 127,283 | 272,820 | 1.002,830 | 1.148,367 | 1.900,157 | 2.045,694 | 3.737,478 | 3.883,015 |
| 35 | 376,858 | 532,461 | 136,087 | 291,690 | 1.072,193 | 1.227,796 | 2.031,586 | 2.187,189 | 3.995,988 | 4.151,591 |
| 36 | 402,925 | 569,290 | 145,501 | 311,866 | 1.146,354 | 1.312,719 | 2.172,105 | 2.338,470 | 4.272,378 | 4.438,743 |
| 37 | 430,794 | 608,666 | 155,566 | 333,438 | 1.225,644 | 1.403,516 | 2.322,343 | 2.500,215 | 4.567,884 | 4.745,756 |
| 38 | 460,592 | 650,766 | 166,326 | 356,500 | 1.310,419 | 1.500,593 | 2.482,972 | 2.673,146 | 4.883,831 | 5.074,005 |
| 39 | 492,450 | 695,779 | 177,831 | 381,160 | 1.401,057 | 1.604,386 | 2.654,711 | 2.858,040 | 5.221,629 | 5.424,958 |
| 40 | 526,511 | 743,903 | 190,132 | 407,524 | 1.497,964 | 1.715,356 | 2.838,330 | 3.055,722 | 5.582,793 | 5.800,185 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY ĐƯNG LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Đưng (cây con trụ mầm) | Đưng (cây con có túi bầu) | ||||||||
| Mật độ trồng 4.000 cây/ha | Mật độ trồng 5.000 cây/ha | Mật độ trồng 3.330 cây/ha | Mật độ trồng 4.400 cây/ha | Mật độ trồng 5.000 cây/ha | ||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 11,107 | 11,107 | 10,139 | 10,139 | 79,180 | 79,180 | 152,797 | 152,797 | 265,779 | 265,779 |
| 2 | 20,579 | 20,579 | 12,300 | 12,300 | 100,317 | 100,317 | 192,341 | 192,341 | 337,501 | 337,501 |
| 3 | 30,007 | 30,007 | 14,447 | 14,447 | 118,869 | 118,869 | 228,241 | 228,241 | 405,469 | 405,469 |
| 4 | 38,707 | 38,707 | 16,416 | 16,416 | 135,052 | 135,052 | 256,093 | 256,093 | 451,887 | 451,887 |
| 5 | 48,008 | 48,008 | 17,552 | 17,552 | 152,354 | 152,354 | 285,872 | 285,872 | 501,517 | 501,517 |
| 6 | 64,596 | 70,129 | 26,597 | 32,130 | 178,198 | 183,731 | 326,463 | 331,996 | 566,749 | 572,282 |
| 7 | 69,065 | 74,981 | 28,437 | 34,353 | 190,523 | 196,439 | 349,043 | 354,959 | 605,949 | 611,865 |
| 8 | 73,842 | 80,168 | 30,404 | 36,730 | 203,702 | 210,028 | 373,186 | 379,512 | 647,861 | 654,187 |
| 9 | 78,951 | 85,713 | 32,509 | 39,271 | 217,792 | 224,554 | 399,000 | 405,762 | 692,673 | 699,435 |
| 10 | 84,412 | 91,643 | 34,757 | 41,988 | 232,856 | 240,087 | 426,597 | 433,828 | 740,583 | 747,814 |
| 11 | 90,251 | 97,982 | 37,162 | 44,893 | 248,963 | 256,694 | 456,104 | 463,835 | 791,808 | 799,539 |
| 12 | 96,494 | 104,760 | 39,733 | 47,999 | 266,184 | 274,450 | 487,652 | 495,918 | 846,575 | 854,841 |
| 13 | 103,169 | 112,006 | 42,482 | 51,319 | 284,596 | 293,433 | 521,382 | 530,219 | 905,131 | 913,968 |
| 14 | 110,306 | 119,755 | 45,421 | 54,870 | 304,281 | 313,730 | 557,445 | 566,894 | 967,736 | 977,185 |
| 15 | 117,936 | 128,038 | 48,563 | 58,665 | 325,328 | 335,430 | 596,002 | 606,104 | 1.034,672 | 1.044,774 |
