Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về toàn bộ nội dung chính sách, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện được quy định tại Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Kế hoạch phân bổ đất đai năm 2025 của huyện Con Cuông được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân rã chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng cộng 168.676,19 ha. Trong đó, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm quy mô lớn nhất với 74.141,83 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Môn Sơn với 32.867,70 ha và xã Châu Khê với 30.897,99 ha); đất rừng sản xuất (RSX) là 66.818,57 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 19.973,55 ha; đất trồng lúa (LUA) có diện tích 2.279,48 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 2.186,75 ha); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) là 3.003,70 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.315,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 96,04 ha; đất chăn nuôi tập trung (CNT) là 36,42 ha (bố trí toàn bộ tại xã Thạch Ngàn); đất nông nghiệp khác (NKH) là 11,58 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.388,43 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 1.074,29 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm phần lớn với 886,29 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 886,24 ha (xã Môn Sơn có diện tích lớn nhất với 309,14 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 118,01 ha (bố trí hoàn toàn tại Thị trấn Trà Lân); đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 112,56 ha; đất quốc phòng (CQP) là 68,71 ha; đất an ninh (CAN) là 4,40 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 47,65 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 198,57 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 1.856,97 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 743,76 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (BCS) là 626,55 ha; đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) là 77,79 ha; núi đá không có rừng cây (NCS) là 39,42 ha (nằm hoàn toàn tại Thị trấn Trà Lân).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, huyện Con Cuông dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 76,43 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất rừng sản xuất (RSX) với 31,81 ha (chủ yếu tại xã Châu Khê với 26,81 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 24,22 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Trà Lân với 10,89 ha); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) thu hồi 16,91 ha; đất trồng lúa (LUA) thu hồi 3,21 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 0,25 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) thu hồi 0,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,74 ha. Các loại đất thu hồi chính gồm đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 11,48 ha (trong đó đất ao, hồ, đầm, phá MNC chiếm 11,38 ha tại xã Châu Khê); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) thu hồi 3,49 ha; đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) thu hồi 1,90 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 1,65 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,15 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 77,37 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang đất phi nông nghiệp là 31,81 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang là 24,22 ha; đất trồng cây hằng năm khác (HNK) chuyển sang là 17,87 ha; đất trồng lúa (LUA) chuyển sang là 3,19 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chuyển sang là 0,25 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) chuyển sang là 0,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (RSX/NNP) với diện tích 0,56 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung: Thực hiện chuyển đổi 18,16 ha đất khác sang đất chăn nuôi tập trung (MHT/CNT) nhằm phục vụ các dự án chăn nuôi quy mô lớn.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Con Cuông lên kế hoạch đưa 9,76 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa vào sử dụng 9,29 ha (trong đó phần lớn dành cho đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL với 9,07 ha tại Thị trấn Trà Lân và một phần nhỏ tại xã Châu Khê; đất công trình giao thông DGT là 0,22 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Đưa vào sử dụng 0,42 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH là 0,35 ha và đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo DGD là 0,07 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,05 ha đất chưa sử dụng cho mục đích an ninh.
- Hủy bỏ các công trình, dự án không khả thi
Quyết định phê duyệt việc hủy bỏ 03 công trình, dự án với tổng diện tích lên tới 1.056,77 ha. Đây là các dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nhưng quá 02 năm chưa thực hiện hoặc hiện nay không tiếp tục thực hiện, nhằm giải phóng nguồn lực đất đai và đảm bảo quyền lợi của người sử dụng đất.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện của các công trình, dự án trong năm 2025. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới hoặc cần điều chỉnh, phải kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 108/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 05 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CON CUÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 401/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Con Cuông; điều chỉnh vị trí, ranh giới tại Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 và Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Con Cuông;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3549/TTr-SNNMT.QLĐĐ ngày 05 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Con Cuông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Con Cuông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Trà Lân | Bình Chuẩn | Cam Lâm | Châu Khê | Chi Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 168676,19 | 2818,44 | 17947,35 | 5932,55 | 43524,96 | 6528,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2279,48 | 41,27 | 151,03 | 41,85 | 45,84 | 177,21 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 2186,75 | 3,07 | 151,03 | 41,85 | 45,84 | 173,23 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 92,74 | 38,19 |
|
|
| 3,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3003,70 | 385,64 | 87,78 | 95,83 | 109,55 | 428,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2315,02 | 303,71 | 74,52 | 26,19 | 121,56 | 196,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19973,55 |
| 2455,33 | 470,52 | 3602,10 | 1735,77 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 74141,83 | 127,98 | 6927,52 |