| 16 | 126,095 | 136,895 | 51,923 | 62,723 | 347,831 | 358,631 | 637,227 | 648,027 | 1.106,238 | 1.117,038 |
| 17 | 134,816 | 146,364 | 55,515 | 67,063 | 371,889 | 383,437 | 681,302 | 692,850 | 1.182,753 | 1.194,301 |
| 18 | 144,142 | 156,488 | 59,356 | 71,702 | 397,612 | 409,958 | 728,426 | 740,772 | 1.264,561 | 1.276,907 |
| 19 | 154,113 | 167,313 | 63,462 | 76,662 | 425,115 | 438,315 | 778,810 | 792,010 | 1.352,028 | 1.365,228 |
| 20 | 164,773 | 178,886 | 67,852 | 81,965 | 454,519 | 468,632 | 832,678 | 846,791 | 1.445,543 | 1.459,656 |
| 21 | 176,170 | 191,259 | 72,545 | 87,634 | 485,957 | 501,046 | 890,272 | 905,361 | 1.545,527 | 1.560,616 |
| 22 | 188,356 | 204,489 | 77,564 | 93,697 | 519,570 | 535,703 | 951,850 | 967,983 | 1.652,427 | 1.668,560 |
| 23 | 201,384 | 218,633 | 82,929 | 100,178 | 555,507 | 572,756 | 1.017,687 | 1.034,936 | 1.766,720 | 1.783,969 |
| 24 | 215,314 | 233,756 | 88,666 | 107,108 | 593,931 | 612,373 | 1.088,078 | 1.106,520 | 1.888,919 | 1.907,361 |
| 25 | 230,207 | 249,925 | 94,799 | 114,517 | 635,011 | 654,729 | 1.163,337 | 1.183,055 | 2.019,570 | 2.039,288 |
| 26 | 246,131 | 267,212 | 101,358 | 122,439 | 678,934 | 700,015 | 1.243,803 | 1.264,884 | 2.159,258 | 2.180,339 |
| 27 | 263,155 | 285,695 | 108,368 | 130,908 | 725,894 | 748,434 | 1.329,832 | 1.352,372 | 2.308,607 | 2.331,147 |
| 28 | 281,358 | 305,456 | 115,865 | 139,963 | 776,103 | 800,201 | 1.421,813 | 1.445,911 | 2.468,286 | 2.492,384 |
| 29 | 300,819 | 326,584 | 123,880 | 149,645 | 829,784 | 855,549 | 1.520,156 | 1.545,921 | 2.639,011 | 2.664,776 |
| 30 | 321,626 | 349,173 | 132,448 | 159,995 | 887,178 | 914,725 | 1.625,301 | 1.652,848 | 2.821,542 | 2.849,089 |
| 31 | 343,873 | 373,325 | 141,610 | 171,062 | 948,542 | 977,994 | 1.737,718 | 1.767,170 | 3.016,700 | 3.046,152 |
| 32 | 367,659 | 399,148 | 151,406 | 182,895 | 1.014,150 | 1.045,639 | 1.857,911 | 1.889,400 | 3.225,356 | 3.256,845 |
| 33 | 393,089 | 426,757 | 161,878 | 195,546 | 1.084,296 | 1.117,964 | 1.986,417 | 2.020,085 | 3.448,444 | 3.482,112 |
| 34 | 420,278 | 456,274 | 173,075 | 209,071 | 1.159,294 | 1.195,290 | 2.123,812 | 2.159,808 | 3.686,961 | 3.722,957 |
| 35 | 449,348 | 487,834 | 185,047 | 223,533 | 1.239,479 | 1.277,965 | 2.270,710 | 2.309,196 | 3.941,977 | 3.980,463 |
| 36 | 480,428 | 521,576 | 197,847 | 238,995 | 1.325,210 | 1.366,358 | 2.427,768 | 2.468,916 | 4.214,631 | 4.255,779 |
| 37 | 513,659 | 557,653 | 211,533 | 255,527 | 1.416,872 | 1.460,866 | 2.595,689 | 2.639,683 | 4.506,144 | 4.550,138 |
| 38 | 549,188 | 596,225 | 226,164 | 273,201 | 1.514,872 | 1.561,909 | 2.775,225 | 2.822,262 | 4.817,820 | 4.864,857 |
| 39 | 587,173 | 637,464 | 241,807 | 292,098 | 1.619,651 | 1.669,942 | 2.967,178 | 3.017,469 | 5.151,052 | 5.201,343 |
| 40 | 627,787 | 681,556 | 258,533 | 312,302 | 1.731,678 | 1.785,447 | 3.172,409 | 3.226,178 | 5.507,334 | 5.561,103 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY ĐƯỚC LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
| Đơn vị: triệu đồng/ha Năm trồng thứ | Đước (cây con trụ mầm) | Đước (cây con có túi bầu) | ||||||||
| Mật độ trồng 6.000 cây/ha | Mật độ trồng 10.000 cây/ha | Mật độ trồng 3.300 cây/ha | Mật độ trồng 4.400 cây/ha | Mật độ trồng 5.000 cây/ha | ||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 12,000 | 12,000 | 9,583 | 9,583 | 56,331 | 56,331 | 142,237 | 142,237 | 243,531 | 243,531 |
| 2 | 21,650 | 21,650 | 11,697 | 11,697 | 73,493 | 73,493 | 180,076 | 180,076 | 304,253 | 304,253 |
| 3 | 31,233 | 31,233 | 13,785 | 13,785 | 88,523 | 88,523 | 214,325 | 214,325 | 360,070 | 360,070 |
| 4 | 40,063 | 40,063 | 15,709 | 15,709 | 101,665 | 101,665 | 240,756 | 240,756 | 401,734 | 401,734 |
| 5 | 49,504 | 49,504 | 16,795 | 16,795 | 115,716 | 115,716 | 269,014 | 269,014 | 446,279 | 446,279 |
| 6 | 66,247 | 71,780 | 25,784 | 31,317 | 137,970 | 143,503 | 307,944 | 313,477 | 504,173 | 509,706 |
| 7 | 70,829 | 76,745 | 27,568 | 33,484 | 147,513 | 153,429 | 329,243 | 335,159 | 539,045 | 544,961 |
| 8 | 75,728 | 82,054 | 29,475 | 35,801 | 157,716 | 164,042 | 352,017 | 358,343 | 576,329 | 582,655 |
| 9 | 80,968 | 87,730 | 31,515 | 38,277 | 168,627 | 175,389 | 376,366 | 383,128 | 616,194 | 622,956 |
| 10 | 86,568 | 93,799 | 33,695 | 40,926 | 180,290 | 187,521 | 402,398 | 409,629 | 658,814 | 666,045 |
| 11 | 92,557 | 100,288 | 36,027 | 43,758 | 192,761 | 200,492 | 430,231 | 437,962 | 704,382 | 712,113 |
| 12 | 98,959 | 107,225 | 38,519 | 46,785 | 206,094 | 214,360 | 459,990 | 468,256 | 753,103 | 761,369 |
| 13 | 105,805 | 114,642 | 41,184 | 50,021 | 220,350 | 229,187 | 491,807 | 500,644 | 805,193 | 814,030 |
| 14 | 113,123 | 122,572 | 44,033 | 53,482 | 235,591 | 245,040 | 525,824 | 535,273 | 860,886 | 870,335 |
| 15 | 120,949 | 131,051 | 47,080 | 57,182 | 251,887 | 261,989 | 562,194 | 572,296 | 920,432 | 930,534 |
| 16 | 129,315 | 140,115 | 50,337 | 61,137 | 269,310 | 280,110 | 601,080 | 611,880 | 984,096 | 994,896 |
| 17 | 138,259 | 149,807 | 53,819 | 65,367 | 287,937 | 299,485 | 642,655 | 654,203 | 1.052,163 | 1.063,711 |
| 18 | 147,824 | 160,170 | 57,542 | 69,888 | 307,854 | 320,200 | 687,106 | 699,452 | 1.124,938 | 1.137,284 |
| 19 | 158,049 | 171,249 | 61,524 | 74,724 | 329,149 | 342,349 | 734,632 | 747,832 | 1.202,748 | 1.215,948 |
| 20 | 168,982 | 183,095 | 65,780 | 79,893 | 351,915 | 366,028 | 785,445 | 799,558 | 1.285,938 | 1.300,051 |