| 30897,99 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66818,57 | 1950,83 | 8243,35 | 5296,52 | 8746,34 | 3983,06 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 49595,88 | 889,09 | 7791,33 | 4146,92 | 7262,36 | 1954,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 96,04 | 9,01 | 7,82 | 1,63 | 1,57 | 6,82 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 36,42 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,58 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4388,43 | 474,92 | 212,99 | 281,09 | 516,94 | 350,88 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 886,24 |
| 28,92 | 60,49 | 40,73 | 51,96 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 118,01 | 118,01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,92 | 10,84 | 0,81 | 0,63 | 1,80 | 0,73 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 68,71 | 5,03 |
|
| 5,46 | 19,50 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,40 | 3,99 |
|
| 0,10 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 112,56 | 33,18 | 5,38 | 4,21 | 8,38 | 9,33 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 17,08 | 3,65 | 1,05 | 0,50 | 1,49 | 1,56 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,74 | 6,63 | 0,36 | 0,29 | 0,52 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,08 | 18,64 | 3,72 | 2,40 | 4,13 | 3,32 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 23,66 | 4,26 | 0,24 | 1,02 | 2,25 | 4,31 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 47,65 | 22,38 | 0,19 | 1,57 | 0,05 | 7,54 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,50 | 9,50 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,86 | 6,62 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,83 | 0,30 | 0,19 | 0,08 | 0,05 | 7,54 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,45 | 5,95 |
| 1,50 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1074,29 | 109,91 | 51,21 | 23,57 | 156,45 | 103,08 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 886,29 | 101,65 | 47,25 | 22,24 | 93,61 | 60,96 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 69,90 | 4,64 | 3,45 | 1,25 | 5,85 | 4,26 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,57 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,52 | 0,52 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công tình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 107,95 | 1,22 | 0,03 | 0,03 | 56,82 | 37,66 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,56 | 0,21 |
| 0,04 | 0,06 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,56 | 0,73 | 0,48 |
| 0,11 | 0,20 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,94 | 0,94 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,74 | 0,09 | 0,05 |
|
| 0,16 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 198,57 | 21,02 | 14,64 | 14,64 | 12,96 | 16,83 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1856,97 | 150,46 | 111,78 | 175,99 | 291,01 | 141,66 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 548,55 | 0,85 |
| 138,92 | 128,63 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1308,42 | 149,61 | 111,78 | 37,07 | 162,38 | 141,66 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 743,76 | 95,73 | 58,47 | 14,59 | 16,35 | 33,22 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 626,55 | 12,24 | 57,28 | 14,59 | 16,35 | 33,22 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 77,79 | 44,08 | 1,19 |
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 39,42 | 39,42 |
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Đôn Phục | Lạng Khê | Lục Dạ | Mậu Đức | Môn Sơn | Thạch Ngàn | Yên Khê | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9805,19 | 9679,14 | 11873,21 | 6598,86 | 39808,36 | 9226,77 | 4933,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 173,47 | 113,54 | 429,22 | 330,26 | 374,97 | 243,41 | 157,39 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 173,47 | 113,54 | 418,22 | 330,26 | 366,77 | 213,08 | 156,38 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 11,01 |
| 8,20 | 30,34 | 1,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 74,43 | 345,99 | 197,85 | 85,07 | 239,11 | 596,44 | 357,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 217,95 | 68,01 | 273,56 | 110,13 | 130,19 | 70,02 | 722,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1685,27 | 3563,84 | 2685,71 | 679,34 | 1922,46 | 1173,21 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 3320,64 |
| 32867,70 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7646,24 | 5582,62 | 4950,49 | 5380,51 | 4265,77 | 7093,52 | 3679,33 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 6437,51 | 4554,90 | 3908,22 | 1565,57 | 3865,63 | 4052,53 | 3167,75 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,84 | 5,14 | 14,96 | 13,54 | 8,15 | 11,24 | 8,31 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
| 36,42 |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 0,78 |
|
| 2,51 | 8,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 158,19 | 643,56 | 314,52 | 184,17 | 702,88 | 295,31 | 252,99 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,56 | 121,09 | 72,10 | 58,05 | 309,14 | 61,44 | 57,76 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | 0,70 | 0,47 | 1,17 | 1,16 | 0,58 | 0,75 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
| 14,21 |
|
| 2,44 |
| 22,06 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
| 0,10 |
|
| 0,11 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 5,19 | 7,13 | 9,68 | 5,61 | 10,28 | 7,28 | 6,92 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,13 | 0,61 | 2,02 | 0,58 | 1,91 | 1,28 | 1,31 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 | 0,12 | 0,40 | 0,29 | 0,21 | 0,48 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,19 | 2,93 | 4,71 | 3,06 | 7,67 | 4,67 | 3,65 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,75 | 3,47 | 2,55 | 1,67 | 0,49 | 0,85 | 1,78 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| 4,12 | 0,08 | 0,13 | 9,10 | 0,15 | 2,33 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 9,10 |
| 1,14 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 4,12 | 0,08 | 0,13 |
| 0,15 | 1,19 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 52,39 | 92,09 | 135,95 | 76,45 | 118,69 | 68,16 | 86,34 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 50,13 | 61,28 | 128,69 | 73,62 | 102,45 | 64,12 | 80,30 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,24 | 20,36 | 6,68 | 1,58 | 13,97 | 3,75 | 1,87 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
| 1,39 |
| 3,19 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,01 | 10,44 | 0,51 | 0,02 | 0,43 | 0,06 | 0,73 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,02 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 0,03 | 0,16 | 0,41 | 0,22 | 0,21 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 0,38 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 0,38 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 8,18 | 23,22 | 12,57 | 8,74 | 13,74 | 19,01 | 33,01 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 67,58 | 380,89 | 83,65 | 34,01 | 238,21 | 138,68 | 43,05 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,02 | 280,08 |