| 21 | 180,670 | 195,759 | 70,330 | 85,419 | 376,256 | 391,345 | 839,772 | 854,861 | 1.374,883 | 1.389,972 |
| 22 | 193,167 | 209,300 | 75,195 | 91,328 | 402,282 | 418,415 | 897,857 | 913,990 | 1.469,980 | 1.486,113 |
| 23 | 206,528 | 223,777 | 80,396 | 97,645 | 430,107 | 447,356 | 959,959 | 977,208 | 1.571,654 | 1.588,903 |
| 24 | 220,813 | 239,255 | 85,958 | 104,400 | 459,856 | 478,298 | 1.026,357 | 1.044,799 | 1.680,360 | 1.698,802 |
| 25 | 236,087 | 255,805 | 91,904 | 111,622 | 491,664 | 511,382 | 1.097,347 | 1.117,065 | 1.796,586 | 1.816,304 |
| 26 | 252,418 | 273,499 | 98,262 | 119,343 | 525,672 | 546,753 | 1.173,249 | 1.194,330 | 1.920,851 | 1.941,932 |
| 27 | 269,876 | 292,416 | 105,058 | 127,598 | 562,031 | 584,571 | 1.254,398 | 1.276,938 | 2.053,710 | 2.076,250 |
| 28 | 288,544 | 312,642 | 112,326 | 136,424 | 600,905 | 625,003 | 1.341,162 | 1.365,260 | 2.195,759 | 2.219,857 |
| 29 | 308,503 | 334,268 | 120,096 | 145,861 | 642,469 | 668,234 | 1.433,926 | 1.459,691 | 2.347,634 | 2.373,399 |
| 30 | 329,841 | 357,388 | 128,403 | 155,950 | 686,907 | 714,454 | 1.533,107 | 1.560,654 | 2.510,012 | 2.537,559 |
| 31 | 352,656 | 382,108 | 137,285 | 166,737 | 734,419 | 763,871 | 1.639,148 | 1.668,600 | 2.683,622 | 2.713,074 |
| 32 | 377,049 | 408,538 | 146,781 | 178,270 | 785,217 | 816,706 | 1.752,523 | 1.784,012 | 2.869,240 | 2.900,729 |
| 33 | 403,129 | 436,797 | 156,934 | 190,602 | 839,528 | 873,196 | 1.873,739 | 1.907,407 | 3.067,696 | 3.101,364 |
| 34 | 431,012 | 467,008 | 167,789 | 203,785 | 897,596 | 933,592 | 2.003,340 | 2.039,336 | 3.279,879 | 3.315,875 |
| 35 | 460,825 | 499,311 | 179,396 | 217,882 | 959,681 | 998,167 | 2.141,905 | 2.180,391 | 3.506,738 | 3.545,224 |
| 36 | 492,699 | 533,847 | 191,804 | 232,952 | 1.026,059 | 1.067,207 | 2.290,055 | 2.331,203 | 3.749,288 | 3.790,436 |
| 37 | 526,778 | 570,772 | 205,072 | 249,066 | 1.097,029 | 1.141,023 | 2.448,451 | 2.492,445 | 4.008,615 | 4.052,609 |
| 38 | 563,214 | 610,251 | 219,256 | 266,293 | 1.172,908 | 1.219,945 | 2.617,803 | 2.664,840 | 4.285,878 | 4.332,915 |
| 39 | 602,170 | 652,461 | 234,422 | 284,713 | 1.254,034 | 1.304,325 | 2.798,867 | 2.849,158 | 4.582,318 | 4.632,609 |
| 40 | 643,821 | 697,590 | 250,637 | 304,406 | 1.340,772 | 1.394,541 | 2.992,457 | 3.046,226 | 4.899,263 | 4.953,032 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY MẮM ĐEN LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Mắm đen (cây con rễ trần) | Mắm đen (cây con có túi bầu) | ||||||
| Mật độ trồng 3.300 cây/ha | Mật độ trồng 10.000 cây/ha | Mật độ trồng 2.200 cây/ha | Mật độ trồng 2.500 cây/ha | |||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 17,034 | 17,034 | 10,414 | 10,414 | 53,476 | 53,476 | 99,766 | 99,766 |
| 2 | 29,660 | 29,660 | 12,253 | 12,253 | 69,888 | 69,888 | 125,878 | 125,878 |
| 3 | 40,456 | 40,456 | 13,796 | 13,796 | 84,674 | 84,674 | 149,260 | 149,260 |
| 4 | 43,254 | 43,254 | 15,445 | 15,445 | 99,448 | 99,448 | 171,762 | 171,762 |
| 5 | 46,246 | 46,246 | 16,513 | 16,513 | 106,327 | 106,327 | 183,643 | 183,643 |
| 6 | 52,778 | 64,305 | 18,824 | 30,351 | 119,605 | 131,132 | 204,510 | 216,037 |
| 7 | 56,429 | 68,753 | 20,127 | 32,451 | 127,878 | 140,202 | 218,656 | 230,980 |
| 8 | 60,333 | 73,509 | 21,520 | 34,696 | 136,724 | 149,900 | 233,781 | 246,957 |
| 9 | 64,507 | 78,594 | 23,009 | 37,096 | 146,182 | 160,269 | 249,952 | 264,039 |
| 10 | 68,969 | 84,030 | 24,601 | 39,662 | 156,294 | 171,355 | 267,241 | 282,302 |
| 11 | 73,740 | 89,844 | 26,303 | 42,407 | 167,105 | 183,209 | 285,726 | 301,830 |
| 12 | 78,841 | 96,059 | 28,123 | 45,341 | 178,663 | 195,881 | 305,489 | 322,707 |
| 13 | 84,295 | 102,703 | 30,069 | 48,477 | 191,022 | 209,430 | 326,619 | 345,027 |
| 14 | 90,126 | 109,808 | 32,150 | 51,832 | 204,235 | 223,917 | 349,211 | 368,893 |
| 15 | 96,360 | 117,403 | 34,374 | 55,417 | 218,362 | 239,405 | 373,366 | 394,409 |
| 16 | 103,026 | 125,525 | 36,752 | 59,251 | 233,465 | 255,964 | 399,190 | 421,689 |
| 17 | 110,153 | 134,207 | 39,295 | 63,349 | 249,615 | 273,669 | 426,802 | 450,856 |
| 18 | 117,772 | 143,490 | 42,013 | 67,731 | 266,880 | 292,598 | 456,323 | 482,041 |
| 19 | 125,918 | 153,416 | 44,920 | 72,418 | 285,339 | 312,837 | 487,886 | 515,384 |
| 20 | 134,629 | 164,028 | 48,028 | 77,427 | 305,076 | 334,475 | 521,632 | 551,031 |
| 21 | 143,942 | 175,374 | 51,351 | 82,783 | 326,179 | 357,611 | 557,713 | 589,145 |
| 22 | 153,899 | 187,505 | 54,903 | 88,509 | 348,740 | 382,346 | 596,289 | 629,895 |
| 23 | 164,544 | 200,475 | 58,701 | 94,632 | 372,862 | 408,793 | 637,533 | 673,464 |
| 24 | 175,925 | 214,341 | 62,762 | 101,178 | 398,652 | 437,068 | 681,629 | 720,045 |
| 25 | 188,093 | 229,167 | 67,103 | 108,177 | 426,225 | 467,299 | 728,775 | 769,849 |
| 26 | 201,105 | 245,019 | 71,746 | 115,660 | 455,708 | 499,622 | 779,184 | 823,098 |
| 27 | 215,015 | 261,967 | 76,709 | 123,661 | 487,228 | 534,180 | 833,078 | 880,030 |
| 28 | 229,888 | 280,087 | 82,015 | 132,214 | 520,929 | 571,128 | 890,700 | 940,899 |
| 29 | 245,788 | 299,460 | 87,688 | 141,360 | 556,959 | 610,631 | 952,307 | 1.005,979 |
| 30 | 262,789 | 320,173 | 93,754 | 151,138 | 595,483 | 652,867 | 1.018,175 | 1.075,559 |
| 31 | 280,967 | 342,319 | 100,240 | 161,592 | 636,672 | 698,024 | 1.088,600 | 1.149,952 |
| 32 | 300,401 | 365,997 | 107,174 | 172,770 | 680,709 | 746,305 | 1.163,896 | 1.229,492 |
| 33 | 321,180 | 391,313 | 114,587 | 184,720 | 727,793 | 797,926 | 1.244,400 | 1.314,533 |