| 0,06 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 67,56 | 100,81 | 83,65 | 33,95 | 238,21 | 138,68 | 43,05 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,08 | 50,71 | 43,45 | 60,40 | 200,17 | 60,65 | 57,94 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 51,96 | 44,37 | 33,06 | 59,92 | 200,17 | 60,65 | 42,75 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 0,12 | 6,34 | 10,39 | 0,48 |
|
| 15,19 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Trà Lân | Bình Chuẩn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76,43 | 15,92 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,21 |
| 0,02 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3,21 |
| 0,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 16,91 | 5,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,22 | 10,89 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,25 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,03 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31,81 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,74 | 0,66 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,65 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 | 0,15 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 |
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,90 | 0,51 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,52 | 0,23 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,38 | 0,28 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 3,49 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 11,48 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 11,38 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,10 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Cam Lâm | Châu Khê | Chi Khê | Đôn Phục | Lạng Khê | |||
| (1) | (2) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,00 | 41,47 | 0,77 | 1,84 | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 0,60 | 0,01 | 0,10 | 0,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
| 0,60 | 0,01 | 0,10 | 0,01 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
| 8,22 |
| 0,45 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,00 | 5,56 | 0,10 | 1,00 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 0,25 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| 0,03 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 26,81 | 0,66 | 0,29 | 0,39 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 16,81 |
| 0,01 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,84 |
| 0,01 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
| 1,09 |
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
| 1,06 |
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
| 3,49 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
| 11,38 |
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| 11,38 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Lục Dạ | Mậu Đức | Môn Sơn | Thạch Ngàn | Yên Khê | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,35 |
| 3,73 | 3,24 | 1,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,72 |
| 1,05 | 0,66 | 0,04 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,72 |
| 1,05 | 0,66 | 0,04 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1,01 |
| 1,11 | 0,47 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,50 |
| 1,21 | 1,10 | 0,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,12 |
| 0,36 | 1,01 | 1,17 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,11 |
| 0,56 | 0,39 | 0,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 |
| 0,47 | 0,17 | 0,15 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
| 0,09 | 0,16 | 0,05 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
| 0,09 | 0,09 | 0,05 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
| 0,07 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Trà Lân | Bình Chuẩn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 77,37 | 16,88 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,19 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 17,87 | 5,99 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,22 | 10,89 |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,03 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,25 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 31,81 |
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 0,56 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 18,16 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Cam Lâm | Châu Khê | Chi Khê | Đôn Phục | Lạng Khê | |||
| (1) | (2) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,00 | 41,47 | 0,77 | 1,84 | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 0,60 | 0,01 | 0,10 | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN |
| 8,22 |
| 0,45 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,00 | 5,56 | 0,10 | 1,00 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
| 0,03 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
| 0,25 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
| 26,81 | 0,66 | 0,29 | 0,39 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Trà Lân | Bình Chuẩn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,76 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,05 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,42 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,35 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,07 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 9,29 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,22 |
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.87 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 9,07 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Cam Lâm | Châu Khê | Chi Khê | Đôn Phục | Lạng Khê | |||
| (1) | (2) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 9,17 |
|
| 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Lục Dạ | Mậu Đức | Môn Sơn | Thạch Ngàn | Yên Khê | |||
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Điều 2. Hủy bỏ 03 công trình, dự án với tổng diện tích 1.056,77 ha có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quá 02 năm chưa thực hiện hoặc nay không tiếp tục thực hiện (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC HUỶ BỎ
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CON CUÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 108/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Quỹ đất thu hồi từ công ty Cổ phần Đầu tư tài chính và Bất động sản Việt giao cho địa phương quản lý | Môn Sơn, Cam Lâm, Lục Dạ, Mậu Đức, Châu Khê, Đôn Phục, Lạng Khê, Thạch Ngàn | 695,15 |
| 2 | Quỹ đất thu hồi từ công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Con Cuông giao cho địa phương quản lý | Châu Khê, Lục Dạ, Yên Khê | 209,82 |
| 3 | Quỹ đất thu hồi từ công ty TNHH một thành viên ĐTPT chè Nghệ An giao cho địa phương quản lý | Chi Khê, Yên Khê, TT Trà Lân | 151,80 |
| Tổng diện tích | 1.056,77 | ||
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Con Cuông tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 108/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