| 34 | 343,395 | 418,379 | 122,514 | 197,498 | 778,132 | 853,116 | 1.330,471 | 1.405,455 |
| 35 | 367,147 | 447,318 | 130,987 | 211,158 | 831,953 | 912,124 | 1.422,495 | 1.502,666 |
| 36 | 392,542 | 478,258 | 140,048 | 225,764 | 889,497 | 975,213 | 1.520,885 | 1.606,601 |
| 37 | 419,694 | 511,338 | 149,736 | 241,380 | 951,021 | 1.042,665 | 1.626,081 | 1.717,725 |
| 38 | 448,723 | 546,706 | 160,093 | 258,076 | 1.016,801 | 1.114,784 | 1.738,552 | 1.836,535 |
| 39 | 479,761 | 584,521 | 171,167 | 275,927 | 1.087,131 | 1.191,891 | 1.858,803 | 1.963,563 |
| 40 | 512,945 | 624,951 | 183,007 | 295,013 | 1.162,325 | 1.274,331 | 1.987,371 | 2.099,377 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY MẮM TRẮNG LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Mắm trắng (cây con rễ trần) | Mắm trắng (cây con có túi bầu) | ||||||||
| Mật độ trồng 5.000 cây/ha | Mật độ trồng 10.000 cây/ha | Mật độ trồng 3.300 cây/ha | Mật độ trồng 4.400 cây/ha | Mật độ trồng 5.000 cây/ha | ||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 21,225 | 21,225 | 10,414 | 10,414 | 117,198 | 117,198 | 124,969 | 124,969 | 176,625 | 176,625 |
| 2 | 31,669 | 31,669 | 12,253 | 12,253 | 143,451 | 143,451 | 152,396 | 152,396 | 214,083 | 214,083 |
| 3 | 41,362 | 41,362 | 13,796 | 13,796 | 164,023 | 164,023 | 174,415 | 174,415 | 243,405 | 243,405 |
| 4 | 44,222 | 44,222 | 15,445 | 15,445 | 184,840 | 184,840 | 196,621 | 196,621 | 273,263 | 273,263 |
| 5 | 47,281 | 47,281 | 16,513 | 16,513 | 207,098 | 207,098 | 220,364 | 220,364 | 305,187 | 305,187 |
| 6 | 53,444 | 64,971 | 18,824 | 30,351 | 231,206 | 242,733 | 245,982 | 257,509 | 339,463 | 350,990 |
| 7 | 57,141 | 69,465 | 20,127 | 32,451 | 247,199 | 259,523 | 262,996 | 275,320 | 362,943 | 375,267 |
| 8 | 61,094 | 74,270 | 21,520 | 34,696 | 264,298 | 277,474 | 281,188 | 294,364 | 388,048 | 401,224 |
| 9 | 65,321 | 79,408 | 23,009 | 37,096 | 282,579 | 296,666 | 300,638 | 314,725 | 414,889 | 428,976 |
| 10 | 69,840 | 84,901 | 24,601 | 39,662 | 302,125 | 317,186 | 321,433 | 336,494 | 443,587 | 458,648 |
| 11 | 74,671 | 90,775 | 26,303 | 42,407 | 323,022 | 339,126 | 343,666 | 359,770 | 474,268 | 490,372 |
| 12 | 79,836 | 97,054 | 28,123 | 45,341 | 345,365 | 362,583 | 367,436 | 384,654 | 507,072 | 524,290 |
| 13 | 85,359 | 103,767 | 30,069 | 48,477 | 369,254 | 387,662 | 392,852 | 411,260 | 542,146 | 560,554 |
| 14 | 91,264 | 110,946 | 32,150 | 51,832 | 394,795 | 414,477 | 420,024 | 439,706 | 579,645 | 599,327 |
| 15 | 97,577 | 118,620 | 34,374 | 55,417 | 422,102 | 443,145 | 449,077 | 470,120 | 619,737 | 640,780 |
| 16 | 104,326 | 126,825 | 36,752 | 59,251 | 451,298 | 473,797 | 480,138 | 502,637 | 662,603 | 685,102 |
| 17 | 111,544 | 135,598 | 39,295 | 63,349 | 482,514 | 506,568 | 513,349 | 537,403 | 708,434 | 732,488 |
| 18 | 119,259 | 144,977 | 42,013 | 67,731 | 515,888 | 541,606 | 548,856 | 574,574 | 757,435 | 783,153 |
| 19 | 127,508 | 155,006 | 44,920 | 72,418 | 551,570 | 579,068 | 586,819 | 614,317 | 809,824 | 837,322 |
| 20 | 136,328 | 165,727 | 48,028 | 77,427 | 589,722 | 619,121 | 627,408 | 656,807 | 865,838 | 895,237 |
| 21 | 145,759 | 177,191 | 51,351 | 82,783 | 630,512 | 661,944 | 670,805 | 702,237 | 925,726 | 957,158 |
| 22 | 155,841 | 189,447 | 54,903 | 88,509 | 674,123 | 707,729 | 717,203 | 750,809 | 989,757 | 1.023,363 |
| 23 | 166,621 | 202,552 | 58,701 | 94,632 | 720,751 | 756,682 | 766,810 | 802,741 | 1.058,215 | 1.094,146 |
| 24 | 178,146 | 216,562 | 62,762 | 101,178 | 770,603 | 809,019 | 819,849 | 858,265 | 1.131,409 | 1.169,825 |
| 25 | 190,468 | 231,542 | 67,103 | 108,177 | 823,903 | 864,977 | 876,555 | 917,629 | 1.209,665 | 1.250,739 |
| 26 | 203,643 | 247,557 | 71,746 | 115,660 | 880,891 | 924,805 | 937,185 | 981,099 | 1.293,335 | 1.337,249 |
| 27 | 217,729 | 264,681 | 76,709 | 123,661 | 941,820 | 988,772 | 1.002,007 | 1.048,959 | 1.382,791 | 1.429,743 |
| 28 | 232,790 | 282,989 | 82,015 | 132,214 | 1.006,964 | 1.057,163 | 1.071,314 | 1.121,513 | 1.478,435 | 1.528,634 |
| 29 | 248,891 | 302,563 | 87,688 | 141,360 | 1.076,612 | 1.130,284 | 1.145,413 | 1.199,085 | 1.580,693 | 1.634,365 |
| 30 | 266,106 | 323,490 | 93,754 | 151,138 | 1.151,078 | 1.208,462 | 1.224,638 | 1.282,022 | 1.690,025 | 1.747,409 |
| 31 | 284,513 | 345,865 | 100,240 | 161,592 | 1.230,696 | 1.292,048 | 1.309,343 | 1.370,695 | 1.806,920 | 1.868,272 |
| 32 | 304,193 | 369,789 | 107,174 | 172,770 | 1.315,819 | 1.381,415 | 1.399,907 | 1.465,503 | 1.931,899 | 1.997,495 |
| 33 | 325,234 | 395,367 | 114,587 | 184,720 | 1.406,831 | 1.476,964 | 1.496,735 | 1.566,868 | 2.065,523 | 2.135,656 |
| 34 | 347,730 | 422,714 | 122,514 | 197,498 | 1.504,138 | 1.579,122 | 1.600,259 | 1.675,243 | 2.208,389 | 2.283,373 |
| 35 | 371,781 | 451,952 | 130,987 | 211,158 | 1.608,174 | 1.688,345 | 1.710,944 | 1.791,115 | 2.361,136 | 2.441,307 |
| 36 | 397,497 | 483,213 | 140,048 | 225,764 | 1.719,407 | 1.805,123 | 1.829,285 | 1.915,001 | 2.524,449 | 2.610,165 |
| 37 | 424,991 | 516,635 | 149,736 | 241,380 | 1.838,333 | 1.929,977 | 1.955,811 | 2.047,455 | 2.699,057 | 2.790,701 |
| 38 | 454,387 | 552,370 | 160,093 | 258,076 | 1.965,485 | 2.063,468 | 2.091,089 | 2.189,072 | 2.885,743 | 2.983,726 |
| 39 | 485,816 | 590,576 | 171,167 | 275,927 | 2.101,432 | 2.206,192 | 2.235,724 | 2.340,484 | 3.085,341 | 3.190,101 |
| 40 | 519,419 | 631,425 | 183,007 | 295,013 | 2.246,782 | 2.358,788 | 2.390,362 | 2.502,368 | 3.298,744 | 3.410,750 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY PHI LAO LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
| Năm trồng thứ | Phi lao (cây con có túi bầu) | |
| Mật độ trồng 3.300 cây/ha | ||
| Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | 12,547 | 12,547 |
| 2 | 15,085 | 15,085 |
| 3 | 17,165 | 17,165 |
| 4 | 18,994 | 18,994 |
| 5 | 20,307 | 20,307 |
| 6 | 34,015 | 59,631 |
| 7 | 36,369 | 63,756 |
| 8 | 38,886 | 68,167 |
| 9 | 41,575 | 72,882 |
| 10 | 44,452 | 77,924 |
| 11 | 47,527 | 83,315 |
| 12 | 50,815 | 89,078 |
| 13 | 54,330 | 95,239 |
| 14 | 58,089 | 101,827 |
| 15 | 62,108 | 108,871 |
| 16 | 66,404 | 116,402 |
| 17 | 70,998 | 124,454 |
| 18 | 75,909 | 133,063 |
| 19 | 81,160 | 142,267 |
| 20 | 86,774 | 152,108 |
| 21 | 92,777 | 162,630 |
| 22 | 99,194 | 173,878 |
| 23 | 106,057 | 185,906 |
| 24 | 113,393 | 198,765 |
| 25 | 121,236 | 212,514 |
| 26 | 129,623 | 227,214 |
| 27 | 138,589 | 242,930 |
| 28 | 148,175 | 259,733 |
| 29 | 158,425 | 277,699 |
| 30 | 169,383 | 296,907 |
| 31 | 181,100 | 317,444 |
| 32 | 193,626 | 339,400 |
| 33 | 207,020 | 362,877 |
| 34 | 221,340 | 387,977 |
| 35 | 236,649 | 414,812 |
| 36 | 253,018 | 443,504 |
| 37 | 270,520 | 474,181 |
| 38 | 289,231 | 506,978 |
| 39 | 309,237 | 542,045 |
| 40 | 330,626 | 579,537 |
Ghi chú:
- Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
- Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
- 1Quyết định 47/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 06/2021/QĐ-UBND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 33/2020/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2020 về Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 9/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 6Quyết định 15/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 41/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 1Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5Luật Lâm nghiệp 2017
- 6Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 47/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 06/2021/QĐ-UBND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 10Quyết định 33/2020/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2020 về Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 9/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 13Quyết định 15/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 41/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Quyết định 11/2021/QĐ-UBND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 11/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Trần Ngọc Tam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
